1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán Lớp 3 - Tuần 22-23

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 92,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có học sinh tính đúng thì yêu cầu học sinh đó nêu cách tính + 2 hoïc sinh leân baûng laøm của mình, sau đó giáo viên nhắc lại cho học sinh cả lớp ghi bài, cả lớp làm vào vở bài nhớ.. nếu[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP Tiết : 106

A MỤC TIÊU

 Củng cố về tên gọi các tháng trong năm, số ngày trong từng tháng

 Củng cố kỹ năng xem lịch (tờ lịch tháng, lịch năm)

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Tờ lịch năm 2005, lịch tháng 1, 2, 3 năm 2004

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 3 học sinh lên bảng yêu cầu trả lời câu

hỏi bài 1; 2 SGK / 108

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Luyện tập

Bài tập 1

+ Yêu cầu học sinh quan sát tờ lịch tháng 1,

tháng 2, tháng 3 năm 2004

Và trả lời câu hỏi

Lưu ý:

GVcó thể thay bằng các tờ lịch tháng khác

nhưng đảm bảo các câu hỏi yêu cầu học sinh:

+ Cho ngày trong tháng tìm ra thứ của ngày?

+ Cho thứ và đặc điểm của ngày trong tháng,

tìm ra ngày cụ thể

Bài tập 2

+ Tiến hành như bài 1

Bài tập 3

+ Yêu cầu học sinh kể với bạn bên cạnh về

các tháng có 31; 30 ngày trong năm

Bài tập 4

+ Yêu cầu học sinh tự khoanh và tự chữa bài

Chữa bài

+ Ngày 30 tháng 8 là ngày thứ mấy?

+ Ngày tiếp theo sau ngày 30 tháng 8 là ngày

nào, thứ mấy?

+ Ngày tiếp theo sau ngày 31 tháng 8 là ngày

nào, thứ mấy?

+ Vậy ngày 2 tháng 9 là ngày thứ mấy?

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà

làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau

+ 3 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Học sinh quan sát lịch và trả lời câu hỏi của bài

+

+

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 2

HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNHTiết : 107

A MỤC TIÊU

 Có biểu tượng về hình tròn, Tâm, Đường kính, Bán kính của hình tròn

 Bước đầu biết dùng Compa để vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trước

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Compa, phấn màu

 Một số đồ vật có dạng hình tròn như mặt đồng hồ,

 Một số mô hình hình tròn và các hình đã học làm bằng bìa, nhựa

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ GV kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm của tiết 106

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu hình tròn

a) Giới thiệu hình tròn

+ Theo SGV / 187

+ Đưa ra các vật thật có mặt là hình tròn và yêu cầu học

sinh nêu tên hình

+ Yêu cầu học sinh lấy hình tròn trong bộ đồ dùng học

Toán

b) Giới thiệu tâm, đường kính, bán kính của hình tròn

 Hoạt động 2:Luyện tập

Bài tập 1.+ Vẽ hình như sách GK lên bảng vừa chỉ hình

vừa nêu tên bán kính, đường kính của từng hình tròn

Yêu cầu hhs nêu lại

+ Vì sao CD không được gọi là đường kính của hình tròn

tâm O?

+ Chữa bài và cho điển học sinh

Bài tập 2.+ Cho học sinh tự vẽ, sau đó yêu cầu học sinh

nêu rõ từng bước vẽ của mình?

Bài tập 3

+ Yêu cầu học sinh vẽ hình vào vở bài tập

+ Độ dài đoạn thẳng OC dài hơn đoạn thẳng OD, đúng

hay sai, vì sao?

+ Độ dài OC ngằn hơn độ dài OM, đúng hay sai, Vì sao?

+ Độ dài đoạn thẳng OC bằng một nửa độ dài đoạn

thẳng CD, đúng hay sai, vì sao?

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà làm bài vào

vở bài tập và chuẩn bị bài sau

+ 2 học sinh lên bảng làm bài + Học sinh nêu: Hình tròn

+ Học sinh tự tìm mô hình hình tròn

+ Học sinh quan sát hình

+ Hình tròn

Học sinh chỉ hình và nêu tên tâm hình tròn: Tâm O

+ Học sinh chỉ hình và nêu: Đường kinh AB

+ Học sinh nêu: Bán kính OM, độ dài OM bằng một nửa độ dài AB + Nghe giáo viên hướng dẫn, theo dõi các thao tác của giáo viên và làm theo

+ Học sinh vẽ theo sự hướng dẫn của giáo viên

+ Thực hành vẽ hình tròn tâm O, đường kính CD, bán kính OM vào vở bài tập

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 3

VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒNTiết : 108

A MỤC TIÊU.

 Dùng Com-pa biết cách vẽ theo mẫu một số hình trang trí hình tròn.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

 Các hình như sách giáo khoa.

 Phấn màu, bút màu, com-pa.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng

dẫn thêm của tiết 107.

+ Nhận xét và cho điểm học sinh.

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên.

* Hoạt động 1: Luyện tập

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

+ Yêu cầu học sinh quan sát các hình

vẽ trong sách giáo khoa, sau đó yêu

cầu học sinh thực hành vẽ theo từng

bước mà SGK đã hướng dẫn.

+ Giáo viên đi quan sát cả lớp thực

hành vẽ, giúp đỡ các em hiểu đúng

hướng dẫn của SGK.

+ Thu một số vở của học sinh có hình

vẽ đẹp cho cả lớp quan sát.

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Yêu cầu học sinh nêu lại cách vẽ

hình tròn có bán kinh cho trước bằng

thước và Com-pa.

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh

về nhà làm bài vào vở bài tập và

chuẩn bị bài sau.

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài + Lớp theo dõi và nhận xét.

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài.

Học sinh tự quan sát hình và làm theo hướng dẫn của SGK.

+ 1 học sinh nêu trước lớp, lớp nhận xét, bổ sung nếu cần.

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 4

NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ,Tiết : 109

A MỤC TIÊU

 Biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần)

 Nhân nhẩm số tròn nghìn (nhỏ hơn 10 000) với số có một chữ số

 Củng cố về giải bài toán gấp một số lên nhiều lần

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép

nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số

a) Phép nhân: 1034 x 2 = ?

b) phép nhân 2125 x 3

 Hoạt động 2: Luyện tập

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Theo dõi và ghi điểm cho học sinh

Bài tập 2

+ Yêu cầu học sinh đặt tính rồi tính như Bt1

Bài tập 3

+ Gọi 1 học sinh đọc đề, nêu yêu cầu của đề

và tóm tắt đề toán theo hướng dẫn của giáo

viên

Tóm tắt

1 bức tường : 1015 viên gạch

4 bức tường : ? viên gạch

+ Chấm và chữa bài cho học sinh

Bài tập 4

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Viết lên bảng 2000 x 3 = ? và yêu cầu học

sinh nhẩm trước lớp

+ Yêu cầu học sinh tự làm tiếp bài

+ Yêu cầu học sinh nhận xét bài trên bảng

của bạn

+ Chữa bài và ghi điểm cho học sinh

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà

làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Học sinh đọc: 1034 x 2 + + 2 học sinh lên bảng đặt tính, lớp đặt tính vào vở nháp, sau đó nhận xét cách đặt tính của 2 bạn trên bảng

+ Học sinh thực hiện phép nhân

+ Gọi 4 học sinh lên bảng, mỗi em làm một con tính, lớp làm vào vở bài tập

+ Sau khi làm xong mỗi em trình bày miệng bài làm của mình trước lớp như bài mẫu + Học sinh thực hiên như yêu cầu của bt1

Bài giải

Số viên gạch cần để xây 4 bức tường là:

1015 x 4 = 4060 (viên gạch) Đáp số: 4060 viên gạch

+ Tính nhẩm

+ Hs tính nhẩm: 2 nghìn nhân 3 nghìn bằng 6 nghìn

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

+ Gọi 2 học sinh nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 5

LUYỆN TẬPTiết : 110

A MỤC TIÊU

 Củng cố về phép nhân có bốn chữ số với số có một chữ số

 Củng cố về ý nghĩa của phép nhân; Tìm thành phần chưa biết trong phép chia; Bài toán có lời văn giải bằng hai phép tính; Gấp một số lên nhiều lần

 Phân biệt gấp một số lên nhiều lần và thêm một số đơn vị vào số đã cho

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 4

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tậ

Bài tập 1

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Hướng dẫn: Các em hãy chuyển mỗi tổng trong

bài thành phép nhân, sau đó thực hiện phép nhân để

tìm kết quả và ghi vào vở

+ Vì sao em viết tổng 4129 + 4129 thành phép nhân

4129 x 2 ?

+ giáo viên hỏi tương tự với các trường hợp còn lại?

Bài tập 2

+ Bài tập yêu cầu chuáng ta làm gì?

Bài tập 3

+ Gọi 1 học sinh đọc đề toán

+ Tất cả có mấy thùng dầu? Mỗi thùng chứa bao

nhiêu lít dầu?

+ Đã lấy ra bao nhiêu lít dầu?

+ Bài toán yêu cầu tính gì?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

Bài tập 4

+ Giáo viên treo bảng phụ có viết sẵn bảng số như

SGK

+ Yêu cầu học sinh tiếp tục làm bài

+ Giáo viên chấm và chữa bài cho học sinh

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà làm bài

vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Viết các tổng thành phép nhân rồi ghi kết quả

+ Nghe giáo viên hướng dẫn, sau đó làm bài

+ 3 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

a) 4129 + 4129 = 4129 x 2 = 8258 b) 1052 + 1052 + 1052 = 1052 x 3 = 3156

c) 2007 + 2007 + 2007 + 2007 = 2007 x 4 = 8028

+ Vì tổng 4129 + 4129 có hai số hạng bằng nhau và bằng 4129

+ bài tập yêu cầu chúng ta điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng

+ Học sinh đọc đề bài 3 SGK / 114 + Học sinh đọc bảng số

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở cho nhau để kiểm tra bài lẫn nhau

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 6

NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (tiếp theo)Tiết : 111

A MỤC TIÊU

 Biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ hai lần, không liền nhau)

 Áp dụng phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

SINH

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm của tiết 110

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới

* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép tính nhân:

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ để thực hiện phép tính trên, nếu

có học sinh tính đúng thì yêu cầu học sinh đó nêu cách tính

của mình, sau đó giáo viên nhắc lại cho học sinh cả lớp ghi

nhớ (nếu không hướng dẫn cho học sinh tính theo từng bước

như sách giáo khoa)

+ Lưu ý học sinh phép nhân trên có nhớ từ hàng đơn vị sang

hàng chục, từ hàng trăm sang hàng nghìn

* Luyện tập – thực hành

Bài tập 1

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

Bài tập 2

+ Tiến hành tương tự như bài 1, bạn làm bài trên bảng

Bài tập 3

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 4

+ Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của đề bài

+ Yêu cầu học sinh làm bài

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà làm bài vào vở

bài tập và chuẩn bị bài sau

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Vài học sinh đọc lại phép tính nhân

1427 nhân 3

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh thực hiện một con tính, lớp làm vào vở BT

+ Lần lượt từng học sinh trình bày con tính của mình trước lớp như ví dụ trên

+ Học sinh tự làm bài như bài 1

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 7

LUYỆN TẬPTiết : 112

A MỤC TIÊU

 Củng cố về thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ hai lần

không liền nhau)

 Củng cố về giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

SINH

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm của tiết 111

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu lần lượt học sinh đã lên bảng trình bày cách tính của

con tính mà mình đã thực hiện

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

Bài tập 2

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài toán

+ Bạn An mua mấy cái bút?

+ Mỗi cái bút giá bao nhiêu tiền?

+ An đưa cho cô bán hàng bao nhiêu tiền?

+ Yêu cầu học sinh tóm tắt bài toán rồi giải

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 3

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ X là gì trong phép tính của bài?

+ Muốn tìm số bị chia chưa biết trong phép tính chia ta làm như

thế nào?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 4

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau đó gọi 2 học sinh chữa bài và

cho điểm học sinh

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà làm bài vào vở bài tập

và chuẩn bị bài sau

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm một con tính, cả lớp làm vào vở bài tập + Học sinh lần lượt trình bày cách tính của mình trước lớp

+ Học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 8

CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐTiết : 113

A MỤC TIÊU

 Biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (trường hợp chia hết)

 Áp dụng phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn phép chia số có bốn

chữ số cho số có một chữ số

a) Phép chia 6369 : 3

+ Viết lên bảng phép chia 6369 : 3, yêu cầu học

sinh đặt tính theo cột dọc

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Học sinh lên bảng thực hiện đặt tính, lớp đặt tính vào vở nháp, nhận xét cách đặt tính của bạn trên bảng

+ Yêu cầu học sinh thực hiện lại phép chia trên

b) Phép chia 1276 : 4

+ Tiến hành tương tự như bài trên, lưu ý: 1 không

chia được cho 4, vậy phải lấy bao nhiêu chia cho

4

+ Nhấn mạnh: Trong lần chia thứ nhất, nếu lấy

một chữ số bị chia mà bé hơn số chia thì ta phải

lấy hai chữ số để chia

+ Yêu cầu học sinh thực hiện lại phép chia

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành

Bài tập 1

+ Gọi 4 học sinh lên bảng, mỗi học sinh làm một

con tính, sau đó lần lượt từng học sinh nêu rõ

từng bước chia của mình

Bài tập 2

+ Gọi học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh tự toám tắt và làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 3

+ Bài toán yêu cầu tìm gì? X là gì trong phép

tính? Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà làm

bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau

+ Cả lớp thực hiện phép chia vào giấy nháp, gọi vài hs nhắc lại cách thực hiện phép chia

+ Lấy 12 để chia

+ 1 học sinh lên bảng thực hiện lại phép chia, vừa thực hiện vừa nêu các bước như phần bài học của SGK Lớp thực hiện vào vở nháp

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Học sinh đọc đề theo SGK

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 9

Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)Tiết : 114

A MỤC TIÊU

 Biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (trường hợp có dư)

 Áp dụng phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số để giải bài toán có lời văn

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Mỗi học sinh chuẩn bị 8 hình tam giác vuông cân như bài tập 3 SGK

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Kiểm tra bài cũ:

+ G V: kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm của tiết 113

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

* Hoạt động 1:

Hướng dẫn thực hiện phép chia số có bốn chữ

số cho số có một chữ số

a) Phép chia 9365 : 3

+ Tiến hành hướng dẫn học sinh thực hiện phép chia

9635 : 3 như đã làm ở tiết 113.+ Phép chia 9635 : 3 là

phép chia hết hay chia có dư? Vì sao?

b) Phép chia 2249 : 4

+ Tiến hành tương tự như ở tiết 113

+ Vì sao trong phép chia 2249 : 4, ta phải lấy 22 chia

cho 4 ở lần chia thứ nhất

+ Phép chia 2249 : 4 là phép chia hết hay chia có dư?

Vì sao?

 Hoạt động 2:

 Luyện tập, thực hành

Bài tập 1

+ Gọi 4 học sinh lên bảng và lần lượt từng học sinh

nêu rõ từng bước tính của mình

+ Chữa bài và ghi điểm cho học sinh

Bài tập 2

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài tập 3

+ Yêu cầu học sinh quan sát hình và tự xếp hình

3 Hoạt động 3:

Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà làm bài

vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài Học sinh theo dõi hướng dẫn của giáo viên và thực hiện phép chia, sau đó nêu các bước chia như SGK + Học sinh theo dõi hướng dẫn của giáo viên và thực hiện phép chia, sau đó nêu các bước như SGK

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập Sau đó lần lượt từng học sinh nêu cách tính của mình, lớp theo dõi và nhận xét

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Học sinh xếp được hình như sau

Trang 10

CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (tiếp theoTiết : 115

A MỤC TIÊU

 Biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (trường hợp có chữ số 0 ở thương)

 Củng cố về giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm

của tiết 114

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép

chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

a) Phép chia 4218 : 6

b) Phép chia 2407 : 4

 Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành

Bài tập 1

+ Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện tính và

lần lượt nêu từng bước chia của mình

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 2

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Đội công nhân phải sửa bao nhiêu m đường

+ Đội đã sửađược bao nhiêu m đường?

+ Bài toán yêu cầu tìm gì?

+ Muốn tính số m đường còn phải sửa ta phải

biết được gì trước?

Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 3

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Phép tính b sai như thế nào?

+ Phép tính c sai như thế nào?

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà

làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Theo dõi hướng dẫn của giáo viên và thực hiện phép chia

+ Theo dõi hướng dẫn của giáo viên và thực hiện phép chia

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập Sau đó lần lượt từng học sinh trình bày bài của mình trước lớp

+ Thực hiện từng phép chia, sau đó đối chiếu với phép chia trong bài để biết phép chia đó thực hiện đúng hay sai

Kết quả a) đúng ; b) Sai ; c) sai

+ Sai vì trong lần chia thứ hai phải là 0 chia cho 4 được 0, viết 0 vào thương ở bên phải 4 nhưng người thực hiện đã không viết 0 vào thương Vì thế kết quả chỉ là 42

+ Sai vì trong lần chia thứ hai phải là 2 chia cho 5 được 0, viết 0 vào thương ở bên phải 5 nhưng người thực hiện đã không viết 0 vào thương Vì thế kết quả chỉ là 51

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w