1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

THĂNG LONG THỜI MẠC - LÊ MẠT

2 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 9,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng tự oxi hóa - tự khử là phản ứng oxi hóa - khử trong đó nguyên tử nhường và nguyên tử nhận electron thuộc cùng một nguyên tố, có cùng số oxi hóa ban đầu và thuộc cùng[r]

Trang 1

PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

1 Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3

-lần lượt là:

A. +5, -3, +3

B. -3, +3, +5

C. +3, -3, +5

D. +3, +5, -3

2 Số oxi hóa của Mn trong đơn chất Mn, của

Fe trong FeCl3, của S trong SO3, của P trong

PO43- lần lượt là:

A. 0, +3, +6, +5

B. 0, +3, +5, +6

C. 0, +3, +5 , +4

D. 0, +5, +3, +5

3 Số oxi hóa âm thấp nhất của S trong các hợp

chất sẽ là:

A. -1

B. -2

C. -4

D. -6

4 Số oxi hóa dương cao nhất của N trong các

hợp chất sẽ là:

A. +1

B. +3

C. +4

D. + 5

5 Trong nhóm các hợp chất nào sau đây, số

oxi hóa của N bằng nhau:

A. NH3, NaNH2, NO2, NO

B. NH3, CH3-NH2, NaNO3, HNO2

C. NaNO3, HNO3, Fe(NO3)3, N2O5

D. KNO2, NO2, C6H5-NO2, NH4NO3

6 Trong nhóm các hợp chất nào sau đây, số

oxi hóa của S đều là +6

A. SO2, SO3, H2SO4, K2SO4

B. H2S, H2SO4, NaHSO4, SO3

C. Na2SO3, SO2, MgSO4, H2S

D. SO3, H2SO4, K2SO4, NaHSO4

7 Số oxi hóa của N, Cr, Mn trong các nhóm

ion nào sau đây lần lượt là: +5, +6, +7?

A. NH4+ , CrO42-, MnO4

2-B. NO2-, CrO2-, MnO4

2-C. NO3-, Cr2O72-, MnO4

-D. NO3-, CrO42-, MnO4

2-8 Số oxi hóa của N trong NxOy là:

A. +2x

B. +2y

C. +2y/x

D. +2x/y

9 Số oxi hóa của các nguyên tử C trong

CH2=CH-COOH lần lượt là:

A. -2, -1, +3

B. +2, +1, -3

C. -2, +1, +4

D. -2, +2, +3

10 Trong phản ứng

Fe + CuSO4  Cu + FeSO4 ,

Fe là:

A Chất oxi hóa.

B Chất bị khử

C Chất khử

D Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

11 Trong phản ứng

Cl2 + 2H2O  2HCl + 2HClO,

Cl2 là:

A Chất oxi hóa.

B Chất khử.

C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

D Chất bị oxi hóa.

12 Trong phản ứng

AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3, AgNO3 là:

A Chất khử

B Chất oxi hóa

C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

D Không phải chất khử, không phải chất

oxi hóa

13 Chất khử là:

A Chất nhường electron.

B Chất nhận electron.

C Chất nhường proton.

D Chất nhận proton.

14 Phản ứng oxi hóa - khử là:

A Phản ứng hóa học trong đó có sự

chuyển proton

B Phản ứng hóa học trong đó có sự thay

đổi số oxi hóa

C Phản ứng hóa học trong đó phải có sự

biến đổi hợp chất thành đơn chất

D Phản ứng hóa học trong đó sự chuyển

electron từ đơn chất sang hợp chất

15 Sự oxi hóa một chất là:

A Quá trình nhận electron của chất đó

B Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất

đó

Trang 2

C Quá trình nhường electron của chất đó

D Quá trình làm thay đổi số oxi hóa của

chất đó

16 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là

phản ứng oxi hóa - khử:

A CaCO3  CaO + CO2

B 2KClO3  2KCl + 3O2

C 2NaHSO3  Na2SO3 + H2O + SO2

D 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

17 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là

phản ứng oxi hóa - khử:

E SO3 + H2O  H2SO4

F 4Al + 3O2  2Al2O3

G CaO + CO2  CaCO3

H Na2O + H2O  2NaOH

18 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào

không phải là phản ứng oxi hóa khử:

A Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

B Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu

C CH4 + Cl2  CH3Cl + HCl

D BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl

19 Trong các phản ứng sau phản ứng nào là

phản ứng oxi hóa - khử:

A NaOH + HCl  NaCl + H2 O

B 2Fe(OH)3 + 3H 2 SO 4  Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6H 2 O

C CaCO3 + 2HCl  CaCl 2 + H 2 O + CO 2

D 2CH3 COOH + Mg  (CH 3 COO) 2 Mg + H 2

20 Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn không

phải là loại phản ứng oxi hóa - khử:

A Phản ứng hóa hợp

B Phản ứng thế

C Phản ứng phân huỷ

D Phản ứng trao đổi (vô cơ)

21 Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là

phản ứng oxi hóa - khử:

A Phản ứng hóa hợp

B Phản ứng phân huỷ

C Phản ứng thế trong hóa vô cơ

D Phản ứng trao đổi

22 Tổng hệ số cân bằng của phản ứng

FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2

là:

A 25

B 30

C 32

D 35

23 Phương trình nào sau đây đã hoàn thành (đã

cân bằng):

A Cu + 4HNO3  Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 2H 2 O

B Mg + 2H2 SO 4  MgSO 4 + S + 2H 2 O

C 2FeCl3 + 2H 2 S  S + 2HCl + 2FeCl 2

D 5Mg+12HNO3  N 2 + 5Mg(NO 3 ) 2 + 6H 2 O

24 Tỷ lệ mol của các chất trong phản ứng:

KMnO 4 + HCl  KCl + MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O theo thứ tự là:

A 1 : 8 : 1 : 1 : 2,5 : 4

B 2 : 16 : 2 : 2 : 2,5 : 8

C 2 : 16 : 2 : 2 : 5 : 4

D 1 : 16 : 1 : 1 : 5 : 8

25 Phản ứng oxi hóa - khử nội phân tử là phản

ứng oxi hóa - khử trong đó nguyên tố thể hiện tính khử và nguyên tố thể hiện tính oxi hóa khác nhau nhưng thuộc cùng một phân tử Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử nội phân tử?

A 2KClO3  2KClO + 3O 2

B Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H 2 O

C 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H 2

D H2 + Cl 2  2HCl

26 Phản ứng tự oxi hóa - tự khử là phản ứng

oxi hóa - khử trong đó nguyên tử nhường và nguyên tử nhận electron thuộc cùng một nguyên tố, có cùng số oxi hóa ban đầu và thuộc cùng một chất Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng tự oxi hóa

-tự khử:

A 3Cl2 + 3Fe  2FeCl 3

B CH4 + 2O 2  CO 2 + 2H 2 O

C NH4 NO 3  N 2 + 2H 2 O

D Cl2 + 6KOH  KClO 3 + 5KCl + 3H 2 O

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w