PP : Quan sát, đàm thoại, giảng dạy, phân tích, luyện tập… C/ Nội dung : - Cho hs đọc ôn lại các bài đã học và củng cố về cách trình bày và từ ngữ luỵên từ và câu - Cho hs viết chính tả [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 29 (22/03 – 26/03/2011)
HAI
(22/03)
1
2
3
4
5
CC
Đạo đức Toán Tập đọc Kể chuyện
29 141 85 86
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (tiết 2) Diện tích hình chữ nhật
Buổi học thể dục Buổi học thể dục
BA
(23/03)
1
2
3
4
5
Toán Chính tả TN&XH Thể dục
142 57 57
Luyện tập Buổi học thể dục (nghe - viết) Thực hành: Đi thăm thiên nhiên Phụ đạo hs yếu
TƯ
(24/03)
1
2
3
4
5
Tập đọc Toán Tập viết
87 143 29
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục Diện tích hình vuông
Ôn chữ hoa T (tiếp theo) Phụ đạo hs yếu
NĂM
(25/03)
1
2
3
4
5
LT&C Toán TN&XH Thủ công
Aâm nhạc
29 144 29 58
Từ ngữ về thể thao Dấu phẩy Luyện tập
Thực hành (tiếp theo) Làm đồng hồ để bàn (tiếp theo)
SÁU
(26/03)
1
2
3
4
5
Chính tả Toán Tập làm văn SHL Thể dục
58 145 29 29
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục (ng-v) Phép cộng các số trong phạm vi 100000 Viết về một trận thi đấu thể thao
Trang 2Thứ hai ngày 22 tháng 03 năm 2011
Đạo đức
NGUỒN NƯỚC (tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị
ô nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà
trường, địa phương
II Đồ dùng dạy - học:
GV: - Tài liệu về sử dụng nguồn nước và tình hình ô nhiễm nước ở các
địa phương
HS : sgk, vbt
PP:Giảng giải, minh họa., quan sát, đàm thoại, thực hành luyện tập…
III Các hoạt động dạy - học:
Trình tự Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra bài
cũ ( 2’)
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
(1’)
b Phát triển
bài (27’)
- Hát
- KT bài tiết trước
- Nhận xét, tuyên dương
- Giới thiệu, ghi tựa
Hoạt động 1: Xác định các biện
pháp.
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày trước lớp về kết quả điều tra thực trạng và các biện pháp tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét bổ sung ý kiến và bình chọn biện pháp hay nhất
- Nhận xét hoạt động của các nhóm, tuyên dương
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Chia nhóm
- Phát phiếu học tập cho các nhóm yêu cầu các nhóm thảo luận để nêu về cách đánh giá các ý kiến
- Thực hiện theo yêu cầu
- Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả trước lớp về kết quả điều tra thực trạng và những biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung vàbình chọn nhóm có cách xử lí hay nhất
- Các nhóm thảo luận để hoàn thành bài tập trong phiếu
Trang 34 Củng cố (3’)
5 Dặn dò (1’)
ghi trong phiếu và giải thích
- Nêu ra các ý kiến trong phiếu
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
* Kết luận: Các ý kiến a, b là sai
vì nguồn nước chỉ có hạn Các ý kiến c, d, đ, e là đúng
Hoạt động 3: Trò chơi “ Ai
nhanh, ai đúng”
- Chia nhóm và phổ biến cách chơi: các nhóm ghi ra giấy những việc làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước trong thời gian 3 phút
Nhóm nào ghi được nhiều nhất, đúng nhất, nhanh nhất thì nhóm đó thắng cuộc
- Mời đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc
- Nhận xét, đánh giá về kết quả công việc của các nhóm
Kết luận chung: Nước là tài
nguyên quý Nguồn nước sử dung trong cuộc sống chỉ có hạn Do đó, chúng ta cần phải sử dụng hợp lý, tiết kiệm và bảo vệ dể nguồn nước không bị ô nhiễm.
- Gọi HS nhắc lại kết luận trên
- Về nhà thực hiện đúng với những điều vừa học
- Nhận xét, đánh giá tiết học
- Đại diện từng nhóm trình bày ý kiến trước lớp
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Các nhóm thảo luận và ghi ra giấy những việc làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc
- Lớp bình chọn nhóm thắng cuộc
- Nhắc lại kết luận nhiều lần
- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày
Trang 4Tiết 141: DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I Mục tiêu:
- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nó
- Vận dụng để tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị
đo là xăng-ti-mét vuông
- Tự giác làm bài, tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
Gv : 1 hình chữ nhật bằng bìa có chiều dài 4 ô, chiều rộng 3 ô.
Hs : sgk, vbt
PP:Giảng giải, minh họa., quan sát, đàm thoại, thực hành luyện tập…
III Các hoạt động dạy - học:
Trình tự Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra bài
cũ ( 2’)
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
(1’)
b Phát triển
bài (27’)
- Hát
- Đọc, yêu cầu HS lên bảng viết các số đo diện tích:
+ Một trăm linh bảy xăng-ti-mét
+ Ba mươi xăng-ti-mét + Hai nghìn bảy trăm mười tám cm
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu, ghi tựa
Hoạt động 1 : Xây dựng qui tắc
tính diện tích HCN:
- Gắn HCN lên bảng
+ Mỗi hàng có mấy ô vuông ? + Có tất cả mấy hàng như thế ? + Hãy tính số ô vuông trong HCN?
+ Diện tích 1 ô vuông có bao nhiêu
cm 2 ? + Chiều dài HCN là bao nhiêu cm, chiều rộng dài bao nhiêu cm ? + Tính diện tích HCN ?
+ Muốn tính diện tích HCN ta làm thế nào?
- Ghi quy tắc lên bảng
- Cho HS đọc nhiều lần QT, ghi
nhớ
Hoạt động 2 : Luyện tập Bài 1:
- 2 em lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi GV giới thiệu
- Lớp quan sát lên bảng và TLCH: + Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có tất cả 3 hàng
+ Số ô vuông trong HCN là: 4 x 3
= 12 (ô vuông) + Diện tích 1 ô vuông là 1cm2
+ Chiều dài HCN là 4cm, chiều rộng là 3cm
+ Diện tích HCN là: 4 x 3 = 12 (cm2)
+ Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
- Đọc QT trên nhiều lần
Trang 5- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu.
- Phân tích mẫu
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu
vi và diện tích HCN
- Yêu cầu tự làm bài
- Mời 2 em lần lượt lên bảng chữa
bài
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2:
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Yêu cầu từng cặp đổi chéo vở và
kiểm tra bài
- Mời một em lên bảng chữa bài
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán
+ Em có nhận xét gì về đơn vị đo
của chiều dài và chiều rộng HCN ?
+ Để tính được diện tích HCN em
cần làm gì ?
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa
bài
- Một em đọc yêu cầu và mẫu
- Một em nêu lại cách tính chu vi và diện tích HCN
- Cả lớp tự làm bài
- 2 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung
- Một em đọc bài toán
- Cả lớp phân tích bài toán rồi tự làm bài vào vở
- Đối chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Một em lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
Bài giải
Diện tích mảnh bìa HCN là:
14 x 5 = 70 (cm2)
ĐS : 70 cm 2
- Một em đọc bài toán
+ Khác nhau
+ Cần đổi về cùng đơn vị đo
- Lớp thực hiện vào vở
- Một em lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
Bài giải
a) Diện tích mảnh bìa HCN là:
3 x 5 = 15 (cm2)
ĐS : 15 cm 2
b) Đổi 2dm = 20cm Diện tích mảnh bìa HCN là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Trang 64 Củng cố (3’)
5 Dặn dò (1’)
- Cho HS nhắc lại quy tắc tính diện tích HCN.
- Về nhà học thuộc quy tắc và xem lại các BT đã làm
- Nhận xét, đánh giá tiết học
ĐS : 180 cm 2
- Vài em nhắc lại quy tắc tính diện tích HCN
- Về học thuộc quy tắc và xem lại các bài tập đã làm
Trang 7Tập đọc - Kể chuyện
Tiết 85 - 86: BUỔI HỌC THỂ DỤC
I Mục tiêu:
TẬP ĐỌC
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
- Hiểu nội dung: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật
nguyền (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
KỂ CHUYỆN
- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của 1 nhân
vật
- HS khá, giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện
- Biết nhận xét lời bạn kể
II Đồ dùng dạy - học:
Gv: - Tranh minh họa truyện trong SGK
- Tranh về gà tây, bò mộng
Hs : sgk, vở
PP:Giảng giải, minh họa., quan sát, đàm thoại, thực hành luyện tập…
III Các hoạt động dạy - học:
Trình tự Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra bài
cũ ( 2’)
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
(1’)
b Phát triển
bài (27’)
- hát
- Gọi 3 em lên bảng đọc thuộc lòng bài “Cùng vui chơi” và TLCH
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu, ghi tựa
Tập đọc Hoạt động 1 : Luyện đọc
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi uốn nắn học sinh phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ
ở mục A
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới (SGK)
- 3 em lên bảng đọc thuộc lòng bài
“Cùng vui chơi” và TLCH của GV
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Cả lớp theo dõi
- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Luyện đọc các từ khó ở mục A
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câu chuyện
- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú thích)
Trang 8- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong
nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
đoạn 1
- Mời hai em nối tiếp nhau đọc
đoạn 2 và 3
Hoạt động 2 : Tìm hiểu nội dung
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và
trả lời câu hỏi :
+ Nhiệm vụ của bài tập thể dục là
gì ?
