Kü n¨ng: HS biÕt vËn dông linh ho¹t , s¸ng t¹o c¸c tÝnh chÊt cña phÐp tÝnh vµ quy t¾c dấu ngoặc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất 3.. Thái độ: Cẩn thận, chính xác II..[r]
Trang 1Ngày giảng 6A: Tiết 95
6B: bài tập
6C:
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Thông qua tiết luyện tập , HS $%& rèn kỹ năng về thực hiện các phép tính
về phân số và số thập phân
2 Kỹ năng: HS biết vận dụng linh hoạt , sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc
dấu ngoặc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị :
1.GV: Bảng phụ bài tập , phấn màu
2.HS: Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra viết 15')
Đề bài:
1, Nêu cách viết phân số 6%O dạng hỗn số và %& lại?
áp dụng: * Viết các phân số sau 6%O dạng hỗn số
; ;
5
7 4
19 9 92
* Viết các hỗn số 6%O dạng phân số
8 ; 3 ; 6
7
2 4
3 3 1
2, Viết các phân số sau đây 6%O dạng số thập phân và dùng kí hiệu %
; ;
25
3 4
7 65 26
3, So sánh các phân số:
và
7
22
11 34
Đáp án:
1, * = 1 ; = 4 ; = 10 (2 điểm)
5
7 5
2 4
19
4
3 9
92
9 2
* 8 = ; 3 = ; 6 = (2 điểm)
7
2 7
58
4
3 4
15
3
1 3 19
2, = = 0,12 = 12% ; = 0,4 = 40%
25
3 100
12
65 26
= = 1,75 = 175% (3 Điểm)
4
7 100 175
3, >
7
22 11 34
3 Bài mới:
Trang 2Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập các phép tính về
phân số
GV: N% ra bảng phụ nội dung bài 106
HS: Đọc đề bài tập
GV: Để thực hiện phép tính trên 5%O 1 ta
phải làm công việc gì
HS: Hoàn thành 5%O qui đồng mẫu các
phân số , kết quả rút gọn đến phân số
tối giản
GV: N% bài làm mẫu lên bảng phụ
GV: Cho HS hoạt động cá nhân bài 107
HS: Dựa vào cách trình bày mẫu ở bài tập
106 để làm bài tập 107
GV: Gọi 3 HS lên bảng thực hiện mỗi em
1 ý
GV: Gọi HS nhận xét và kiểm tra bài làm
của HS
Hoạt động 2 : Thực hiện các phép tính
cộng trừ các hỗn số
GV: N% ra bảng phụ bài 108
HS: Nghiên cứu bài tập thảo luận nhóm để
hoàn thành bài giải
HS: Các nhóm đại diện trình bày bài làm
của nhóm mình
GV: Nhấn mạnh cả 2 cách làm đều cho ta 1
kết quả duy nhất
Bài 106/SGK/48
7 5 3 7.4 5.3 3.9
9 12 4 36 36 36
28 25 27 16 4
36 36 9
Bài 107/SGK/48
1 3 7
3 8 12
8 9 14 3 1
24 24 8
1 2 11 , ; : 36
4 3 18
9 24 22 37 1
1
1 5 1 7 , ; : 8.3.13 312
4 12 13 8
78 130 24 273 89
Bài 108/SGK/48
a, tính tổng : 13 35
4 9
Cách 1 :
3 5 7 32 63 128 191 11
4 9 4 9 3 36 36 36
Cách 2:
3 5 27 20 47 11
4 9 36 36 36 36
b, Tính hiệu : 35 19
6 10
Cách 1 :
5 9 23 19 115 57 58 28 14
6 10 6 10 30 30 30 30 15
Cách 2 :
5 9 25 27 55 27 28 14
6 10 30 30 30 15 30 15
Bài 110/SGK/49
Trang 3GV: N% ra bảng phụ có nội dung bài 110
HS: Đọc nội dung đề bài tập
GV: áp dụng tính chất các phép tính và
quy tắc dấu ngoặc để tính giá trị của
biểu thức
HS: làm bài
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài
HS: Lớp nhận xét
GV: Kiểm tra bài làm của HS và đánh giá
kết quả
13 7 13 13 13 7
6 2 5 2 3
5 2 5 9 5
7 11 7 11 7
5 2 9 5 5 1 5
7 11 11 7 7 11 7
4 Củng cố: (2 ' )
GV chốt lại nội dung bài : cách cộng phân số không cùng mẫu ; cộng hỗn số ; quy tắc dấu ngoặc khi thực hiện phép tính
5 Hướng dẫn học bài ở nhà (1 ' )
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Bài tập về nhà: bài 109;111;112 SGK- 49 ; bài 114; 116/SBT-22
- Chuẩn bị bài : luyện tập các phép tính về phân số , số thập phân tiếp theo