1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán lớp 3 - Tuần 6

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 184,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét câu trả lời của các nhóm + giáo dục: Phải luôn luôn tự làm lấy công việc của mình, không được ỷ lại vào người khác.. -Giaùo vieân Chuyeån yù: Hoạt động 2: “ Sắm vai” -Giáo viên [r]

Trang 1

Thứ hai ngày tháng 9 năm 2009 TẬP ĐỌC-KỂ CHUYỆN

BÀI TẬP LÀM VĂN I/ Yêu Cầu:

 Biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi” với lời của người mẹ

 Hiểu ý nghĩa: lời nói phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm được điều mình muốn nói.(Trả lời được câu hỏi ở SGK)

 GDHS biết giữ lời hứa

Kể chuyện:Biết sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của

câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ

II/Chuẩn bị:

III/Lên lớp:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/.Ổn định:

2/.Kiểm tra:

Đọc và TLCH bài:“Cuộc họp của

chữ viết” Nhận xét ghi điểm

Nhận xét chung

3/.Bài mới:

a.Gtb

b Luyện đọc:

* Đọc mẫu lần 1:

* Hướng dẫn luyện đọc – kết hợp

giải nghĩa từ:

Hướng dẫn học sinh đọc từng câu cả

bài và luyện phát âm từ khó

Đọc đoạn và giải nghĩa từ:

Kết hợp giải nghĩa từ mới:

khăn mùi soa:

ngắn ngủn

viết lia lịa:

Đọc theo nhóm đôi kiểm tra chéo lẫn

nhau

* Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Y/c: Học sinh đọc thầm đoạn 1, 2:

?Nhân vật tôi trong truyện là ai?

?Cô giáo ra đề văn cho lớp thế nào?

2 học sinh lên bảng

Học sinh nhắc tựa

Mỗi học sinh đọc từng câu đến hết bài

HS nối tiếp nhau đọc đoạn

Khăn mỏng , dùng để lau mặt… Viết ít

Viết nhiều , nhanh và không nghỉ học sinh đọc nhóm

1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm Cô- li-a

Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ

Thảo luận nhóm đôi- trả lời Nhận

Trang 2

?Vì sao Cô-li –a thấy khó viết bài

tập làm văn này?

Giáo viên củng cố chuyển ý tìm hiểu

tiếp:

Đoạn 3:

? Đọc thầm và TLCH:Thấy các bạn

viết nhiều Cô- li- a đã làm cách nào

để bài viết dài ra?

Củng cố lại nội dung + GD

? Vì sao mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần

áo, lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiện?

?Tại sao Cô–li-a lại vui vẻ làm theo

lời mẹ?

Giáo viên củng cố lại nội dung

? Qua bài đọc giúp em hiểu ra điều

gì?

* Luyện đọc lại bài:

Luyện đọc đoạn thể hiện giọng nhân

vật

 KỂ CHUYỆN

? Xếp các tranh vẽ theo nội dung câu

chuyện “Bài tập làm văn”

? Câu chuyện trong SGK được yêu

cầu kể lại bằng giọng kể của ai?

(bằng lời của em)

Thực hành kể chuyện

Nhận xét tuyên dương , bổ sung)

Cần cho học sinh bổ sung hay kể lại

những đoạn chưa tốt

4.Củng cố :

Qua phần đọc và hiểu bài em rút ra

đươcï bài học gì?

5 Dặn dò-Nhận xét:

Nhận xét chung tiết học

Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

xét , bổ sung

1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm Cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng làm để viết thêm…

1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm chưa bao giờ mẹ nhờ những công việc này và chưa bao giờ phải giặt quần áo

Vui vẻ vì những việc này bạn đã nói trong bài TLV

Lời nói phải đi đôi với việc làm Những điều mình đã nói tốt cho mình thi mình cần phải cố gắng làm cho bằng được

Đoạn 3 và 4

3-4-2-1 Xung phong lên bảng kể theo tranh minh hoạ Nhận xét lời kể ( không để lẫn lộn với lời của nhân vật) Học sinh kể theo y/c của giáo viên Lớp nhận xét – bổ sung

Về nhà đọc lại bài, TLCH và tập kể lại câu chuyện

Trang 3

TOÁN LUYỆN TẬP I/Mục tiêu

 Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

 Vận dụng được để giải các bài toán có lời văn

II/Chuẩn bị:

III/ Lên lớp:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

Kiểm tra bài tập về nhà

Lên bảng sửa bài tập 5

Nhận xét ghi điểm NXC

3 Bài mới :

a.Gtb:

b luyện tập thực hành:

Bài 1:Tìm 1 trong các phần bằng

nhau.

Nêu yêu cầu bài toán

Theo dõi nhận xét , giúp đỡ học sinh

yếu

Nhận xét bc NXC

Bài 2: Bài toán:

? Bài toán cho biết gì?

Vân tặng số bông hoa nghĩa là thế

6 1

nào?

? Bài toán hỏi gì?

Giáo viên tổ chức nhận xét, bổ sung ,

sửa sai

3 học sinh lên bảng Học sinh nhận xét – bổ sung Học sinh nhắc tựa

Lớp làm nháp , 4 học sinh lên bảng

a.Tìm của 12 cm; 18 kg; 10l

2 1

b Tìm của 24 m; 30 giờ; 54

6 1

ngày Vân làm được 30 bông hoa

Nghĩa là Vân lấy số bông hoa của mình làm chia ra 6 phần và Vân tặng bạn 1 phần

Vân tặng bạn bao nhiêu bông hoa?

HS làm vở

Giải:

Số bông hoa là Vân cho bạn là

30 : 5 = 6( bông hoa) Đáp số: 6 bông hoa T/c nhận xét , sửa sai

-Tiến hành tương tự các thao tác trên ở bài tập 2

Trang 4

Bài 4:Đã tô 1/5 số ô vuông hình

nào?

HS thảo luận trả lời

4.Củng cố:

Thu vở chấm bài

Nhận xét bài làm

5.Dặn dò – Nhận xét :

Nhận xét chung tiết học

Xung phong cá nhân

Trang 5

TẬP VIẾT ÔN CHỮ HOA D,Đ I/Mục tiêu

 Viết đúng tên riêng Kim Đồng(1 dòng) và câu ứng dụng : Dao có

mài… mới khôn(1lần) bằng chữ cở nhỏ

 GD tính cẩn thận khi viết

II/Chuẩn bị:

 Các chữ Kim Đồng và dòng chữ câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

 Vở tập viết , bảng con và phấn

III/ Lên lớp:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’

30’

1.Ổn định:

2.Kiểm tra:

Kiểm tra việc thực hiện bài viết

ở nhà

Nhắc lại câu tục ngữ của bài viết

trước “ Chim khôn … dễ nghe”

Bcon: D1: rảnh rang; D2: dễ

nghe

Nhận xét chung

3.Bài mới :

a.Gtb: Nêu mục đích , yêu cầu

tiết học : giáo viên ghi tựa : “Bài

6”

b.Hướng dẫn viết bài:

Luyện viết chữ hoa:

- Tìm chữ hoa có trong bài : D ,

Đ, X..

Viết mẫu: Kết hợp nhắc cách

viết nét chữ của các con chữ

Nhận xét sửa chữa

Hướng dẫn viết từ ứng dụng:

Đọc từ ứng dụng

Kim Đồng: Tên 1 người anh

1 dãy viết bcon theo y/c

Nhắc tựa

Viết bcon: D , Đ, X.

1 học sinh đọc Kim Đồng

Học sinh viết b.con

Học sinh đọc câu ứng dụng + giải nghĩa

Trang 6

5’

hùng nhỏ tuổi của nước ta

Hướng dẫn viết câu ứng dụng :

Dao có mài mới sắc,

Người có học mới khôn.

 Con người phải biết chăm học

mớiø khôn ngoan , trưởng thành

* Hướng dẫn học sinh viết tập

Giáo viên chú ý theo dõi , giúp

đỡ học sinh yếu nhắc nhở viết

đúng độ cao, khoảng cách

4.Củng cố :

Thu chấm 1 số vở Nhận xét

5.Dặn dò – Nhận xét :

Viết bài về nhà

Nhận xét tiết học

Học sinh mở vở viết bài

Trang 7

Thu ba ngày 22 tháng 9 nam 2009.

TOÁN CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SO.Á

I/Mục tiêu

 Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hhết ở các lượt chia)

 Biết tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số

II/ Chuẩn bị:

III/ Lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:GV nêu bài tập,

gọi HS lên làm

-Nhận xét ghi điểm

Bài mới:

a.Gtb:

b Hoạt động 1:

Hướng dẫn luyện tập:

HD HS phép tính chia 96:3

Hướng dẫn cách đặt tính chia:

96 3

9 32

06

6

0

*Chúng ta bắt đầu tính từ hàng chục

của SBC, sau đó mới chia đến hàng

đơn vị:

9 chia 3 được 3 , viết 3 ở thương ( 3

là chữ số thứ nhất của thương và

cũng là thương trong lần chia thứ

nhất)