+ Các bạn trong lớp thực hiện tập
thể dục như thế nào ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2
+ Vì sao Nen-li được miễn tập TD?
+ Vì sao Nen-li cố xin thầy cho
được tập như mọi người ?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và 3.
+ Tìm những chi tiết nói lên quyết
tâm của Nen-li ?
+Em có thể tìm thêm một số tên
khác thích hợp để đặt cho câu
chuyện ?
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
- Mời 3 em tiếp nối thi đọc 3 đoạn
của câu chuyện
- Theo dõi nhắc nhở cách đọc
- Mời một tốp 5 HS đọc theo vai
- Theo dõi, bình chọn em đọc hay
nhất
Kể chuyện
1 Nêu nhiệm vu:ï
Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng
lời của nhân vật
2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu
chuyện:
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- Hai em nối tiếp nhau đọc đoạn 2 và 3
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi
+ Mỗi em phải leo lên trên cùng của một cái cột cao rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang trên đó + Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo như hai con khỉ, Xtác-đi thở hồng hộc mặt đỏ như gà tây…
- Lớp đọc thầm đoạn 2
+ Vì cậu bị tật từ lúc còn nhỏ,bị gù lưng
+ Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm được
- Đọc thầm đoạn 2 và đoạn 3 + Leo một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đãm trán.Thầy bảo cậu có thể xuống nhưng cậu cố gắng leo
+ Cậu bé can đảm ; Nen-li dũng cảm; Một tâm gương đáng khâm phục
- 3 em tiếp nối thi đọc 3 đoạn câu chuyện
- 5 em đọc phân vai : Người dẫn chuyện, thầy giáo, Nen-li và 3 em cùng nói: “Cố lên !”
- Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc hay nhất
- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học
Trang 94 Củng cố (3’)
5 Dặn dò (1’)
- Yêu cầu chọn kể lại câu chuyện theo lời một nhân vật
- Gọi 1em đọc yêu cầu và kể mẫu
- Yêu cầu từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời một nhân vật
- Mời 1 số em thi kể trước lớp
- Cùng lớp bình chọn HS kể hay nhất
- HS khá, giỏi biết kể toàn bộ
câu chuyện.
- Câu chuyện trên cho ta thấy điều
gì
- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài mới
- Nhận xét, đánh giá
- Tự chọn một nhân vật để tập kể lại câu chuyện (có thể là lời của Nen-li hay của Đê-rốt -xi,
Cô-rét-ti, hoặc Ga-rô-nê )
- 1 em kể mẫu lại toàn bộ câu chuyện
- Từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời của một nhân vật trong chuyện
- 3 em lên thi kể câu chuyện trước lớp
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
- Truyện ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền
Trang 10Thöù ba ngaøy 23 thaùng 03 naím 2011
Chính tạ (nghe – viết)
Tieât 57: BUOƠI HÓC THEƠ DÚC
I Múc tieđu:
- Nghe - vieât ñuùng baøi chính tạ; trình baøy ñuùng hình thöùc baøi vaín xuođi.
- Vieât ñuùng caùc teđn rieđng ngöôøi nöôùc ngoaøi trong cađu chuyeôn Buoơi hóc
theơ dúc (BT2) Laøm ñuùng (BT3) a/ b
- Coù yù thöùc reøn chöõ, giöõ vôû
II Ñoă duøng dáy - hóc:
Gv : Bạng lôùp vieât 3 laăn caùc töø ngöõ trong baøi taôp 3.
Hs : sgk, vôû
PP:Giảng giải, minh họa., quan sât, đăm thoại, thực hănh luyện tập…
III Caùc hoát ñoông dáy - hóc:
Trình töï Hoát ñoông cụa thaăy Hoát ñoông cụa troø
1 OƠn ñònh (1’)
2 Kieơm tra baøi
cuõ ( 2’)
3 Baøi môùi
a Giôùi thieôu baøi
(1’)
b Phaùt trieơn
baøi (27’)
- Yeđu caău 2em vieât ôû bạng lôùp, cạ lôùp vieât vaøo bạng con caùc töø coù daâu hoûi/ daâu ngaõ
- Nhaôn xeùt, ñaùnh giaù chung
- Giôùi thieôu, ghi töïa
Hoát ñoông 1 : Höôùng daên nghe vieât
* Höôùng daên chuaơn bò:
- Ñóc ñoán chính tạ 1 laăn:
- Yeđu caău hai em ñóc lái baøi cạ lôùp ñóc thaăm
- Ñoán vaín tređn coù maây cađu ?
+ Cađu noùi cụa thaăy giaùo ñaịt trong
daâu gì +Nhöõng chöõ naøo trong baøi caăn vieât hoa ?
- Yeđu caău laẫy bạng con vaø vieât caùc tieâng khoù
- Nhaôn xeùt, ñaùnh giaù
* Ñóc cho HS vieât vaøo vôû
* Chaâm, chöõa baøi
Hoát ñoông 2 : Höôùng daên laøm baøi taôp:
Baøi 2:
- 2em leđn bạng vieât: luyeôn voõ,
nhạy cao, theơ dúc, theơ hình,…
- Cạ lôùp vieât vaøo giaây nhaùp
- Lôùp laĩng nghe giôùi thieôu baøi
- Lôùp laĩng nghe giaùo vieđn ñóc
- 2 em ñóc lái baøi Cạ lôùp ñóc thaăm tìm hieơu noôi dung baøi
+ Ñaịt trong daâu ngoaịc keùp
+ Vieât hoa caùc chöõ ñaău teđn baøi, ñaău ñoán, ñaău cađu, rieđng
- Cạ lôùp vieât töø khoù vaøo bạng
con: Nen-li, caùi xaø, khuyûu tay, thôû
doâc, ráng rôõ, nhìn xuoâng,
- Cạ lôùp nghe vaø vieât baøi vaøo vôû
- Nghe vaø töï söûa loêi baỉng buùt chì
Trang 114 Củng cố (3’)
5 Dặn dò (1’)
- Nêu yêu cầu của bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 1 em đọc cho 3 bạn lên bảng
viết tên các bạn HS trong truyện
- Nhận xét bài làm HS và chốt lại lời giải đúng
Bài 3a/b:
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi 3 em lên bảng thi làm bài nhanh
- Yêu cầu lớp quan sát nhận xét bài bạn
- Nhận xét bài làm HS và chốt lại lời giải đúng
- Cho hs viết lại từ sai nhiều
- Về nhà luyện viết lại những chữ đã viết sai
- Nhận xét, đánh giá tiết học
- 1 em nêu yêu cầu bài tập
- Làm vào vở
- Một em đọc, 3 em lên bảng thi viết nhanh tên các bạn trong truyện
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn làm nhanh nhất:
Đê-rốt-xi ; Cô-rét-ti ; Xtác -đi ; Ga-rô-nê và Nen - li.
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm bài vào vở
- Ba em lên bảng thi đua làm bài,
- Cả lớp nhận xét bổ sung:
Lời giải a) nhảy xa - nhảy sào -
sới vật.
Lời giải b) điền kinh - truyền tin -
thể dục thể hình.
- Về luyện viết lại những chữ đã viết sai
Trang 12I Mục tiêu:
- Biết tính diện tích hình chữ nhật
- Vận dụng vào giải toán
- Trình bày đúng các bài tập
II Đồ dùng dạy - học:
PP:Giảng giải, đàm thoại, thực hành luyện tập…
III Các hoạt động dạy - học:
Trình tự Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra bài
cũ ( 2’)
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
(1’)
b Phát triển
bài (27’)
- Hát
- Gọi 2em lên bảng làm BT: Tính diện tích HCN biết:
a) chiều dài là 15cm, chiều rộng là 9cm
b) chiều dài là 12cm, chiều rộng là 6cm
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu, ghi tựa
Hoạt động 1 : Luyện tập Bài 1:
- Gọi HS nêu bài toán
- Ghi tóm tắt đề bài lên bảng
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Cho quan sát về các đơn vị đo các cạnh và nêu nhận xét về đ[n vị
đo của 2 cạnh HCN
- Yêu cầu HS tự làm và chữa bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2:
- Gọi HS nêu bài toán
- Gắn hình H lên bảng Yêu cầu cả lớp quan sát
- 2 em lên bảng làm BT
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một em nêu bài toán
- Phân tích bài toán
- Nêu nhận xét các số đo của hai cạnh HCN không cùng đơn vị đo
ta phải đổi về cùng đơn vị đo
- Cả lớp tự làm bài
- 1 em lên bảng chữa bài
Bài giải
4 dm = 40 cm Diện tích HCN:
40 x 8 = 320 (cm2) Chu vi HCN:
(40 + 8) x 2 = 96 (cm)
Đ/S : 320 cm 2 , 96 cm
- Một em đọc bài toán
- Cả lớp quan sát hình vẽ