1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Vật lý 9 - soạn theo CV 5512

41 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: HS vËn dông kiÕn thøc ®Ó gi¶i c¸c bµi tËp cã liªn quan... NGƯỜI SOẠN NGƯỜI DUYỆT.[r]

Trang 1

- Rèn luyện kỹ năng phân tích , kỹ năng tính toán trong khi giải bài tập

II- Chuẩn bị cho giờ dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập củng cố lý thuyết cho HS.

Mục tiêu : Ôn tập củng cố kiến thức cho HS về các nội dung đã học.

điện trở của dây dẫn?

Nói điện trở suất của

HS lên bảng viết các công thức của đoạn mạch song song

HS viết công thức tính điện trở của dâydẫn Trả lời câu hỏi của GV

Viết công thức tính công suất điện và công của dòng điện

5 Công suất điện:

P=U.I=I2.R=U2/R

6 Công của dòng điện:

A=P.t=U.I.t=I2R.t=U2.R.t1J=1W.1s=1V.1A.1s1kW.h=1000W.3600s =3600.000J=3,6.106J

7 Định luật Jun – Lenxơ

Trang 2

Phát biểu và viết công

thức của định luật Jun

– Lenxơ?

HS lên viết côngthức của định luậtJun - Len xơ

Công thức: Q=I2RtPhát biểu: SGK

Hoạt động 2: Hớng dẫn HS giải một số bài tập vận dụng.

Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức để giải các bài tập có liên quan.

Đa bảng phụ và yêu

cầu HS đọc đề bài bài

b Tính cờng độdòng điện qua mỗi

điện trở

c Tính nhiệt lợngtỏa ra trên mỗi biếntrở trong thời gian 5phút

Lên bảng tóm tắt

đầu bàiCác nhóm thảo luậnbài tập 1

Đại diện HS lênbảng trình bày bàilàm

Cả lớp theo dõi đểnhận xét góp ý chobài làm của bạn

a Rtd=?

b I=? I1=? I2

c Q1=?, Q2=?, Q3=? Giải:

Hoạt động 2: Hớng dẫn HS giải một số bài tập vận dụng.

Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức để giải các bài tập có liên quan.

Đa bảng phụ và yêu

cầu HS đọc đề bài bài

bài tập 2

HS đọc đề bài bàitập 2: Cho mạch điện

nh hình vẽ Trên bóng

đèn có ghi (9V-0,5A),hiệu điện thế giữa hai

điểm AB là 12V

a) Biết đèn sáng bình thờng Tính điện trở của biến trở khi đó

2 Bài tập 2:

Giải:

Vì đèn sáng bình thờng nên

Uđ=Uđm=9V, Id=Idm=0,5A

Trang 3

so với giá trị ban

đầu.Hỏi khi đó cờng

độ dòng điện quabiến trở là baonhiêu?.cờng độ sángcủa đèn nh thế nào?

HS lên tóm tắt đầubài

Hoạt động nhóm thảoluận bài tập 2

Đại diện nhóm lênbảng trình bày bàilàm

HS ở dới theo dõi và

bổ sung nếu có saisót

Vì RbntRd nên: Ib=I=Id=0,5A.U=Ub+Ud => Ub=U-Ud=12-9=3(V)

Điện trở của biến trở khi đó là:

R b=U b

I b=

3 0,5=6 (Ω) .

b) Khi điều chỉnh giá trị của biến trở là: Rb=6.2= 12

Điện trở của bóng đèn là: Rđ=

Udm

Idm=

9 0,5=18 Ω

sau kiểm tra 45phút

IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :

Lờ Thị Lan

Trang 4

Ngày soạn:29/10/2019

I Yêu cầu chung:

- Đối tợng kiểm tra, đánh giá: Học sinh khối 9.

- Mục tiêu: Kiểm tra định kì 1 tiết định kì học kì I Vật lý lớp 9.

