B.Bµi míi : 1.Giíi thiÖu bµi: TiÕt TLV h«m nay, c¸c em sÏ nghe vµ tËp kÓ l¹i mét c©u chuyÖn vui: T«i còng như bác!; Sau đó, các em sẽ tập giới thiệu một cách mạnh dạn tự tin với đoàn khá[r]
Trang 1Ngày soạn: 15/11/2010 Tuần 14
Ngày giảng: 22/11/2010 Tiết thứ: ( 79 )
Thực hành Tiếng Việt
Chính tả: Người liên lạc nhỏ
I Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài viết: liên lạc nhỏ
- Viết hoa đúng các chữ cái đầu câu, tên riêng, ghi đúng dấu câu
- Luyện phân biệt tiếng có vần au / âu, âm đầu : l/n
- GD HS tình cảm yêu quê 6 đất 7
II Đồ dùng:
- Bảng nhóm, vở ô ly
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1.ổn định tổ chức: Lớp 3C: sĩ số: 22 Vắng:
A Kiểm tra bài cũ: (5 ’ )
- GV đọc: Huýt sáo, hít thở, suýt ngã
- GV nhận xét và cho điểm
-1 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu, ghi đầu bài
- HS theo dõi
2 Hướng dẫn viết chính tả:(5’)
a) 27 dẫn học sinh chuẩn bị:
- GV đọc đoạn viết
- Gọi học sinh đọc lại
- HS nghe và theo dõi
- 1, 2 học sinh đọc lại
Trang 2- Tìm hiểu nội dung và cách trình bày.
+ Đoạn văn có những nhân vật nào?
+ Bài chính tả có mấy câu?
+ Nêu các tên riêng trong bài?
+ Kim Đồng và ông ké
+ 6 câu + anh Đức Thanh, Kim Đồng, ông ké + Câu nào trong đoạn là lời nhân vật ? Lời đó
Y viết thế nào ?
+ sau dấu gạch đầu dòng
- Tiếng khó: Nùng , Hà Quảng - học sinh viết bảng con
- 2 học sinh viết bảng lớp
b) Học sinh viết bài:(15’)
- Giáo viên đọc thong thả từng ý, từng cụm từ
cho học sinh viết
- *% ý học sinh ngồi đúng thế
- học sinh viết bài
- học sinh ngồi đúng c) Chấm, chữa bài:
- Giáo viên chấm 5 bài
- Nhận xét
- Học sinh tự chữa
3 Làm bài tập chính tả:(10’)
Bài 2 - Điền vào chỗ trống.
- GV chốt lời giải đúng: cây sậy/ chày giã gạo;
dạy học/ ngủ dậy; số bảy/ đòn bẩy
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- học sinh làm bài tập
- 2 học sinh làm trên bảng nhóm
- 5 học sinh đọc lại
Bài 3 (a):
- GV chốt lời giải đúng:
trưa nay; nằm; nấu cơm; nát; mọi lần.
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Các nhóm thi làm bài
- học sinh đọc lại đoạn văn
4 - Củng cố:(2 ’ )
- khi viét một đoạn văn đâu đoan em viết ntn?
5.dặn dò:(1 ’ )
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm :
Trang 3
_
Ngày soạn: 15/11/2010
Ngày giảng: 23/11/2010
Ôn tập về từ chỉ đặc điểm.
Ôn tập câu: Ai thế nào?
I Mục tiêu:
- Ôn tập về từ chỉ đặc điểm: tìm Y các từ chỉ đặc điểm; vận dụng hiểu biết về từ chỉ
đặc điểm, xác định đúng ,6 diện so sánh trong phép so sánh
- Tiếp tục ôn kiểu câu: Ai thế nào?: tìm đúng bộ phận trong câu trả lời câu hỏi Ai (con
gì, cái gì) ? và Thế nào?
