1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Sinh học 7 tiết 39 và 40

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 74,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 1: Đời sống - - HS tự thu nhận thông tin 1 Đời sống GV yêu cầu HS đọc thông kết hợp kiến thức đã học tin SGK lµm bµi tËp: So hoµn thµnh phiÕu häc tËp sánh đặc điểm đời sống -[r]

Trang 1

Tuần 21

Ngày soạn: 17/1/2010

Ngày dạy: 19/1/2010

Tiết 39

đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư

I.Xác định mục tiêu bài học:

1.Kiến thức:- HS trình bày được sự đa dạng của lưỡng cư về thành phần loài môi trường sống và tập tính của chúng Hiểu được vai trò của lưỡng cư với đời sống và

tự nhiên trình bày được đặc điểm chung của lưỡng cư

2Kỹ năng :- Rèn kĩ năng quan sát hình nhận biết kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm

3.Thái độ:- GD ý thức bảo vệ động vật có ích

II.Xác định phương pháp

- Nêu và giải quyến vấn đề kết hợp hoạt động nhóm

III Chuẩn bị:

1- Giáo viên

- Tranh một số loài lưỡng cư

- Bảng phụ ghi nội dung bảng SGK tr121

- Các mảnh giấy rời ghi câu trả lời lựa chọn

2- Học sinh

- Đọc bài mới

IVHoạt động dạy học:

1) ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ:trong giờ

3) Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

* Hoạt động 1: Tìm hiểu

đa dạng về thành phần

loài

- GV yêu cầu HS quan sát

H37.1 SGK đọc thông tin

SGK → làm bài tập bảng

Cá nhân tự thu nhận thông tin về đặc điểm 3 bộ lưỡng cư thảo luận nhóm để hoàn thành bảng

- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác nhận xét bổ

1) Đa dạng về thành phần loài

- Lưỡng cư có 400 loài chia thành 3 bộ:

+ Bộ lưỡng cư có đuôi

Trang 2

sau: …

- Thông qua bảng GV phân

tích mức độ gắn bó với môi

trường nước khác nhau

→ảnh hưởng đến cấu tạo

ngoài →HS rút ra kết luận

+ Bộ lưỡng cư không chân

* Hoạt động 2: Tìm hiểu

về đa dạng về môi trường

sống và tập tính

- GV yêu cầu HS quan sát

H37.1-5 đọc chú thích lựa

chọn câu trả lời điền vào

bảng tr.121 SGK

- GV treo bảng phụ HS các

nhóm chữa bài bằng cách

dán các mảnh giấy ghi câu

trả lời

- GV thông báo kết quả

đúng để HS theo dõi

- Cá nhân tự thu nhận thông tin qua hình vẽ

- HS thảo luận nhóm hoàn thành bảng

- Đại diện các nhóm lên chọn câu trả lời dán vào bảng phụ

- Nhóm khác theo dõi nhận xét và bổ sung

2) đa dạng về môI trường sống và tập tính

- Nội dung đã chữa ở bảng

* Hoạt động 3: Đặc điểm

chung của lưỡng cư

- GV yêu cầu các nhóm

trao đổi trả lời câu hỏi:

+ Nêu đặc điểm chung của

lưỡng cư về môi trường

sống cơ quan di chuyển,

đặc điểm các hệ cơ quan

- Cá nhân tự nhớ lại kiến thức thảo luận nhóm rút ra

đặc điểm chung nhất của lưỡng cư

3) Đặc điểm chung của lưỡng cư

- Lưỡng cư là động vật co xương sống thích nghi với

đời sống vừa ở nước vừa ở cạn:

+ Da trần và ẩm + Di chuyển bằng 4 chân + Hô hấp bằng da và phổi + Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn máu pha nuôi cơ thể + Thụ tinh ngoài nòng nọc phát triển qua biến thái + Là động vật biến nhiệt

* Hoạt động 4: Vai trò - Cá nhân tự nghiên cứu 4) Vai trò của lưỡng cư

Lop7.net

Trang 3

của lưỡng cư

- GV yêu cầu HS đọc

thông tin SGK trả lời câu

hỏi:

+ Lưỡng cư có vai trò gì

đối với con người? Cho

VD

+ Vì sao nói vai trò tiêu

diệt sâu bị của lưỡng cư bổ

sugn cho hoạt động của

chim?

+ Muốn bảo vệ những loài

lưỡng cư có íchh ta cần

làm gì?

