1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học Đại số 7 - Trường THCS Hải phú

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 376,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUÇN 3 TiÕt 6 luü thõa cña mét sè h÷u TØ Ngµy so¹n : A Môc tiªu: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích, thương cña hai luü thõ[r]

Trang 1

Chương I Số hữu tỉ – Số thực

TUầN 1 Tiết 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ Ngày soạn :

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu

tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số NZQ Học sinh biết biểu diễn

số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ Rèn tính cẩn thận trong tính toán

B Phương pháp : Phân tích - Qui nạp

C Chuẩn bị :

GV: SGK-thước thẳng có chia khoảng-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-thước thẳng có chia khoảng

D Tiến trình dạy học :

I ổn định lớp :

II Kiểm tra bài cũ :

III Bài mới :

Hoạt động của GV- HS Nội dung kiến thức GV: Cho các số ;0 Hãy viết mỗi số

2

1 1

; 5 , 1

;

 trên thành 3 phân số bằng nó ?

- Học sinh làm bài tập ra nháp

-Hãy nhắc lại khái niệm số hữu tỉ (đã được học ở

lớp 6) ?

- Học sinh nhắc lại khái niệm số hữu tỉ đã được

học ở lớp 6

Vậy các số ;0 đều là các số hữu tỉ

2

1 1

; 5 , 1

;

 Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

- Học sinh phát biểu định nghĩa số hữu tỉ

GV giới thiệu: Tập hợp các số hữu tỉ ký hiệu là Q

GV yêu cầu học sinh làm ?1 Học sinh lên bảng

trình bày, học sinh lớp nhận xét

GV yêu cầu học sinh làm ?2

HS: Với aZ thì aaaQ

1 HS: NZQ

Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp

số N, Z, Q

GV yêu cầu học sinh làm BT1

GV kết luận

GV vẽ trục số lên bảng

1 Số hữu tỉ:

3

15 2

10 1

5

4

0 3

0 2

0 1

0 0

6

9 6

9 4

6 2

3 2

1 1

6

9 4

6 2

3 5 , 1

Ta nói: ;0…là các số hữu tỉ

2

1 1

; 5 , 1

;

* Định nghĩa: SGK- Trg5 Toán 7 Tập 1

Tập hợp các số hữu tỉ: Q

?1: Ta có:

5

3 10

6 6 ,

3

4 3

1 1

; 4

5 100

125 25

,

3

Bài 1 SGK- Trg7 Toán 7 Tập 1 :

Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông

Đáp :

Q Q N

3 2 3 3

Q Z N Z Z

 3 2 3

2 Biểu diễn số hữu tỉ ….

Trang 2

Hãy biểu diễn các số nguyên 1;1;2 trên trục số ?

- Một HS lên bảng trình bày

GV hướng dẫn học sinh cách biểu diễn các số

hữu tỉ và trên trục số thông qua hai ví dụ,

4

5

3

2

yêu cầu học sinh làm theo

GV giới thiệu: Trên trục số, điểm biểu diễn số

hữu tỉ x được gọi là điểm x

GV yêu cầu học sinh làm

BT2 SGK - Trg7 Toán 7 Tập 1

Gọi hai học sinh lên bảng, mỗi học sinh làm một

phần

Lớp nhận xét

GV kết luận

So sánh hai phân số:

3

2

5

4

 Muốn so sánh hai phân số ta làm như thế nào ?

- Học sinh nêu cách làm và so sánh hai phân số

và - HS: Viết chúng dưới dạng phân

3

2

5

4

số, rồi so sánh chúng

Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào ?

GV giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0

IV Củng cố

Yêu cầu học sinh làm ?5 SGK - Trg7 Toán 7

Tập 1

H: Có nhận xét gì về dấu của tử và mẫu của số

hữu tỉ dương số hữu tỉ âm ?