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, yêu quí tiếng Việt
II Đồ dùng:
- Phiếu học tập, bảng phụ
- - HS: VBT
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1.ổn định tổ chức: Lớp 3C: sĩ số: 22 Vắng:
A Kiểm tra bài cũ: (5 ’ )
- Đọc kết quả bài tập 2
- GV nhận xét và cho điểm
- 1 học sinh lên bảng
- 2 học sinh nêu
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu , ghi đầu bài
- học sinh theo dõi và ghi tên bài vào vở
Trang 42 Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
1/ Hửụựng daón HS laứm BT:
- Yeõu caàu HS laứm caực BT sau:
Baứi 1: ẹoùc vaứ tỡm caực tửứ chổ ủaởc ủieồm
trong 2 ủoaùn thụ sau:
a) Coỷ moùc xanh chaõn ủeõ
Rau xum xueõ nửụng baừi
Caõy cam vaứng theõm traựi
Hoa khoe saộc nụi nụi
Xuaõn Duùc
b) Coỷ giaỏu maàm trong ủaỏt
Chụứ moọt muứa ủoõng qua
Laự baứng nhử raỏm lửỷa
Suoỏt thaựng ngaứy hanh khoõ
Buựp gaùo nhuự thaọp thoứ
Ngaùi ngaàn nhỡn gioự baỏc
Caựnh tay xoan khoõ khoỏc
Taùc daựng vaứo ủụứi ủoõng
Leõ Quang
Trang
Baứi 2: Tỡm tửứ chổ ủaởc ủieồm ủieàn vaứo choó
troỏng:
a) - Em beự b) - Con voi
- Cuù giaứ - Con ruứa
- Chuự boọ ủoọi - Con ong
- Coõ tieõn - Caõy rau
- OÂng buùt - Luừy tre
Baứi 3: ẹaởt 3 caõu theo kieồu caõu Ai - laứm
gỡ?
- Chaỏm, chửừa baứi
2/ Daởn doứ: Veà nhaứ xem laùi caực BT ủaừ
laứm
- Laàn lửụùt 3 em laứm maóu 3 yự cuỷa 3 baứi, lụựp theo doừi boồ sung
- Caỷ lụựp ủoùc kú yeõu caàu cuỷa baứi vaứ tửù laứm baứi vaứo vụỷ
- HS xung phong chửừa baứi, caỷ lụựp nhaọn xeựt boồ sung
* Caực tửứ chổ ủaởc ủieồm laứ:
a) xanh, xum xueõ, vaứng, khoe saộc
b) giaỏu maàm, raỏm lửỷa, hanh khoõ, nhuự, khoõ khoỏc
- Em beự khaựu khổnh (deó thửụng, buù baóm, )
- OÂng giaứ ủeùp laừo
- Con voi to xaực
Baùn lan raỏt chũu khoự ủoùc saựch
Caựi thaựp raỏt cao
Rút kinh nghiệm:
Trang 5
Thực hành Toán Tiết thứ:81
Bảng chia 9
I)Yêu cầu:
- Giúp học sinh dựa vào bảng nhân 9 lập Y bảng chia 9 và học thuộc bảng chia 9
- Thực hành chia trong phạm vi 9 và giải bài toán có liên quan (chia thành 9 phần bằng nhau và chia theo nhóm 9)
- học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng giảng dạy:
- GV:Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn
- HS:Bộ học toán lớp 3
1.ổn định tổ chức: Lớp 3C: sĩ số: 22 Vắng:
2) KTBC: (5’)
a Đặt tính, rồi tính:
9 x 5 = 9 x 3 =
9 x 4 = 9 x 7 =
b.Đọc bảng chia 9
- Nhận xét, cho điểm
3)Bài mới:
3.1Giới thiệu bài
- Hai học sinh lên bảng
- Kiểm tra 4-6 HS
3)Luyện tập:
Bài 1: (4’)Tính nhẩm.
- bài yêu cầu gì?
- Để nhân đúng cần dựa vào đâu?
*) Củng cố: Chia cho 9 và tr ường hợp 9 : 9.
Bài 2: ( 4’)Tính nhẩm:
*Nhận xét các phép tính trong từng cột?
- Đọc yêu cầu đề bài
- Xác định yêu cầu bài tập
- học sinh nhẩm nhanh nêu gv ghi bảng
18 : 9 = 2 27 : 9 = 3
45 : 9 = 5 72 : 9 = 8
9 : 9 = 1 90 : 9 = 10
54 : 9 = 6 63 : 9 = 7
36 : 9 = 4 63 : 7 = 9
81 : 9 = 9 72 : 8 = 9
- Đọc yêu cầu đề bài
- học sinh làm bài
Trang 6-Nhận xét các phép tính trong từng cột?
-> Củng cố: mối quan hệ giữa phép nhân và
phép chia.
Bài 3:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toan hỏi gì?
*) Gv củng cố toán giải có lời văn liên quan
đến phép chia 9 (Chia thành 9 phần bằng
nhau)
Bài 4: (5’)
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toan hỏi gì?
*) Gv củng cố toán giải có lời văn liên quan
đến phép chia 9 (Chia thành 9 nhóm)
* Bài nâng cao dành cho HS giỏi
Viết tiếp 3 số vào mỗi dãy số sau theo
đúng qui luật của nó:
340; 342; 344 ; … ; … ; ……
901; 911; 921 ; … ; … ; ……
- Làm thế nào để tìm ra quy luật của
chúng?
-Tìm ra quy luật ta vận dụng thế nào?
4 Củng cố:(2 ’ )
- học sinh học thuộc lòng bảng chia 9
5 dặn dò: (1 ’ )
- Nhận xét tiết học
9 x 5 = 45 9 x 6 = 54
45 : 9 = 5 54 : 9 = 6
45 : 5 = 9 54 : 6 = 9
- Tích chia cho thừa số thứ nhất 6
Y là thừa số thứ hai
- học sinh đọc yêu cầu
- học sinh lên bảng
- Cả lớp làm bài vào vở
Bài giải : Mỗi can có số lít dầu là:
27 : 9 = 3 (lít) Đáp số: 3 lít
- Nhận xét, chữa bài
- 27 dẫn 6 tự bài 3
Bài giải :
Có số túi gạo là:
45 : 9 = 5 (túi) Đáp số: 5 túi
340; 342; 344; 346; 348; 350
901; 911; 921; 931; 941; 951
-Lấy số đứng sau trừ đi số đứng 7
Rút kinh nghiệm:
Trang 7
Ngày soạn: 15/11/2010
Ngày giảng: 23/11/2010
Giới thiệu hoạt động.
I Mục tiêu:
1.Nghe-nhớ những tình tiết chính để kể lại đúng nội dung chuyện vui: Tôi cũng như bác!
Lời kể rõ, vui, tác phong mạnh dạn, tự nhiên
2.Biết giới thiệu một cách mạnh dạn tự tin với đoàn khách đến thăm lớp về các bạn trong tổ và hoạt động của các bạn trong tháng vừa qua
3 Giáo dục học sinh tình cảm yêu quí nhau , đoàn kết , gắn bó
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn gợi ý kể chuyện (BT1)
- Bảng phụ viết sẵn gợi ý BT 2
III.Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức: Lớp 3C: sĩ số: 22 Vắng:
A.Kiểm tra bài cũ : (5 ’ )
- Gọi học sinh đọc lá đã viết (Tiết TLV tuần 10)
- GV nhận xét, đánh giá
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài: Tiết TLV hôm nay, các em sẽ
nghe và tập kể lại một câu chuyện vui: Tôi cũng
như bác!; Sau đó, các em sẽ tập giới thiệu một cách
mạnh dạn tự tin với đoàn khách đến thăm lớp về
các bạn trong tổ và hoạt động của các bạn trong
tháng vừa qua
2.Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 1: (15 ’)Nghe và kể lại câu chuyện Tôi cũng
như bác
- 3 học sinh đọc
- 1 học sinh đọc yêu cầu
Trang 8- Gv treo tranh và hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì?
- GV kể chuyện lần 1
* GV kể chuyện lần 2+ chỉ tranh
* Hỏi :
+ Câu chuyện này xảy ra ở đâu ?
+Trong câu chuyện có mấy nhân vật ?
+Vì sao nhà văn không đọc Y bảng thông báo ?
+ Ông nói gì với đứng cạnh ?
+ Ngừơi đó trả lời ra sao ?
+ Câu trả lời có gì buồn ?
- Yêu cầu 1 học sinh kể lại chuyện
* Kể chuyện theo nhóm
- Gv giao nhiệm vụ:
+ N1: Kể đúng nội dung truyện
+ N2: Kể kết hợp động tác
+ N3: Kể phân vai
- Thi kể chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn hiểu câu
chuyện, biết kể chuyện với giọng khôi hài
Bài 2: (15 ’)Giới thiệu về tổ em
- GV giúp học sinh hiểu yêu cầu của bài
-Đoàn khách đến thăm lớp có thể là ai?
-Để thể hiện là lễ phép, lịch sự khi khách đến
em phải làm gì?
- Khi giới thiệu về tổ em giới thiệu ntn?
- GV 7 dẫn học sinh giới thiệu: Đoàn khách
đến thăm lớp mình có thể là thầy cô trong trường,
BGH, thầy cô giáo ở trường khác, phụ huynh Vì thế
khi tiếp đón khách chúng ta phải thể hiện sự lễ
phép, lịch sự Trước khi giới thiệu về tổ phải lời
- Cả lớp đọc thầm gợi ý, quan sát tranh minh hoạ
- học sinh nghe
+ nhà ga
+ 2 nhân vật + vì ông quên mang kính
+ Phiền bác đọc giúp tôi bảng thông báo
+ Xin lỗi! Vì ngày bé không
Y đi học nên bây giờ đành mù chữ vậy
+ ông ta 9 nhà văn không biết chữ mình
-1 học sinh kể lại chuyện
- học sinh kể theo nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể 7 lớp
- học sinh đọc yêu cầu
-Đoàn khách đến thăm lớp mình
có thể là thầy cô trong BGH, thầy cô giáo ở khác, phụ huynh
- Chào hỏi
Trang 9chào hỏi ban đầu Khi giới thiệu về tổ đựa theo gợi
ý SGK, có thể nói đến những nội dung khác nhưng
cần nói rõ ràng, mạch lạc, tự nhiên.
- Cho HS đọc gợi ý :
a Tổ em gồm những banị nào?
-Các bạn là dântộc nào?
b Mỗi bạn có đặc điểm gì?
c Tháng vừa qua các bạn đã làm Y những việc gì
tốt?
1 học sinh dựa vào câu hỏi gợi ý tập giới thiệu
7 lớp để cả lớp nhận xét, rút kinh nghiệm về nội
dung và cách diễn đạt
- Luyện giới thiệu theo nhóm:
- Thi giới thiệu 7 lớp
3.Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét và biểu '6 những học sinh học
tốt
- Yêu cầu học sinh viết lại những điều vừa giới
thiệu
vào vở
1 học sinh tập giới thiệu mẫu
- Các nhóm luyện giới thiệu
- học sinh thi giới thiệu về tổ mình
- học sinh làm bài vào VBT
Rút kinh nghiệm:
Thực hành toán Tiết thứ: 83
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết
và chia có 'L
- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số và giải bài toán liên quan
đến phép chia
Trang 10- học sinh yêu thích môn học.
II Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng nhóm
III Các hoạt động daỵ học chủ yếu :
1.ổn định tổ chức: Lớp 3C: sĩ số: 22 Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 ’ )
- Đặt tính rồi tính:
28 : 7 = 45 : 5 = 58 : 6 =
48 : 8 =
- Gv nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài :
3.2 Luyện tập thực hành.
Bài 1: (5’) Tính.
- Bài yêu cầu gì?
*) Củng cố: chia số có hai chữ số có
một chữ số
Bài 2: (5’)
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Đây là dạng toán nào?
*) Củng cố: trình bày bài toán giải có
lời văn.
Bài 3: (5’)
- 2 học sinh lên bảng
- học sinh đọc yêu cầu
- 4 học sinh lên bảng.Cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét, chữa bài
a) 84 3 96 6 90 5 91 7
6 28 6 16 5 18 7 13
24 36 40 21
24 36 40 21
0 0 0 0 b) 68 6 97 3 59 5 89 2
6 11 9 32 5 11 8 44
08 07 09 09
6 6 5 8
2 1 4 1
Bài giải :
Số trang sách đã đọc là:
75 : 5 = 15( trang) Đáp số: 15 trang
- học sinh đọc yêu cầu
Trang 11Bài 4: (4’) Vẽ hình.
14 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- học sinh xác định yêu cầu bài tập
- học sinh lên bảng
- Cả lớp làm bài vào vở
- Chữa bàì
Bài giải
Ta có 58 : 5 = 11 [' 3)
vậy có thể rót Y nhiều nhất là 11 can và còn thừa 3 lít
Đáp số: 11can, thừa 3 lít
- học sinh nêu yêu cầu và thi xếp hình
Rút kinh nghiệm:
_
Bồi dưỡng Toán Tiết thứ:84
Toán nâng cao
A/ Yeõu caàu: - Naõng cao kieỏn tửực veà pheựp nhaõn, pheựp chia, giaỷi baứi toaựn baống 2 pheựp tớnh
- Reứn cho HS tớnh kieõn trỡ, caồn thaọn trong hoùc toaựn
B/ Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
1.ổn định tổ chức: Lớp 3C: sĩ số: 22 Vắng:
2/ Hửụựng daón HS laứm BT:
- Yeõu caàu HS laứm caực BT sau:
Baứi 1: Tớnh :
6 x 9 + 13 = 25 + 5 x 9 =
9 x 3 + 96 = 74 + 7 x 9 =
- Caỷ lụựp suy nghú tửù laứm baứi vaứo vụỷ
- HS xung phong leõn baỷng chửừa BT, lụựp nhaọn xeựt boồ sung
6 x 9 + 13 = 54 + 13 25 + 5 x 9 = 25 + 45 = 67 = 70
9 x 3 + 95 = 27 + 96 74 + 7 x 9 = 74 + 63
= 123 = 137
Trang 12Bài 2: Tìm x:
x : 5 = 106 x : 2 = 432
x : 4 = 431 - 200
Bài 3: Bác Toàn mua 4 gói bánh và 1
gói kẹo Mỗi gói bánh cân nặng 150g
và gói kẹo cân nặng 166g Hỏi bác
Toàn đã mua tất cả bao nhiêu gam
bánh và kẹo?
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa
bài
3/ Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã
làm
x : 5 = 106 x : 4 = 431 - 200
x = 106 x 5 x = ( 431 - 200) x 4
x = 530 x = 924
Bài 3: Giải:
4 gói bánh cân nặng là:
150 x 4 = 600 (g) Số gam bánh và kẹo bác Toàn mua là:
600 + 166 = 766 (g)
ĐS: 766 gam
... viết- *% ý học sinh ngồi
- học sinh viết
- học sinh ngồi c) Chấm, chữa bài:
- Giáo viên chấm
- Nhận xét
- Học sinh tự chữa
3 Làm tập...
Bài 3: (5’)
- học sinh lên bảng
- học sinh đọc yêu cầu
- học sinh lên bảng.Cả lớp làm vào
- Nhận xét, chữa
a) 84 96 90 91
28 16 18 13 ...
Ngày soạn: 15/11 /20 10
Ngày giảng: 23 /11 /20 10
Ôn tập từ đặc điểm.
Ôn tập câu: Ai nào?
I Mục