- Hình thức kiểm tra: 30% TN , 70%TL

- Thời gian: 45 phút

a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chơng trình

Nội dung Tổng số tiết thuyết Lý

Số tiết thực Trọng số LT

b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ

Cấp độ 1,2

I 2 Công thức tính điện trở - Biến trở

Trang 5

Tổng 100 6 2 3,0 7,0

II Nội dung đề:

Phần I: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng:

Câu 1: (0,5 điểm) Hãy chọn cách sắp xếp theo đúng thứ tự đơn vị của công, công suất,

Câu 4: (0,5 điểm) Một bếp điện khi mắc vào hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua

bếp có cờng độ là 1,5A Điện năng tiêu thụ của bếp trong thời gian 10 phút là bao nhiêu?

A) 33 kJ C) 19,8kJ

B) 198000J D) 3300J

Câu 5: (0,5 điểm) Trong các hình vẽ dới đây, hình vẽ không dùng để ký hiệu biến trở là:

Câu 6: (0,5 điểm) Biểu thức của định luật Jun - Lenxơ là:

A) Q=U2Rt B) Q= U

2

R t C) Q=UIt D) Q=I

2 Rt

Phần II: (7 điểm) Tự luận.

Câu 7: (4 điểm) Có 2 điện trở R1 = 18 , R2 =12 

đợc mắc với nhau nh hình vẽ Biết hiệu điện thế đặt

vào hai đầu đoạn mạch là U = 36V

a) Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch

b) Tính cờng độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở

c) Tính công suất tiêu thụ trên mỗi điện trở

d) Tính nhiệt lợng toả ra trên đoạn mạch trong thời gian 20 phút (bỏ qua điện trở của dây dẫn)

Câu 8: (2 điểm) Một biến trở làm bằng Nikêlin có tiết diện S =1,6mm2, chiều dài l =

600m, điện trở suất  =0,4.10-6m

a Tính điện trở lớn nhất của biến trở

b Mắc biến trở vào mạch điện nh hình vẽ

Trên bóng đèn có ghi (9V-0,5A), hiệu điện thế giữa hai

R2

Trang 6

điểm AB là 12V Hỏi phải điều chỉnh biến trở cótrị số bao nhiêu để đèn sáng bình ờng?

th-Câu 9: (1 điểm) Nếu điện trở của dây dẫn giảm đi hai lần đồng thời hiệu điện thế đặt

vào hai đầu dây dẫn tăng lên hai lần thì cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng hay giảm bao nhiêu lần?

III đáp án và thang điểm

0,5 điểm0,5 điểm

1 điểm

0,25 điểm0,25 điểm0,25 điểm0,25 điểm

Trang 7

R2=

2U1

R1

2

=4 U1

R1 =4 I1 Vậy khi đó cờng độ dòng điện sẽ tăng lên 4 lần

Bảng kết quả điểm kiểm tra của học sinh

Môn Lớp Sĩ số 0 <3,5 3,5 <5 5 6,5 6,5 <8,5 8,5 10 TB trở

lên

Vật lý 9A

Vật lý 9B

Vật lý 9C

Vật lý 9D

Tổng

IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :

NGƯỜI SOẠN NGƯỜI DUYỆT Lờ Thị Lan Ngày soạn:7/11/2019 Tiết 22 :

sử dụng an toàn và tiết kiệm điện I- Mục tiêu học sinh cần đạt: 1 Kiến thức: - Nêu đợc các quy tắc về an toàn khi sử dụng điện, nêu đợc các biện pháp tiết kiệm điện 2 Kỹ năng: - Giải thích và thực hiện đợc các biện pháp thông thờng để sử dụng an toàn điện và sử dụng tiết kiệm điện năng 3 Tình cảm, thái độ: - Có ý thức sử dụng tiết kiệm điện năng II-Chuẩn bị cho giờ dạy học: 1 Chuẩn bị của GV: - Thiết bị dạy học: Tranh vẽ phóng to hình 19.1 và 19.2 - Thiết bị thí nghiệm: 2 Chuẩn bị của HS: - Kiến thức, bài tập: Ôn tập lại nội dung an toàn điện đã học ở lớp 7 - Đồ dụng học tập: SGK, SBT, … III- Tiến trình giờ học :

Hoạt động 1: Tìm hiểu và thực hiện các quy tắc an toàn khi sử dụng điện

Mục tiêu: HS nắm đợc các quy tắc an toàn khi sử dụng điện và tuyệt đối tuân thủ.

?: Yêu cầu HS trả lời các câu

hỏi từ C1 đến C4 để ôn lại

quy tắc an toàn khi sử dụng

điện

HS trả lời các câu hỏi từ

C1 đến C4

C1: Chỉ làm thí nghiệm với U< 40V

I- Các biện pháp an toàn khi sử dụng điện:

1 Nhớ lại quy tắc an toàn khi sử dụng điện ở lớp 7.

Trang 8

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung cần đạt

?: Yêu cầu HS nghiên cứu và

trả lời các câu hỏi từ C5 đến

C7

? Vởy khi sử dụng điện ta

cần lu ý điều gì?

C2: Sử dụng dây có vỏbọc có U cho phép lớnhơn U sử dụng

C3: Mắc cầu chì hoặcattômat

C4: Phải cẩn thận, đảm bảo cách điện giữa ngời với các bộ phận dẫn

- Phải cắt điện khi thay thếhoặc sửa chữa các thiết bị,dụng cụ điện

- Nối đất cho các dụng cụ

điện có vỏ bằng kim loại

Hoạt động 2: Tìm hiểu ý nghĩa và biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng

Mục tiêu: HS biết cách sử dụng tiết kiệm điện năng và ý nghĩa của nó để từ đó có ý

thức sử dụng tiết kiệm điện năng trong cuộc sống.

GV: Yêu cầu HS đọc thông

báo mục 1 để tìm hiểu một

số lợi ích khi tiết kiệm điện

năng

?:Yêu cầu HS tìm thêm

những lợi ích khác của việc

tiết kiệm điện năng

GV: Vậy các biện pháp tiết

kiệm điện năng là gì?

- Hớng dẫn HS trả lời các

câu hỏi C8, C9 để tìm biện

pháp sử dụng tiết kiệm điện

HS trả lời câu hỏi của

GV

HS trả lời câu C8, C9

C8: A = P.t

HS nêu lên biện pháp sửdụng tiết kiệm điệnnăng

II- Sử dụng tiết kiệm điện năng:

1 Sự cần thiết phải sử dụng tiết kiệm điện năng:

- Làm giảm chi tiêu gia đình

- Tuổi thọ các dụng cụ vàthiết bị điện dài thêm

- Giảm các sự cố gây tổn hạichung cho hệ thống cung cấp

điện bị quá tải

- Dành phần điện năng tiếtkiệm cho sản xuất

2 Các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng:

- Cần dùng các dụng cụ điện

có công suất hợp lý

Không lãng phí thời gian sửdụng điện

C10: cần treo biển nhắcnhở tắt điện

Thiết kế công tắc để khi

đóng cửa thì ngắt điệnvv

+ Giảm chi phí đợc 304000đ+ Tiết kiệm điện cho cáccông việc khác

+ Đỡ tốn công đi mua, thaybóng

Trang 9

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung cần đạt

GV:Yêu cầu HS đọc phần

“Có thể em cha biết”

cha biết”

Dặn dò:

Ôn tập phần điện học, làm

các bài tập trong sách bài

tập

Trả lời các câu hỏi phần “Tự

kiểm tra” trang 54 SGK vào

vở

HS: Đọc phần “Có thể em

+ Góp phần giảm bớt sự cố

do quá tải về điện, nhất là vào giờ cao điểm

IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :

NGƯỜI SOẠN NGƯỜI DUYỆT Lờ Thị Lan Ngày soạn:8/11/2019 Tiết 23 :

tổng kết chơng I: Điện học I- Mục tiêu học sinh cần đạt:

1 Kiến thức:

- Tự ôn tập và tự kiểm tra về những yêu cầu về kiến thức và kĩ năng của các nội dung: Định luật Ôm, đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song, công thức điện trở – Biến trở

2 Kỹ năng:

- Vận dụng đợc những kiến thức và kĩ năng để giải các bài tập có liên quan

Trang 10

III- Tiến trình giờ học :

Hoạt động 1: Lý thuyết

Mục tiêu: HS ôn tập và nhớ lại các kiến thức đã học về các nội dung : Định luật

Ôm, đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song, công thức điện trở - Biến trở.

GV : Yêu cầu HS hoàn

thành nội dung lý

thuyết của tiết học

theo hệ thống câu hỏi :

?: Viết biểu thức của

định luật Ôm ?

?: Viết các tính chất

của đoạn mạch nối

tiếp, đoạn mạch song

HS : Quan sát nhậnxét, bổ sung để hoànthiện nội dung lýthuyết

RTD=R1+R2+ +R2

3 Đoạn mạch song song:

I=I1+I2+ +In.U=U1= U2= = Un

5 Biến trở: Là điện trở có thể thay

đổi đợc trị số điện trở của nó, dùng

để thay đổi cờng độ dòng điện trongmạch

Hoạt động 2 : Bài tập vận dụng.

Mục tiêu : HS vận dung lý thuyết để giải các bài tập có liên quan.

?: Yêu cầu HS nghiên

cứu và trả lời câu hỏi

12 (SGK) : Chọn đáp

án và giải thích sự lựa

chọn của mình ?

?: Yêu cầu HS nghiên

cứu và trả lời câu hỏi

- Khi hiệu điện thế tăng thêm 12Vthì giá trị của nó khi đó là :

đôi

Do đó ta có :

Trang 11

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung cần đạt

?: Yêu cầu HS nghiên

cứu các bài tập 13,14,

15

?: Gọi HS đứng tại chỗ

trả lời các câu hỏi 13,

14, 15 (SGK)

GV : Hớng dẫn HS bài

tập 17 : Tìm ra R1+R2

và R1.R2 qua đó tìm ra

đợc R1 và R2

HS : Nghiên cứu SGK

để trả lời các bài tập 13,

14, 15.

HS : 13 :C ; 14 :D ;

15 :A

l2=l1

2∧ S2=2 S1

- Mặt khác :

R= ρ. l

s ⇒ R1=ρ l1

S1∧ R2=ρ l2

S2

⇒ R2=ρ

l1

2

2 S1=

1

4ρ

l1

S1=

R1

4 =

12

4 =3( Ω)

Hoạt động 3 : Củng cố - Dặn dò.

?: Một HS nhắc lại nội

dung lý thuyết của tiết

học

GV : Về nhà các em

chuẩn bị và hoàn thiện

bản đồ t duy của

ch-ơng Đồng thời ôn tập

các nội dung còn lại,

làm các bài tập 18, 19,

20 SGK để giờ sau tiếp

tục ôn tập

HS : Nhắc lại nội dung

ôn tập lý thuyết của tiết học

IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :

Lờ Thị Lan

Trang 12

Ngày soạn: Tiết 23 :

tổng kết chơng I: điện học I- Mục tiêu học sinh cần đạt:

III- Tiến trình giờ học :

Hoạt động 1: Lý thuyết

Mục tiêu: HS ôn tập và nhớ lại các kiến thức đã học về các nội dung : Công suất

điện; Điện năng - Công của dòng điện; Định luật Jun - Len xơ; An toàn điện

GV : Yêu cầu HS hoàn

luật Jun – Len xơ ?

GV : Yêu cầu đại diện

các nhóm trình bày bản

đồ t duy của nhóm

mình

Một HS lên bảng hoàn thiện nội dung lý thuyết theo yêu cầu của GV

HS : Theo dõi bài làm của bạn và bổ sung để hoàn thiện lý thuyết của tiết học

HS : Đại diện nhóm lên trình bày

HS ở dới quan sát nhận xét ý tởng của nhóm bạn

4 An toàn điện :

Hoạt động 2 : Bài tập vận dụng.

Mục tiêu : HS vận dung lý thuyết để giải các bài tập có liên quan.

GV : Yêu cầu HS đọc

và tóm tắt đầu bài bài

tập 19 SGK

HS : Đọc và tóm tắt đầubài

Trang 13

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung cần đạt

?: Yêu cầu HS lên bảng

trình bày bài giải của

mình

GV : Yêu cầu HS đọc

và tóm tắt đầu bài bài

tập 20 SGK

?: Yêu cầu HS lên bảng

trình bày bài giải của

mình

U = 220V;

v1 = 2l  m = 2kg;

t1 = 250C; H=85%

c =4200 J/kgK

v2= 4l t2=30 ngày Giá điện 700đ/kWh a) t1=?

b).T= ? c) gấp đôi dây điện trở bếp thì đun sôi 2l nớc trong thời gian bao nhiêu ?

HS : lên bảng trình bày bài làm

HS ở dới quan sát, bổ sung nếu có sai sót

HS : Đọc và tóm tắt đầu bài

Tóm tắt:

P=4,95kW; U=220V;

Rd=0,4

t=6h.30ngày=180h 1kWh giá 700đ

a) Tính U0 giữa hai đầu dây tại trạm?

b) Tính tiền điện phải trả

c) Tính Q hao phí đờng dây trong 1 tháng

HS : lên bảng trình bày bài làm

HS ở dới quan sát, bổ sung nếu có sai sót

Nhiệt lợng có ích để đun sôi 2l nớc là

Q1 = cm(t2-t1)

= 4200.2 (100- 25)

= 630 000 (J) Nhiệt lợng toàn phần chính là nhiệt lợng do dòng điện sinh ra là:

Q= Q1

H =P t ⇒t= Q1

H P

630000

0 , 85 1000=741 , 2(s )

b) Mỗi ngày tốn điện năng là:

A1=2Q1

2 630000

0 , 85 3600000=0 , 411(kWh)

Mỗi tháng cần A=30.A1= 12,35 (kWh)

Số tiền cần trả là T= 12,35 700 = 8645đ

c) Nếu gấp đôi dây điện trở bếp thì

R dây giảm 4 lần Từ công thức Q=

U2

R t suy ra t=

QR

U2 mà Q và U

không đổi nên t giảm đi 4 lần:

t = 741: 4 = 185(s)

2 Bài tập 20 (SGK)

a)Cờng độ dòng điện trên đờng dây tải điện:

I= Q

U=

4950

220 =22 ,5( A)

- U do điện trở dây tải :

Ud=I.Rd=22,5.0,4=9 (V)

- U0 = Ud+U = 9+220 = 229 (V) b) Điện năng tiêu thụ trong 1 tháng

A =Pt = 4,95.6.30 = 891kW.h Tiền điện dân trả là 891.700 = 623700đ

c) Lợng điện hao phí trên đờng dây trong 1 tháng là:

Ahf = I2Rdt = 36,5 kW.h

Hoạt động 3 : Củng cố - HDVN

?: Nhắc lại nội dung lý

thuyết của bài

GV : Về nhà làm bài tập

18 SGK

HS : Nhắc lại nội dung

lý thuyết của bài học

IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :

Trang 14

- Mô tả đợc hiện tợng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính

- Nêu đợc sự tơng tác giữa các từ cực của hai nam châm

- Mô tả cấu tạo và hoạt động của la bàn

- Nghiêm túc trong học tập và trong khi tiến hành thí nghiệm

II-Chuẩn bị cho giờ dạy học:

