1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại Số 7 - Năm học 2008 - 2009 - Tiết 1 đến tiết 67

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 332,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trõ, nh©n, chia c¸c sè thËp ph©n.. Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính [r]

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn:………

Tiết 1 Ngày dạy: ………

Đ1: Tập q các số hữu tỉ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu +,- khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ 3,6 đầu nhận biết +,- mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q. 

2 Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác, khoa học

B Chuẩn bị :

Giáo viên : bảng phụ, &,6 chia khoảng, phấn màu

Học sinh : &,6 chia khoảng, vở nháp, giấy tô ky

C Hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

a) c)

15 3

2

3

3    

10

0 1

0

0   

b) d)

4

1 2

1 5 ,

0    

38 7

7

19 7

5

III Bài mới:

Nội dung

GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết

khác nhau của cùng một số, số đó là số hữu

tỉ

? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là hữu tỉ không

7 5

HS viết +,- các số ra dạng phân s ố

-là các số hữu tỉ

? số hữu tỉ viết dạng TQ , thế nào

- viết dạng phân số

- viết dạng phân số

- Cho học sinh làm ?1;? 2

? Quan hệ N, Z, Q , thế nào

- HS: N Z Q 

- Cho học sinh làm BT1(7)

- y/c làm ?3

1 Số hữu tỉ

VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số hữu tỉ

7 5

b) Số hữu tỉ +,- viết ',6 dạng (a, b

b a

)

0

; 

 b Z

c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn trên trục số

4 5

Trang 2

GV: ,] tự số nguyên ta cũng biểu diễn

+,- số hữu tỉ trên trục số

-1 0 1 2

-HS quan sát quá trình thực hiện của GV

(GV nêu các 3,6O

-các 3,6 trên bảng phụ

HS đổi

3

2 3

2 

-HS tiến hành biểu diễn

- HS tiến hành làm BT2

*Nhấn mạnh phải +,9 phân số về mẫu số

',]$

- y/c HS biểu diễn trên trục số

3

2

- GV treo bảng phụ nd:BT2(SBT-3)

-Y/c làm ?4

? Cách so sánh 2 số hữu tỉ

5

4

3

2

- Viết dạng phân số

-VD cho học sinh đọc SGK

? Thế nào là số hữu tỉ âm, ',]$

- dựa vào SGK học sinh trả lời

- Y/c học sinh làm ?5

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ

4 1

B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv

4 5

mới

VD2:Biểu diễn trên trục số

3

2

Ta có:

3

2 3

2 

0 -2/3

-1

2 So sánh hai số hữu tỉ:(10')

a) VD: S2 -0,6 và

2

1

giải (SGK) b) Cách so sánh:

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu ',]

IV Củng cố,

1 Dạng phân số

2 Cách biểu diễn

3 Cách so sánh

- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) ,6 dẫn rút gọn phân số

- Y/c học sinh làm BT3(7): + ,9 về mẫu ',]

+ Quy đồng

V 2! dẫn học ở nhà:

- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)

- HDBT8: a) 0 và

5 1 

5

1 1000

1 0 1000

d)

31

18 313131

181818 

Trang 3

Tuần 1 Ngày soạn:………

Tiết 2 Ngày dạy:………

Đ2: cộng, trừ số hữu tỉ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ

2 Kỹ năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

3 Thái độ: Cẩn thận, tự tin, chính xác, khoa học

B Chuẩn bị :

Giáo viên : bảng phụ, phấn màu, &,6

Học sinh : vở nháp, &,62 máy tính

C Hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

III Bài mới:

Nội dung

BT: x=- 0,5, y =

4 3

HS: đổi - 0,5 ra PS

Tính x + y; x – y

-Học sinh viết quy tắc

- Giáo viên chốt:

Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu ',]

Vận dụng t/c các phép toán , trong Z

-Học sinh còn lại tự làm vào vở

-Học sinh bổ sung

-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả,

các học sinh khác xác nhận kq

- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng , mỗi em

tính một phần

- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong

Q

-Chuyển 3 ở vế trái sang về phải thành

7

7

- Học sinh làm vào vở

- GV cho HS nhận xét

-Y/c học sinh làm ?1

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ

a) Quy tắc:

x=

m

b y m

a

;

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

b)VD: Tính

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7



?1 - Sgk

2 Quy tắc chuyển vế:

Trang 4

? Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6

lớp 7

? Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ sở cách làm

đó

- Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2

Chú ý: 2 3

7 x 4  2 3

7  4 x

a) Quy tắc: (sgk)

x + y =z

x = z - y

b) VD: Tìm x biết

3

1 7

3

    

?2- Sgk

c) Chú ý

(SGK )

IV Củng cố,

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu ',]2 cộng trừ phân số cùng mẫu ',]O

+ Qui tắc chuyển vế

- Làm BT 6a,b; 7a; 8

HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc

2 7 1 3

3 4 2 8



  







HD BT 9c:

6 2

7 3

x

x





V 2! dẫn học ở nhà

- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;

BT 10: j,* ý tính chính xác

- Ôn quy tắc nhân, chia, phân số, tính chất phép nhân phân số

- Đọc &,6 nội dung bài học mới

Trang 5

Tuần : … Ngày soạn: ………

Tiết 3 Ngày dạy: ……….

Đ3: Nhân chia số hữu tỉ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm

tỉ số của 2 số hữu tỉ

2 Kỹ năng: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

B Chuẩn bị:

- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- Trò: Vở nháp, máy tính

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 3.21

4 2

* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2

3



 



III Bài mới:

Nội dung

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên +,9 ra câu

hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ

-Ta +,9 về dạng phân số rồi thực hiện phép toán

nhân chia phân số

? Lập công thức tính x, y

-Học sinh lên bảng ghi

+Các tính chất của phép nhân với số nguyên

đều thoả mãn đối với phép nhân số hữu tỉ

-1 học sinh nhắc lại các tính chất

? Nêu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ

- Giáo viên treo bảng phụ

-Học sinh lên bảng ghi công thức

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau đó

nhận xét bài làm của bạn

1 Nhân hai số hữu tỉ

Với x a;y c

b d



. .

.

a c a c

x y

b d b d



*Các tính chất :

+ Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ Với x a;y c (y 0)

b d

.

a c a d a d

x y

b d b c b c



?: Tính a)

2 35 7

5 10 5

7 7 7.( 7) 49











Trang 6

? Nªu c«ng thøc tÝnh x:y

TØ sè 2 sè x vµ y víi x Q; y Q (y 0)  

-Ph©n sè (a Z, b Z, b 0)a

- Gi¸o viªn y/c häc sinh lµm ?

- Gi¸o viªn nªu chó ý

? So s¸nh sù kh¸c nhau gi÷a tØ sè cña hai sè víi

ph©n sè

b) 5: ( 2) 5. 1 5

 

* Chó ý: SGK

* VÝ dô: TØ sè cña hai sè -5,12 vµ

10,25 lµ 5,12 hoÆc

10, 25

-5,12:10,25 -TØ sè cña hai sè h÷u tØ x vµ y (y 0) lµ 

x:y hay x

y

IV Cñng cè:

- Y/c häc sinh lµm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)

BT 11: TÝnh (4 häc sinh lªn b¶ng lµm)

2 21 2.21 1.3 3 )

15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9

a

b

 



BT 12: ) 5 5 1.

16 4 4

a 

16 4

b 

BT 14: Gi¸o viªn treo b¶ng phô néi dung bµi 14 tr 12:

1 32

8

2

1

128

- Häc sinh th¶o luËn theo nhãm, c¸c nhãm thi ®ua

V 2! dÉn häc ë nhµ

- Häc theo SGK

- Lµm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT) Häc sinh kh¸: 22; 23 (tr7-SBT)

HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

HD BT56: ¸p dông tÝnh chÊt phÐp nh©n ph©n phèi víi phÐp céng råi thùc hiÖn phÐp to¸n ë trong ngoÆc

Trang 7

Tuần … Ngày soạn: ………

Tiết 4 Ngày dạy: ………

Đ4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Nắm +,- quy tắc cộng, trừ ,nhận ,chia số thập phân

2 Kỹ năng: Xác định +,- giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán

B Chuẩn bị:

- Thày: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )

Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK

- Trò :Vở nháp

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 2 3. 4

3 4 9

* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4







III Bài mới:

Nội dung

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số

nguyên

- Là khoảng cách từ điểm a (số nguyên) đến

điểm 0

- Giáo viên phát phiếu học tập nội dung ?4

- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo

cáo kq

- Các nhóm nhận xét, đánh giá

- 5 học sinh lấy ví dụ

_ Giáo viên ghi tổng quát

? Lấy ví dụ

- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c,

d

- Lớp nhận xét

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

?4

Điền vào ô trống

a nếu x = 3,5 thì x  3, 5 3, 5

nếu x = 4 thì

7

x



b Nếu x > 0 thì xx

nếu x = 0 thì = 0x

nếu x < 0 thì x x

* Ta có: = x nếu x > 0x

-x nếu x < 0

* Nhận xét:

x Q ta có 

0

x

x x

x x



Trang 8

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?2

NhËn xÐt, bæ sung

- Gi¸o viªn uèn n¾n söa ch÷a sai xãt

- Gi¸o viªn cho mét sè thËp ph©n

- Häc sinh quan s¸t

- C¶ líp suy nghÜ tr¶ lêi

- Häc sinh ph¸t biÓu :

+ Ta viÕt chóng ',6 d¹ng ph©n sè

? Khi thùc hiÖn phÐp to¸n ,c ta lµm ,

thÕ nµo

- Gi¸o viªn: ta cã thÓ lµm &,] tù sè

nguyªn

- Y/c häc sinh lµm ?3

- Líp lµm nh¸p

- Hai häc sinh lªn b¶ng lµm

- Gi¸o viªn chèt kq

?2: T×m biÕt x

)

a x x 





1 0 7



b xx vi

vi







d xx

2 Céng, trrõ, nh©n, chia sè thËp ph©n

- Sè thËp ph©n lµ sè viÕt ',6 d¹ng kh«ng

cã mÉu cña ph©n sè thËp ph©n

* VÝ dô:

a) (-1,13) + (-0,264) = -(  1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394

b) (-0,408):(-0,34) = + (  0, 408 : 0, 34 ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: TÝnh

a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(  3, 7 2,16) = 3,7.2,16 = 7,992

IV Cñng cè,

Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµm a) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469)

= -5,693

b) 2,05 + 1,73 = (2,05 1,73) =

-0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027

d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 19: Gi¸o viªn +,9 b¶ng phô bµi tËp 19, häc sinh th¶o luËn theo nhãm

V 2! dÉn häc ë nhµ

- Lµm bµi tËp 1- tr 15 SGK , bµi tËp 25; 27; 28 - tr7;8 SBT

- Häc sinh kh¸ lµm thªm bµi tËp 32; 33 - tr 8 SBT

HD BT32: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt:

A = 0,5 - x 3, 5

x 3, 5 0 suy ra A lín nhÊt khi  x 3, 5 nhá nhÊt x = 3,5

A lín nhÊt b»ng 0,5 khi x = 3,5

Trang 9

Tuần …. Ngày soạn: …………

Tiết 5 Ngày dạy:………

luyện tập

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố quy tắc cộng trừ , nhân ,chia số thập phân Xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Phát triển &, duy học sinh qua dạng toán , sử dụng tốt máy tính trong giải toán

3 Thái độ: Nghiêm túc, tự tin, cẩn thận, &, duy logic trong toán

B Chuẩn bị:

- Máy tính bỏ túi

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a)  3,8 ( 5, 7) ( 3,8) c) ( 9, 6) ( 4, 5)   ( 9, 6) ( 1, 5)

III Bài mới

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc

- Học sinh đọc đề toán

- 2 học sinh nhắc lại quy tắc phá ngoặc

- Học sinh làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh nhận xét

- 2 học sinh đọc đề toán

a  a

+ Có 2 &,c hợp

- Học sinh làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Các nhóm hoạt động

- 2 học sinh đại diện lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét bổ sung

Các số 2,3 và - 2,3

- Có 2 &,c hợp xảy ra

- chỉ có số 1

3

4 3

x

- Hai học sinh lên bảng làm

- Hai học sinh lên bảng làm

Bài tập 28 (tr8 - SBT )

a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281

= -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a  a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0



 

* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

1



 



Trang 10

- Học sinh làm theo sự ,6 dẫn sử dụng của giáo

viên

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nếu a  1, 5 tìm a

? Bài toán có bao nhiêu &,c hợp

- Giáo viên yêu cầu về nhà làm tiếp các biểu thức

N, P

- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

- Giáo viên chốt kết quả, Q,* ý thứ tự thực hiện các

phép tính

? Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

Có bao nhiêu &,c hợp xảy ra

?Những số nào trừ đi thì bằng 0.1

3

Giáo viên ,6 dẫn học sinh sử dụng máy tính

Bài tập 25 (tr16-SGK )

a) x 1, 7 2, 3

x- 1.7 = 2,3 x= 4 

x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6

3 1

4 3

3 1

4 3

b x

x





4 3

12

x

3 1

12

x

IV Củng cố:

- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân

V 2! dẫn học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT

- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số

Trang 11

Tuần …… Ngày soạn: ……….

Tiết 6 Ngày dạy:………

luỹ thừa của một số hữu tỉ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số

hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và &,] của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

2 kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong

tính toán

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Tính tự tin khi

giỉa toán

B Chuẩn bị:

- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

: Tính giá trị của biểu thức

a D





* Học sinh 2: b F)  3,1 3 5, 7 

III Bài mới

Nội dung

? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số

tự nhiên a

.

( 0)

n

n thuaso

a  a aa n

- 2 học sinh nêu định nghĩa

? ,] tự với số tự nhiên nêu định nghĩa luỹ

thừa bậc những đối với số hữu tỉ x

- 1 học sinh lên bảng viết

? Nếu x viết ',6 dạng x= a

b

thì xn = có thể tính , thế nào

n a

b







- 4 học sinh lên bảng làm ?1

- Lớp làm nháp

- Giáo viên giới thiệu quy ,6# x1= x; x0 = 1

- Yêu cầu học sinh làm ?1

am an = am+n am: an = am-n

- 1 học sinh phát biểu

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là

xn xn   x x x

n thua so

x gọi là cơ số, n là số mũ

n

n a x b



 

=

.

.

n n

n thuaso

a a a a

b b bb



n n n

a a

b b

 





Trang 12

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng làm

Học sinh cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm

thi đua

a) 36.32=38 B đúng

b) 22.24-.23= 29 A đúng

c) an.a2= an+2 D đúng

d) 36: 32= 34 E đúng

2.3 = 6

2.5 = 10

(xm)n = xm.n

- 2 học sinh lên bảng làm

Cho a N; m,n N  

và m > n tính:

am an = ?

am: an = ?

? Phát biểu QT thành lời

Ta cũng có công thức:

xm xn = xm+n xm: xn = xm-n

- Yêu cầu học sinh làm ?2

a) Sai vì 3 4 7

2 2 2

(2 ) 2

b sai vì 2 3 5

5 5 5

(5 ) 5

- Giáo viên +,9 bảng phụ bài tập 49- tr10 SBT

- Yêu cầu học sinh làm ?3

Dựa vào kết quả trên tìm mối quan hệ giữa 2; 3

và 6

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên +,9 bài tập đúng sai:

)2 2 (2 )

)5 5 (5 )

a

b

?Vậy xm.xn = (xm)n không

?1 Tính

2

3













(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25 (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125

(9,7)0 = 1

2 Tích và 2B 2 luỹ thừa cùng cơ

số

Với x Q ; m,n N; x 0  

Ta có: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (m n)

?2 Tính

3 Luỹ thừa của số hữu tỉ

?3

     3

5

b   













10

1 2



 



Công thức: (xm)n = xm.n

?4

2

2

)

a

b

   







* Nhận xét: xm.xn (x m)n

IV Củng cố:

- Làm bài tập 27; 28; 29 (tr19 - SGK)

BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm

- Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm: + Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số

',]$

+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm

V 2! dẫn học ở nhà

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ

- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w