Mục tiêu MỤC TIÊU CHI TIẾT Nội dung Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Lớp: 7a1, 7a2, 7a3, 7a4 CHƯƠNG I : ĐẠI CƯƠNG VỀ KỸ THUẬT CHĂN NUÔI TT Vai trò và Biết được vai trò và Hiểu được vai trò Vân dụng kiế[r]
Trang 1CHUYÊN MÔN: SINH- HÓA
VIÊN
Môn : Công
Trang 2
1 Môn công 7
2 trình
Nâng cao
Khác
#$ % II '( $ 2010-2011
3 #$ tên giáo viên: /( 01 Nhanh 2 / 0975357680 21 78( -' phòng 0: chuyên môn: Sinh- Hóa
2 / Email:
1 AB sinh / 0: 0C 2 ;D 1,3 hàng tháng
4 ;H I môn $J theo chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành); phù
$ %E $ sinh AR
Kiến thức
SP 7N vai trò, ( -T I ' nuôi
@ / C ' giàu Prôtein, gluxit, thô, xanh
SP 7N vai trò I ;X nuôi, pháp - sinh trong ' nuôi
#8; 7N nguyên nhân gây E cách phòng 1 E tác WT và cách AB WT vacxin phòng cho -a nuôi
SP 7N d ;a '( sóc, c; lý và phòng 1 cho tôm, cá
SP 7N các pháp thu /E c;E P P A H(
@N I< A
K ỹ năng:
- Rèn d ' làm - theo nhóm
- Rèn
- Rèn @;< ý C lao 7^ 7Q d ;aE H aE an toàn @7
- Rèn
X
Trang 3- Nghiêm túc, H a trong công -
kích
P P 7N C ' giàu gluxit j men và 7" giá Y @N
2ánh giá 7Nc chYt lNng thCc 'n chP biPn bjng phng pháp vi
sinh
Xác
xin phòng cho gà
Xác
Xác 71 7N các @ / C ' I tôm, cá
5 Yêu D; -U thái 7^ (theo chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành); phù
Yêu thích môn $E D cù lao 7^
Có ý C \ gìn, - và phát 8 ' nuôi
6 ./ tiêu chi 0150-
./ tiêu
7a1, 7a2, 7a3, 7a4
Vai trò và
'41GH E phát
0C1K' /4L'
nuôi
SP 7N vai trò và
( -T phát 8 '
nuôi
#8; 7N vai trò
I ' nuôi và
D( quan $ I
( -T phát 8
' nuôi
C 7n $ vào
O P
91M'9 E:0
nuôi
nuôi Vai trò -a nuôi trong ' nuôi
#8; 7N cách phân
nuôi
Áp WT vào ' nuôi / gia 7
N sinh
0CPQ'9 và
phát 8./ /RB
E:0 nuôi
SP P nào là sinh
V và phát WT
Phân 7N sinh
V - phát
C 7n $ vào
O P
70 OM
I4PS'9 pháp
/4T' UT/ và
V3W' lý 91M'9
E:0 nuôi
SP P nào là $ #8; các cách $ Vân WT P
C 7n $ vào
O P
Nhân 91M'9
E:0 nuôi SP P nào là $ pháp $ #8; 7N các nuôi Áp WT vào ' / gia 7
Trang 4P nào 78 nhõn
; c;
TH: 4:'
Z150 và /4T'
H70 OM 91M'9
gà, U\' qua
quan sỏt
'9]^1 hỡnh và
`] kớch 04Pc/
cỏc /41d3
*SP 7N nguyờn -a
@; và quy trỡnh O
*a W/ 7N
@N qua quan sỏt
/ hỡnh và 7 kớch cỏc
C 7n $ vào
O P
Thức ăn vật
nuôi
thành D I Y dinh
Y< vớ WT O P -U C ' phự N - p @ / -a nuụi
Vai trò của
thức ăn đối
với vật nuôi
SP 7N vai trũ cỏc
Y dinh WZ trong
C ' -a nuụi
Y< 7N vớ WT minh $ -U vai trũ
I Y dinh
nuụi
Chế biến và
dự trữ thức ăn
cho vật nuôi
SP 7N (T 7[E
phỏp P PE ' giàu Prụtein, gluxit, thụ, xanh
Phõn P P
và WO \ C '
-a nuụi
Y< 7N vớ WT
O P -U phỏp P P và
WO \ C ' V gia 7 hay 71
Sản xuất thức
ăn cho vật
nuôi
SP 7N quy trỡnh A
giàu Prụtein, gluxit, thụ, xanh
Y< 7N vớ WT T
8 -U pp P P
C ' -a nuụi 0p A H( O
P nào 7> ;^
Trang 5ngành ' nuụi,
X $E ;b A xỏc 71 7N @ /
C ' -p theo
theo thành D dinh WZ và nờu 7N phỏp
/ ra 7N A
Thực hành:
chế biến thức
ăn họ đậu
bằng nhiệt độ
SP 7N nguyờn -a
@; và quy trỡnh O
ma WT P P
C ' $ 7a; V gia 7
Thực hành :
Đánh giá chất
lượng thức ăn
bằng phương
pháp vi sinh
vật
;H 1 7N WT
TE -a @; 78 7" giỏ
Y @N C ' I men N;
k( 7N cỏch 7" giỏ Y @N
C ' j
phỏp vsv
ma WT 7Q qui trỡnh và xỏc 71 7N Y @N
C ' 7N P
P j phỏp vi sinh, phỏt
8; 7N mựi 7q
E màu Ak A
H(
QUY TRèNH
Chuồng nuôi
và vệ sinh
trong chăn
nuôi
SP 7N vai trũ I
;X nuụi, phỏp - sinh trong ' nuụi
Giai thớch 7N vai trũ I ;X nuụi, phỏp - sinh trong '
Trang 6Nuôi dưỡng
và chăm sóc
các loại vật
nuôi
SP cỏch nuụi -a nuụi non,
sinh
#8; 7N ` ;a
nuụi -a nuụi non,
sinh
r thớch 7N 7q 78( nhu D; dinh WZE cỏc yờu D; khỏc I -a nuụi cỏi sinh A và 7U ];Y phỏp nuụi WZE
Phòng trị
bệnh thông
thường cho
vật nuôi
SP cỏch phũng 1
thụng f
cho -a nuụi
#8; 7N nguyờn nhõn gõy E cỏch phũng 1
cho -a nuụi
Phõn 7N khỏi
( ;<U
s( và
khụng ;<U s(
làm AV cho -
phũng và \
cho -a nuụi
SP ỏp WT P
C 7n $ vào
cho -a nuụi
TH: Nhận
biết 1 số l loại
vác xin phòng
bệnh cho gia
cầm và
phương pháp
sử dụng
@ / -k xin phũng
gia D( thụng qua cỏc thụng tin trờn nhón mỏc, quan sỏt W/ -' xin,
@U; dựng p @ /t
#8; 7N tỏc WT và cỏch AB WT vacxin phũng
cho -a nuụi
- Thỏo, @kE - sinh, 7U; u
( tiờm, a
P -1 trớ tiờm W
da phớa trong I cỏnh gà,
vào (k gà 7Q
=B WT vỏc xin phũng cho gà
Trang 77Q yờu D; `
;aE a ra 7N 7Q -'] Niu catxon phũng cho gà
thớch cỏc
N , AO - liờn
quan
1KH tra 1
0150
- Rèn kỹ năng tư duy trả
lời câu hỏi
- Rèn luyện tính trung thực trong thi cử
- Đánh giá mức độ tiếp thu kiến tức của học sinh
ma WT P
C 7n ụn a bài 8( tra
% i IV : ! g
Vai trò và
nhiệm vụ của
nuôi thuỷ sản
SP 7N vai trũ, ( #8; 7N tớnh
YE vai trũ I cỏc
$E sinh $ tỏc 7^ 7P mụi
f nuụi I<
A
Cú ý C - mụi f nuụi
I< A khụng 1
ụ s(
Môi trường
thuỷ sản Y lớ, hoỏ, sinh I Cú ý mụi f nuụi C -
I< A khụng 1
ụ s(
Thức ăn của
động vật thuỷ SP 7N cỏc @ /
C ' I tụm, cỏ và
Trang 8sản (tôm, cá) \ cỏc @ / C
' O nhiờn I cỏ - nhau và quan
I C ' - cỏ trong nuụi
d I - 8;
cỏc @ / C ' O nhiờn I cỏ - nhau và quan
I C ' - cỏ trong nuụi ;b
4N/ hành :
Quan sỏt `K
'4:' Z150 cỏc
U]^1 04j/ L'
/RB `7'9 E:0
04Rk OW'
SP 7N nguyờn -a
@; và quy trỡnh O
#8; 7N cỏch
'( súc cỏc @ / 7^ -a I< A
ma WT vào O
P 78 P cỏc @ /
C ' I 7^
TRONG NUễI l ! g
Chăm sóc,
quản lí và
phòng trị
bệnh cho
động vật thuỷ
sản(tôm,cá)
SP 7N d ;a '(
súc, c; lý và phũng 1
cho tụm, cỏ
#8; 7N cỏch
'( súc, c; lý
và phũng 1
cho tụm, cỏ
SP 7N ý d
và phỏp - mụi
fE ;X @N
I< A
7n $ 78 @f cỏc
cõu v
ma WT thớch cỏc
N , AO - liờn
quan
Kiểm tra học
kì 2 - Rèn ki năng tư duy trả lời câu hỏi.
- Rèn luyện tính trung thực trong thi cử
- Đánh giá mức độ tiếp
ma WT P C
7n $ 78 @f cỏc
cõu v
ma WT P
C 7n ụn a bài 8( tra
Trang 9thu kiÕn tøc cđa häc sinh
7 Khung phân
hành)
Lý
;<P 0O hành
Bài aE
Ơn a !8( tra
ND O
8 1 trình chi P
DH
w$ @;
PTDH
!z*2r
Chương I:ĐẠI CƯƠNG VỀ KỸ THUẬT CHĂN NUƠI
( 9 tiết lý thuyết + 0 tiết ơn tập + 3 tiết thực hành+ 0 tiết kiểm tra = 12 tiết)
I Vai trị và (
-T phát 8 '
nuơi
28 Nêu vấn đề
Trực quan Đàm thoại Thảo luận nhóm
Phiếu học tập Ki8( tra
(
Trực quan Đàm thoại Thảo luận nhóm
Phiếu học tập Ki8( tra
(
I =O sinh V và
phát 8 I -a
nuơi
30 Nêu vấn đề
Trực quan Đàm thoại Thảo luận nhóm
Phiếu học tập Ki8( tra
(
I
pháp $ @$ và
nuơi
31 Nêu vấn đề
Trực quan Đàm thoại Thảo luận nhóm
Phiếu học tập Ki8( tra
15'
nuơi
32 Nêu vấn đề
Trực quan Đàm thoại Thảo luận nhóm
Phiếu học tập Ki8( tra
(
Trang 10I TH: a P và
gà, @N qua quan
sỏt / hỡnh và
7 kớch cỏc
U;
33 Quan saựt, vaỏn ủaựp,
gụùi mụỷ.Trửùc quan ẹaứm thoaùi
Tranh -U 1 2" giỏ
cho 78(
O hành
I Thức ăn vật nuôi 34 Lớ 043k50
Quan saựt, vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ.Trửùc quan ẹaứm thoaùi
Hỡnh 63,64, 65 trang 99,101 SGK
Baỷng thaứnh phaàn hoaự hoùc cuỷa caực loaùi thửực aờn
Ki8( tra (
I Vai trò của thức
ăn đối với vật
nuôi
35 Lớ 043k50
Neõu vaỏn ủeà Thaỷo luaọn nhoựm
Phieỏu hoùc taọp S túm k AO tiờu húa và Y
T C ' , A
7X túm k -U vai trũ I Y dinh WZ trong
C '
Ki8( tra (
I Chế biến và dự
trữ thức ăn cho
vật nuôi
36 Lớ 043k50
Neõu vaỏn ủeà Trửùc quan ẹaứm thoaùi Thaỷo luaọn nhoựm
Hỡnh 66 , 67 sgk Phieỏu hoùc taọp
Ki8( tra (
I Sản xuất thức ăn
cho vật nuôi
37 Lớ 043k50
Trửùc quan Thaỷo luaọn
Hỡnh 68 sgk Phieỏu hoùc taọp
| T A
];Y C ' -a
nuụi
Ki8( tra (
I Thực hành chế
biến thức ăn họ
đậu bằng nhiệt
0O quan , quan sỏt làm (};
Làm - theo
nhúm
Cú 8 '
video quy trỡnh SX
rang , P
WD; , ga, / 7a;
2" giỏ cho 78(
O hành
Trang 11, ngụ , chày , , : , 7~
I Thực hành :
Đánh giá chất
lượng thức ăn
bằng phương
pháp vi sinh vật
HS làm - theo nhúm
Quan sỏt
Bao ni lụng yT T 7 7^
PH
2" giỏ cho 78(
O hành
Chương II: Quy trỡnh sản xuất và bảo vệ mụi trường trong chăn nuụi
( 3 tiết lý thuyết + 1 tiết ụn tập + 1 tiết thực hành+ 1 tiết kiểm tra = 12 tiết)
II Chuồng nuôi và
vệ sinh trong
chăn nuôi
40 Lớ 043k50
Trửùc quan Thaỷo luaọn nhoựm
Hỡnh 69 , 70 Sgk
Sụ ủoà 10 sgk
II Nuôi dưỡng và
chăm sóc các loại
vật nuôi
41 Lớ 043k50
Trửùc quan Thaỷo luaọn
Sụ ủoà 12, 13 sgk Ki8( tra
(
II Phòng trị bệnh
thông thường cho
vật nuôi
42 Lớ 043k50
Quy naùp Dieón giaỷi Thaỷo luaọn
mR to A 7X 14 trang 122 / sgk
- Phõn
;<U s( và
thụng
f
Ki8( tra 15'
II TH: Nhận biết 1
số l loại vác xin
phòng bệnh cho
gia cầm và
phương pháp sử
dụng
Quan saựt Thửùc haứnh Làm - theo
nhúm
- Tranh phúng to hỡnh 73,74, 75 sgk
Cỏc @ / vec xin cho gia D( (gà con và gà @ )
2" giỏ cho 78(
O hành
III ễN ?% 44 ễn 0:I
0 @;a nhúm
Hệ thống hoá
Ôn tập 1 số vấn đề cơ bản
Cõu v ụn a
húa P C
Ki8( tra (
Trang 12II 1KH tra 1 0150 45 Kieồm tra vieỏt:traộc
nghieọm+tửù luaọn
SGK lên câu hỏi và
đáp án trọng tâm
chuẩn bị kiểm tra
% i IV: ! g
I Vai trò và nhiệm
vụ của nuôi thuỷ
sản
46 Lớ 043k50
Trửùc quan ẹaứm thoaùi
Hình vẽ SGK, phóng to hình vẽ 75
Ki8( tra (
I Môi trường thuỷ
sản
47 Lớ 043k50
Phaõn tớch Thaỷo luaọn
76,77,78 SGK
Ki8( tra (
I Thức ăn của
động vật thuỷ
sản (tôm, cá)
48 Lớ 043k50
Trửùc quan ẹaứm thoaùi
Hỡnh 82 , 83 Sgk
Sụ ủoà 16 sgk
Ki8( tra (
I 4N/ hành :
Quan sỏt `K
'4:' Z150 cỏc
U]^1 04j/ L' /RB
`7'9 E:0 04Rk
OW'
Làm - theo nhúm Quan sỏt,so A"E @;a
>(E-Y 7"
rong, rêu, kính hiển vi
' nhõn / 2
@ /J@ / cho cỏ
@ E@ / cho cỏ
vK
2" giỏ cho 78(
O hành
pt ! g
II Chăm sóc, quản
lí và phòng trị
bệnh cho động
vật thuỷ
sản(tôm,cá)
50 Lớ 043k50
ẹaứm thoaùi Trửùc quan Thaỷo luaọn
Hỡnh 84 , 85 sgk Phieỏu hoùc taọp
taột noọi dung
Ki8( tra
Trang 139 !P / 8( tra 7" giá.
- !8( tra f xuyên ( cho 78(w khơng cho 78(K Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp, làm bài tets ngắn …
- !8( tra 71 %
#$ kì II
Hình 04j/
Bài Bài
Bài
10 !P / 8 khai các ^ dung I 7U bám sát ( theo PPCT của
Sở GD&ĐT ban hành)
GIÁO VIÊN
Ph¹m ThÞ Nhanh
C
Phân tích E:
NE / 7^
nhĩm
phần thuỷ sản (
II KiĨm tra häc k× 2 52 1KH tra
ThO hành duy trên Y<
2U 8( E7"
án
1KH tra E150