GV kết luận

VD1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

4 5

Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xđ điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số

VD2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

3

2

Ta có:

3

2 3

Bài 2 SGK- Trg7 Toán 7 Tập 1

a) b) Ta có:

36

27

; 32

24

; 20

4

3 4

3 So sánh hai số hữu tỉ VD: So sánh

7

2

3

Ta có:

77

21 11

3

; 77

22 7

 Vì: 2221 và 770 Nên

11

3 7

2 77

21 77

*Nhận xét: SGK-7

?5: Số hữu tỉ dương

5

3

; 3

2

Số hữu tỉ âm ; 4

5

1

; 7

3

 Không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

2

0

V Hướng dẫn về nhà : -Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, cộng

hai phân số khác mẫu - quy tắc chuyển vế trong Z

- Học bài và làm bài tập: 3, 4, 5 (SGK-Trg7 Toán 7 Tập 1 ) và 1, 3, 4, 8 (SBT- Trg Toán 7 Tập 1 )

Trang 3

TUầN 1 Tiết 2 cộng trừ số hữu Tỉ

Ngày soạn :

A Mục tiêu:

Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

Có kỹ nănglàm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng Rèn tính cẩn thận trong tính toán

B Phương pháp : Phân tích - Qui nạp

C Chuẩn bị :

HS: Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, cộng hai phân số khác mẫu - quy tắc chuyển vế trong Z

D Tiến trình dạy học :

I Ôn định lớp :

II Kiểm tra bài cũ : HS1: Chữa bài 3 (SGK- TRG 8 ) phần b, c

HS2: Chữa bài 5 (SGK - TRG 8)

III Bài mới : GV (ĐVĐ) -> vào bài

Trang 4

Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu,

cộng hai phân số khác mẫu ? - Học sinh phát

biểu quy tắc cộng hai phân số

Vậy muốn cộng hay trừ các số hữu tỉ ta làm

như thế nào ?

m

b y

m

a

x ;  (a,b,mZ)

thành công thức sau:

y

x

y

x

- Một học sinh lên bảng hoàn thành công

thức, số còn lại viết vào vở

- Em hãy nhắc lại các tính chất của phép

cộng phân số ? - Một học sinh đứng tại chỗ

nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số

GV nêu ví dụ, yêu cầu học sinh làm tính

GV yêu cầu học sinh làm tiếp ?1 (SGK)

- Học sinh thực hiện ?1 (SGK)

- Đổi 0,6 và 0,4 thành số hữu tỉ ?

- Một học sinh lên bảng trình bày bài giải

Lớp nhận xét, góp ý

Cho học sinh hoạt động nhóm làm tiếp BT6

(SGK)

- Học sinh hoạt động nhóm làm tiếp BT6

- Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

GV kiểm tra và nhận xét

Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z ?

- Học sinh nhớ lại quy tắc chuyển vế (đã học

ở lớp 6)

GV yêu cầu một học sinh đứng tại chỗ đọc

quy tắc chuyển vế (SGK-9)

GV giới thiệu ví dụ, minh hoạ cho quy tắc

chuyển vế GV : Chuyển vế số hạng nào ?

Yêu cầu học sinh làm tiếp ?2

- Học sinh thực hiện ?2 (SGK) vào vở

Hai học sinh lên bảng làm

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Gọi hai học sinh lên bảng làm

GV giới thiệu phần chú ý

GV cho học sinh làm BT8 phần a, c

(SGK-10)

- Nêu cách giảI ? QĐMS - Ap dụng công

thức Cộng, trừ 2 số hữu tỉ

Gọi hai học sinh lên bảng làm

1 Cộng, trừ 2 số hữu tỉ TQ:

m

b y m

a

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

m Z m b a

 ; 0) ,

, (

Ví dụ:

14

6 35 14

6 14

35 7

3 2

14

1 2 14

b)

5

4 5

25 )

5

4 ( ) 5

5

1 4 5

21 5

) 4 ( ) 25

?1: Tính:

15

1 3

2 6 ,

15

11 ) 4 , 0 ( 3

Bài 6: Tính:

a) b)

12

1 28

1 21

1 27

15 18

3

1 75 , 0 12

14

11 3 ) 7

2 ( 5 ,

2 Quy tắc chuyển vế

*Quy tắc: SGK- 9

Với mọi x,y,zQ

xyzxzy

Ví dụ: Tìm x biết:

5

3 3

1 3

1 5

x x

15

14 15

9 15

5

x

?2: Tìm x biết:

a)

6

1 2

1 3

2 3

2 2

x

b)

28

29 4

3 7

2 4

3 7

2

* Chú ý: SGK

Bài 8 Tính:





5

3 2

5 7

3

Trang 5

IV Luyện tập – củng cố

GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm

BT9 a, c và BT10 (SGK)- HS nêu cách giải

( CV ; Đổi dấu của số hạng ở bài c )

GV yêu cầu học sinh làm BT 10 theo hai

cách

C1: Thực hiện trong ngoặc trước…

C2: Phá ngoặc, nhóm thích hợp

GV kết luận

70

47 2 70

42 70

175 70

c)

10

7 7

2 5



70

27 70

49 70

20 70

Bài 9 Tìm x biết:

a)

12

5 3

1 4

3 4

3 3

1

x

c)

21

4 3

2 7

6 7

6 3

Bài 10 Cho biểu thức:

2

3 3

5 5 2

1 3

2 6

A

=

2

5 3

7 3

2

1 2

A

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học bài theo SGK và vở ghi

- BTVN: 7b, 8b, d, 9b, d (SGK) và 12,

13 (SBT)

.

