Tr¶ lêi c©u hái vÒ néi - NhËn xÐt dung bµi- NhËn xÐt, cho ®iÓm 3.Bµi míi: - L¾ng nghe a.Giíi thiÖu bµi:Dïng lêi nãi b.Hướng dẫn luỵên đọc - Theo dâi trong SGK - GV đọc mẫu - Luyện đọc kế[r]
Trang 1Tuần 29
Thứ hai ngày 05 tháng 4 năm 2010
Tập đọc - kể chuyện:
buổi học thể dục
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ mới trong bài Hiểu nội dung bài: Câu chuyện ca
ngợi quyết tâm "# khó của một HS tật nguyền Biết kể lại -# câu chuyện bằng lời của một nhân vật
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt, nghỉ đúng sau các dấu câu
3.Thái độ: Có ý thức "# khó trong học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài “ Tin thể thao” Trả
lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Hướng dẫn luỵên đọc:
* Đọc mẫu
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Theo dõi, sửa sai cho HS
- Đọc từng đoạn tr# lớp
- #ớng dẫn đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng
đúng
- Giúp HS hiểu các từ chú giải cuối bài
- Đọc bài trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cho HS đọc đồng thanh cả bài
c Tìm hiểu bài:
+ Câu 1: Nhiệm vụ của bài thể dục là
gì?
+ Câu 2: Các bạn trong lớp thực hiện
- 2 em đọc bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu # lớp
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn # lớp
- Nêu cách đọc
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn
- Giải nghĩa từ
- Đọc bài theo nhóm 3
- 2 nhóm thi đọc
- Nhận xét
- Đọc đồng thanh cả bài
- 1 em đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm + Mỗi HS phải leo lên trên cùng một cái cột ngang
Trang 2+ Câu 3: Vì sao Nen- li -# miễn tập
thể dục?
+ Vì sao Nen- li cố xin thầy cho -#
+ Câu 4: Tìm những chi tiết nói lên
quyết tâm của Nen- li?
+ Câu 4: Đặt tên cho truyện?
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
*ý chính: Câu chuyện ca ngợi quyết
tâm "# khó của một học sinh tật
nguyền
d Luyện đọc lại:
- Gọi HS thi đọc diễn cảm đoạn 2
Kể chuyện
1.Giao nhiệm vụ:
- Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời
một nhận vật
2 Hướng dẫn kể chuyện:
- Gọi 1 em giỏi kể mẫu
- Nhận xét, bổ sung
- Cho HS kể chuyện theo nhóm đôi
- Mời một số em thi kể chuyện #
lớp
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà kể lại câu chuyện
- Đọc thầm đoạn 2 kết hợp quan sát tranh trong SGK
+ Ne-li -# miễn học thể dục vì bị tật từ nhỏ – bị gù
+ Vì cậu muốn "# qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm -#
- Đọc thầm đoạn 2 và 3 kết hợp quan sát tranh trong SGK
+ Nen-li leo lên một cách chật vật, mặt đỏ
+ VD: Quyết tâm của Nen-li
Cậu bé can đảm, )
- Nối tiếp nêu ý kiến
- 2 em đọc lại ý chính
- Đọc diễn cảm đoạn 2
- 3 em thi đọc # lớp
- Nhận xét
- Lắng nghe
- 1em kể mẫu
- Nhận xét
- Kể chuyện theo nhóm
- Một số em thi kể # lớp
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Toán:
diện tích hình chữ nhật
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Biết tính diện tích hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là cm2
2.Kĩ năng: Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để làm bài tập.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích # 3 x 4 cm
Trang 3- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS làm bài tập 4( Tr 151 )
Đáp số: 20 cm 2
- Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Xây dựng quy tắc tính diện tích
hình chữ nhật
A B
3cm 2
D 1cm 2 C
- Cho HS quan sát hình chữ nhật trên
bảng, yêu cầu nhận xét
+ Chiều dài HCN có mấy ô vuông?
+ Chiều rộng HCN có mấy ô vuông?
+ Hình chữ nhật ABCD có bao nhiêu ô
vuông?
+ Diện tích mỗi ô vuông là bao nhiêu?
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
4 x 3 = 12( cm2)
+ Muốn tính DT hình chữ nhật trên ta
làm thế nào?
