Kỹ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trõ, nh©n, chia c¸c sè thËp ph©n.. Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính [r]
Trang 1
Tuần 1 Ngày soạn:………
Tiết 1 Ngày dạy: ………
Đ1: Tập q các số hữu tỉ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu +,- khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ 3,6 đầu nhận biết +,- mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q.
2 Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác, khoa học
B Chuẩn bị :
Giáo viên : bảng phụ, &,6 chia khoảng, phấn màu
Học sinh : &,6 chia khoảng, vở nháp, giấy tô ky
C Hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a) c)
15 3
2
3
3
10
0 1
0
0
b) d)
4
1 2
1 5 ,
0
38 7
7
19 7
5
III Bài mới:
Nội dung
GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết
khác nhau của cùng một số, số đó là số hữu
tỉ
? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là hữu tỉ không
7 5
HS viết +,- các số ra dạng phân s ố
-là các số hữu tỉ
? số hữu tỉ viết dạng TQ , thế nào
- viết dạng phân số
- viết dạng phân số
- Cho học sinh làm ?1;? 2
? Quan hệ N, Z, Q , thế nào
- HS: N Z Q
- Cho học sinh làm BT1(7)
- y/c làm ?3
1 Số hữu tỉ
VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số hữu tỉ
7 5
b) Số hữu tỉ +,- viết ',6 dạng (a, b
b a
)
0
;
b Z
c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn trên trục số
4 5
Trang 2GV: ,] tự số nguyên ta cũng biểu diễn
+,- số hữu tỉ trên trục số
-1 0 1 2
-HS quan sát quá trình thực hiện của GV
(GV nêu các 3,6O
-các 3,6 trên bảng phụ
HS đổi
3
2 3
2
-HS tiến hành biểu diễn
- HS tiến hành làm BT2
*Nhấn mạnh phải +,9 phân số về mẫu số
',]$
- y/c HS biểu diễn trên trục số
3
2
- GV treo bảng phụ nd:BT2(SBT-3)
-Y/c làm ?4
? Cách so sánh 2 số hữu tỉ
5
4
3
2
- Viết dạng phân số
-VD cho học sinh đọc SGK
? Thế nào là số hữu tỉ âm, ',]$
- dựa vào SGK học sinh trả lời
- Y/c học sinh làm ?5
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ
4 1
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv
4 5
mới
VD2:Biểu diễn trên trục số
3
2
Ta có:
3
2 3
2
0 -2/3
-1
2 So sánh hai số hữu tỉ:(10')
a) VD: S2 -0,6 và
2
1
giải (SGK) b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu ',]
IV Củng cố,
1 Dạng phân số
2 Cách biểu diễn
3 Cách so sánh
- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) ,6 dẫn rút gọn phân số
- Y/c học sinh làm BT3(7): + ,9 về mẫu ',]
+ Quy đồng
V 2! dẫn học ở nhà:
- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)
- HDBT8: a) 0 và
5 1
5
1 1000
1 0 1000
d)
31
18 313131
181818
Trang 3
Tuần 1 Ngày soạn:………
Tiết 2 Ngày dạy:………
Đ2: cộng, trừ số hữu tỉ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
3 Thái độ: Cẩn thận, tự tin, chính xác, khoa học
B Chuẩn bị :
Giáo viên : bảng phụ, phấn màu, &,6
Học sinh : vở nháp, &,62 máy tính
C Hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
III Bài mới:
Nội dung
BT: x=- 0,5, y =
4 3
HS: đổi - 0,5 ra PS
Tính x + y; x – y
-Học sinh viết quy tắc
- Giáo viên chốt:
Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu ',]
Vận dụng t/c các phép toán , trong Z
-Học sinh còn lại tự làm vào vở
-Học sinh bổ sung
-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả,
các học sinh khác xác nhận kq
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng , mỗi em
tính một phần
- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong
Q
-Chuyển 3 ở vế trái sang về phải thành
7
7
- Học sinh làm vào vở
- GV cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ
a) Quy tắc:
x=
m
b y m
a
;
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
b)VD: Tính
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
?1 - Sgk
2 Quy tắc chuyển vế:
Trang 4? Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6
lớp 7
? Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ sở cách làm
đó
- Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2
Chú ý: 2 3
7 x 4 2 3
7 4 x
a) Quy tắc: (sgk)
x + y =z
x = z - y
b) VD: Tìm x biết
3
1 7
3
?2- Sgk
c) Chú ý
(SGK )
IV Củng cố,
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu ',]2 cộng trừ phân số cùng mẫu ',]O
+ Qui tắc chuyển vế
- Làm BT 6a,b; 7a; 8
HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc
2 7 1 3
3 4 2 8
HD BT 9c:
6 2
7 3
x
x
V 2! dẫn học ở nhà
- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;
BT 10: j,* ý tính chính xác
- Ôn quy tắc nhân, chia, phân số, tính chất phép nhân phân số
- Đọc &,6 nội dung bài học mới
Trang 5
Tuần : … Ngày soạn: ………
Tiết 3 Ngày dạy: ……….
Đ3: Nhân chia số hữu tỉ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm
tỉ số của 2 số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- Trò: Vở nháp, máy tính
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 3.21
4 2
* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2
3
III Bài mới:
Nội dung
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên +,9 ra câu
hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ
-Ta +,9 về dạng phân số rồi thực hiện phép toán
nhân chia phân số
? Lập công thức tính x, y
-Học sinh lên bảng ghi
+Các tính chất của phép nhân với số nguyên
đều thoả mãn đối với phép nhân số hữu tỉ
-1 học sinh nhắc lại các tính chất
? Nêu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ
- Giáo viên treo bảng phụ
-Học sinh lên bảng ghi công thức
- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau đó
nhận xét bài làm của bạn
1 Nhân hai số hữu tỉ
Với x a;y c
b d
. .
.
a c a c
x y
b d b d
*Các tính chất :
+ Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ Với x a;y c (y 0)
b d
.
a c a d a d
x y
b d b c b c
?: Tính a)
2 35 7
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
Trang 6? Nªu c«ng thøc tÝnh x:y
TØ sè 2 sè x vµ y víi x Q; y Q (y 0)
-Ph©n sè (a Z, b Z, b 0)a
- Gi¸o viªn y/c häc sinh lµm ?
- Gi¸o viªn nªu chó ý
? So s¸nh sù kh¸c nhau gi÷a tØ sè cña hai sè víi
ph©n sè
b) 5: ( 2) 5. 1 5
* Chó ý: SGK
* VÝ dô: TØ sè cña hai sè -5,12 vµ
10,25 lµ 5,12 hoÆc
10, 25
-5,12:10,25 -TØ sè cña hai sè h÷u tØ x vµ y (y 0) lµ
x:y hay x
y
IV Cñng cè:
- Y/c häc sinh lµm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)
BT 11: TÝnh (4 häc sinh lªn b¶ng lµm)
2 21 2.21 1.3 3 )
15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9
a
b
BT 12: ) 5 5 1.
16 4 4
a
16 4
b
BT 14: Gi¸o viªn treo b¶ng phô néi dung bµi 14 tr 12:
1 32
8
2
1
128
- Häc sinh th¶o luËn theo nhãm, c¸c nhãm thi ®ua
V 2! dÉn häc ë nhµ
- Häc theo SGK
- Lµm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT) Häc sinh kh¸: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
HD BT56: ¸p dông tÝnh chÊt phÐp nh©n ph©n phèi víi phÐp céng råi thùc hiÖn phÐp to¸n ë trong ngoÆc
Trang 7
Tuần … Ngày soạn: ………
Tiết 4 Ngày dạy: ………
Đ4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Nắm +,- quy tắc cộng, trừ ,nhận ,chia số thập phân
2 Kỹ năng: Xác định +,- giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán
B Chuẩn bị:
- Thày: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
- Trò :Vở nháp
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 2 3. 4
3 4 9
* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4
III Bài mới:
Nội dung
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số
nguyên
- Là khoảng cách từ điểm a (số nguyên) đến
điểm 0
- Giáo viên phát phiếu học tập nội dung ?4
- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo
cáo kq
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
- 5 học sinh lấy ví dụ
_ Giáo viên ghi tổng quát
? Lấy ví dụ
- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c,
d
- Lớp nhận xét
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
?4
Điền vào ô trống
a nếu x = 3,5 thì x 3, 5 3, 5
nếu x = 4 thì
7
x
b Nếu x > 0 thì x x
nếu x = 0 thì = 0x
nếu x < 0 thì x x
* Ta có: = x nếu x > 0x
-x nếu x < 0
* Nhận xét:
x Q ta có
0
x
x x
x x
Trang 8- Yªu cÇu häc sinh lµm ?2
NhËn xÐt, bæ sung
- Gi¸o viªn uèn n¾n söa ch÷a sai xãt
- Gi¸o viªn cho mét sè thËp ph©n
- Häc sinh quan s¸t
- C¶ líp suy nghÜ tr¶ lêi
- Häc sinh ph¸t biÓu :
+ Ta viÕt chóng ',6 d¹ng ph©n sè
? Khi thùc hiÖn phÐp to¸n ,c ta lµm ,
thÕ nµo
- Gi¸o viªn: ta cã thÓ lµm &,] tù sè
nguyªn
- Y/c häc sinh lµm ?3
- Líp lµm nh¸p
- Hai häc sinh lªn b¶ng lµm
- Gi¸o viªn chèt kq
?2: T×m biÕt x
v×
)
a x x
1 0 7
b xx vi
vi
d xx
2 Céng, trrõ, nh©n, chia sè thËp ph©n
- Sè thËp ph©n lµ sè viÕt ',6 d¹ng kh«ng
cã mÉu cña ph©n sè thËp ph©n
* VÝ dô:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394
b) (-0,408):(-0,34) = + ( 0, 408 : 0, 34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: TÝnh
a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3, 7 2,16) = 3,7.2,16 = 7,992
IV Cñng cè,
Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµm a) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469)
= -5,693
b) 2,05 + 1,73 = (2,05 1,73) =
-0,32
c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027
d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
BT 19: Gi¸o viªn +,9 b¶ng phô bµi tËp 19, häc sinh th¶o luËn theo nhãm
V 2! dÉn häc ë nhµ
- Lµm bµi tËp 1- tr 15 SGK , bµi tËp 25; 27; 28 - tr7;8 SBT
- Häc sinh kh¸ lµm thªm bµi tËp 32; 33 - tr 8 SBT
HD BT32: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt:
A = 0,5 - x 3, 5
v× x 3, 5 0 suy ra A lín nhÊt khi x 3, 5 nhá nhÊt x = 3,5
A lín nhÊt b»ng 0,5 khi x = 3,5
Trang 9Tuần …. Ngày soạn: …………
Tiết 5 Ngày dạy:………
luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc cộng trừ , nhân ,chia số thập phân Xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển &, duy học sinh qua dạng toán , sử dụng tốt máy tính trong giải toán
3 Thái độ: Nghiêm túc, tự tin, cẩn thận, &, duy logic trong toán
B Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5, 7) ( 3,8) c) ( 9, 6) ( 4, 5) ( 9, 6) ( 1, 5)
III Bài mới
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Học sinh đọc đề toán
- 2 học sinh nhắc lại quy tắc phá ngoặc
- Học sinh làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- 2 học sinh đọc đề toán
a a
+ Có 2 &,c hợp
- Học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Các nhóm hoạt động
- 2 học sinh đại diện lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
Các số 2,3 và - 2,3
- Có 2 &,c hợp xảy ra
- chỉ có số 1
3
4 3
x
- Hai học sinh lên bảng làm
- Hai học sinh lên bảng làm
Bài tập 28 (tr8 - SBT )
a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281
= -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
a a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
1
Trang 10- Học sinh làm theo sự ,6 dẫn sử dụng của giáo
viên
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nếu a 1, 5 tìm a
? Bài toán có bao nhiêu &,c hợp
- Giáo viên yêu cầu về nhà làm tiếp các biểu thức
N, P
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- Giáo viên chốt kết quả, Q,* ý thứ tự thực hiện các
phép tính
? Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3
Có bao nhiêu &,c hợp xảy ra
?Những số nào trừ đi thì bằng 0.1
3
Giáo viên ,6 dẫn học sinh sử dụng máy tính
Bài tập 25 (tr16-SGK )
a) x 1, 7 2, 3
x- 1.7 = 2,3 x= 4
x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6
3 1
4 3
3 1
4 3
b x
x
4 3
12
x
3 1
12
x
IV Củng cố:
- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân
V 2! dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
Trang 11
Tuần …… Ngày soạn: ……….
Tiết 6 Ngày dạy:………
luỹ thừa của một số hữu tỉ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và &,] của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
2 kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong
tính toán
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Tính tự tin khi
giỉa toán
B Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
: Tính giá trị của biểu thức
a D
* Học sinh 2: b F) 3,1 3 5, 7
III Bài mới
Nội dung
? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số
tự nhiên a
.
( 0)
n
n thuaso
a a a a n
- 2 học sinh nêu định nghĩa
? ,] tự với số tự nhiên nêu định nghĩa luỹ
thừa bậc những đối với số hữu tỉ x
- 1 học sinh lên bảng viết
? Nếu x viết ',6 dạng x= a
b
thì xn = có thể tính , thế nào
n a
b
- 4 học sinh lên bảng làm ?1
- Lớp làm nháp
- Giáo viên giới thiệu quy ,6# x1= x; x0 = 1
- Yêu cầu học sinh làm ?1
am an = am+n am: an = am-n
- 1 học sinh phát biểu
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là
xn xn x x x
n thua so
x gọi là cơ số, n là số mũ
n
n a x b
=
.
.
n n
n thuaso
a a a a
b b b b
n n n
a a
b b
Trang 12- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm
Học sinh cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm
thi đua
a) 36.32=38 B đúng
b) 22.24-.23= 29 A đúng
c) an.a2= an+2 D đúng
d) 36: 32= 34 E đúng
2.3 = 6
2.5 = 10
(xm)n = xm.n
- 2 học sinh lên bảng làm
Cho a N; m,n N
và m > n tính:
am an = ?
am: an = ?
? Phát biểu QT thành lời
Ta cũng có công thức:
xm xn = xm+n xm: xn = xm-n
- Yêu cầu học sinh làm ?2
a) Sai vì 3 4 7
2 2 2
(2 ) 2
b sai vì 2 3 5
5 5 5
(5 ) 5
- Giáo viên +,9 bảng phụ bài tập 49- tr10 SBT
- Yêu cầu học sinh làm ?3
Dựa vào kết quả trên tìm mối quan hệ giữa 2; 3
và 6
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên +,9 bài tập đúng sai:
)2 2 (2 )
)5 5 (5 )
a
b
?Vậy xm.xn = (xm)n không
?1 Tính
2
3
(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25 (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125
(9,7)0 = 1
2 Tích và 2B 2 luỹ thừa cùng cơ
số
Với x Q ; m,n N; x 0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (m n)
?2 Tính
3 Luỹ thừa của số hữu tỉ
?3
3
5
b
10
1 2
Công thức: (xm)n = xm.n
?4
2
2
)
a
b
* Nhận xét: xm.xn (x m)n
IV Củng cố:
- Làm bài tập 27; 28; 29 (tr19 - SGK)
BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm
- Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm: + Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số
',]$
+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm
V 2! dẫn học ở nhà
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ
- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)