- Hs nhận xét câu trả lời của bạn - Gv giải thích thêm: các kiểu - Hs chú ý lắng nghe dữ liệu thường được xử lí theo các cách khác nhau.chẳng hạn ta có thể thực hiện các phép toán số học[r]
Trang 1Tiết: 07 Ngày
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-
- phép toán "
2 Kĩ năng:
- Rèn
3 Thái độ:
- Thái - .* / nghiêm túc, yêu thích 4 môn
II Chuẩn bị:
1 GV : SGK, SGV, tài 2 giáo án, -: dùng .*<
2 HS: >.* ?@"* bài, Sách giáo khoa, -: dùng .*
III Phương pháp:
-
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
- Gv . hs ?I J các câu L sau:
+ Em hãy cho
+ Sau khi
+ Theo em trong pascal có phân
+ Câu
( Thông qua)
3 Gợi động cơ: (1 Phút)
Trong các bài
ngôn
khác nhau
Chúng có vai trò
và
4 Bài mới:
1’
các ngôn
Họat động 1:Tìm hiểu dữ liệu và kiểu dữ liệu?
14’
-
thành thành các khác
nhau
Gv : >@A lên màn hình ví )
- Hs chú ý
-HS Quan sát hình 18 SGK và
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
-
EI b( lí, các ngôn
thành thành các
khác nhau
Ví ) 1: SGK trang 20
Trang 21 SGK.
+ Quan sát hình 18 em
cho cô 4 -K là dòng *
và -K là dòng Q
-GV:
- Gv I thích thêm: các
theo các cách khác
các
thì các phép toán -V không có
- Gv: Thông
- Gv: Các em nghiên *q
sách giáo khoa sau -V em
cho cô
trình
nào?
- Gv cho hs B ví )
nguyên và
D*Q
- Gv B ví ) xâu ký D
8E’;
- Gv
(trình *G
Gv: Theo em các ngôn
/ trình *u có 3
- GV:
có
Chúng ta ( tìm xem
trong Pascal
nào?
- Gv : >@A lên màn hình ví )
2 SGK (trình *G
+ Gv I thích tên và
vi giá ?S
- Gv : >@A ví ) : 123 và
‘123’ Yêu *\ HS -.* tên
hai trên
- Gv :
string
?I J
+ Dòng
*2 2 dòng còn là phép toán " các
- Hs
- Hs chú ý
- Hs chú ý
- HS ?I J Các
Số nguyên, Số thực, Xâu kí tự
(hay xâu)
- Hs: 8 hs *]A " là
> trung bình các môn .*2
- Hs theo dõi
- HS: còn khác
- Hs
- Hs Quan sát + Hs
- HS : 123 là
Integer ; ‘123’ là : string
- Hs theo dõi
- _
* Số nguyên:8 hs *]A
" 2
* Số thực: > trung
bình các môn .*2
* Xâu kí tự: ‘Chao
Cac Ban’ ; ‘Lop 8E’;
Ví ) 2: _ *]A Pascal
Tên kiểu Phạm vi giá trị
integer
2 15 15 1.
real
8 D* có giá ?S -
1,710 38 và 0.
char string Xâu kí D2 -A : 255 kí
D
Trang 3-@Z* các phép toán nào và -@Z* ký ra sao chúng ta - vào )* 2
HĐ 2 : Tìm hiểu các phép toán trong kiểu dữ liệu số
15’ - Em có ra phép
toán mà em 4Q
- Gv
- Gv -@A ví ) kí các
phép toán trong ngôn
Pascal? (trình *G
-Gv " phép toán
div, mod *u có D*
mà không
D*
-Gv Cách
5/2 =2.5
5 Div 2 = 2
5 Mod 2 = 1
-Gv -@A thêm 3) khác J
(trình * bài toán) . hs
-.* EI *
14/4= ; 14 div 4 =
-19 mod 4 =
GV : 6" ta có
Z các phép tính .* nói
trên - có các 4 q*
- Gv trình * ví )
a b c d
2 5
( 2)
x
-Gv: Em
- Gv -@A cách 4 q*
này
=> KQ
a * b – c + d
(x+5)/(x+3)-y/(b+5)*(x+2)*(x+2)
- Hs các phép toán
?^2 nhân, chia các nguyên
và D*
- Hs ghi bài
- Hs nghe
- Hs
- Hs theo dõi
- Hs -.* EI *
14/4= 3.5,
14 div 4= 3, -19 mod 4= -3
- Hs
- Hs quan sát
- phép tính
2 Các phép toán với
dữ liệu kiểu số
Trong các ngôn
/ trình -[ có
toán nhân, chia " nguyên và D*
Ví dụ 1: Kí *]A
các phép toán .* trong Pascal:
+: phép
- : Phép ?^
* : Phép nhân.
/ : Phép chia.
Div: phép chia B
Mod: phép chia B
5/2 =2.5
5 Div 2 = 2
5 Mod 2 = 1
Ví dụ 2: _ ví )
[ 4 q* toán .*
và cách chúng trong ngôn
trình Pascal
a b c d
2 5
( 2)
x
Cách trong Pascal
a * b – c + d
(x+5)/(x+3)-y/(b+5)
*(x+2)*(x+2)
Trang 4GV : -
hai
*)
1) =?
c a
b a
2) ax2+bx +c=?
khỏc lờn 4 q* sau
1+1/(x*x)+1/(y*y)
(trỡnh *G
- Hs: ,?I J 1) (a+b)/(a+c) 2) a*x*x+b*x+c
HS: lờn
2 2
1
5 Cũng cố: (6 phỳt)
- Gv:
+
+
+
- Gv Cho HS lờn
> ỏn: BT 2: Dãy chữ số 2010 có thể là dữ liệu kiểu dữ liệu số nguyên, số thực hoặc kiểu xâu kí
tự Tuy nhiên, để chương trình dịch Turbo Pascal hiểu 2010 là dữ liệu kiểu xâu, chúng ta phải viết dãy số này trong cặp dấu nháy đơn (')
(a b) x
y
a
b c
6 Hướng dẫn về nhà ( 1 phỳt)
...và D*
- Hs ghi
- Hs nghe
- Hs
- Hs theo dõi
- Hs -. * EI *
14/4= 3.5,
14 div 4= 3, -1 9 mod 4= -3
- Hs
- Hs quan... class="page_container" data-page="3">
-@ Z* phép toán -@ Z* ký - vào )*
HĐ : Tìm hiểu phép tốn kiểu liệu số
15’ - Em có phép
toán mà em 4Q
- Gv
... SGV, tài 2 giáo án, -: dùng .*<
2 HS: >.* ?@"* bài, Sách giáo khoa, -: dùng .*
III Phương pháp:
-
IV Tiến trình dạy: