1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 7 tuần 9 và 10

13 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 155,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Học sinh nẵm được định lí về tổng ba góc của một tam giác - Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác - Cã ý thøc vËn dông c¸c kiÕn thøc ®­îc[r]

Trang 1

Hình 7 - THCS 40

Tuần 9 - Tiết 17

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

Chương II: Tam giác

Đ1: Tổng ba góc của một tam giác

A Mục tiêu:

- Học sinh nẵm được định lí về tổng ba góc của một tam giác

- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

- Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực của học sinh

B Chuẩn bị:

- Thước thẳng, thước đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu cả lớp làm ?1

- Cả lớp làm bài trong 5'

- 2 học sinh lên bảng làm và rút ra nhận xét

- Giáo viên lấy 1 số kết quả của các em học

sinh khác

? Em nào có chung nhận xét giơ tay

1 Tổng ba góc của một tam giác (26')

?1

B

N

A A A

A B C

A A A

M N P

Trang 2

- Nếu có học sinh có nhận xét khác, giáo

viên để lại sau?2

- Giáo viên sử dụng tấm bìa lớn hình tam

giác lần lượt tiến hành như SGK

- Cả lớp cùng sử dụng tấm bìa đã chuẩn bị

cắt ghép như SGK và giáo viên hướng dẫn

? Hãy nêu dự đoán về tổng 3 góc của một

tam giác

- 1 học sinh đứng tại chỗ nhận xét

- Giáo viên chốt lại bằng cách đo, hay gấp

hình chúng ta đều có nhận xét: tổng 3 góc

quan trọng

- Yêu cầu học sinh vẽ hình ghi GT, KL của

định lí

- 1 em lên bảng vẽ hình ghi GT, KL

? Bằng lập luận em nào có thể chứng minh

được định lí trên

- Học sinh suy nghĩ trả lời (nếu không có

học sinh nào trả lời được thì giáo viên hướng

dẫn)

- Giáo viên hướng dẫn kẻ xy // BC

? Chỉ ra các góc bằng nhau trên hình

- Học sinh: B AA  A1, CA AA2(so le trong )

? Tổng AA B CA A bằng 3 góc nào trên hình

vẽ

* Nhận xét: AA B C A A 180 0

M N PA A A 180 0

?2

B

* Định lí: Tổng ba góc của 1 tam giác bằng

1800

2 1

y x

B

Chứng minh:

- Qua A kẻ xy // BC

Ta có B AA  A1 (2 góc so le trong) (1)

CA AA2 (2 góc so le trong ) (2)

Từ (1) và (2) ta có:

1 2 180

Trang 3

Hình 7 - THCS 42

1 2 180

- Học sinh lên bảng trình bày

IV Củng cố: (16')

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 1,2 (tr108-SGK)

Bài tập 1:

Cho học sinh suy nghĩ 3' sau đó gọi học sinh lên bảng trình bày

H 47: x  180 0 (90 0 55 ) 35 0 0

H 48: x  180 0 (30 0 40 ) 110 0 0

0 0 0

0

180 40 140 180

180 180 (60 40 ) 100

x

y







 

180 (40 110 ) 30

y





Bài tập 2:

A 80 , 0 A 30 0

AD là tia phân giác

A A A

A

0

0 0 0) 0

180

180 (80 30 70

A B C

BAC





2 1

30 0

80 0

A

D

1 2 35

2

A

A A

A

0 1

180

180 (35 30 ) 115

ADC





A

0 1

0 0 0 0

180

180 (35 80 ) 65

ADB





Trang 4

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Nẵm vững tính chất tổng 3 góc trong một tam giác

- Làm bài tập 3; 5 tr108-SGK

- Bài tập 1; 2; 9 (tr98-SBT)

- Đọc trước mục 2, 3 (tr107-SGK)

Tuần 9 - Tiết 18

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

Đ1: Tổng ba góc của một tam giác(tiếp) A Mục tiêu: - Học sinh nắm được định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa và tính chất về góc ngoài của tam giác - Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một số bài tập - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh B Chuẩn bị: - Thước thẳng, êke, thước đo góc C Các hoạt động dạy học: I Tổ chức lớp: (1') II Kiểm tra bài cũ: (7') - Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:

z

36 0

41 0

50 0

90 0

y x

65 0

72 0

A

E

F

M K

Trang 5

Hình 7 - THCS 44

- Học sinh 2: Phát biểu định lí tổng 3 góc của một tam giác, vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lí

III Tiến trình bài giảng:

- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên giới

thiệu tam giác vuông

- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa trong

SGK

? Vẽ tam giác vuông

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽ vào

vở

- Giáo viên nêu ra các cạnh

- Học sinh chú ý theo dõi

? Vẽ ADEF E ( A  90 ) 0 , chỉ rõ cạnh góc

vuông, cạnh huyền

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng

làm

? Hãy tính B CA  A

- Học sinh thảo luận nhóm, đại diện nhóm

lên bảng làm, cả lớp nhận xét

- Yêu cầu học sinh làm ?3

như thế nào

2 áp dụng vào tam giác vuông (10')

* Định nghĩa: SGK

B

ABC

AB; AC gọi là cạnh góc vuông

BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là cạnh huyền

?3 Theo định lí tổng 3 góc của tam giác ta có:

A A A

A

A A

0

0 0

180

90 90

A B C

B C A

Trang 6

- Học sinh: 2 góc phụ nhau

? Rút ra nhận xét

- Học sinh: Trong tam giác vuông 2 góc

nhọn phụ nhau

- Giáo viên chốt lại và ghi bảng

- Học sinh nhắc lại

- Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi GT, KL

- Giáo viên vẽ hình và chỉ ra góc ngoài của

tam giác

- Học sinh chú ý làm theo

? ACxA có vị trí như thế nào đối với của CA

ABC

A

- Học sinh: là 2 góc kề bù

? Góc ngoài của tam giác là góc như thế nào

- Học sinh suy nghĩ để trả lời câu hỏi

? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của tam

giác ABC

- Học sinh vẽ ra phiếu học tập, 1 học sinh lên

bảng vẽ hình giáo viên lấy một vài kết quả

của học sinh

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung ?4 và

phát phiếu học tập

- Học sinh thảo luận nhóm, đại diện nhóm

lên phát biểu

? Rút ra nhận xét

* Định lí: Trong tam giác vuông 2 góc nhọn phụ nhau

3 Góc ngoài của tam giác (15')

z

B

A

C

* Định nghĩa: SGK

?4

* Định lí: SGK

Trang 7

Hình 7 - THCS 46

? Ghi GT, KL của định lí

- 1 học sinh lên bảng làm

với và AA BA

- Học sinh: ACxA > , AA ACxA >BA

? Rút ra kết luận

- Học sinh phát biểu

? Em hãy suy luận để có ACxA >AA

- Học sinh:Vì ACxA = A BA A , >0 BA  ACxA >

AA

- Góc ngoài của tam giác lớn hơn góc trong không kề với nó

IV Củng cố: (10')

- Yêu cầu làm bài tập 3(tr108-SGK) - học sinh thảo luận nhóm để làm bài tập

tại I

(1)

BIKA BAKA

b) SS: BICA và BACA : tương tự ta có KIC KACA A

(2)

)Vì AK; IK là tia nằm giữa các

BIC BACA  A

tia AB; AC và IB; IC)

- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung như sau:

a) Chỉ ra các tam giác vuông

b) Tính số đo x, y của các góc

A

K I

y

x 1

50 0

M

H

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Nẵm vững các định nghĩa , định lí đã học, chứng minh được các định lí đó

- Làm các bài 6,7,8,9 (tr109-SGK)

- Làm bài tập 3, 5, 6 (tr98-SBT)

Trang 8

HD 9:

A 32 0 A 32 0

Tuần 10 - Tiết 19

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho học sinh về tổng các góc của tam giác, tính chất 2 góc nhọn của tam giác vuông, định lí góc ngoài của tam giác

- Rèn kĩ năng tính số đo các góc

- Rèn kĩ năng suy luận

B Chuẩn bị:

- Thước thẳng, thước đo góc, ê ke

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (8')

- Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT,

KL và chứng minh định lí

- Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí

III Tiến trình bài giảng:

Bài tập 6 (tr109-SGK)

Trang 9

Hình 7 - THCS 48

- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình 57, 58

? Tính = ?PA

? Tính EA  ?