*Quy tắc: Muốn tính diện tích hình chữ
nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều
rộng (cùng đơn vị đo)
c.Thực hành:
Bài 1: Viết vào ô trống( theo mẫu)
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập và nêu
cách làm
Bài 2: Gọi HS đọc bài toán, nêu yêu
cầu và tóm tắt bài toán Yêu cầu HS
vận dụng quy tắc làm bài tập
- Hát
- 1 em lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát hình chữ nhật trên bảng, nhận xét
+ 4 ô vuông + 3 ô vuông + 4 x 3 = 12 ( ô vuông ) + Diện tích mỗi ô vuông là 1 cm2
- Nêu cách tính DT hình chữ nhật
- Nối tiếp đọc quy tắc
- Làm bài vào SGK
- 2 em lên bảng làm bài
Diện tích
15(cm 2 )
10 x 4 = 40( cm 2 )
32 x 8 = 256(cm 2 ) Chu vi
HCN (5+ 3) x2
= 16(cm)
(10 + 4)
x 2
=28(cm)
(32+ 8) x 2
= 80(cm)
- 1 em đọc bài toán, cả lớp đọc thầm
- Nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán Làm bài vào vở
- 1 em lên bảg chữa bài
- Nhận xét
Trang 4Bài 3: Tính diện tích hình chữ nhật,
biết:
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học thuộc quy tắc
Bài giải Diện tích miếng bìa đó là:
14 x 5 = 70(cm2) Đáp số: 70 cm2
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài ra bảng con
- Làm ra giấy nháp
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét a/ Chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm Diện tích HCN là: 5 x 3 = 15 (cm2) b/ Chiều dài 2 dm, chiều rộng 9 cm
2 dm = 20 cm Diện tích HCN là: 20 x 9 = 180 (cm2)
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thứ ba ngày 6tháng 4 năm 2010
Toán:
luyện tập
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc tính diện tích hình chữ nhật.
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng quy tắc để tính diện tích hình chữ nhật
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Hình vẽ bài tập 2 phóng to
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS nêu quy tắc tính diện tích hình
chữ nhật và lên bảng làm bài tập 2
(Tr 152)
- Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Gọi HS đọc bài toán và nêu cách
giải
- 3 em nêu quy tắc
- 1em lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc bài toán và nêu cách giải
- Làm bài ra giấy nháp
- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
Bài giải:
4 dm = 40 cm Diện tích hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320 (cm2)
Trang 5Bài 2: Gọi HS đọc bài toán
- Cho HS quan sát hình vẽ, phân tích
hình
- Yêu cầu HS làm bài vào vở và chữa bài
Bài 3:
- Cho HS đọc yêu cầu và làm bài vào
nháp sau đó nhận xét
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà làm bài trong VBT
Chu vi hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96(cm) Đáp số: 320 cm2, 96 cm
- 1 em đọc bài toán
- Quan sát hình vẽ trên bảng
- Nêu nhận xét và phân tích hình
- Làm bài vào vở
- 1em lên bảng chữa bài
Bài giải:
a, Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
10 x 8 = 80(cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2)
b, Diện tích hình H là:
80 + 160 = 240 (cm2) Đáp số: a, 80 cm2
b, 160 cm2
- Đọc thầm bài tập và tự làm bài vào giấy nháp
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật đó là:
5 x 2 = 10(cm) Diện tích hình chữ nhật đó là:
10 x 5 = 50 (cm2) Đáp số: 50 cm2
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Chính tả ( Nghe – Viết )
buổi tập thể dục
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Viết đúng, trình bày sạch sẽ đoạn 3 câu chuyện “ Buổi tập thể dục”
Làm đúng các bài tập phân biệt s / x ; inh / in
2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, cỡ chữ
3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng lớp viết bài tập 3
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Hát
Trang 6+ Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng
con
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Hướng dẫn viết chính tả:
* Đọc mẫu đoạn 3
+ Câu nói của thầy giáo đặt sau dấu câu
nào?
+ Những chữ nào trong bài chính tả cần
viết hoa?
* Đọc từ khó cho HS viết ra bảng con
* Đọc cho HS viết bài vào vở
- Quan sát, giúp đỡ những em viết yếu
* Chấm, chữa bài:
- Chấm 6 bài, nhận xét từng bài
c.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Viết tên riêng của các bạn HS trong
bài “ Buổi tập thể dục”
Bài 3: Điền vào chỗ trống s hay x?
- Cho HS làm bài vào bảng con
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà làm bài tập 3b
- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con
lên lớp, lên núi, làm việc, la liệt
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- 2 em đọc lại bài chính tả
+ Đặt sau dấu hai chấm, trong ngoặc kép
+ Những chữ đầu bài,đầu đoạn văn, đầu
- Viết từ khó ra bảng con
Nen-li, cái xà, khuỷu tay, thở dốc,
rạng rỡ
- Viết bài vào vở
- Lắng nghe
- 1 em đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài vào VBT
- 1em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê,
Nen-li
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào bảng con
nhảy xa- nhảy sào- sới vật.
