1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Đại số 7 - Trường THCS TTT

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 452,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU Kiến thức : + Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ +Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Kĩ năng : + Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ bất[r]

Trang 1

Tiết 1 Ngày dạy : 24/8/2009

Chương I SỐ VÔ TỈ – SỐ THỰC

§1 TËp hỵp Q c¸c sè h÷u tØ

I MỤC TIÊU

Kiến thức : + Hs hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trến trục số

+ Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số N, Z, Q

Kĩ năng : + Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số thực

+ Biết so sánh hai số hữu tỉ và trình bày được

Thái độ :

Bước đầu cĩ ý thức tự rèn luyện khả năng tư duy và kĩ năng trình bày bài tốn theo mẫu

II CHUẨN BỊ : + Bảng phụ ghi các lời giải mẫu và các đề bài luyện tập

+ Thước thẳng cĩ chia khoảng, phấn màu

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định : Kiểm tra sỉ số

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : Số hữu tỉ

Biểu diễn các số sau dưới dạng

phân số: 2; -0,3; 0;

5

3 1

Các phân số bằng nhau là các

cách viết khác nhau của cùng

một số Số đĩ được gọi là số

hữu tỉ

Giới thiệu về số hữu tỉ

Số viết được dưới dạng

b a

với a, b Z, b 0 

Củng cố khái niệm

Trả lời ?1 , ?2.

? Cho biết tên và mối quan hệ

của các tập hợp N,Z,Q

3

6 2

4 1

2

20

4 10

3 3

10 10

3 3 ,

3

0 2

0 1

0

5

8 5

8 5

3

Phát biểu khái niệm

- Đọc trong SGK

- Nêu khơng nhìn SGK

?1 Vì viết được dưới dạng p/số

5

3 6 ,

0 

4

5 25 ,

1  

3

4 3

1

1 

?2.+ a là số hữu tỉ vì:

a = =

2

2 1

a

a 

* NZQ

TËp hỵp Q c¸c sè h÷u tØ

1.Số hữu tỉ:

-Khái niệm:(Sgk)

-T quát: a, b Z,

b

a

b 0

-Kí hiệu: Q

Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Thực hiện theo câu ?3

- Để biểu diễn số trên trục

4 5

số ta làm như thế nào?

- Giải thích khái niệm đơn vị

mới

- Nhận xét gì về số ?

3

2

Vẽ trục số, biểu diễn trên giấy trong

là phân số cĩ mẫu âm 3

2

2 Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số:

VD 1: Biểu diễn số

4 5

5 4

-1 0 0 1 1 2

Trang 2

Biểu diễn số đó như thế nào? -Đổi =

3

2

2

- Chia đoạn 0 đến 1 thành 3 phần

- Điểm N cách 0 về bên trái 2 đơn vị là điểm biểu diễn số

3

2

VD 2: Biểu diễn số

3

2

Hoạt động 3 So sánh hai số hữu tỉ

Hãy so sánh hai phân số

3

2

5

4

- Chốt lại:

với hai số hữu tỉ bất kỳ x và y

ta luôn có: hoặc x = y hoặc

x>y hoặc x<y.

-Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta

có thể viết chúng dưới dạng

phân số rồi so sánh hai phân số

đó

? Thế nào là số hữu tỉ dương,

âm, không âm và không

dương

- Làm câu ?5

15

10 3

15

12 5

 nên 15

12 15

10  

5

4 3

2

-Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ duơng

Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ âm

Số 0 không phải là số hữu tỉ âm, dương

3.So sánh hai số hữu tỉ.

Ví dụ 1,2: Sgk/7

?5 Số hữu tỉ dương: ;

3 2

5

3

- Số hữu tỉ âm: ;

7

3

5

1

 không phải số hữu tỉ 2

0

âm, dương

Hoạt động 4 Củng cố

Chữa bài số 2 và bài số 3 trang

7/SGK

Gọi hs phát biểu câu a và lên

bảng trình bày câu b

Bài 3/8 (SGK) So sánh các số

hữu tỉ: x = và y =

7

2

3

Gọi HS đứng tại chỗ phát biểu

2a)Các phân số biểu diễn số

4

3

36

27

; 32

8

; 20

77

22 7

2 7

3

vì 77

21 11

3  

77

21 77

22  

nên do đó x < y

77

21 77

22 

4 Củng cố Bài 2 SGK/7

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập 1, 3b, c, 4, 5/ 8

(sgk)

Bài 7, 8, 9 (SBT)

Ôn tập các qui tắc cộng, trừ

phân số, qui tắc “chuyển vế”,

“dấu ngoặc” toán 6

Học sinh nhận công việc ở nhà

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

2 3

3 4

-1

Trang 3

Tiết 2 Ngày dạy : 24/8/2009

I MỤC TIÊU

Kiến thức: Nắm được qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu qui tắc về “chuyển vế” trong tập hợp số

hữu tỉ

Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh gọn, chính xác Có kỹ năng áp dụng qui

tắc “chuyển vế”

Thái độ : Có ý thức rèn luyện kĩ năng thực hành cộng trừ các số hữu tỉ theo quy tắc được học

II CHUẨN BỊ

Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ trang 8 SGK, quy tắc chuyển vế trang 9 SGK và các bài tập luyện tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định : Kiểm Tra sỉ số

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

Gọi hai hs lên bảng thực

hiện hai bài tập sau :

Bài 1 Tính

5

3

7

2 

5

2 7

3 

 

4

3

5

2

5

1

7

1

21 

x

Bài 2 Tìm x, biết:

- - = 0

7

3

21

x

7

1

Hai hs lªn b¶ng thùc hiÖn theo yªu cÇu

Đáp án Bài 2 : - - = 0

7

3 21

x

7 1

7

3 7

1 21

x

- = 0

7

1

3 

21

x

7

2 21

7

2 21

x

Hoạt động 2 Cộng trừ hai số hữu tỉ

Đặt vấn đề: Để cộng hay

trừ hai số hữu tỉ ta làm

như thế nào?

Nêu dạng tổng quát và

viết công thức lên bảng

Hướng dẫn HS Làm ví dụ

a) trong SGK tr 9

- Làm ?1:

Đọc sgk và trả lời:

Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số

có mẫu dương

cộng hay trừ các phân số đó

VD a)

21

37 21

12 49 21

12 21

49 7

4 3

0,6 =

15

9 5

3 10

6

0,6 +

15

1 15

10 15

9 3

2    



10

4 3

1 4 , 0 3 1

=

15

11 30

22 30

12 30

 

§2Cộng trừ hai số hữu tỉ

1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Tổng quát:

x = ; y= (a,b,m m>0)

m

a

m

b

Z

x y = + =

m

a m

b

m

b

a

x y =  =

m

a

m

b

m

b

a

Ví dụ: a),b)SKG

Hoạt động 3 Quy tắc chuyển vế

- Phát biểu quy tắc chuyển Hs phát biểu quy tắc chuyển vế

Trang 4

vế trong Z.

- Nêu VD

Gọi HS đọc VD và nêu

cách tìm x

Thực hiện tìm x qua các

bước như thế nào?

- Phát biểu qui tắc chuyển

vế trong Q.

Làm ?2

Nêu chú ý:

Khi gặp tổng của nhiều số

hữu tỉ ta làm như thế nào?

Chuyển vế và đổi dấu 

  7 3

phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q

a) x -

2

1 3

2 3

2 2

1

x = 6

1

b)

4

3 7

 x

21

29 4

3 7

2  

x

- Thực hiện nhóm hai hay nhiều số hạng

2 Qui tắc chuyển vế

* Qui tắc (Sgk)

x, y, z Q

x + y = z  x = y – z

* VD (Sgk)

?2: Tìm x.

a)

2

1 3

2 3

2 2

1

x

6

1 6

3 6

4  

x

b)

4

3 7

2 4

3 7

2 x  x 

28

29 28

21 28

Chú ý (Sgk)

Hoạt động 3 Củng cố và hướng dẫn về nhà

- Phát biểu qui tắc cộng,

trừ hai số hữu tỉ

- Phát biểu qui tắc

“chuyển vế”

Gọi 2 hs lên bảng thực

hiện bài 8a,bSGK/10

Thực hiện theo nhóm nhỏ

bài 9

Làm các bài tập 6, 7, 8,

9,10/10(Sgk); 18a/6(SBT)

Ôn tập qui tắc nhân, chia

phân số, tính chất của

phép nhân phân số

Hs phát biểu các quy tắc theo yêu cầu của giáo viên

Hai hs lên bảng thực hiện bài 8 Sau

đó các hs khác nhận xét bài làm

Hs hoạt động nhóm làm bài 9

Hs nhận công việc về nhà

3 Luyện tập, củng cố

Bài 8/10 a, b (Sgk) Bài 9/10 (Sgk)

Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Tiết 3 Ngày dạy : 31/8/2009

I MỤC TIÊU

Kiến thức : Nắm vững các quy tắc nhân chia số hữu tỉ được học trong bài

Kĩ năng : Nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc nhanh và đúng

Thái độ : Thích học hỏi rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân chia số hữu tỉ

II CHUẨN BỊ

Bảng phụ ghi công thức tổng quát nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, các bài tập luyện tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Ổn định : Kiểm tra sỉ số

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

Phát biểu qui tắc cộng(trừ) hai

số hữu tỉ

4

1 3

1 2

1  

7

1  

x

Hs lên bảng thực hiện theo yêu cầu :

12

1 12

3 12

4 12

6 4

1 3

1 2

1      

1

x 5 7

x 5

§3 Nhân chia hai số hữu tỉ

Hoạt động 2 Qui tắc nhân hai số hữu tỉ

Hãy phát biểu qui tắc nhân

phân số?

- Có áp dụng được cho phép

nhân hai số hữu tỉ không? Tại

sao?

-Phát biểu qui tắc nhân

hai số hữu tỉ?

- Thực hiện ví dụ trong SGK

Nhân tử với tử,mẫu với mẫu -Dạng phân số

- Đứng tại chỗ thực hiện

2

( 3).5 15

1.Nhân hai số hữu tỉ:

Tổng quát:

d

c y b

a

x ; 

x y a c a c

b d b d

.

Ví dụ (sgk)

2

( 3).5 15

Hoạt động 3 Chia hai số hữu tỉ

Chia số hữu tỉ x cho y như thế

nào? Viết dạng tổng quát?

Ghi bảng giúp hs

Nhận xét, sửa lỗi và đóng

khung công thức

 

3

2 : 4

.

0

-Hãy thực hiện phép tính trên

Đứng tại chỗ trả lời

( 0, 4) : ( ) :

( 2) ( 3) 3

2)Chia hai số hữu tỉ:

d

c y b

a x

a c a d a d

x y

b d b c b c

.

Ví dụ :(sgk)

( 0, 4) : ( ) :

( 2) ( 3) 3

Trang 6

Làm bài ?

Nhận xét đề bài Nêu cách làm

-Giới thiệu tỉ số của hai số hữu

tỉ x và y

Hãy viết tỉ số của hai số

-5,12 và 10,25

10

77 5

) 11 ( 10

35 ) 5

2 1 (

5 , 3

a

46

5 2

1 23

5 ) 2 ( : 23

5 )     

b

Tỉ số của -5,12 và 10,25 là:

hay -5,12 : 10,25 25

, 10

12 , 5

Chú ý (sgk)

Tỉ số của x và y là:

y x hay y x : Ví dụ (sgk) Hoạt động 4 Luyện tập Phát biểu qui tắc nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ Yêu cầu hs làm bài 11b sgk/12 - Hãy viết (-5) dưới dạng tích hai thừa số? - Hãy viết 16 dưới dạng tích hai thừa số thích hợp Yêu cầu hs làm bài 12a SGK/12 Hs phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ Hs làm bài 11SGK/12 (-5) = 1.(-5) = (-1).(5) (16) = 2.8 = 4.4 = (-4).(4)=

Hs làm bài 12SGK/12 3) Luyện tập Bài 11/12sgk b)0,24 4 ) 15 (  Bài 12/12sgk a)

4 1 4 5 2 1 8 5 8 1 2 5 16 5            Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà Giao việc về nhà cho HS : - Làm các bài tập 11a, c, d, 12;13;14/12sgk - Học qui tắc nhân chia số hữu tỉ Hướng dẫn HS: Bài 14/12sgk : Thực hiện theo qui tắc hàng ngang hàng dọc Kết quả tìm được điền vào ô trống Bài 16/12sgk : Thứ tự thực hiện vào ô trống Ôn tập các kiến thức sau : Gíá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì? Ví dụ? Phân số thập phân là gì? Ví dụ? Các qui tắc cộng, trừ, nhân số nguyên? Hs nhận công việc về nhà Nghe gv hướng dẫn về nhà Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

Tiết 4 Ngày dạy :31/8/2009

Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số thập phân

I MỤC TIấU

Kiến thức : + Hiểu được khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ

+Xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Kĩ năng : + Biết lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ bất kỡ

+ Cú kĩ năng cộng trừ nhõn chia số thập phõn Thỏi độ : + Tỡm hiểu cỏch lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, thấy được sự tương tự như

với giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn

+ Cú ý thức vận dụng tớnh chất cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ để tớnh toỏn hợp lớ cỏc phộp tớnh một cỏch nhanh nhất

II CHUẨN BỊ

bảng phụ ghi bài tập, giải thớch cỏch cộng trừ nhõn chia số thập phõn thụng qua phõn số thập phõn Hỡnh vẽ trục số để ụn lại giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn a

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Ổn định : Kiểm tra sỉ số

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

Phát biểu và viết dạng tổng quát

của phép chia hai số hữu tỉ

Tính

 2 15 4  36  12

: ; :12 ; 0,25 :

Một hs lờn bảng trả lời cõu hỏi

và thực hiện phộp tớnh Đ4 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ Cộng trừ nhõn chia

số thập phõn

Hoạt động 2 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ

Nêu định nghĩa về giá trị tuyệt

đối của số nguyên a

Giới thiệu định nghĩa về giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

Làm bài ?1 a)

Nếu x > 0 , x < 0, x = 0 thì x

như thế nào ?

Hãy tính khi x ,

3

2

x

x=-5,75, x=0

Rút ra kết luận gì khix 0

với

0

Làm bài ?2

là khoảng cách từ điểm a

a

đến điểm 0 trên trục số

?1

a) x = 3,5  x 3,5



7

4 7

4

x x

7

4

0 ;

x0 ; x  x

Nhận xột:

0 ;

?2

7

1 7

1 7

1    

x

7

1 7

1 7

x

5

1 3 5

1 3 5

1

x

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

=

x nê u x 0 -x nê u x <0

Ví dụ : (sgk) Nhận xét : (sgk) Với mọi xQ ta có x0,

,

x

Hoạt động 3 Cộng trừ nhõn chia số thập phõn

Trang 8

Thế nào là phân số thập phân ?

Có áp dụng được các phép cộng

trừ nhân chia phân số được

không? Tại sao?

Nhận xét gì về các số hạng của

tổng bên? Tính bẳng cách nào?

Hãy thực hiện như cộng với số

nguyên

Thực hiện phép nhân số nguyên

Nhận xét gì về số bị chia và số

chia?

Làm ?3

Phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10

Ví dụ 1:(sgk) a) (-1,13)+(-0,264)

=- (1,13+0,264)=-1,394 b) 0,245-2,134

=0,245+(-2,134)

=-(2,134-0,245)

=-1,889 c) (-5,2).3,14

=-(5,2.3,14) =-16,328

Ví dụ 2:(sgk) a) (-0,408) : (-0,34)

= +(0,408 : 0,34) =1,2

?3

a) -3,116+0,263

=-(3,116-0,263)

=-2,853 b) (-3,7).(-2,16)

=3,7.2,16=7,992

2) Cộng trừ nhân chia số thập phân

Ví dụ 1:(sgk) a) (-1,13)+(-0,264)

=- (1,13+0,264)=-1,394 b) 0,245-2,134

=0,245+(-2,134)

=-(2,134-0,245)

=-1,889 c) (-5,2).3,14

=-(5,2.3,14) =-16,328

Ví dụ 2:(sgk) a) (-0,408) : (-0,34)

= +(0,408 : 0,34) =1,2

?3

a) -3,116+0,263

=-(3,116-0,263)

=-2,853 b) (-3,7).(-2,16)

=3,7.2,16=7,992

Hoạt động 4 Củng cố và hướng dẫn về nhà

Làm bài 17SGK/15

a, Nêu yêu cầu của bài toán?

b, thì x bằng mấy ?

5

1

x

_ Định nghĩa giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ

_ Qui tắc cộng trừ nhân chia số

thập phân

Làm các bài tập 21, 22 SKG/15

Bài tập về nhà :

_ Làm bài 18,19,20/15 sgk _

Học kỹ công thức x

_ Ôn tập luỹ thừa của một tích ,

một thương ở lớp 6

Hướng dẫn về nhà :

Bài 19/15 sgk

_ Hãy giải thích cách làm của

mỗi bạn

_ Chọn cách nào hay nhất cho

bản thân

_ Thử lại bằng máy tính

Trả lời miệng a) và c) đúng

Trả lời cõu hỏi

Hs phát biểu đ nghĩa và quy tắc theo yêu cầu của giáo viên

Hs suy nghĩ làm bài

Hs nhận cụng việc về nhà

3) Luyện tập Bài 21/15 (sgk) Bài 22/15 (sgk)

Rỳt kinh nghiệm:

………

………

………

………

Trang 9

Tiết 5 Ngày dạy :07/9 /2009

LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :

Kiến thức : Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá trị tuyệt

đối của số hữu tỷ

Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q.

Thái độ : say mê yêu thích bộ mơn

II/ CHUẨN BỊ : SGK, bài soạn, bảng phụ.

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

Ổn định : Kiểm tra sỉ số

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Viết quy tắc cộng , trừ, nhân,

chia số hữu tỷ ?

Thế nào là giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỷ ? Tìm :

-1,3?   ?

4 3

Hs viết các quy tắc :

x y

x y

Tính được :

;

Tìm được: -1,3 = 1,3 ;

  

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài luyện tập

Bài 1: Thực hiện phép tính:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs thực hiện các

bài tính theo nhóm

Gv kiểm tra kết quả của

mỗi nhóm, yêu cầu mỗi

nhóm giải thích cách giải?

Bài 2 : Tính nhanh

Gv nêu đề bài

Thông thường trong bài tập

tính nhanh , ta thường sử

Các nhóm tiến hành thảo luận và giải theo nhóm

Vận dụng các công thức về các phép tính và quy tắc dấu để giải

Trình bày bài giải của nhóm

Các nhóm nhận xét và cho ý kiến

Trong bài tập tính nhanh , ta thường dùng các tính chất cơ

Bài 1: Thực hiện phép tính:

50

11 ) 5

4 4 , 0 ).(

2 , 0 4

3 /(

6

12

5 5 ) 2 , 2 (

12

1 1 11

3 2 / 5

3

1 3

1 3

2 ) 9

4 (

4

3 3

2 / 4

1 , 2 5

18 12

7 18

5 : 12

7 / 3

7

10 7

18 9

5 18

7 : 9

5 / 2

55

7 55

15 22 11

3 5

2 / 1

Bài 2 : Tính nhanh

Trang 10

dụng các tính chất nào?

Xét câu 1, dùng tính chất

nào cho phù hợp ?

Thực hiện phép tính?

Xét câu 2 , dùng tính chất

nào?

Bài 3 :

Gv nêu đề bài

Để xếp theo thứ tự, ta dựa

vào tiêu chuẩn nào?

So sánh : và - 0,875 ?

6

5

5 ; ?

6

1 3

Bài 4: So sánh.

Gv nêu đề bài

Dùng tính chất bắt cầu để so

sánh các cặp số đã cho

Bài 5: Tìm x

bản của các phép tính

Ta thấy : 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1

=> dùng tính chất kết hợp và giao hoán

ta thấy cả hai nhóm số đều có chứa thừa số , do đó

5 2

dùng tình chất phân phối Tương tự cho bài tập 3

Ta thấy: ở hai nhóm số đầu đều có thừa số , nên ta

5

3

dùng tính phân phối sau đó lại xuất hiện thừa số

4 3

chung => lại dùng tính phân

phối gom ra ngoài.

4 3

Bài 3

Để xếp theo thứ tự ta xét:

Các số lớn hơn 0 , nhỏ hơn 0

Các số lớn hơn 1, -1 Nhỏ hơn 1 hoặc -1

Quy đồng mẫu các phân số và so sánh tử

Hs thực hiện bài tập theo nhóm

Các nhóm trình bày cách giải

Các nhóm nêu câu hỏi để làm rỏ vấn đề

Nhận xét cách giải của các nhóm

HS suy nghĩ và tìm cách giải

4

3 5

8 5

3 4 3

5

8 4

3 8

5 8

1 5 3

5

8 4

3 8

5 5

3 5

3 8

1 / 4

12

7 18

7 18

11 12 7

18

7 12

7 12

7 18

11 / 3

5

2 9

2 9

7 5 2

9

2 5

2 9

7 5

2 / 2

77 , 2 ) 15 , 3 ( 38 , 0

] 15 , 3 ) 8 (

125 , 0 [ ) 38 , 0 4 , 0 5 , 2 (

)] 8 ( 15 , 3 125 , 0 [ ) 4 , 0 38 , 0 5 , 2 /(

1

 

 

Bài 3 :Xếp theo thứ tự lớn dần :

Ta có:

0,3 > 0 ; > 0 , và

13

4

3 , 0

13 4 

0 ; 1 0 ; 0,875 0

và :

.

6

5 875 , 0 3

2

Do đó :

13

4 3 , 0 0 6

5 875 0 3

2

Bài 4 : So sánh:

a/ Vì < 1 và 1 < 1,1 nên :

5 4

1 1 , 1 5

4

b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên :

- 500 < 0, 001

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12

38

13 37

12 

Bài 5

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:23

w