1 Chuẩn bị của GV:

- Thiết bị dạy hoc:

- Thiết bị thí nghiệm: 1 thanh nam châm thẳng, 1 thanh nam châm chữ U, 1 kimnam châm, 1 la bàn

2 Chuẩn bị của HS:

- Kiến thức, bài tập:

- Đồ dùng học tập:

III- Tiến trình giờ học :

Hoạt động 1: Giới thiệu mục tiêu chơng II - Tổ chức tình huống học tập

GV yêu cầu 1 HS đọc mục

tiêu chơng II (SGK) HS đọc SGK để nắm đợcnhững mục tiêu cơ bản của

Trang 15

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung cần đạt

Hoạt động 2: Nhớ lại kiến thức ở lớp 7 về từ tính của nam châm

Mục tiêu: Giúp HS ôn tập lại các kiến thức về nam châm đã đợc tìm hiểu ở lớp 7

GV tổ chức cho HS nhớ lại

kiến thức cũ:

? Để kiểm tra một thanh

kim loại có phải là nam

Các nhóm tiến hành TNcâu C1

HS: Đại diện nhóm báocáo kết quả thí nghiệm vàrút ra kết luận

I- Từ tính của nam châm.

1- Thí nghiệm.

Nam châm hút sắt hay bịsắt hút

Hoạt động 3: Phát hiện thêm tính chất từ của nam châm

Mục tiêu: Trên cơ sở đã biết HS tìm hiểu thêm các tính chất mới của nam châm.

HS : Các nhóm thực hiện

và trao đổi trả lời C2

HS : Nêu đợc: C2+ Khi đã đứng cân bằngkim nam châm nằm dọctheo hớng Bắc – Nam

+ khi đã đứng cân bằng trởlại, nam châm vẵn chỉ theohớng Bắc – Nam nh cũ

HS: Nêu kết luận và yêucầu HS ghi kết luận vàovở

HS: Đọc SGK

2- Kết luận:

Nam châm có đặc tính hútsắt Bất kì nam châm nàocũng có hai từ cực Khi để

tự do cực luôn chỉ về hớngBắc là cực từ bắc, còn cựcluôn chỉ về hớng Nam làcực từ Nam

- Cực Nam : S hoặc màuxanh, trắng

- Cực Bắc : N hoặc màu

đỏ

Hoạt động 4: Tìm hiểu sự tơng tác giữa hai thanh nam châm

Mục tiêu: Qua TN HS nắm đợc sự tơng tác giữa hai nam châm.

C3: Cực Bắc của kim namchâm bị hút về phía cựNam của thanh nam châm

C4: Các cực cùng tên củahai nam châm đẩy nhau,các cực khác tên hút nhauHS: Rút ra kết luận

II- Tơng tác giữa các cực của nam châm.

1 - Thí nghiệm:

2- Kết luận: Hai thanh

nam châm đặt gần nhau thì

Trang 16

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung cần đạt

chúng hút nhau nếu các cực khác tên, đẩy nhau nếu các cực cùng tên

Hoạt động 5: Vận dụng - Củng cố - Hớng dẫn về nhà

Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức vừa học đé giảI các bài tập phần vận dụng.

Đọc và trả lời câu C5

? Quan sát la bàn và nêu

cấu tạo, công dụng của la

bàn?

Các nhóm quan sát nam

châm và trả lời câu C7

Nhóm học sinh đọc và trả

lời câu C8

Củng cố:

* Lu ý HS nhầm lẫn kí

hiệu N là của cực Nam

?: Cho hai thanh thép

giống hệt nhau, 1 thanh có

từ tính làm thế nào để

phân biệt đợc hai thanh?

Dặn dò:

Học thuộc phần ghi nhớ và

làm các bài tập SBT

HS: Đọc và trả lời câu C5

C5: Trên tay hình nhân có gắn kim nam châm đặt tự

do, do đó kim tay hình nhân luôn chỉ hớng bắc -nam

HS: Quan sát và trả lời câu hỏi C6

HS: Hoạt động nhóm quan sát và trả lời các câu hỏi

C7&C8

C8: Cực gần với cc bắc của nam châm treo là cực nam của nam châm cần xác

định

HS: Thảo luận và đa ra câu trả lời

III - Vận dụng:

C6: Cấu tạo chính của la bàn là kim nam châm quay quanh trục cố định

La bàn dùng để xác định phơng hớng dùng cho ngời

đi biển, đi rừng, lấy hớng

nhà

IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :

NGƯỜI SOẠN NGƯỜI DUYỆT Lờ Thị Lan Ngày soạn:28/10/2019 Tiết 25 :

tác dụng từ của dòng điện - từ trờng

I- Mục tiêu học sinh cần đạt:

Trang 17

III - Tiến trình giờ học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Tổ chức tình huống học tập

Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các tính chất của

Hoạt động 2: Phát hiện tính chất từ của dòng điện

Mục tiêu: HS biết đợc dòng điện cũng có từ tính.

cho đoạn dây AB song

song với trục của nam

châm (kim nam châm nằm

dới dây dẫn), đóng công

tắc quan sát hiện tợng xảy

ra với kim nam châm

C1:Khi có dòng điện chạyqua dây dẫn, kim namchâm bị lệch đi Khi ngắtdòng điện, kim nam châmquay về vị trí cũ

Hoạt động 3: Tìm hiểu từ trờng.

Mục tiêu : HS nắm đợc khái niệm về từ trờng.

GV : Yêu cầu các nhóm

HS làm thí nghiện, và

thống nhất trả lời C3, C4

? Thí nghiệm chứng tỏ

không gian xung quanh

nam châm và xung quanh

dòng điện có đặc điểm gì?

?: Từ trờng tồn tại ở đâu?

HS: làm TN theo nhóm đểtrả lời C3, C4

HS: Trả lời câu hỏi củaGV:

- Có lực từ tác dụng lênkim nam châm

- Xung quanh nam châm

và xung quanh dòng điện

Tại mỗi vị trí nhất định

Trang 18

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung cần đạt

trong từ trờng của nam châm cũng nh dòng điện, kim nam châm đều định theo một hớng nhất định

Hoạt động 3: Tìm hiểu cách nhận biết từ trờng

Mục tiêu: HS biết cách nhận biết từ trờng

GV: Ngời ta không nhận

biết trực tiếp từ trờng bằng

giác quan Vậy có thể

nhận biết từ trờng bằng

cách nào?

?: Muốn biết tại một nơi

nào đó có từ trờng hay

không ta dùng dụng cụ

nào ?

HS: Thảo luận nhóm trả

lời câu hỏi của GV

HS: Dùng kim nam châm

3 Cách nhận biết từ trờng

- Dùng nam châm thử phát hiện từ trờng Nơi nào có lực

từ tác dụng lên kim nam châm thử thì ở đó có từ tr-ờng

Hoạt động 5: Vận dụng - Củng cố - Hớng dẫn về nhà

Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức vừa học để giải các bài tập phần vận dụng.

Học sinh tự trả lời các câu

hỏi từ C4 đến C6

Củng cố:

?: Nêu tính chất của nam

châm, Để nhận ra các cực

của nam châm ta làm thế

nào?

?: Nêu cấu tạo và công

dụng của la bàn

Dặn dò: Học thuộc phần

ghi nhớ và làm các bài tập

SBT

HS: Trả lời các câu hỏi SGK:

C4:Đặt kim nam châm lại gần dây, nếu kim lệch khỏi hớng Bắc- nam thì ở đó có

từ trờng

C5: Đó là thí nghiệm đặt kim nam châm tự do Khi

đứng yên kim nam châm luôn chỉ hớng Bắc- Nam

C6:Xung quanh không gian đó có từ trờng

HS: Trả lời các câu hỏi của GV

III- Vận dụng:

IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :

Lờ Thị Lan

Trang 19

- Có thái độ nghiêm túc trong học tập.