* Sau khi tìm được thương thứ nhất

ta đi tìm số dư trong lần chia thứ

nhất

-2 học sinh lên bảng

-Học sinh nhắc tựa

- học sinh nêu

-Yêu cầu học sinh cùng tính

- học sinh nhắc lại

Trang 8

3 nhân 3 bằng 9, viết 9 thẳng cột

với chữ số hàng chục của SBC,9 trừ

9 bằng 0, viết 0 thẳng cột với 9

*Tiếp tục chia số chia

Hạ 6, 6 chia 3 được 2 , viết 2 ở

thương

2 là thương lần thứ 2

? Yêu cầu học sinh tìm số dư trong

lần chia thứ hai?

Vậy 96 : 3 = 32.

Giáo viên hướng dẫn tương tự với 1

ví dụ khác: 68 : 2 = ?

Y/c: Học sinh tự suy nghĩ và thực

hiện bảng con Nhận xét , củng cố

lại

c Luyện tập:

Bài 1:Tính.

Mỗi học sinh lên bảng làm 1 bài ,

nêu rõ cách thực hiện , lớp theo dõi

, nhận xét

Bài 2: Tìm 1/3 của các số sau:

- Yêu cầu học sinh nêu cách tìm

một phần mấy của một số

T/c nhận xét , ghi điểm

Bài 3: Bài toán

1 học sinh đọc đề bài

Nêu điều bài toán cho?

Bài toán hỏi gì?

Muốn biết mẹ đã biếu bà bao nhiêu

quả cam ta phải làm gì?

YC hs làm vào vở

4.Củng cố:

Cho học sinh củng cố lại cách tính

chia số có hai chữ số cho số có 1

chữ số

D1: 84 : 2 ; D2: 84 : 4

5.Dặn dò – Nhận xét :

Giáo viên nhận xét chung giờ học

- học sinh nhắc lại

- học sinh

Học sinh làm tính theo y/c giáo viên vào b.con - cùng tham gia nhận xét , bổ sung

HS làm bảng con

HS làm miệng

Mẹ có 36 quả cam, mẹ biếu bà số

3 1

cam đó.Hỏi mẹ biếu bà bao nhiêu quả cam?

Ta phải tính của 36

3 1

Lớp làm vở , 1 học sinh lên bảng sửa cả lớp nhận xét , sửa sai, bổ sung

Giải:

Số cam mẹ đã biếu bà là:

36 : 3 = 12 (quả) Đáp số: 12 quả cam

Trang 9

Về nhà xem lại bài.

TNXH VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU I/Mục tiêu

 Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu

 Kể một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu

 Cách phòng tránh các bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu

 Có ý thức giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

II/Chuẩn bị:

 Sơ đồ cơ quan bài tiết nước tiểu

III/ Lên lớp:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/.Ổn định:

2/.Kiểm tra:

? Chỉ trên sơ đồ và nêu tên các bộ

phận của cơ quan bài tiết?

? Nêu tác dụng của các bộ phận

trong cơ quan bài tiết nước tiểu?

đánh giá, nhận xét chung

3.Bài mới :

a.Gtb:

b Hướng dẫn tìm hiêủ bài

Hoạt động 1: Ích lợi của việc giữ

vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu.

Cho học sinh cả lớp thảo luận theo

4 nhóm

? Kể tên 1 số bệnh thường gặp ở cơ

quan bài tiết nước tiểu ?

? Nêu tác dụng của 1 bộ phận của

cơ quan bài tiết nước tiểu? Nếu bộ

phận đó bị hỏng hoặc bị nhiễm

trùng sẽ dẫn đến điều gì?

Giáo viên : các bộ phận của cơ

quan bài tiết nước tiểu rất quan

trọng.Nếu bị hỏng thì sẽ không tốt

cho sức khoẻ.

3 học sinh lên bảng Học sinh cùng nhận xét , đánh giá

Học sinh nhắc tựa

4 nhóm thảo luận theo yêu cầu của giáo viên

Tiểu đường, Viêm thận, sỏi thận nhiễm trùng đường tiểu…

N1: Thảo luận tác dụng của thận (lọc máu)

N2: Bàng quang ( chưa nước tiểu) N3: ống dẫn nước tiểu ( dẫn nước tiểu)

N4:ống đái (Dẫn nước tiểu ra ngoài) Báo cáo , nhận xét , bổ sung

HSKG nêu được tác hại của việc không giữ vệ sinh cơ quan bài tiết

Trang 10

Giáo viên chuyển ý :

Hoạt động 2: Nên hay không nên.

