1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án English 6 - Unit 4: What's your name?

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 215,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Grammar - Ngữ Pháp Các từ chỉ định This, That, These, Those có thể được dùng như đai từ chỉ định demonstrative pronoun tức là có thể sử dụng thay cho danh từ hoặc cụm danh từ và chúng có[r]

Trang 1

Unit 4 - WHAT'S YOUR NAME? Tên bạn là gì?

Trong bài này chúng ta

that, these, those.

Vocabulary - Từ vựng

overthere /ˈəʊ.vəʳðeəʳ/ adv 3 kia

porter /ˈpɔː.təʳ/ n

receptionist/rɪˈsep.ʃən.ɪst/n

Expressions - Thành ngữ

Good morning: chào

Good afternoon: chào

Good evening: chào

Over there: E 3 kia

Here's your key: chìa khóa

What's the number?: 2 )M L 2 bao nhiêu?)

I'm sorry: xin

People's names - Tên người

Last name - G First name - Tên

Lop6.net

Trang 2

Female- Nữ Male-Nam

Brown

Dean

Brigitte Fritz

Paul Carlos

Listening

Các

Mr Dean Good

evening

ReceptionistG

ood evening,

sir What's your name, please?

Mr Dean My name's Dean.

Receptionist Ah, yes Mr Dean Room

15 Here's your key

Mr Dean Thank

you

Porter Is this your case?

Mr Dean No, it isn't.

Porter Oh, is that your case over there?

Mr Dean Yes, it is.

Mr

Brown Good

evening

ReceptionistGood evening What are your

names, please?

Mr Brown Mr and Mrs Brown.

Receptionist Ah, yes here's your key.

Porter Are these your cases here?

Mr Brown No, they aren't.

Porter Oh, I'm sorry Are those your

cases over there?

Mr Brown Yes, they are.

Mrs Brown Is this our room?

Mr Brown What's the number? Mrs Brown 14.

Mr Brown Oh, no, it isn't That's our

room number 13

Các

pronoun)

Trang 3

câu

This - cái này,

That - cái kia,

These -

Those -

E.g

This is your case

That is his room.

These are my books.

Are those your cases?

Đại từ (pronoun) là gì?

1

2

nói 7F

3

4

 ai hay cái gì

5

0F

clause)

E.g

This room is good

That case is your case.

These keys are here

Those cleaners are there

Tính từ This đứng trước danh từ room.

Tính từ That đứng trước danh từ case.

Lop6.net

Trang 4

Tính từ These đứng trước danh từ keys.

Tính từ Those đứng trước danh từ cleaners.

Possessive Adjectives

Tính

Personal

Pronoun-Đại

từ nhân xưng

Possessive Adjective-Tính từ

sở hữu

Examples - Ví dụ:

it its This is my shirt Its colour is dark.

they their It's not their car

Note

- Tính từ sở hữu không đứng một mình mà luôn có danh từ đi sau.

- Danh từ số ít theo sau tính từ sở hữu không có a hoặc an đằng trước

E.g

Danh từ số ít không có tính từ sở hữu Danh từ số ít có tính từ sở hữu This is an apple

That is a tomato

This is my apple

That is your tomato

What + to be + Possessive Adjective + job?

Questions

What to be Possessive Adjective job? Nghĩa

your

What 's

is

her

job?

Trang 5

our Chúng ta làm

What 're

are

they

jobs?

Nhìn vào

What + is (to be , 2 ít) + một trong các tính từ sở hữu

your / my / his / her + job?

Khi

What + are (to be một trong các tính từ sở hữu

your / my / his / her + job?

Note

What 's là cách viết rút gọn của What is

What're là cách viết rút gọn của What are

Chúng có thể dùng thay thế cho nhau mà nghĩa không thay đổi.

Pronoun + to be + job's name Đại từ + to be + tên nghề nghiệp Answers

are

She

's

is

a driver.

They

're

are drivers.

G là tài O7F

Chú ý

Nếu your với nghĩa của bạn (số ít) thì câu trả lời phải dùng I (Tôi, tớ, mình ).

Nếu your với nghĩa của các bạn (số nhiều) thì câu trả lời phải dùng We (Chúng tôi ).

Nếu our với nghĩa chúng ta thì câu trả lời phải dùng We (chúng ta)

Còn our với nghĩa chúng tôi thì câu trả lời phải dùng You (các bạn).

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w