Sau bài học học sinh cần được: a Về kiến thức: - Hiểu được các định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm hai hình đối xứng với nhau qua một điểm, hình có tâm đỗi xứng.. - Nhận b[r]
Trang 1Ngày soạn:03/10/2008 Ngày dạy: 8A: 06/10/2008
8B: 06/10/2008 8G: 06/10/2008
TiÕt 13: LuyÖn tËp
1 Mục tiêu.
Sau bài sinh
a) Về kiến thức:
- ¤n tËp kh¾c s©u kiÕn thøc vÒ h×nh b×nh hµnh
$ % & '(
b) Về kĩ năng:
- Rèn ,-$ / áp #2 các & 3 trên vào 8 bài %1 chú ý
/ 6; hình, 3 minh suy ,% 1 lý
c) Về thái độ:
- Yêu thích ? môn
- AB % chính xác khi 6; hình và trong D hành 8 toán
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
a) Giáo viên:
- Giáo án, tài ,$ tham 87 8 12 E dùng #G- (
b) Học sinh:
- H bài I nghiên 3 4J bài =J E dùng %1(
3 Tiến trình bài dạy.
a) Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề vào bài mới.(7')
* Câu hỏi:
* HS1: Phát L tính " hình bình hành ?
* HS2: Phát
HBH?
* Đáp án:
* HS1:
- Tính chất:
+ Các G X Y nhau
+ Các góc X Y nhau
3đ
GT
ABCD là hình bình hành
AC BD G O
KL a) AB = CD; AD = BC b) AA= ; = CA BA DA
c) OA = OC; OB = OD
4đ
Trang 2* HS2: - Đinh nghĩa: Hỡnh bỡnh hành là 3 giỏc cú cỏc G X song song
1đ
- Dấu hiệu nhận biết: 4đ
1 P3 giỏc cú cỏc G X song song là hỡnh bỡnh hành
2 P3 giỏc cú cỏc G X Y nhau là hỡnh bỡnh hành
3 P3 giỏc cú hai G X song song và Y nhau là hỡnh bỡnh hành
4 P3 giỏc cú cỏc gúc X Y nhau là hỡnh bỡnh hành
5
bỡnh hành
Bài 46 (sgk – 92)
a Đúng b Đúng c Sai
d Sai e Đúng 5đ
* Đặt vấn đề:
Tiết trước ta đã nắm được một số kiến thức cơ bản về hình bình hành Để khắc sâu các kiến thức đó tiết này ta cùng nhau đi làm một số bài tập
b) Luyện tập (36')
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- GV: Y/c Hs nghiờn 3 bài 47
(sgk - 93)
- GV: N; hỡnh 72 lờn 8(
- GV: Y/c HS 6; hỡnh vào 6e lờn
8 ghi GT và KL
? OD 70 AHCK là hỡnh gỡ ?
? fL c/m AHCK là hỡnh bỡnh hành
trong bài này ta
nào? A c/m T gỡ ?
? gX 6%- c/m T gỡ ?
- GV: Y/c Hs lờn 8 3 minh
ý a
1 Bài tập 47 (sgk – 93)
- HS: V; hỡnh vào 6e 1HS lờn 8 ghi GT và KL
GT
ABCD là hỡnh bỡnh hành
AH DB; CK DB
OH = OK
KL a) AHCK là hỡnh bỡnh hành b) A, O, C thẳng hàng
- HS: OD 70
- HS:
A c/m AH // CK và AH = CK
- HS: A c/m AHD = CKB
- HS: 1Hs lờn 8 3 minh ý a
Chứng minh:
a) Theo đầu bài ta cú.
(1)
//
Trang 3?
L= A; O; C h hàng ?
- GV: Y/c Hs 3 G ^ trình
bày 3 minh ý b
- GV: AX i 6%- L 3
minh 3 L= h hàng ta có L
- GV: Y/c Hs nghiên 3 bài 48
sgk
- GV: Y/c 1 Hs lên 8 6; hình
và ghi GT và KL
Xét AHD và CKB có:
(gt)
90
H K
AD = BC (t/c hình bình hành) (so le trong của AB // BC)
A A
1 1
D B AHD = CKB (cạnh huyền - góc
nhọn)
AH = CK (2) (hai cạnh tương ứng)
Từ (1) và (2) AHCK là hình bình hành.
- HS:
1Hs 3 G ^ trình bày 3 minh ý b
b) O là trung điểm của HK (gt) mà AHCK
là hình bình hành (theo câu a)
O cũng là trung điểm của đường chéo
AC (theo t/c hình bình hành)
Do đó A, O, C thẳng hàng.
- HS: Hs nghiên 3 bài 48 sgk
- HS: 1 Hs lên 8 6; hình và ghi GT và KL
Bài 48 (sgk - 92)
GT
Tứ giác ABCD
AE = EB; E AB
BF = FC; F BC
CG = GD; G CD
DH = HA; H AD
KL Tứ giác EFGH là hình gì ? Vì sao?
Trang 4? OD 70 3 giác EFGH là hình
gì?
? i& l [ chéo BD thì em
có % xét gì 6T 7G h EH
trong ADB ? Vì sao ?
? Pn Z có & ,% gì 6T 7G
h EH X 6J DB ?
? Po D hãy c/m GF // DB và
GF = 1DB và c/m 3 giác EFGH
2
là hình bình hành ?
- GV: Y/c Hs nghiên 3 bài 49
sgk
- GV: 1 Hs lên 8 6; hình
và ghi GT; KL
- HS: Là hình bình hành.
- HS: Vì E, H là trung
- HS: EH // DB và EH = DB1
2
- HS: 1Hs lên 8 trình bày c/m bài toán
Chứng minh:
Kẻ đường chéo BD.
- Xét ADB có:
AE = EB; E AB (gt)
AH = HD; H AD (gt)
EH là đường trung bình của ADB
Do đó: EH // DB và EH = DB (1) 1
2
(t/c đường trung bình của )
- Tương tự ta cũng chứng minh được GF là đường trung bình của BCD nên:
GF // DB và GF = DB (2)1
2
(t/c đường trung bình của )
- Từ (1) và (2) Tứ giác EFHG có:
EH // GF (vì cùng song song với BD)
EH = GF (= 1DB) nên là hình bình
2
hành.
(Tứ giác có hai cạnh đối song 2 và bằng nhau)
- HS: Nghiên 3 bài 49 sgk
- HS: 1 HS lên 8 6; hình và ghi GT; KL
Bài 49 (sgk – 93)
GT
ABCD là hình bình hành
I CD: IC = ID
K AB: AK = KB
Trang 5? Nêu J 3 minh câu a ?
- GV: =? HS 3 G ^
trình bày 3 minh 1 a
? Nêu % xét 6T [ h
KN trong ABM ?
- GV: Po D X 6J MI trong
DNC
- GV: Y/c 1 HS lên 8 c/m
AI BD= M ; CK BD= N
KL a) AI // CK
b) DM = MN = NB
- HS: A c/m 3 giác AICK là hình bình hành
- HS: 1Hs 3 G ^ trình bày 3
minh 1 a
Chứng minh:
a) Vì tứ giác ABCD là hình bình hành (gt)
AB = CD (hai cạnh đối của hình bình
hành) (1)
Mà K AB; KA = KB (gt)
AK = (2)
2
AB
I CD; IC = ID (gt)
IC = (3)
2
CD
Từ (1), (2), (3) AK = IC (*)
Mặt khác: AB // DC (hai cạnh đối của HBH)
Và K AB; I CD nên AK // IC (**)
Từ (*) và (**) tứ giác AICK là hình bình
hành (có hai cạnh đối song 2 và bằng nhau) nên AI // CK (hai cạnh đối của hình bình hành).