- GV cho HS tự rút ra kết

luận

thông tin SGKtr.122trả lời các câu hỏi

- HS tự rút ra kết luận

- Làm thức ăn cho người

- Một số lưỡng cư làm thuốc

- Diệt sâu bọ và là động vật trung gian gây bệnh

4.Củng cố và đánh giá:

- GV cho HS nhắc lại nội dung chính của bài

5.Hướng dẫn về nhà:

- Học bài trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục " Em có biết"

- Kẻ bảng tr.125 vào vở bài tập

Tuần 21

Ngày soạn: 17/1/2010

Ngày dạy: 23/1/2010

Tiết 40

Thằn lằn bóng đuôI dài

I.Xác định mục tiêu bài học:

1.Kiến thức:- HS nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn giải thích được các

đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn Mô tả được cách

di chuyển của thằn lằn

Trang 4

3.Thái độ:- GD yêu thích môn học

II.Xác định phương pháp

- Nêu và giải quyến vấn đề kết hợp hoạt động nhóm

III Chuẩn bị:

1- Giáo viên

- Tranh cấu tạo ngoài thằn lằn

- Bảng phụ ghi nội dung bảng tr.125

- Các mảnh giấy ghi các câu lựa chọn …

2- Học sinh

- Xem lại đặc điểm đời sống của ếch

- Kẻ bảng tr.125 SGK và phiếu học tập vào vở bài tập

-IV.Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ:Nêu đặc điểm chung của lưỡng cư

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Đời sống -

GV yêu cầu HS đọc thông

tin SGK làm bài tập: So

sánh đặc điểm đời sống

cảu thằn lằn với ếch đồng

- GV kẻ nhanh phiếu học

tập lên bảng, gọi 1 HS lên

hoàn thành bảng

- GV chốt lại kiến thức

- Qua bài tập trên GV yêu

cầu HS rút ra kết luận

- GV cho HS tiếp tục thảo

luận:

+ Nêu đặc điểm sinh sản

của thằn lằn?

+ Vì sao số lượng trứng

- HS tự thu nhận thông tin kết hợp kiến thức đã học hoàn thành phiếu học tập

- 1 HS trình bày trên bảng lớp nhận xét bổ sung

- HS thảo luận trong nhóm thống nhất đáp án

- Các nhóm trả lời nhóm khác nhận xét bổ sung

1) Đời sống

- Môi trường sống trên cạn

- Đời sống:

+ Sống nơi khô ráo thích phơi nắng

+ ăn sâu bọ + Có tập tính trú đông + Là động vật biến nhiệt

- Sinh sản

Lop7.net

Trang 5

của thằn lằn lại ít?

+ Trứng thằn lằn có vỏ có

ý nghĩa gì đối với đời sống

ở cạn?

- GV chốt lại kiến thức

- HS tự hoàn thiện kiến thức

+ Thụ tinh trong + Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, phát triển trực tiếp

* Hoạt động 2: Cấu tạo

ngoài và sự di chuyển

a- Cấu tạo ngoài

- GV yêu cầu HS đọc bảng

tr.125 SGK đối chiếu với

hình cấu tạo ngoài →ghi

nhớ các đặc điểm cấu tạo

- GV yêu cầu HS đọc câu

trả lời chọn lựa→hoàn

thành bảng tr.125 SGK

- GV treo bảng phụ gọi HS

lên gắn các mảnh giấy

- GV chốt lại đáp án

- GV cho HS thảo luận: So

sánh cấu tạo ngoài của thằn

lằn với ếch để thấy thằn lằn

thích nghi hoàn toàn với

đời sống ở cạn?

b- Di chuyển

- GV yêu cầu HS quan sát

H38.2 SGK đọc thông tin

SGK tr.125→nêu thứ tự cử

động của thân và đuôi khi

thằn lằn di chuyển

- GV chốt lại kiến thức

- HS tự thu nhận kiến thức bằng cách đọc cột đặc

điểm cấu tạo ngoài

- Các thành viên trong nhóm thảo luận lựa chọn câu cần điềm để hoàn thành bảng

- đại diện nhóm lên điền bảng các nhóm khác bổ sung

- HS dựa vào đặc điểm cấu tạo ngoài của 2 đại diện để

so sánh

- HS quan sát H38.2 SGK nêu thứ tự các cử động

- HS phát biểu lớp bổ sung

2) Cấu tạo ngoài và sự di chuyển

- Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi đời sống ở cạn ( Như bảng đã ghi hoàn chỉnh)

- Khi di chuyển thân và

đuôi tì vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi

→tiến lên phía trước

4 Củng cố và đánh giá:

- Hãy lựa chọn những mục tương ứng của cột A ứng với cột B trong bảng

1- da khô, có vảy sừng bao bọc a- tham gia sự di chuyển trên cạn

Trang 6

2- Đầu có cổ dài

3- Mắt có mí cử động

4- Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ trên đầu

5- bàn chân 5 ngón có vuốt

b- bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không

bị khô

c- ngăn cản sự thoát hơI nước d- phát huy được các giác quan, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng

e- bảo vệ màng nhĩ, hướng âm thanh vào màng nhĩ

5Hướng dẫn về nhà:

- Học bài theo câu hỏi SGK

-Xem lại cấu tạo trong của ếch đồng

Chữ ký của BGH Ngày tháng năm 2010

Phạm Ngọc Chí

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w