- Có thái độ cẩn then, trung thực trong khi tiến hành các thí nghiệm vật lý

II-Chuẩn bị cho giờ dạy học:

1 Chuẩn bị của GV:

- Thiết bị dạy học: Bảng phụ

- Thiết bị thí nghiệm: Nam châm thẳng, nam châm chữ U, hộp mạt sắt tạo từ phổ,một số la bàn nhỏ, bút dạ

2 Chuẩn bị của HS:

- Kiến thức, bài tập: Ôn tập kiến thức của bài từ trờng

- Đồ dùng học tập:

III-Tiến trình giờ học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Tổ chức tình huống học tập

Mục tiêu: Kiểm tra việc chuẩn bị bài cũ của HS

Hoạt động 2: Thí nghiệm tạo ra từ phổ của thanh nam châm

Mục tiêu: HS biết làm TN tạo ra từ phổ của thanh nam châm.

C1 : Các mạt sắt không xếplộn xộn mà tạo thành các

đờng cong nối hai cực củanam châm

- Nơi các hạt mạt sắt

dày-ở đó từ trờng mạnh, nơicác hạt mạt sắt tha - từ tr-ờng yếu

- Hình ảnh các đờng mạt

Trang 20

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung cần đạt

gọi là từ phổ của nam châm.( Từ phổ là hình ảnhtrực quan của từ trờng)

Hoạt động 3: Vẽ và xác định chiều đờng sức từ

Mục tiêu : HS biết vẽ và xác định chiều của các đờng sức từ

C2 : Mạt sắt sắp xếp thànhnhững đờng liền nhau từcực nọ sang cực kia chính

là đờng biểu diễn đờngsức của từ trờng (gọi tắt là

đờng sức từ)

HS : Nêu quy ớc nh SGK

HS: Làm thí nghiệm đổi cực của thanh nam châm quan sát các kim nam châm và trả lời câu hỏi C3

HS : Đờng sức từ có chiều

đi ra từ cực Bắc và đi vào

từ cực Nam của thanh namchâm

HS : Nêm kết luận của bài

II- Đờng sức từ

1) Vẽ và xác định chiều

đờng sức từ

- Đờng sức từ là các đờngliền nét nối từ cực nàysang cực kia của namchâm

- Quy ớc: Chiều đờng sức

từ là chiều đi từ cực Namsang cực Bắc xuyên dọckim nam châm đặt trên đ-ờng sức từ đó

2) Kết luận:

- Các kim nam châm nối

đuôi nhau trên đờng sức

từ

- Các kim nam châm quay

về một chiều chứng tỏ ờng sức từ có chiều xác

đ-định và đợc quy ớc đi ra

từ cực Bắc và đi vào ở cựcNam của nam châm

- Nơi nào từ trờng mạnh

đờng sức từ càng dày, nơinào từ trờng yếu đờng sức

từ càng tha

Hoạt động 5: Vận dụng - Củng cố - Hớng dẫn về nhà

Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức vừa tiếp thu để giải bài tập.

GV: Yêu cầu HS hoạt

động nhóm tiến hành thí

nghiệm với nam châm chữ

U

?: Gọi HS trả lời câu C5

?: Gọi HS trả lời câu C6

Củng cố: Nêu chiều quy

HS: Đọc và trả lời câu C5

C5: Dựa vào chiều đờngcảm ứng từ ta suy ra cựccủa nam châm: A là cựcbắc, B là cực nam của namchâm

HS: Lên bảng trình bàycâu C6

C6: Theo chiều quy ớc của

đờng sức từ ta có chiều ờng sức từ nh hình vẽ

đ-III - Vận dụng.

C 4 :

C 5 :

C 6 :

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w