- HS: KN là [ h qua trung L=
BM
1 Hs lên 8 c/m
b) Xét ABM có:
KN // AM (Vì AI // CK; N KC; M AI)
K là trung điểm của AB (gt)
N là trung điểm của BM hay MN = NB
(1) Chứng minh tương tự ta có M là trung điểm của DN hay DM = MN (2)
Từ (1) và (2) DM = MN = NB.
c) Hướng dẫn về nhà: (2')
-
bình hành
- Làm các bài %1 83, 85 , 87, 89 (sbt - 69)
- Ôn ,G bài X C3 42 và xem 4J bài =J(
Trang 6Ngày soạn:04/10/2008 Ngày dạy: 8A: 07/10/2008
8B: 07/10/2008 8G: 07/10/2008
Tiết 14: ĐỐI XỨNG TÂM
1 Mục tiêu.
Sau bài sinh
a) Về kiến thức:
-
L= hai hình X C3 6J nhau qua =? L= hình có tâm ^ C3(
- i% & hai 7G h X C3 6J nhau qua =? L= hình
bình hành là hình có tâm X C3(
-
6J =? 7G h cho 4J qua =? L=(
b) Về kĩ năng:
-
- i% & ra =? X hình có tâm X C3 trong D &(
c) Về thái độ:
- Yêu thích ? môn
- AB % chính xác khi 6; hình và trong D hành 8 toán
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
a) Giáo viên:
- Giáo án, tài ,$ tham 87 8 12 E dùng #G- (
b) Học sinh:
- H bài I nghiên 3 4J bài =J E dùng %1(
3 Tiến trình bài dạy.
a) Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề vào bài mới.(5')
* Câu hỏi:
- Nêu
hành ?
- Khi nào ta nói hai L= A và A’; Hai hình H và H’ X C3 6J nhau qua
[ h d ?
* Đáp án:
-
- Tính " 6T [ chéo: Hình bình hành có hai [ chéo ] nhau G trung
- Hai
AA’
- Hai hình H và H’ là X C3 6J nhau qua 42 d & =^ L= ? hình H X C3 6J =? L= ? hình H’ và ,G( 10đ
* Đặt vấn đề:
Ta p & hai L= hai hình X C3 6J nhau qua =? [ h( N%- khi nào thì hai L= hai hình là X C3 6J nhau qua 1 L= ?
Trang 7Để tìm hiểu điều đó ta cùng nhau nghiên cứu bài học hôm nay
b) Dạy bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua một điểm (8')
- GV : Y/c HS nghiờn 3 ? 1 (sgk –
93)
? ?1 cho & gỡ ? Yờu gỡ ?
? Nờu cỏch 6; ?
- GV : Y/c Hs làm vào 6e 1 Hs lờn 8
làm
- GV :
7G h AA' A' là L= X C3
6J A qua O ,G A là L= X
C3 6J A' qua O Khi Z A và A' là
hai L= X C3 6J nhau qua L= O
? N%- & nào là hai L= X C3 6J
nhau qua L= O ?
- GV :
(sgk – 93)
- GV : Y/c Hs
? i& & M và M’ là hai L= X
C3 6J nhau qua L= O thỡ ta suy ra
T gỡ ?
?
7G h MM’ thỡ em cú & ,% gỡ 6T
hai L= M và M’ ?
? P4[ 1 A = O thỡ A’ e q ?
fZ chớnh là ? dung quy J (sgk – 93)
- HS: Cho hai L= O và A
Yờu N; L= A' sao cho O là
trung
- HS: Nờu cỏch 6;
1 Hs lờn 8 làm
? 1 (sgk – 93) Trả lời:
Cỏch vẽ:
- Vẽ tia AO.
- Trờn tia đối của tia OA lấy A' sao cho OA' = OA.
- HS: P48 ,[(
- HS: Hs
* Định nghĩa: (sgk – 93)
M và M' đối O là trung điểm xứng với nhau của đoạn thẳng
qua O MM'
- HS: A' A
* Quy ước: (sgk – 93)
* Hoạt động 2: Hai hỡnh đối xứng qua một điểm (15')
- GV : Y/c Hs nghiờn 3 ? 2 (sgk –
94)
? ? 2 cho & gỡ ? Yờu gỡ ?
2 Hai hỡnh đối xứng qua một điểm:
- HS: Nghiờn 3
Trang 8? Nêu cách 6; L= A’ X C3 6J
L= A qua O ?
- GV : N; lên 8 7G AB và =?