Y/c học sinh quan sát nghe nội dung

1.Uống nước thật nhiều

2.Tắm rửa, vệ sinh cơ quan vệ sinh

3 Nhịn đi tiểu

4 Uống đủ nước

5 Giặt giũ sạch sẽ quần áo mặc

6 Mặc quần áo ẩm ướt

7 Không nhịn đi tiểu lâu

Giáo viên : Chíng ta phải uống đủ

nước , mặc quần áo sạch sẽ ,khô

thoáng và luôn giữ vệ sinh thân thể

để đảm bảo giữ vệ sinh cơ quan bài

tiết nước tiểu.

Chuyển ý 3:

Hoạt động 3: Liên hệ

Yêu cầu: Quan sát tranh 2, 3, 4, 5

trang 25 SGK thảo luận theo nhóm

đôi ? Bạn nhỏ trong tranh đang làm

gì? Việc đó có lợi ích gì cho việc

tránh viêm nhiễm các bộ phận của

cơ quan bài tiết nước tiểu

Em đã làm việc đó hay chưa?

? Theo em đó là việc nên hay không

nên làm để bảo vệ và giữ gìn cơ

quan bài tiết nước tiểu? Vì sao?

Giáo viên :Cần phải giữ gìn cơ

quan bài tiết nước để đảm bảo sức

khoẻ cho mình bằng cách : uống

nhiều nước , không nhịn đi tiểu , vệ

sinh cơ thể và quần áo hằng ngày.

4.Củng cố:

GDTT: Ghi nhớ và động viên người

thân, bạn bè thực hiện vệ sinh , bảo

vệ và giữ gìn cơ quan bài tiết nước

tiểu

5.Dặn dò – Nhận xét :

nước tiểu

Học sinh nghevà nhận xét.Kết hợp giải thích vì sao

Nêu ý kiến Nhận xét ,bổ sung, sửa sai

2 học sinh nhắc lại nội dung

Học sinh quan sát và thảo luận theo yêu cầu của giáo viên

Học sinh nêu ý kiến theo nhóm , nhóm khác nhận xét, bổ sung

2 học sinh nhắc lại

Xem bài mới “Cơ quan thần kinh”

Trang 11

Nhận xét chung giờ học

CHÍNH TẢ (Nghe- viết) BÀI TẬP LÀM VĂN I/ Mục tiêu

 Nghe viết đúng bài chính tả,trình bày đúng hình thức văn xuôi

 Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/oeo,làm đúng BT3 a

 GD tính cẩn thậnkhi viết chính 1b3b

II/Chuẩn bị:

_ Bảng phụ viết sẵn bài tập 3 và bài viết mẫu

III/ Lên lớp:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’

30’

1.Ổn định:

2.Kiểm tra:

2 học sinh lên bảng viết – học sinh

lớp viết b/con

ngọt ngào, ngao ngán, lưỡi liềm

Nhận xét chung

3.øBài mới:

a.Gtb:

b.Hoạt Động 1:Hướng dẫn viết

chính tả :

* Trao đổi về nội dung đoạn viết:

Giáo viên đọc mẫu lần 1

? Cô- li – a đã giặt quần áo bao giờ

chưa ?

? Vì sao Cô –li –a lại vui vẻ đi giặt

quần áo?

*Hướng dẫn cách trình bày bài viết:

Đoạn văn có mấy câu? Đoạn văn có

những chữ nào viết hoa? Tên riêng

của người nước ngoài viết như thế

nào ?

*Hướng dẫn viết từ khó:

- Đọc các từ khó , học

sinh viết b/con, Y/c: Học sinh đọc lại các chữ trên

GV đọc Hsviết bài

2 học sinh lên bảng học sinh nhận xét , sửa sai

1 học sinh đọc to ,cả lớp đọc thầm Chưa bao giờ…

Vì bạn đã nói trong bài TLV…

4 câu, các chữ cái đầu câu phải viết hoa, Tên riêng người nước ngoài được viết hoa chữ……

Học sinh viết b con theo y/ c của giáo viên

Mở vở , trình bày bài và viết

Trang 12

* Soát lỗi:

Giáo viên treo bảng phụ , đọc lại

từng câu: chậm , học sinh dò lỗi

thống kê lỗi:

Thu chấm 2 bàn học sinh vở viết

c Hoạt động 2: Luyện tập :

Bài 2:

TÌm các từ ngữ có chứa tiếng mang

vần : eo/oeo

M: Ngỏeo, lẻo khẻo, ngóeo tay

Theo dõi , nhận xét ,

Bài 3:Em chọn chữ nào trong ( ) để

điền vào chổ chấm?

Hướng dẫn học sinh thứ tự từng câu

4.Củng cố :

Chấm bài làm của học sinh

GDTT: Luôn luôn rèn chữ viết

đúng đẹp ,nhanh…

5.Dặn dò , Nhận xét:

Giáo viên nhận xét chung giờ học

Đổi chéo vở, dò lỗi Cùng thống kê lỗi

1 học sinh đọc y/c nêu miệng

Học sinh nhận xét

1 học sinh đọc y/c a) Giàu đôi con mắt, đôi tay

Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm

tìm Hai con mắt mơ,û ta nhìn

Cho sâu, cho sáng mà tin cuộc đời

Xem lại bài Xem trước bài “ Nhớ lại buổi đầu đi học”

Trang 13

TẬP ĐỌC NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC I/Mục tiêu

 Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

 Hiểu nội dung:Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà vănThanh Tịnh về buổi đầu

đi học(Trả lời được các câu hỏi ở SGK)

II/Chuẩn bị:

III/ Lên lớp:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’

30’

1.Ổn định:

2.Kiểm tra:HS đọc và trả lời

câu hỏi của bài”Bài tập làm

văn”

-Nhận xét ghi điểm Nhận xét

chung

3.Bài mới :

a.Gtb:

b.Hoạt động 1:HDHS tìm hiểu bài

- Giáo viên đọc mẫu lần 1: chậm

rãi, tình cảm, nhẹ nhàng

- Xác định số câu: y/c học sinh đọc

câu + kết hợp sửa sai theo phương

ngữ

* Đọc đoạn: + Kết hợp giải nghĩa từ

khó, từ ngữ mới trong bài

Đoạn 1: “Hằng năm…quang đãng”

Kết hợp giải nghĩa từ:

Náo nức: hăm hở, phấn khởi.

Mơn man:nhẹ và dễ chịu

Quang đãng :bầu trời sáng sủa,ít

mây

Đoạn 2: “Buổi mai hôm ấy…tôi đi

học”

Đoạn 3: Còn lại

2 học sinh

-Nhắc tựa

-Mỗi học sinh đọc từng câu nối tiếp đến hết

( 2 lượt) -1 học sinh đọc 1 đọan( 2 lượt)

-2 học sinh đọc

-1 học sinh đọc 1 đoạn – kết hợp

Trang 14

Bỡ ngỡ: ngơ ngác , lúng túng vì

chưa quen

ngập ngừng : ngại , e lệ

-Đọc thi đua theo nhóm

-Đọc nhóm đôi , trao đổi cách đọc

theo dõi đúng, sai

-Hai nhóm thi đua đọc đoạn

Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu bài :

-Đọc thầm đoạn 1:

? Điều gì gợi tác giả nhớ những kỉ

niệm của buổi tựu trường ?

- Tác giả đã so sánh những cảm

giác của mình được nảy nở trong

lòng với cái gì?

-Chuyển ý: Đọc và tìm hiểu đoạn 2:

? Trong ngày tựu trường đầu tiên vì

sao tác giả lại thấy mọi vật xung

quanh có sự thay đổi lớn?

*Giáo viên chốt lại nội dung: Cậu

học sinh bỡ ngỡ khi thấy mọi điều

đều khác

-Chuyển ý: Đọc và tìm hiểu tiếp

đoạn 3

? Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ

ngơ,õ rụt rè của đám học trò mới?

Hoạt động 3: Luyện đọc lại:

-1 học sinh khá đọc diễn cảm toàn

bài

-Giáo viên gọi học sinh tự chọn

đoạn văn mình thích thể hiện giọng

đọc diễn cảm

Học thuộc lòng : Một đoạn văn mà

em thích ( gọi học sinh xung phong)

Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm

4.Củng cố:

? Tìm các câu văn có hình ảnh so

sánh có trong bài?

giải nghĩa

-Chọn nhóm , chọn đọan -Nhóm đôi , theo dõi lẫn nhau

-Vào cuối thu khi lá ngoài đường rụng nhiều

…giống như mấy cánh hoa mĩm cười dưới bầu trời quang đãng

-Học sinh trả lời tự do

-Đứng nép bên người thân …đi nhẹ như những cánh chim nhìn quãng trời rộng muốn bay …

-1 học sinh đọc học sinh đọc

-2 – 3 học sinh Lớp theo dõi , nhận xét

-4 học sinh

-Đọc bài nhiều lần – TLCH

-Xem trước bài “Trận bóng dưới lòng đường”

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:39

w