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

? Còn cách nào nữa không

1 30

X  90 0 30 0 60 0 X 60 0

- Cho học sinh đọc đề toán

? Vẽ hình ghi GT, KL

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL

60 0

1 x

M

I

Hình 57

(Theo định lí 2 góc nhọn

N PA  A 90 0

của tam giác vuông)

PA  90 0 60 0 PA 30 0

IMP PA  A 90 0

IMPA  90 0 30 0 60 0 X 60 0

55 0

x

H

B

K

Xét tam giác AHE vuông tại H:

A A 90 0 A 35 0

Xét tam giác BKE vuông tại K:

(định lí)

HBK BKE E

A 90 0 35 0 125 0

HBK 

0 x 125

Bài tập 7(tr109-SGK)

Trang 10

? Thế nào là 2 góc phụ nhau

- Học sinh trả lời

? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ nhau

? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao

- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải

2 1 B

H

AHBC

b, Các góc nhọn bằng nhau a) Các góc phụ nhau là: và AA1 BA

2 à C, à C, à A 1 2

b) Các góc nhọn bằng nhau

A A 1

(vì cùng phụ với )

A A 2

IV Củng cố: (2')

- Nhắc lại định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông và góc ngoài của tam giác

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Làm bài tập 8, 9(tr109-SGK)

- Làm bài tập 14, 15, 16, 17, 18 (tr99+100-SBT)

HD8: Dựa vào dấu hiệu : Một đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a và b tạo thành 1 cặp góc so le trong (đồng vị) bằng nhau thì a song song b

Tuần 10 - Tiết 20

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

Đ2: hai tam giác bằng nhau

A Mục tiêu:

Trang 11

Hình 7 - THCS 50

- Học sinh hiểu được định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác theo qui ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự

- Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau

- Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét

B Chuẩn bị:

- Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ 2 tam giác của hình 60

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60

- Học sinh 1: Dùng thước có chia độ và thước đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC

- Học sinh 2: Dùng thước có chia độ và thước đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên quay trở llại bài kiểm tra: 2 tam

giác ABC và A'B'C' như vậy gọi là 2 tam

giác bằng nhau

? Tam giác ABC và A'B'C' có mấy yếu tố

bằng nhau.Mấy yếu tố về cạnh, góc

bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh và 3 yếu tố về

góc

- Giáo viên ghi bảng, học sinh ghi bài

- Giáo viên giới thiệu đỉnh tương ứng với

đỉnh A là A'

? Tìm các đỉnh tương ứng với đỉnh B, C

1 Định nghĩa (8')

và A'B'C' có:

ABC

AB = A'B', AC = A'C', BC = B'C'

A A A ', A A ', A '

và A'B'C' là 2 tam giác bằng

nhau

Trang 12

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.

là A'A

? Tìm các góc tương ứng với góc B và góc C

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Tương tự với các cạnh tương ứng

? Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác như

thế nào

- Học sinh suy nghĩ trả lời (2 học sinh phát

biểu)

- Ngoài việc dùng lời để định nghĩa 2 tam

giác ta cần dùng kí hiệu để chỉ sự bằng nhau

của 2 tam giác

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 2

? Nêu qui ước khi kí hiệu sự bằng nhau của 2

tam giác

- Học sinh: Các đỉnh tương ứng được viết

theo cùng thứ tự

- Giáo viên chốt lại và ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu a, b

- 1 học sinh lên bảng làm câu c

- Hai đỉnh A và A', B và B', C và C' gọi là

đỉnh tương ứng

- Hai góc và AA AA', và , và BA BA' CA CA' gọi là

2 góc tương ứng

- Hai cạnh AB và A'B'; BC và B'C'; AC và A'C' gọi là 2 cạnh tương ứng

* Định nghĩa

2 Kí hiệu (18')

= A'B'C' nếu:

ABC

A A A A A A

' ', ' ', ' ' ', ', '

A A B B C C









?2

b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là M Góc tương ứng với góc N là góc B Cạnh tương ứng với cạnh AC là MP

Trang 13

Hình 7 - THCS 52

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhòm ?3

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Lớp nhận xét đánh giá

AC = MP; B NA  A

?3 Góc D tương ứng với góc A Cạnh BC tương ứng với cạnh è

giác  A B CA  A A 180 0

A

A A

0

0 0 0

0

180 120 60 60

A

D A







BC = EF = 3 (cm)

IV Củng cố: (9')

- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 10 (tr111-SGK)

- Học sinh lên bảng làm

Bài tập 10:

ABC = IMN có

A A A A A

, ,

AB MI AC IN BC MN

A I C N M B







 

QRP = RQH có

A A A A

,

QR RQ QP RH RP QH

Q R P H









V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Nẵm vững định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết ghi bằng kí hiệu một cách chính xác

- Làm bài tập 11, 12, 13, 14 (tr112-SGK)

- Làm bài tập 19, 20, 21 (SBT)

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:54

w