L= O, y/c 1 HS lên 8 D $
6; vào 6e(
? Qua ? 2 em có % xét gì 6T hai 7G
h AB và A’B’ ?
- GV : Giới thiệu: Hai 7G h AB
và A'B' trên hình 6; là hai
7G h X C3 6J nhau qua O
N%- khi nào hai hình là X
C3 6J nhau qua L= O ?
Y/c Hs
hai hình Z(
?
hình X C3 6J nhau qua =? L= O
Cho 7G h AB và L= O
Có 4 yêu :
- N; L= A' X C3 6J A qua O
- N; L= B' X C3 6J B qua O
- R"- L= C ? 7G AB 6; L=
C' X C3 6J C qua O
- Dùng G J L= tra xem L=
C' ? 7G h A'B' ?
- HS: Nêu o D ? 1
- HS: 1 HS lên 8 D $ ,
6; vào 6e(
? 2 (sgk – 94) Trả lời:
- HS: A' X C3 6J A qua O; B'
X C3 6J B qua O; C " x ?
AB thì C' X C3 6J C qua O I
? A'B'
X C3 6J =? L= ? AB và
,G(
- Hai đoạn thẳng AB và A'B' trên
hình vẽ gọi là hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua điểm O.
- HS:
* Định nghĩa ( sgk - 94)
Điểm O được gọi là tâm đối xứng của hai hình.
- HS: Xét xem =^ L= ? hình này có X C3 6J =^ L= ?
Trang 9- GV : Treo 8 12 6; hình 77 (sgk –
94) và J $ hai 7G ha hai
[ ha hai góc; hai X C3
6J nhau qua L= O
? 8 thích vì sao =^ z1 hình Z X
C3 6J nhau qua O ?
? Em có % xét gì 6T hai 7G h
(góc, tam giác) X C3 6J nhau qua
=? L= ?
- GV : Qh [ ta p c/m
% xét trên là 9(
Các em hãy quan sát hình 78 cho &
hình H và H’ có quan $ gì ?
- GV : i& quay hình H quanh O =?
góc 1800 thì hai hình trùng nhau
hình kia qua O hay không
- HS:
- HS: Chúng Y nhau
* Nhận xét: (sgk – 94)
- HS: Hình H và H' X C3 6J nhau qua tâm 0
* Hoạt động 3: Hình có tâm đối xứng (15')
- GV : Y/c Hs nghiên 3 ? 3
? ? 3 cho & gì ? Yêu gì ?
?
Pn Z hãy 48 ,[ ? 3 ?
3 Hình có tâm đối xứng:
- HS: Nghiên 3 ? 3
Cho HBH ABCD; O là giao hai [ chéo Yêu …
- HS: Hai [ chéo ] nhau G trung
- HS: P48 ,[
? 3 (sgk – 95) Giải:
Hình đối xứng với AB qua O là CD
Hình đối xứng với BC qua O là DA Hình đối xứng với CD qua O là AB Hình đối xứng với cạnh DA qua O là cạnh BC.
- HS: N; L= C 6J M qua O
Trang 10- GV : R"- L= M G AB
N; L= C 6J M qua O ? (M' CD)
hbh ABCD
? Khi nào thì L= O là tâm
- GV : Y/c hs
?
?
- GV : J $ lý sgk và yêu
Hs lý
- GV : Y/c hs D $ ? 4
(HD: AU cái nào khi quay CX
(quay 1 góc 1800) 6} là chính nó)
- GV : Y/c Hs 6T nhà tìm &1(
- Điểm O được gọi là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD.
- HS: P48 ,[ sgk
- HS: 1hs
* Định nghĩa: (sgk – 95)
- HS: Giao
- HS: f lý
* Định lý: (sgk – 95)
? 4 (sgk – 95) Giải:
Các chữ H; X; O; Z … có tâm đối xứng.
c) Hướng dẫn về nhà: (2')
-
=? L= hình có tâm X C3(
- So sánh phép X C3 tâm 6J phép X C3 42(
- BTVN: 50; 51; 52; 53 (sgk – 96) 92; 93; 94 (sbt – 70)
* HD Bài 52 (sgk – 96)
A3 minh EAB và BCF Y nhau.