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Tự nhiên và Xã hội:
thực hành đi thăm thiên nhiên
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết vẽ và nói -# đặc điểm của cây cối và con vật quan sát -#
2.Kĩ năng: Biết khái quát hoá đặc điểm chung của động vật, thực vật
3.Thái độ: Có ý thức chăm sóc và bảo vệ động vật, thực vật
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Các hình trong SGK (trang 108, 109)
- HS : Giấy A4, màu vẽ
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 72.Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu đặc điểm chung của động vật và thực vật?
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
b.Hoạt động 1: Đi thăm thiên nhiên
- Chia lớp làm 4 nhóm, giao nhiệm vụ cho từng
nhóm, phân khu vực quan sát cây cối xung quanh
- Các nhóm quan sát cây cối ở khu vực -# phân
công, vẽ,ghi chép đầy đủ số liệu, đặc điểm, tên của
các loài cây quan sát -#
- Quan sát, giúp đỡ các cá nhân, nhóm
c.Hoạt động 2: Báo cáo kết quả
- Mời đại diện các nhóm báo cáo kết quả quan sát
-# khi đi thực tế
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
tranh đẹp
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- 2 em trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Quan sát cây cối xung quanh
- Cá nhân từng em quan sát để
vẽ và ghi chép, mô tả cây cối hoặc con vật em nhìn thấy
- Đại diện các nhóm báo cáo
của cá nhân
- Các nhóm khác nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thủ công:
làm đồng hồ để bàn ( Tiết 2 )
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết cách làm đồng hồ để bàn bằng giấy thủ công.
2.Kĩ năng: Làm -# đồng hồ để bàn đúng quy trình kỹ thuật.
3.Thái độ: Yêu thích sản phẩm mình làm ra.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Mẫu đồng hồ để bàn, quy trình làm đồng hồ để bàn
- HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu quy trình làm đồng hồ để bàn
- Đánh giá, nhận xét
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
b.Hoạt động 3: Thực hành làm đồng hồ để bàn
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình làm đồng hồ để bàn
- Gắn quy trình làm đồng hồ lên bảng
- Hát
- 2 em nêu quy trình làm đồng
hồ để bàn
- Lắng nghe
- Nhắc lại quy trình làm đồng
hồ để bàn
Trang 8- Cho HS quan sát Mẫu đồng hồ
+ *# 1: Cắt giấy
+ *# 2: Làm các bộ phận của đồng hồ ( khung ,
mặt đế và chân đỡ đồng hồ )
+ *# 3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh
- Dán mặt đồng hồ vào khung, bôi hồ vừa phải, dán
cân đối
- Dán khung đồng hồ vào phần đế
- Dán chân đỡ vào mặt sau khung đồng hồ
- Cho HS thực hành làm đồng hồ để bàn
- Quan sát, giúp đỡ những em còn lúng túng
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà làm đồng hồ để bàn
- Quan sát quy trình làm đồng
hồ để bàn và mầu đồng hồ
- Thực hành làm đồng hồ để bàn
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Đạo đức:
tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ( Tiết 2 )
I.Mục tiêu:
2.Kĩ năng:
3.Thái độ:
II Đồ dùng dạy- học:
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Em đã làm gì để thực hiện tiết kiệm và bảo vệ
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Hoạt động 1: Xác định biện pháp
+ Mục tiêu: Biết -# ra những biện pháp tiết kiệm và
- Yêu cầu HS trình bày kết quả điều tra tại địa
- Nhận xét chọn biện pháp hay nhất
c.Hoạt động 2:Thảo luận nhóm
+ Mục tiêu: Biết -# ra các ý kiến đúng, sai
- Yêu cầu thảo luận theo nhóm đôi
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Hát
- 2 em trả lời
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Một số em trình bày kết quả
điều tra các biện pháp bảo vệ
- Nhận xét, bình chọn biện pháp hay nhất
- Thảo luận theo nhóm đôi
- Đọc từng ý thảo luận
Trang 9- Nhận xét, kết luận
Kết luận:
Các ý: c, d, đ, e là đúng
d Hoạt động 3: Trò chơi “ Ai nhanh ai đúng”
- Phổ biến cách chơi , luật chơi
- Chia lớp làm 2 đội chơi mỗi đội tham gia chơi 5
-# nhiều hơn và đúng là thắng cuộc
- Làm trọng tài, tổ chức cho HS chơi trò chơi
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- Đại diện các nhóm trình bày nêu rõ lí do tại sao cho là
đúng hoặc sai
- Nhận xét
- Lắng nghe
- 2 tổ tham gia trò chơi
- Nhận xét, bình chọn đội thắng cuộc
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thứ tư ngày 7 tháng 4 năm 2010
Toán:
diện tích hình vuông
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu quy tắc tính diện tích hình vuông
2.Kĩ năng: Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình vuông vào làm bài tập
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Một viên gạch hoa cạnh 10 cm
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng chữa bài 3 (tr 53)
- Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
- Giới thiệu quy tắc tính diện tích hình
vuông A B
1cm 2
D C
- Cho HS quan sát hình vuông phóng to
có cạnh 3 cm
- 1 em lên bảng làm bài
- Nhận xét
Đáp số: 50 cm2
- Lắng nghe
- Quan sát hình vuông
- Nhận xét
Trang 10hình chữ nhật đặc biệt”để -# ra quy tắc
tính diện tích hình vuông
+ Hình vuông gồm mấy ô vuông?
