TUÇN 3 TiÕt 6 luü thõa cña mét sè h÷u TØ Ngµy so¹n : A Môc tiªu: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích, thương cña hai luü thõ[r]
Trang 1Chương I Số hữu tỉ – Số thực
TUầN 1 Tiết 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ Ngày soạn :
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu
tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q Học sinh biết biểu diễn
số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ Rèn tính cẩn thận trong tính toán
B Phương pháp : Phân tích - Qui nạp
C Chuẩn bị :
GV: SGK-thước thẳng có chia khoảng-bảng phụ-phấn màu
HS: SGK-thước thẳng có chia khoảng
D Tiến trình dạy học :
I ổn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới :
Hoạt động của GV- HS Nội dung kiến thức GV: Cho các số ;0 Hãy viết mỗi số
2
1 1
; 5 , 1
;
trên thành 3 phân số bằng nó ?
- Học sinh làm bài tập ra nháp
-Hãy nhắc lại khái niệm số hữu tỉ (đã được học ở
lớp 6) ?
- Học sinh nhắc lại khái niệm số hữu tỉ đã được
học ở lớp 6
Vậy các số ;0 đều là các số hữu tỉ
2
1 1
; 5 , 1
;
Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
- Học sinh phát biểu định nghĩa số hữu tỉ
GV giới thiệu: Tập hợp các số hữu tỉ ký hiệu là Q
GV yêu cầu học sinh làm ?1 Học sinh lên bảng
trình bày, học sinh lớp nhận xét
GV yêu cầu học sinh làm ?2
HS: Với aZ thì a a aQ
1 HS: N Z Q
Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp
số N, Z, Q
GV yêu cầu học sinh làm BT1
GV kết luận
GV vẽ trục số lên bảng
1 Số hữu tỉ:
3
15 2
10 1
5
4
0 3
0 2
0 1
0 0
6
9 6
9 4
6 2
3 2
1 1
6
9 4
6 2
3 5 , 1
Ta nói: ;0…là các số hữu tỉ
2
1 1
; 5 , 1
;
* Định nghĩa: SGK- Trg5 Toán 7 Tập 1
Tập hợp các số hữu tỉ: Q
?1: Ta có:
5
3 10
6 6 ,
3
4 3
1 1
; 4
5 100
125 25
,
3
Bài 1 SGK- Trg7 Toán 7 Tập 1 :
Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông
Đáp :
Q Q N
3 2 3 3
Q Z N Z Z
3 2 3
2 Biểu diễn số hữu tỉ ….
Trang 2Hãy biểu diễn các số nguyên 1;1;2 trên trục số ?
- Một HS lên bảng trình bày
GV hướng dẫn học sinh cách biểu diễn các số
hữu tỉ và trên trục số thông qua hai ví dụ,
4
5
3
2
yêu cầu học sinh làm theo
GV giới thiệu: Trên trục số, điểm biểu diễn số
hữu tỉ x được gọi là điểm x
GV yêu cầu học sinh làm
BT2 SGK - Trg7 Toán 7 Tập 1
Gọi hai học sinh lên bảng, mỗi học sinh làm một
phần
Lớp nhận xét
GV kết luận
So sánh hai phân số:
và
3
2
5
4
Muốn so sánh hai phân số ta làm như thế nào ?
- Học sinh nêu cách làm và so sánh hai phân số
và - HS: Viết chúng dưới dạng phân
3
2
5
4
số, rồi so sánh chúng
Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào ?
GV giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0
IV Củng cố
Yêu cầu học sinh làm ?5 SGK - Trg7 Toán 7
Tập 1
H: Có nhận xét gì về dấu của tử và mẫu của số
hữu tỉ dương số hữu tỉ âm ?
GV kết luận
VD1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
4 5
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xđ điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
VD2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
3
2
Ta có:
3
2 3
Bài 2 SGK- Trg7 Toán 7 Tập 1
a) b) Ta có:
36
27
; 32
24
; 20
4
3 4
3 So sánh hai số hữu tỉ VD: So sánh và
7
2
3
Ta có:
77
21 11
3
; 77
22 7
Vì: 2221 và 770 Nên
11
3 7
2 77
21 77
*Nhận xét: SGK-7
?5: Số hữu tỉ dương
5
3
; 3
2
Số hữu tỉ âm ; 4
5
1
; 7
3
Không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
2
0
V Hướng dẫn về nhà : -Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, cộng
hai phân số khác mẫu - quy tắc chuyển vế trong Z
- Học bài và làm bài tập: 3, 4, 5 (SGK-Trg7 Toán 7 Tập 1 ) và 1, 3, 4, 8 (SBT- Trg Toán 7 Tập 1 )
Trang 3TUầN 1 Tiết 2 cộng trừ số hữu Tỉ
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
Có kỹ nănglàm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng Rèn tính cẩn thận trong tính toán
B Phương pháp : Phân tích - Qui nạp
C Chuẩn bị :
HS: Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, cộng hai phân số khác mẫu - quy tắc chuyển vế trong Z
D Tiến trình dạy học :
I Ôn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ : HS1: Chữa bài 3 (SGK- TRG 8 ) phần b, c
HS2: Chữa bài 5 (SGK - TRG 8)
III Bài mới : GV (ĐVĐ) -> vào bài
Trang 4
Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu,
cộng hai phân số khác mẫu ? - Học sinh phát
biểu quy tắc cộng hai phân số
Vậy muốn cộng hay trừ các số hữu tỉ ta làm
như thế nào ?
m
b y
m
a
x ; (a,b,mZ)
thành công thức sau:
y
x
y
x
- Một học sinh lên bảng hoàn thành công
thức, số còn lại viết vào vở
- Em hãy nhắc lại các tính chất của phép
cộng phân số ? - Một học sinh đứng tại chỗ
nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số
GV nêu ví dụ, yêu cầu học sinh làm tính
GV yêu cầu học sinh làm tiếp ?1 (SGK)
- Học sinh thực hiện ?1 (SGK)
- Đổi 0,6 và 0,4 thành số hữu tỉ ?
- Một học sinh lên bảng trình bày bài giải
Lớp nhận xét, góp ý
Cho học sinh hoạt động nhóm làm tiếp BT6
(SGK)
- Học sinh hoạt động nhóm làm tiếp BT6
- Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
GV kiểm tra và nhận xét
Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z ?
- Học sinh nhớ lại quy tắc chuyển vế (đã học
ở lớp 6)
GV yêu cầu một học sinh đứng tại chỗ đọc
quy tắc chuyển vế (SGK-9)
GV giới thiệu ví dụ, minh hoạ cho quy tắc
chuyển vế GV : Chuyển vế số hạng nào ?
Yêu cầu học sinh làm tiếp ?2
- Học sinh thực hiện ?2 (SGK) vào vở
Hai học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Gọi hai học sinh lên bảng làm
GV giới thiệu phần chú ý
GV cho học sinh làm BT8 phần a, c
(SGK-10)
- Nêu cách giảI ? QĐMS - Ap dụng công
thức Cộng, trừ 2 số hữu tỉ
Gọi hai học sinh lên bảng làm
1 Cộng, trừ 2 số hữu tỉ TQ:
m
b y m
a
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
m Z m b a
; 0) ,
, (
Ví dụ:
14
6 35 14
6 14
35 7
3 2
14
1 2 14
b)
5
4 5
25 )
5
4 ( ) 5
5
1 4 5
21 5
) 4 ( ) 25
?1: Tính:
15
1 3
2 6 ,
15
11 ) 4 , 0 ( 3
Bài 6: Tính:
a) b)
12
1 28
1 21
1 27
15 18
3
1 75 , 0 12
14
11 3 ) 7
2 ( 5 ,
2 Quy tắc chuyển vế
*Quy tắc: SGK- 9
Với mọi x,y,zQ
xy zx zy
Ví dụ: Tìm x biết:
5
3 3
1 3
1 5
x x
15
14 15
9 15
5
x
?2: Tìm x biết:
a)
6
1 2
1 3
2 3
2 2
x
b)
28
29 4
3 7
2 4
3 7
2
* Chú ý: SGK
Bài 8 Tính:
5
3 2
5 7
3
Trang 5IV Luyện tập – củng cố
GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm
BT9 a, c và BT10 (SGK)- HS nêu cách giải
( CV ; Đổi dấu của số hạng ở bài c )
GV yêu cầu học sinh làm BT 10 theo hai
cách
C1: Thực hiện trong ngoặc trước…
C2: Phá ngoặc, nhóm thích hợp
GV kết luận
70
47 2 70
42 70
175 70
c)
10
7 7
2 5
70
27 70
49 70
20 70
Bài 9 Tìm x biết:
a)
12
5 3
1 4
3 4
3 3
1
x
c)
21
4 3
2 7
6 7
6 3
Bài 10 Cho biểu thức:
2
3 3
5 5 2
1 3
2 6
A
=
2
5 3
7 3
2
1 2
A
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- BTVN: 7b, 8b, d, 9b, d (SGK) và 12,
13 (SBT)
.
Trang 6
TUầN 2 Tiết 3: Nhân, chia số hữu tỉ
Ngày soạn :
D Tiến trình dạy học :
A.Mục tiêu: - Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ
nhanh và đúng Rèn tính cẩn thận trong tính toán
B Phương pháp : Phân tích - Qui nạp
C Chuẩn bị :
HS: Ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân sô
D.Tiến trình dạy học:
I ổn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ :
HS1: Chữa BT 8d, (SGK) Tính:
8
3 2
1 4
7 3
2
Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào ? (Kết quả: )
24
7 3 24
79 HS2: Chữa BT 9d, (SGK) Tìm x biết: (Đáp số: )
3
1 7
21
5
x
Phát biểu quy tắc chuyển vế Viết công thức
III Bài mới :
GV nêu ví dụ: Tính:
4
3 2 , 0
Nêu cách làm ?
Tương tự: 0,5 ?
2
1
HS: Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi
áp dụng quy tắc nhân phân số
Vậy muốn nhân hai số hữu tỉ ta làm như thế
nào ?
-Phép nhân phân số có những tính chất gì ?
GV dùng bảng phụ giới thiệu t/c của phép
nhân số hữu tỉ
GV yêu cầu học sinh làm BT 11 (SGK-Trg 12)
-Gọi 3 học sinh lần lượt lên bảng trình bày
GV kết luận
GV: Với ; (y 0)
d
c y b
a x
AD quy tắc chia phân số, hãy viết công thức
chia x cho y
AD hãy tính
5
4 : 2 ,
I Nhân hai số hữu tỉ
Ví dụ: Tính
4
3 2 2
1 3 2
1 2
3 5 , 0 2
1 1
21
3 4 5
3 1 4
3 5
1 4
3 2 , 0
TQ: Với ; (b,d 0)
d
c y b
a x
b d
c a d
c b
a y x
.
.
Bài 11 (SGK) Tính:
a)
4
3 8
7
21 2 8
21 7
b)
10
9 4
15 25
6 4
15 24 ,
c)
6
1 1 12
) 7 ).(
2 ( 12
7 )
2
2 Chia hai số hữu tỉ
TQ: Với ; (y0)
d
c y b a x
Trang 7GV yêu cầu học sinh làm tiếp ?1 (SGK)
Nêu cách làm ?
Gọi một học sinh lên bảng trình bày bài
GV yêu cầu học sinh làm tiếp BT 12 (SGK)
Hãy viết số hữu tỉ dưới dạng tích, thương
16
5
của hai số hữu tỉ
Chú ý :
GV giới thiệu về tỉ số của hai số hữu tỉ
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ
GV kết luận
IV Luyện tập-củng cố
GV yêu cầu học sinh làm BT13 (SGK - Trg 12
)
GV gọi một HS đứng tại chỗ trình bày miệng
vè cách làm phần a, rồi gọi ba HS lên bảng
làm các phần còn lại
GV cho học sinh nhắc lại thứ tự thực hiện
phép toán
GV kiểm tra và kết luận
GV tổ chức cho học sinh chơi trò chơi: Điền
số thích hợp vào ô trống trên 2 bảng phụ
GV nhận xét, cho điểm khuyến khích đội
thắng cuộc
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
.