Trang 6

TUầN 2 Tiết 3: Nhân, chia số hữu tỉ

Ngày soạn :

D Tiến trình dạy học :

A.Mục tiêu: - Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ

nhanh và đúng Rèn tính cẩn thận trong tính toán

B Phương pháp : Phân tích - Qui nạp

C Chuẩn bị :

HS: Ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân sô

D.Tiến trình dạy học:

I ổn định lớp :

II Kiểm tra bài cũ :

HS1: Chữa BT 8d, (SGK) Tính:

 



8

3 2

1 4

7 3

2

Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào ? (Kết quả: )

24

7 3 24

79  HS2: Chữa BT 9d, (SGK) Tìm x biết: (Đáp số: )

3

1 7

21

5

x

Phát biểu quy tắc chuyển vế Viết công thức

III Bài mới :

GV nêu ví dụ: Tính:

4

3 2 , 0

 Nêu cách làm ?

Tương tự: 0,5 ?

2

1

HS: Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi

áp dụng quy tắc nhân phân số

Vậy muốn nhân hai số hữu tỉ ta làm như thế

nào ?

-Phép nhân phân số có những tính chất gì ?

GV dùng bảng phụ giới thiệu t/c của phép

nhân số hữu tỉ

GV yêu cầu học sinh làm BT 11 (SGK-Trg 12)

-Gọi 3 học sinh lần lượt lên bảng trình bày

GV kết luận

GV: Với  ;  (y 0)

d

c y b

a x

AD quy tắc chia phân số, hãy viết công thức

chia x cho y

AD hãy tính

5

4 : 2 ,

I Nhân hai số hữu tỉ

Ví dụ: Tính

4

3 2 2

1 3 2

1 2

3 5 , 0 2

1 1

21

3 4 5

3 1 4

3 5

1 4

3 2 , 0

TQ: Với  ;  (b,d 0)

d

c y b

a x

b d

c a d

c b

a y x

.

.

Bài 11 (SGK) Tính:

a)

4

3 8

7

21 2 8

21 7

b)

10

9 4

15 25

6 4

15 24 ,

c)

6

1 1 12

) 7 ).(

2 ( 12

7 )

2



2 Chia hai số hữu tỉ

TQ: Với  ;  (y0)

d

c y b a x

Trang 7

GV yêu cầu học sinh làm tiếp ?1 (SGK)

Nêu cách làm ?

Gọi một học sinh lên bảng trình bày bài

GV yêu cầu học sinh làm tiếp BT 12 (SGK)

Hãy viết số hữu tỉ dưới dạng tích, thương

16

5

 của hai số hữu tỉ

Chú ý :

GV giới thiệu về tỉ số của hai số hữu tỉ

Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ

GV kết luận

IV Luyện tập-củng cố

GV yêu cầu học sinh làm BT13 (SGK - Trg 12

)

GV gọi một HS đứng tại chỗ trình bày miệng

vè cách làm phần a, rồi gọi ba HS lên bảng

làm các phần còn lại

GV cho học sinh nhắc lại thứ tự thực hiện

phép toán

GV kiểm tra và kết luận

GV tổ chức cho học sinh chơi trò chơi: Điền

số thích hợp vào ô trống trên 2 bảng phụ

GV nhận xét, cho điểm khuyến khích đội

thắng cuộc

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

.

.

:

Ví dụ:

4

1 4

5 5

1 5

4 : 2 ,

?1: Tính:

a)

10

9 4 5

7 2

7 5

2 1 5 ,



b)

46

5 2

1 23

5 ) 2 ( : 23

Bài 12 (SGK)

4

1 4

5 4

1 4

5 16

b)

5

2 : 8

1 2 : 8

5 4 : 4

5 16

*Chú ý: SGK

Với x,yQ,y0

Tỉ số của x và y là hay

y

x

y

x :

Ví dụ: ;

2

1 : 5 , 3

4

3 : 3

1 2

Bài 13 (SGK - Trg 12 ) Tính:



6

25 5

12 4

3

2

1 7 6

)

5 (

4

) 25 (

12 )

3

b)

8

3 2 8

3 4

7 21

38 )

2

c)

15

4 5

3 33

16 12

11 5

3 16

33 : 12

11

18

45 6

8 23

7

6

1 1 6

7 16

23 23

7    

Bài 14 (SGK)

(Bảng phụ)

V Hướng dẫn về nhà (3 phút)

- Học bài theo SGK

- Ôn: GTTĐ của số nguyên Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- BTVN: 15, 16 (SGK) và 10, 11, 14,

15 (SBT)

TUầN 2 Tiết 4 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Ngày soạn :

A.Mục tiêu:

Trang 8

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

B Phương pháp : Phân tích - Qui nạp

C Chuẩn bị :

Ôn: GTTĐ của số nguyên Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

D Tiến trình dạy học :

I ổn định lớp :

II Kiểm tra bài cũ :

HS1:Tính: 15 , 3, Tìm x biết: 0 x 2 Đáp : 15 = 15: 3 = 3 : = 0 ; x = ±20

GV hỏi: GTTĐ của số nguyên a là gì ?

HS2: Vẽ trên trục số Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ

3,5, ;

2

1

 2

III Bài mới : GV giới thiệu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x và ký hiệu

GV cho học sinh làm ?1 SGK

Điền vào chỗ trống:

Hai học sinh (mỗi học sinh làm một

phần)

Cho học sinh làm tiếp ?2 SGK

-Cho học sinh lên bảng làm nhận xét,

đánh giá

GV yêu cầu học sinh làm tiếp BT 17

(SGK- Trg 15)

-GV dùng bảng phụ nêu BT

BT: Đúng hay sai ?

a) x 0 với xQ

b) xx với xQ

c) x 2 x2

d) x x

e) x x với x0

(Trường hợp sai học sinh cần giải thích và

lấy ví dụ minh hoạ)

GV nhấn mạnh nội dung nhận xét và kết

luận

1 GTTĐ của 1 số hữu tỉ

*Định nghĩa: SGK

Ví dụ: x3,5 x  3,5 3,5 Với

2

1 2

1 2

x

KL: Nếu x0 thì xx

Nếu x0 thì x 0 Nếu x0 thì x x

?2: Tìm biếtx

a)

7

1 7

x

b)

7

1 7

x

c)

5

1 3 5

1

x

d) x0 x 0

Bài 17 (SGK)

1) Câu a, c đúng, câu b sai 2)

x    x x   x

3

2 1 3

2

x

5

1 5

x

Nhận xét: Với xQ ta có:

x 0; x  x x;  x

2 Cộng, trừ, nhân, chia STP

Ví dụ: 1,13  0,264

Trang 9

GV: Tính: 1,13  0,264?

Nêu cách làm ?

Ngoài ra còn cách làm nào khác không ?

GV nêu tiếp các ví dụ yêu cầu học sinh

làm và đọc kết quả

Có nhận xét gì về cách xác định dấu của

các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân ?

GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

làm ?3 và BT 18 (SGK)

GV kiểm tra và kết luận

IV Luyện tập-củng cố :

GV dùng bảng phụ nêu BT 19 (SGK-15)

- Trong 2 cách, ta nên làm theo cách nào

?

Cả 2 cách đã AD những tính chất nào của

phép cộng ?

GV yêu cầu học sinh làm BT 20 (SGK)

Tính nhanh

Gọi hai học sinh lên bảng làm

GV kiểm tra và kết luận

394 , 1 1000 1394

1000

) 264 ( ) 1130 ( 1000

264 100

113

b) 0,2452,1341,889 c) (5,2).3,1416,328 d) (0,408):(0,34)1,2

?3: Tính:

a) 3,1160,2632,853 b) (3,7).(2,16)7,992

Bài 18 (SGK) Tính:

a) 5,170,4695,639 b) 2,151,730,32 c) (5,17).(3,1)16,027 d)

16 , 2 25 , 4 : ) 18 , 9

Bài 19 (SGK)

(Bảng phụ)

Bài 20 Tính nhanh:

a) 6,3(3,7)2,4(0,3)

7 , 4 ) 4 ( 7 , 8

) 3 , 0 ( ) 7 , 3 ( ) 4 , 2 3 , 6 (

b) (4,9)5,54,9(5,5)

0 0 0

) 5 , 5 ( 5 , 5 9 , 4 ) 9 , 4 (

c) 2,93,7(4,2)(2,9)4,2 7

, 3

 d) (6,5).2,82,8.(3,5)

( 6,5) ( 3,5) 28

8 ,

V Hướng dẫn về nhà :

- Ôn: So sánh hai số hữu tỉ , chuẩn bị mấy tính bỏ túi cho tiết sau

- BTVN: 21, 22, 24 (SGK) và 24, 25, 27 (SBT)

.

.

Trang 10

TUầN 3 Tiết 5 Luyện tập

Ngày soạn :

A.Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa giá trị tuyệt

đối), sử dụng máy tính

- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

B Phương pháp :

C Chuẩn bị :

GV: SGK-bảng phụ-máy tính bỏ túi

HS: SGK-máy tính bỏ túi

D Tiến trình dạy học :

I ổn định lớp :

II Kiểm tra bài cũ :

HS1: Tìm x biết: a) x 2,1 c) b) và d) và

5

1 1

x

4

3

HS2: Tính hợp lý:

a) (3,8)(5,7)3,8 b)  9,64,59,61,5  c)  4,9  37,8   1,92,8

III Bài mới :

Trang 11

BT: Tính GTBT sau khi đã bỏ ngoặc

-

251.3 281 3.251 1 281

1 , 3 5 , 2 5

2

1

,

3

B

A

Phát biểu quy tắc bỏ ngoặc ?

- Hai học sinh lên bảng mỗi học sinh

làm 1 phần

BT: Tính giá trị biểu thức sau với

5 , 1 5

,

1  

a

3

2 :

)

2

(

2

2 b a P

b ab a

M

GV gợi ý học sinh xét 2 trường hợp Vì:

5 , 1 5

,

1  

a

Có nhận xét gì về 2 kết quả ứng với 2

trường hợp của P? Vì sao?

GV kết luận

GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

làm BT 24 (SGK)

- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình

bày bài

- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

bài, nói rõ những tính chất đã AD để

tính nhanh

GV kiểm tra và nhận xét

GV dùng bảng phụ nêu BT 26 (SGK),

yêu cầu HS sử dụng MTBT làm theo

hướng dẫn

Sau đó dùng MTBT tính phần a và phần c

GV yêu cầu học sinh làm BT 22 (SGK)

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần

;0; 0,875

13

4

; 3

2 1

;

6

5

;

3

,

Nêu cách làm ?

HS: Có thể so sánh các số hữu tỉ âm với

nhau, các số hữu tỉ dương với nhau

Học sinh so sánh rồi đọc kết quả

ạng 1: Tính GTBT

Bài 28 (SBT)

1

281 1 251 3 281 3 251

281 1 251 3 281 3 251

0 1 , 3 5 , 2 5 , 2 1 , 3

1 , 3 5 , 2 5 , 2 1 , 3

B B B A A

Bài 29 (SBT)

Ta có a 1,5a1,5 a) Thay a1,5;b0,75 vào M ta được:

0 75 , 0 25 , 2 5 , 1

75 , 0 ) 75 , 0 (

5 , 1 2 5 , 1

M M

-Thay a1,5;b0,75 vào M

5 , 1 75 , 0 25 , 2 5 , 1

75 , 0 ) 75 , 0 ).(

5 , 1 (

2 5 , 1

M M

b) a1,5;b0,75 vào P ta được

18

7

P

Thay a1,5;b0,75 vào P

18

7

P

Kết quả của P trong 2 trường hợp bằng nhau Vì:

4

9 2

3 2

3 2 2 

 

Bài 24 (SGK)

a) 2,5.0,38.0,40,125.3,15.(8)

77 , 2 15 , 3 38 , 0

15 , 3 1 38 , 0 1

b)  20,83.0,29,17.0,2: :2,47.0,53,53.0,5

20,83  9,17.0,2:

 : 2,473,53.0,5

30.0,2 : 6.0,52

*Dạng 2: Sử dụng MTBT

Bài 26 (SGK)

a) 3,1597(2,39)5,5497 c) 0,5.3,2  10,1.0,2 0,42

*Dạng 3: So sánh số hữu tỉ

Bài 22 (SGK)

8

7 1000

875 875

, 0

; 10

3 3 ,

Ta có:

13

4 130

40 130

39 10 3

6

5 24

20 24

21 8

7

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN