II.Hoạt động 2: luyện tập 30 ph Hoạt động của giáo viên -LÊy thªm vµi ®iÓm trªn trôc hoµnh, vµi ®iÓm trªn trôc tung.. bMét ®iÓm bÊt kú trªn trôc tung có hoành độ bằng 0..[r]
Trang 1Tuần 17
Nd 10.12.09 A.Mục tiêu:
+HS có kỹ năng thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho %89
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: +Bảng phụ )89 thẳng
+Hai bảng phụ cho trò chơi toán học
-HS : 89 thẳng, compa, giấy kẻ ô vuông
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
Hoạt động của giáo viên -Câu 1:
+Yêu cầu chữa bài tập 35/68 SGK:
Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD và
của hình tam giác PQR trong hình 20 Giải thích
cách làm
-Câu 2:
+Yêu cầu chữa bài tập 45/50 SBT:
Vẽ một hệ trục toạ độ và đánh dấu vị trí các điểm
A(2 ; -1,5) ; B
2
3
; 3 +Yêu cầu nêu cách xác định điểm A cụ thể
+Trên mặt phẳng tọa độ xác định thêm điểm C(0;
1) ; D(3 ; 0)
-Nhận xét cho điểm HS
Hoạt động của học sinh -HS 1: chữa bài tập 35/6 SGK
A(0,5 ; 2) ; B(2 ; 2) ; C(2 ; 0) D(0,5 ; 0) ; P(-3 ; 3) ; Q(-1 ; 1) ;
R((-3 ; 1)
-HS 2: Chữa bài tập 45/50 SBT:
Vẽ hình theo yêu cầu
II.Hoạt động 2: luyện tập (30 ph)
Hoạt động của giáo viên
-Lấy thêm vài điểm trên trục
hoành, vài điểm trên trục
tung Sau đó yêu cầu HS trả
lời bài tập 34/68 SGK
-Yêu cầu làm BT 37/68
Hàm số y '8_ cho trong
bảng sau:
a)Viết các cặp giá trị 8A
ứng (x ; y)
b)Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và
xác định các điểm biểu diễn
các cặp giá trị 8A ứng ở
câu a
Hoạt động của học sinh
-2 HS trả lời BT 34/68
-Đọc BT 37/68 SGK -Quan sát bảng giá trị
-1 HS trả lời câu a -1 HS lên bảng vẽ hệ trục toạ độ và xác định các điểm
Ghi bảng
I.Luyện tập:
1.BT 34/68 SGK:
a)Một điểm bất kỳ trên trục hoành có tung độ bằng 0 b)Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng 0 2.BT 37/68 SGK:
a)(0 ; 0) ; (1 ; 2) ; (2 ; 4) ; (3 ; 6) ; (4 ; 8)
b)Vẽ hình
Lop7.net
Trang 2-Yêu cầu nối các điểm A, B,
C, D, O có nhận xét gì về 5
điểm này ? Tiết sau ta sẽ
nghiên cứu kỹ vấn đề này
-Yêu cầu hoạt động nhóm
làm BT 50/51 SBT
-Yêu cầu đại diện các nhóm
trả lời
-Yêu cầu làm BT 38/68
SGK
-Hỏi:
+ Muốn biết chiều cao của
từng bạn em làm thế nào?
+Muốn biết số tuổi của mỗi
bạn em làm thế nào?
a)Ai là 8] cao nhất , cao
bao nhiêu?
b)Ai là 8] ít tuổi nhất và
bao nhiêu tuổi ?
c)Hồng và liên ai cao hơn và
ai nhiều tuổi hơn ? Hơn bao
nhiêu ?
-Trả lời: Các điểm A, B, C,
D, O thẳng hàng
-Hoạt động nhóm làm BT 50/51 SBT
-Đại diện các nhóm trình bày câu trả lời:
a)Điểm A có tung độ bằng 2
b)Một điểm M bất kỳ nằm trên '8] phân giác này có hoành độ và tung độ là bằng nhau
-Tự làm BT 38/68
-Trả lời:
+Từ các điểm Hồng, Đào, Hoa, Liên kẻ các '8]
vuông góc xuống trục tung (chiều cao)
+Từ các điểm Hồng, Đào, Hoa, Liên kẻ các '8]
vuông góc xuống trục hoành (tuổi)
3.BT 50/51 SBT:
II 3 I M
2 A 1
-3 -2 -1 O 1 2 3 -1
-2 III IV -3
4.BT 38/68 SGK: H 21
a)Đào là 8] cao nhất và cao 15dm hay 1,5m
b)Hồng là 8] ít tuổi nhất
là 11 tuổi
c)Hồng cao hơn Liên 1dm
và Liên nhiều tuổi hơn Hồng (3 tuổi)
III.Hoạt động 3: Có thể em chưa biết(5 ph)
-Yêu cầu HS tự đọc mục “Có thể em 8/
biết” trang 69 SGK
-Sau khi đọc xong, GV hỏi:
nào ta phải dùng những kí hiệu nào ?
+Hỏi cả bàn cờ có bao nhiêu ô ?
-Một HS đọc to
-Trả lời:
+Để chỉ một quân cớ đang ở vị trí nào ta phải dùng hai kí hiệu, một chữ và một số +Cả bàn cờ có 8 8 = 64 ô
IV.Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 ph).
-Học lại các bài
-Đọc %89 bài đồ thị của hàm số y = ax ( a 0)
Lop7.net