+ 1 ô vuông có diện tích 1 cm2, diện tích
hình vuông là:
3 x 3 = 9( cm2) + Muốn tính DT hình vuông ta làm thế
nào?
Quy tắc: muốn tính DT hình vuông ta
lấy độ dài của 1 cạnh nhân với chính nó
b.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:Viết vào ô trống(theo mẫu)
- Cho HS nêu yêu cầu, nêu cách làm
Bài 2:
- Cho HS nêu yêu cầu, tự làm
Bài 3:
- Cho HS đọc yêu cầu, tự làm vào vở
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- Nêu cách tính DT hình vuông + Gồm 3 x 3 = 9 ô vuông
- Nêu qui tắc
- Nối tiếp nhắc lại quy tắc
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách làm bài
- Làm vào SGK
- 2 em lên bảng chữa bài
Chu vi
h vuông
3 x 4 =
12 (cm)
5 x 4 =
20 (cm)
10 x 4 =
40 (cm) Diện tích
h vuông
3 x 3 =
9 (cm 2 )
5 x 5 = 25(cm 2 )
10 x 10 = 100(cm 2 )
- Đọc bài toán, nêu yêu cầu
- Nêu cách làm bài
- Làm bài vào giấy nháp
- 1 em lên bảng chữa bài
Bài giải:
80 mm = 8 cm Diện tích tờ giấy hình vuông đó là:
8 x 8 = 64( cm2) Đáp số: 64 cm2)
- Đọc bài toán 3
- Tự làm bài vào vở
- 1 em lên bảng chữa bài
Bài giải:
Cạnh của hình vuông đó là:
20 : 4 = 5 (cm) Diện tích hình vuông đó là:
5 x 5 = 25(cm2) Đáp số: 25 cm2
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Tập đọc:
lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
( Giáo sinh thực tập soạn )
Trang 11
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:Hiểu các từ mới trong bài Hiểu nội dung bài:Tính đúng đắn và sức
thuyết phụccủa Bác trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau dấu câu
3.Thái độ: HS có ý thức tập thể dục để bồi bổ sức khoẻ
II Đồ dùng dạy- học
Thầy:ảnh Bác Hồ đang tập thể dục
Trò :
III Các hoạt động dạy- học
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS nối tiếp kẻ lại câu
chuyện “ Buổi học thể dục” Trả lời câu hỏi về nội
dung bài- Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
b.#ớng dẫn luỵên đọc
- GV đọc mẫu
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng câu
GV theo dõi, sửa sai cho HS
Đọc từng đoạn tr# lớp
#ớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng đúng
Giúp HS hiểu các từ chú giải cuối bài
Đọc bài trong nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
GV cho HS đọc đồng thanh cả bài
c Tìm hiểu bài
- Câu 1(SGK)?(Sức khoẻ giúpgiữ gìn dân chủ, xây
mạnh)
khoẻ Sức khoẻ là vốn quý muốn làm điều gì cũng
- Câu 4(SGK)?(HS nêu ý kiến)
- Bài văn nói lên điều gì?
ý chính: Bài nói lên tính đúng đắn và sức thuyết phục
của Bác trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
c.Luyện đọc lại
GV đọc mẫu lần 2
- Hát
- 3 HS kể lại câu chuyện
“Buổi học thể dục”
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu # lớp
- Nối tiếp đọc đoạn # lớp nêu cách đọc
- Đọc bài theo nhóm đôi
- 2 nhóm thi đọc # lớp
- Nhận xét
- Đọc đồng thanh toàn bài
- 1 HS đọc đoạn 1, lớp nhận xét
trả lời
- Đọc thầm đoạn 2
- Trả lời
- 1 HS đọc đoạn 3,lớp đọc thầm kết hợp quan sát ảnh Bác
Hồ tập thể dục trong SGK
- Trả lời
- Nêu ý kiến
- Trả lời
- 2 HS đọc ý chính
- Theo dõi trong SGK
- 3 HS thi đọc # lớp
...Tập đọc:
lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
( Giáo sinh thực tập soạn )
Trang... hồ )
+ *# 3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh
- Dán mặt đồng hồ vào khung, bôi hồ vừa phải, dán
cân đối
- Dán khung đồng hồ vào phần đế
- Dán chân đỡ vào mặt...
- Thực nhà
Thứ tư ngày tháng năm 2010
Toán:
diện tích hình vng
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu