MỤC TIÊU Kiến thức : + Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ +Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Kĩ năng : + Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ bất[r]
Trang 1Tiết 1 Ngày dạy : 24/8/2009
Chương I SỐ VÔ TỈ – SỐ THỰC
§1 TËp hỵp Q c¸c sè h÷u tØ
I MỤC TIÊU
Kiến thức : + Hs hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trến trục số
+ Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số N, Z, Q
Kĩ năng : + Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số thực
+ Biết so sánh hai số hữu tỉ và trình bày được
Thái độ :
Bước đầu cĩ ý thức tự rèn luyện khả năng tư duy và kĩ năng trình bày bài tốn theo mẫu
II CHUẨN BỊ : + Bảng phụ ghi các lời giải mẫu và các đề bài luyện tập
+ Thước thẳng cĩ chia khoảng, phấn màu
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định : Kiểm tra sỉ số
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Số hữu tỉ
Biểu diễn các số sau dưới dạng
phân số: 2; -0,3; 0;
5
3 1
Các phân số bằng nhau là các
cách viết khác nhau của cùng
một số Số đĩ được gọi là số
hữu tỉ
Giới thiệu về số hữu tỉ
Số viết được dưới dạng
b a
với a, b Z, b 0
Củng cố khái niệm
Trả lời ?1 , ?2.
? Cho biết tên và mối quan hệ
của các tập hợp N,Z,Q
3
6 2
4 1
2
20
4 10
3 3
10 10
3 3 ,
3
0 2
0 1
0
5
8 5
8 5
3
Phát biểu khái niệm
- Đọc trong SGK
- Nêu khơng nhìn SGK
?1 Vì viết được dưới dạng p/số
5
3 6 ,
0
4
5 25 ,
1
3
4 3
1
1
?2.+ a là số hữu tỉ vì:
a = =
2
2 1
a
a
* N Z Q
TËp hỵp Q c¸c sè h÷u tØ
1.Số hữu tỉ:
-Khái niệm:(Sgk)
-T quát: a, b Z,
b
a
b 0
-Kí hiệu: Q
Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Thực hiện theo câu ?3
- Để biểu diễn số trên trục
4 5
số ta làm như thế nào?
- Giải thích khái niệm đơn vị
mới
- Nhận xét gì về số ?
3
2
Vẽ trục số, biểu diễn trên giấy trong
là phân số cĩ mẫu âm 3
2
2 Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số:
VD 1: Biểu diễn số
4 5
5 4
-1 0 0 1 1 2
Trang 2Biểu diễn số đó như thế nào? -Đổi =
3
2
2
- Chia đoạn 0 đến 1 thành 3 phần
- Điểm N cách 0 về bên trái 2 đơn vị là điểm biểu diễn số
3
2
VD 2: Biểu diễn số
3
2
Hoạt động 3 So sánh hai số hữu tỉ
Hãy so sánh hai phân số
3
2
và
5
4
- Chốt lại:
với hai số hữu tỉ bất kỳ x và y
ta luôn có: hoặc x = y hoặc
x>y hoặc x<y.
-Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta
có thể viết chúng dưới dạng
phân số rồi so sánh hai phân số
đó
? Thế nào là số hữu tỉ dương,
âm, không âm và không
dương
- Làm câu ?5
15
10 3
15
12 5
nên 15
12 15
10
5
4 3
2
-Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ duơng
Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ âm
Số 0 không phải là số hữu tỉ âm, dương
3.So sánh hai số hữu tỉ.
Ví dụ 1,2: Sgk/7
?5 Số hữu tỉ dương: ;
3 2
5
3
- Số hữu tỉ âm: ;
7
3
5
1
không phải số hữu tỉ 2
0
âm, dương
Hoạt động 4 Củng cố
Chữa bài số 2 và bài số 3 trang
7/SGK
Gọi hs phát biểu câu a và lên
bảng trình bày câu b
Bài 3/8 (SGK) So sánh các số
hữu tỉ: x = và y =
7
2
3
Gọi HS đứng tại chỗ phát biểu
2a)Các phân số biểu diễn số
4
3
là
36
27
; 32
8
; 20
77
22 7
2 7
3
vì 77
21 11
3
77
21 77
22
nên do đó x < y
77
21 77
22
4 Củng cố Bài 2 SGK/7
Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 1, 3b, c, 4, 5/ 8
(sgk)
Bài 7, 8, 9 (SBT)
Ôn tập các qui tắc cộng, trừ
phân số, qui tắc “chuyển vế”,
“dấu ngoặc” toán 6
Học sinh nhận công việc ở nhà
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
………
2 3
3 4
-1
Trang 3Tiết 2 Ngày dạy : 24/8/2009
I MỤC TIÊU
Kiến thức: Nắm được qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu qui tắc về “chuyển vế” trong tập hợp số
hữu tỉ
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh gọn, chính xác Có kỹ năng áp dụng qui
tắc “chuyển vế”
Thái độ : Có ý thức rèn luyện kĩ năng thực hành cộng trừ các số hữu tỉ theo quy tắc được học
II CHUẨN BỊ
Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ trang 8 SGK, quy tắc chuyển vế trang 9 SGK và các bài tập luyện tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định : Kiểm Tra sỉ số
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Gọi hai hs lên bảng thực
hiện hai bài tập sau :
Bài 1 Tính
5
3
7
2
5
2 7
3
4
3
5
2
5
1
7
1
21
x
Bài 2 Tìm x, biết:
- - = 0
7
3
21
x
7
1
Hai hs lªn b¶ng thùc hiÖn theo yªu cÇu
Đáp án Bài 2 : - - = 0
7
3 21
x
7 1
7
3 7
1 21
x
- = 0
7
1
3
21
x
7
2 21
7
2 21
x
Hoạt động 2 Cộng trừ hai số hữu tỉ
Đặt vấn đề: Để cộng hay
trừ hai số hữu tỉ ta làm
như thế nào?
Nêu dạng tổng quát và
viết công thức lên bảng
Hướng dẫn HS Làm ví dụ
a) trong SGK tr 9
- Làm ?1:
Đọc sgk và trả lời:
Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số
có mẫu dương
cộng hay trừ các phân số đó
VD a)
21
37 21
12 49 21
12 21
49 7
4 3
0,6 =
15
9 5
3 10
6
0,6 +
15
1 15
10 15
9 3
2
10
4 3
1 4 , 0 3 1
=
15
11 30
22 30
12 30
§2Cộng trừ hai số hữu tỉ
1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Tổng quát:
x = ; y= (a,b,m m>0)
m
a
m
b
Z
x y = + =
m
a m
b
m
b
a
x y = =
m
a
m
b
m
b
a
Ví dụ: a),b)SKG
Hoạt động 3 Quy tắc chuyển vế
- Phát biểu quy tắc chuyển Hs phát biểu quy tắc chuyển vế
Trang 4vế trong Z.
- Nêu VD
Gọi HS đọc VD và nêu
cách tìm x
Thực hiện tìm x qua các
bước như thế nào?
- Phát biểu qui tắc chuyển
vế trong Q.
Làm ?2
Nêu chú ý:
Khi gặp tổng của nhiều số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
Chuyển vế và đổi dấu
7 3
phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q
a) x -
2
1 3
2 3
2 2
1
x = 6
1
b)
4
3 7
x
21
29 4
3 7
2
x
- Thực hiện nhóm hai hay nhiều số hạng
2 Qui tắc chuyển vế
* Qui tắc (Sgk)
x, y, z Q
x + y = z x = y – z
* VD (Sgk)
?2: Tìm x.
a)
2
1 3
2 3
2 2
1
x
6
1 6
3 6
4
x
b)
4
3 7
2 4
3 7
2 x x
28
29 28
21 28
Chú ý (Sgk)
Hoạt động 3 Củng cố và hướng dẫn về nhà
- Phát biểu qui tắc cộng,
trừ hai số hữu tỉ
- Phát biểu qui tắc
“chuyển vế”
Gọi 2 hs lên bảng thực
hiện bài 8a,bSGK/10
Thực hiện theo nhóm nhỏ
bài 9
Làm các bài tập 6, 7, 8,
9,10/10(Sgk); 18a/6(SBT)
Ôn tập qui tắc nhân, chia
phân số, tính chất của
phép nhân phân số
Hs phát biểu các quy tắc theo yêu cầu của giáo viên
Hai hs lên bảng thực hiện bài 8 Sau
đó các hs khác nhận xét bài làm
Hs hoạt động nhóm làm bài 9
Hs nhận công việc về nhà
3 Luyện tập, củng cố
Bài 8/10 a, b (Sgk) Bài 9/10 (Sgk)
Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Tiết 3 Ngày dạy : 31/8/2009
I MỤC TIÊU
Kiến thức : Nắm vững các quy tắc nhân chia số hữu tỉ được học trong bài
Kĩ năng : Nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc nhanh và đúng
Thái độ : Thích học hỏi rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân chia số hữu tỉ
II CHUẨN BỊ
Bảng phụ ghi công thức tổng quát nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, các bài tập luyện tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Ổn định : Kiểm tra sỉ số
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu qui tắc cộng(trừ) hai
số hữu tỉ
4
1 3
1 2
1
7
1
x
Hs lên bảng thực hiện theo yêu cầu :
12
1 12
3 12
4 12
6 4
1 3
1 2
1
1
x 5 7
x 5
§3 Nhân chia hai số hữu tỉ
Hoạt động 2 Qui tắc nhân hai số hữu tỉ
Hãy phát biểu qui tắc nhân
phân số?
- Có áp dụng được cho phép
nhân hai số hữu tỉ không? Tại
sao?
-Phát biểu qui tắc nhân
hai số hữu tỉ?
- Thực hiện ví dụ trong SGK
Nhân tử với tử,mẫu với mẫu -Dạng phân số
- Đứng tại chỗ thực hiện
2
( 3).5 15
1.Nhân hai số hữu tỉ:
Tổng quát:
d
c y b
a
x ;
x y a c a c
b d b d
.
Ví dụ (sgk)
2
( 3).5 15
Hoạt động 3 Chia hai số hữu tỉ
Chia số hữu tỉ x cho y như thế
nào? Viết dạng tổng quát?
Ghi bảng giúp hs
Nhận xét, sửa lỗi và đóng
khung công thức
3
2 : 4
.
0
-Hãy thực hiện phép tính trên
Đứng tại chỗ trả lời
( 0, 4) : ( ) :
( 2) ( 3) 3
2)Chia hai số hữu tỉ:
d
c y b
a x
a c a d a d
x y
b d b c b c
.
Ví dụ :(sgk)
( 0, 4) : ( ) :
( 2) ( 3) 3
Trang 6Làm bài ?
Nhận xét đề bài Nêu cách làm
-Giới thiệu tỉ số của hai số hữu
tỉ x và y
Hãy viết tỉ số của hai số
-5,12 và 10,25
10
77 5
) 11 ( 10
35 ) 5
2 1 (
5 , 3
a
46
5 2
1 23
5 ) 2 ( : 23
5 )
b
Tỉ số của -5,12 và 10,25 là:
hay -5,12 : 10,25 25
, 10
12 , 5
Chú ý (sgk)
Tỉ số của x và y là:
y x hay y x : Ví dụ (sgk) Hoạt động 4 Luyện tập Phát biểu qui tắc nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ Yêu cầu hs làm bài 11b sgk/12 - Hãy viết (-5) dưới dạng tích hai thừa số? - Hãy viết 16 dưới dạng tích hai thừa số thích hợp Yêu cầu hs làm bài 12a SGK/12 Hs phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ Hs làm bài 11SGK/12 (-5) = 1.(-5) = (-1).(5) (16) = 2.8 = 4.4 = (-4).(4)=
Hs làm bài 12SGK/12 3) Luyện tập Bài 11/12sgk b)0,24 4 ) 15 ( Bài 12/12sgk a)
4 1 4 5 2 1 8 5 8 1 2 5 16 5 Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà Giao việc về nhà cho HS : - Làm các bài tập 11a, c, d, 12;13;14/12sgk - Học qui tắc nhân chia số hữu tỉ Hướng dẫn HS: Bài 14/12sgk : Thực hiện theo qui tắc hàng ngang hàng dọc Kết quả tìm được điền vào ô trống Bài 16/12sgk : Thứ tự thực hiện vào ô trống Ôn tập các kiến thức sau : Gíá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì? Ví dụ? Phân số thập phân là gì? Ví dụ? Các qui tắc cộng, trừ, nhân số nguyên? Hs nhận công việc về nhà Nghe gv hướng dẫn về nhà Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
………
………
………
Trang 7Tiết 4 Ngày dạy :31/8/2009
Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số thập phân
I MỤC TIấU
Kiến thức : + Hiểu được khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ
+Xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Kĩ năng : + Biết lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ bất kỡ
+ Cú kĩ năng cộng trừ nhõn chia số thập phõn Thỏi độ : + Tỡm hiểu cỏch lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, thấy được sự tương tự như
với giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn
+ Cú ý thức vận dụng tớnh chất cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ để tớnh toỏn hợp lớ cỏc phộp tớnh một cỏch nhanh nhất
II CHUẨN BỊ
bảng phụ ghi bài tập, giải thớch cỏch cộng trừ nhõn chia số thập phõn thụng qua phõn số thập phõn Hỡnh vẽ trục số để ụn lại giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn a
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Ổn định : Kiểm tra sỉ số
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu và viết dạng tổng quát
của phép chia hai số hữu tỉ
Tính
2 15 4 36 12
: ; :12 ; 0,25 :
Một hs lờn bảng trả lời cõu hỏi
và thực hiện phộp tớnh Đ4 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ Cộng trừ nhõn chia
số thập phõn
Hoạt động 2 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Nêu định nghĩa về giá trị tuyệt
đối của số nguyên a
Giới thiệu định nghĩa về giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
Làm bài ?1 a)
Nếu x > 0 , x < 0, x = 0 thì x
như thế nào ?
Hãy tính khi x ,
3
2
x
x=-5,75, x=0
Rút ra kết luận gì khix 0
với
0
Làm bài ?2
là khoảng cách từ điểm a
a
đến điểm 0 trên trục số
?1
a) x = 3,5 x 3,5
7
4 7
4
x x
7
4
0 ;
x0 ; x x
Nhận xột:
0 ;
?2
7
1 7
1 7
1
x
7
1 7
1 7
x
5
1 3 5
1 3 5
1
x
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
=
x nê u x 0 -x nê u x <0
Ví dụ : (sgk) Nhận xét : (sgk) Với mọi xQ ta có x0,
,
x
Hoạt động 3 Cộng trừ nhõn chia số thập phõn
Trang 8Thế nào là phân số thập phân ?
Có áp dụng được các phép cộng
trừ nhân chia phân số được
không? Tại sao?
Nhận xét gì về các số hạng của
tổng bên? Tính bẳng cách nào?
Hãy thực hiện như cộng với số
nguyên
Thực hiện phép nhân số nguyên
Nhận xét gì về số bị chia và số
chia?
Làm ?3
Phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10
Ví dụ 1:(sgk) a) (-1,13)+(-0,264)
=- (1,13+0,264)=-1,394 b) 0,245-2,134
=0,245+(-2,134)
=-(2,134-0,245)
=-1,889 c) (-5,2).3,14
=-(5,2.3,14) =-16,328
Ví dụ 2:(sgk) a) (-0,408) : (-0,34)
= +(0,408 : 0,34) =1,2
?3
a) -3,116+0,263
=-(3,116-0,263)
=-2,853 b) (-3,7).(-2,16)
=3,7.2,16=7,992
2) Cộng trừ nhân chia số thập phân
Ví dụ 1:(sgk) a) (-1,13)+(-0,264)
=- (1,13+0,264)=-1,394 b) 0,245-2,134
=0,245+(-2,134)
=-(2,134-0,245)
=-1,889 c) (-5,2).3,14
=-(5,2.3,14) =-16,328
Ví dụ 2:(sgk) a) (-0,408) : (-0,34)
= +(0,408 : 0,34) =1,2
?3
a) -3,116+0,263
=-(3,116-0,263)
=-2,853 b) (-3,7).(-2,16)
=3,7.2,16=7,992
Hoạt động 4 Củng cố và hướng dẫn về nhà
Làm bài 17SGK/15
a, Nêu yêu cầu của bài toán?
b, thì x bằng mấy ?
5
1
x
_ Định nghĩa giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ
_ Qui tắc cộng trừ nhân chia số
thập phân
Làm các bài tập 21, 22 SKG/15
Bài tập về nhà :
_ Làm bài 18,19,20/15 sgk _
Học kỹ công thức x
_ Ôn tập luỹ thừa của một tích ,
một thương ở lớp 6
Hướng dẫn về nhà :
Bài 19/15 sgk
_ Hãy giải thích cách làm của
mỗi bạn
_ Chọn cách nào hay nhất cho
bản thân
_ Thử lại bằng máy tính
Trả lời miệng a) và c) đúng
Trả lời cõu hỏi
Hs phát biểu đ nghĩa và quy tắc theo yêu cầu của giáo viên
Hs suy nghĩ làm bài
Hs nhận cụng việc về nhà
3) Luyện tập Bài 21/15 (sgk) Bài 22/15 (sgk)
Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 9Tiết 5 Ngày dạy :07/9 /2009
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
Kiến thức : Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá trị tuyệt
đối của số hữu tỷ
Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q.
Thái độ : say mê yêu thích bộ mơn
II/ CHUẨN BỊ : SGK, bài soạn, bảng phụ.
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Ổn định : Kiểm tra sỉ số
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Viết quy tắc cộng , trừ, nhân,
chia số hữu tỷ ?
Thế nào là giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỷ ? Tìm :
-1,3? ?
4 3
Hs viết các quy tắc :
x y
x y
Tính được :
;
Tìm được: -1,3 = 1,3 ;
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài luyện tập
Bài 1: Thực hiện phép tính:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs thực hiện các
bài tính theo nhóm
Gv kiểm tra kết quả của
mỗi nhóm, yêu cầu mỗi
nhóm giải thích cách giải?
Bài 2 : Tính nhanh
Gv nêu đề bài
Thông thường trong bài tập
tính nhanh , ta thường sử
Các nhóm tiến hành thảo luận và giải theo nhóm
Vận dụng các công thức về các phép tính và quy tắc dấu để giải
Trình bày bài giải của nhóm
Các nhóm nhận xét và cho ý kiến
Trong bài tập tính nhanh , ta thường dùng các tính chất cơ
Bài 1: Thực hiện phép tính:
50
11 ) 5
4 4 , 0 ).(
2 , 0 4
3 /(
6
12
5 5 ) 2 , 2 (
12
1 1 11
3 2 / 5
3
1 3
1 3
2 ) 9
4 (
4
3 3
2 / 4
1 , 2 5
18 12
7 18
5 : 12
7 / 3
7
10 7
18 9
5 18
7 : 9
5 / 2
55
7 55
15 22 11
3 5
2 / 1
Bài 2 : Tính nhanh
Trang 10dụng các tính chất nào?
Xét câu 1, dùng tính chất
nào cho phù hợp ?
Thực hiện phép tính?
Xét câu 2 , dùng tính chất
nào?
Bài 3 :
Gv nêu đề bài
Để xếp theo thứ tự, ta dựa
vào tiêu chuẩn nào?
So sánh : và - 0,875 ?
6
5
5 ; ?
6
1 3
Bài 4: So sánh.
Gv nêu đề bài
Dùng tính chất bắt cầu để so
sánh các cặp số đã cho
Bài 5: Tìm x
bản của các phép tính
Ta thấy : 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1
=> dùng tính chất kết hợp và giao hoán
ta thấy cả hai nhóm số đều có chứa thừa số , do đó
5 2
dùng tình chất phân phối Tương tự cho bài tập 3
Ta thấy: ở hai nhóm số đầu đều có thừa số , nên ta
5
3
dùng tính phân phối sau đó lại xuất hiện thừa số
4 3
chung => lại dùng tính phân
phối gom ra ngoài.
4 3
Bài 3
Để xếp theo thứ tự ta xét:
Các số lớn hơn 0 , nhỏ hơn 0
Các số lớn hơn 1, -1 Nhỏ hơn 1 hoặc -1
Quy đồng mẫu các phân số và so sánh tử
Hs thực hiện bài tập theo nhóm
Các nhóm trình bày cách giải
Các nhóm nêu câu hỏi để làm rỏ vấn đề
Nhận xét cách giải của các nhóm
HS suy nghĩ và tìm cách giải
4
3 5
8 5
3 4 3
5
8 4
3 8
5 8
1 5 3
5
8 4
3 8
5 5
3 5
3 8
1 / 4
12
7 18
7 18
11 12 7
18
7 12
7 12
7 18
11 / 3
5
2 9
2 9
7 5 2
9
2 5
2 9
7 5
2 / 2
77 , 2 ) 15 , 3 ( 38 , 0
] 15 , 3 ) 8 (
125 , 0 [ ) 38 , 0 4 , 0 5 , 2 (
)] 8 ( 15 , 3 125 , 0 [ ) 4 , 0 38 , 0 5 , 2 /(
1
Bài 3 :Xếp theo thứ tự lớn dần :
Ta có:
0,3 > 0 ; > 0 , và
13
4
3 , 0
13 4
0 ; 1 0 ; 0,875 0
và :
.
6
5 875 , 0 3
2
Do đó :
13
4 3 , 0 0 6
5 875 0 3
2
Bài 4 : So sánh:
a/ Vì < 1 và 1 < 1,1 nên :
5 4
1 1 , 1 5
4
b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên :
- 500 < 0, 001
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12
38
13 37
12
Bài 5