:
Ví dụ:
4
1 4
5 5
1 5
4 : 2 ,
?1: Tính:
a)
10
9 4 5
7 2
7 5
2 1 5 ,
b)
46
5 2
1 23
5 ) 2 ( : 23
Bài 12 (SGK)
4
1 4
5 4
1 4
5 16
b)
5
2 : 8
1 2 : 8
5 4 : 4
5 16
*Chú ý: SGK
Với x,yQ,y0
Tỉ số của x và y là hay
y
x
y
x :
Ví dụ: ;
2
1 : 5 , 3
4
3 : 3
1 2
Bài 13 (SGK - Trg 12 ) Tính:
6
25 5
12 4
3
2
1 7 6
)
5 (
4
) 25 (
12 )
3
b)
8
3 2 8
3 4
7 21
38 )
2
c)
15
4 5
3 33
16 12
11 5
3 16
33 : 12
11
18
45 6
8 23
7
6
1 1 6
7 16
23 23
7
Bài 14 (SGK)
(Bảng phụ)
V Hướng dẫn về nhà (3 phút)
- Học bài theo SGK
- Ôn: GTTĐ của số nguyên Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- BTVN: 15, 16 (SGK) và 10, 11, 14,
15 (SBT)
TUầN 2 Tiết 4 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Ngày soạn :
A.Mục tiêu:
Trang 8- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
B Phương pháp : Phân tích - Qui nạp
C Chuẩn bị :
Ôn: GTTĐ của số nguyên Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
D Tiến trình dạy học :
I ổn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ :
HS1:Tính: 15 , 3, Tìm x biết: 0 x 2 Đáp : 15 = 15: 3 = 3 : = 0 ; x = ±20
GV hỏi: GTTĐ của số nguyên a là gì ?
HS2: Vẽ trên trục số Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ
3,5, ;
2
1
2
III Bài mới : GV giới thiệu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x và ký hiệu
GV cho học sinh làm ?1 SGK
Điền vào chỗ trống:
Hai học sinh (mỗi học sinh làm một
phần)
Cho học sinh làm tiếp ?2 SGK
-Cho học sinh lên bảng làm nhận xét,
đánh giá
GV yêu cầu học sinh làm tiếp BT 17
(SGK- Trg 15)
-GV dùng bảng phụ nêu BT
BT: Đúng hay sai ?
a) x 0 với xQ
b) x x với xQ
c) x 2 x2
d) x x
e) x x với x0
(Trường hợp sai học sinh cần giải thích và
lấy ví dụ minh hoạ)
GV nhấn mạnh nội dung nhận xét và kết
luận
1 GTTĐ của 1 số hữu tỉ
*Định nghĩa: SGK
Ví dụ: x3,5 x 3,5 3,5 Với
2
1 2
1 2
x
KL: Nếu x0 thì x x
Nếu x0 thì x 0 Nếu x0 thì x x
?2: Tìm biếtx
a)
7
1 7
x
b)
7
1 7
x
c)
5
1 3 5
1
x
d) x0 x 0
Bài 17 (SGK)
1) Câu a, c đúng, câu b sai 2)
x x x x
3
2 1 3
2
x
5
1 5
x
Nhận xét: Với xQ ta có:
x 0; x x x; x
2 Cộng, trừ, nhân, chia STP
Ví dụ: 1,13 0,264
Trang 9GV: Tính: 1,13 0,264?
Nêu cách làm ?
Ngoài ra còn cách làm nào khác không ?
GV nêu tiếp các ví dụ yêu cầu học sinh
làm và đọc kết quả
Có nhận xét gì về cách xác định dấu của
các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân ?
GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
làm ?3 và BT 18 (SGK)
GV kiểm tra và kết luận
IV Luyện tập-củng cố :
GV dùng bảng phụ nêu BT 19 (SGK-15)
- Trong 2 cách, ta nên làm theo cách nào
?
Cả 2 cách đã AD những tính chất nào của
phép cộng ?
GV yêu cầu học sinh làm BT 20 (SGK)
Tính nhanh
Gọi hai học sinh lên bảng làm
GV kiểm tra và kết luận
394 , 1 1000 1394
1000
) 264 ( ) 1130 ( 1000
264 100
113
b) 0,2452,1341,889 c) (5,2).3,1416,328 d) (0,408):(0,34)1,2
?3: Tính:
a) 3,1160,2632,853 b) (3,7).(2,16)7,992
Bài 18 (SGK) Tính:
a) 5,170,4695,639 b) 2,151,730,32 c) (5,17).(3,1)16,027 d)
16 , 2 25 , 4 : ) 18 , 9
Bài 19 (SGK)
(Bảng phụ)
Bài 20 Tính nhanh:
a) 6,3(3,7)2,4(0,3)
7 , 4 ) 4 ( 7 , 8
) 3 , 0 ( ) 7 , 3 ( ) 4 , 2 3 , 6 (
b) (4,9)5,54,9(5,5)
0 0 0
) 5 , 5 ( 5 , 5 9 , 4 ) 9 , 4 (
c) 2,93,7(4,2)(2,9)4,2 7
, 3
d) (6,5).2,82,8.(3,5)
( 6,5) ( 3,5) 28
8 ,
V Hướng dẫn về nhà :
- Ôn: So sánh hai số hữu tỉ , chuẩn bị mấy tính bỏ túi cho tiết sau
- BTVN: 21, 22, 24 (SGK) và 24, 25, 27 (SBT)
.
.
Trang 10
TUầN 3 Tiết 5 Luyện tập
Ngày soạn :
A.Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa giá trị tuyệt
đối), sử dụng máy tính
- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
B Phương pháp :
C Chuẩn bị :
GV: SGK-bảng phụ-máy tính bỏ túi
HS: SGK-máy tính bỏ túi
D Tiến trình dạy học :
I ổn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ :
HS1: Tìm x biết: a) x 2,1 c) b) và d) và
5
1 1
x
4
3
HS2: Tính hợp lý:
a) (3,8)(5,7)3,8 b) 9,64,59,61,5 c) 4,9 37,8 1,92,8
III Bài mới :
Trang 11BT: Tính GTBT sau khi đã bỏ ngoặc
-
251.3 281 3.251 1 281
1 , 3 5 , 2 5
2
1
,
3
B
A
Phát biểu quy tắc bỏ ngoặc ?
- Hai học sinh lên bảng mỗi học sinh
làm 1 phần
BT: Tính giá trị biểu thức sau với
5 , 1 5
,
1
a
3
2 :
)
2
(
2
2 b a P
b ab a
M
GV gợi ý học sinh xét 2 trường hợp Vì:
5 , 1 5
,
1
a
Có nhận xét gì về 2 kết quả ứng với 2
trường hợp của P? Vì sao?
GV kết luận
GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
làm BT 24 (SGK)
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày bài
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
bài, nói rõ những tính chất đã AD để
tính nhanh
GV kiểm tra và nhận xét
GV dùng bảng phụ nêu BT 26 (SGK),
yêu cầu HS sử dụng MTBT làm theo
hướng dẫn
Sau đó dùng MTBT tính phần a và phần c
GV yêu cầu học sinh làm BT 22 (SGK)
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
;0; 0,875
13
4
; 3
2 1
;
6
5
;
3
,
Nêu cách làm ?
HS: Có thể so sánh các số hữu tỉ âm với
nhau, các số hữu tỉ dương với nhau
Học sinh so sánh rồi đọc kết quả
ạng 1: Tính GTBT
Bài 28 (SBT)
1
281 1 251 3 281 3 251
281 1 251 3 281 3 251
0 1 , 3 5 , 2 5 , 2 1 , 3
1 , 3 5 , 2 5 , 2 1 , 3
B B B A A
Bài 29 (SBT)
Ta có a 1,5a1,5 a) Thay a1,5;b0,75 vào M ta được:
0 75 , 0 25 , 2 5 , 1
75 , 0 ) 75 , 0 (
5 , 1 2 5 , 1
M M
-Thay a1,5;b0,75 vào M
5 , 1 75 , 0 25 , 2 5 , 1
75 , 0 ) 75 , 0 ).(
5 , 1 (
2 5 , 1
M M
b) a1,5;b0,75 vào P ta được
18
7
P
Thay a1,5;b0,75 vào P
18
7
P
Kết quả của P trong 2 trường hợp bằng nhau Vì:
4
9 2
3 2
3 2 2
Bài 24 (SGK)
a) 2,5.0,38.0,40,125.3,15.(8)
77 , 2 15 , 3 38 , 0
15 , 3 1 38 , 0 1
b) 20,83.0,29,17.0,2: :2,47.0,53,53.0,5
20,83 9,17.0,2:
: 2,473,53.0,5
30.0,2 : 6.0,52
*Dạng 2: Sử dụng MTBT
Bài 26 (SGK)
a) 3,1597(2,39)5,5497 c) 0,5.3,2 10,1.0,2 0,42
*Dạng 3: So sánh số hữu tỉ
Bài 22 (SGK)
8
7 1000
875 875
, 0
; 10
3 3 ,
Ta có:
13
4 130
40 130
39 10 3
6
5 24
20 24
21 8
7