Possessive Adjectives Tính từ sở hữu Possessive Adjective dùng dé chi quyền sở hữu của người hoặc vật.. Personal Possessive Pronoun- Adjective- Đại từ Tính từ sở nhân hữu xưng Example
Trang 1a
Ym
MA
oli
SY
Nag
Ñ
NNN
*
SS
„ Z4
go
Sy
s
Sas
“2⁄2
EE
/%
Grammar - Ngữ Pháp
>
dinh (This, That, These, Those) co the được dùng Các từ chỉ
>
thê sử dụng
như đai từ chỉ định (demonstrative pronoun) tức |
làm chủ ngữ
ó thể úng c
h
thay cho danh từ hoặc cụm danh t
trong câu
`
Ï người
>
Dai te chi dinh (demonstrative pronoun) sw dung dé ch
4
4
hay vật muôn nói đên
Ụ
aT (chỉ số
`
`
`
ve
- cái này, người này
This
That - cái kia, người kia (chỉ số ít)
(chỉ số nhiều)
`
`
ng người này
hũ
`
ng cái này, n
These - nh
Trang 2Those - những cái kia, những người kia (chỉ số nhiều)
E.g
This is your case #
That is his room Ê
These are my books *
Are those your cases? *
Dai tu (pronoun) la gi?
Đại từ (pronoun) là từ được sử dụng thay cho danh từ hoặc cum
danh từ Có 5 loại đại từ là:
1 Đại từ nhân xwng (personal pronoun) (I, you, he, she, it, we,
they, me, him, her, us, them) dung dé chỉ ngôi
2 Dai tl chi dinh (demonstrative pronoun) (this, that, these,
those) sử dụng để chỉ người hay vật muốn nói đến.
Trang 33 Dai tte nghi van (interrogative pronoun) (which, what, where, why, when, who, how, .:) được sử dụng trong câu hỏi
4 Đại từ sở hữu (possessive pronoun) (mine, yours, theirs, ours,
his, hers, its) cho biét ai/cái gì thuộc về ai hay cái gì
5 Dai tu quan hé (relative pronouns) chi danh tl, cau hoac một
phần của câu đã được nhắc đến trước đó
Ví dụ trong the man who came', who' là đại từ quan hệ và 'who
came' la ménh dé quan hé (relative clause)
hoặc đại từ có thể dùng như tính từ (adjective) dé mé ta cho
danh từ ởi sau:
E.g
This room is good *
Trang 4That case is your case *
These keys are here *
Those cleaners are there *
Như ta thấy ở những ví dụ trên thì:
Tính từ This đứng trước danh từ room
Tính từ That đứng trước danh tu case
Tính từ These đứng trước danh tu keys
Tính từ Those đứng trước danh từ cleaners
Possessive Adjectives
Tính từ sở hữu (Possessive Adjective) dùng dé chi quyền sở hữu của người hoặc vật
Nó thường đứng trước danh từ
Trang 5Personal
Possessive
Pronoun-
Adjective-
Đại từ
Tính từ sở nhân
hữu
xưng
Examples - Vi du:
This is my house © Where is your pen? «
His book is here *
Are those her keys? « This is my shirt Its colour
IS dark *
Our sons are tall «
Trang 6you your Is this your car? «
Note
- Tính từ sở hữu không đứng một mình mà luôn có danh từ đi Sau
- Danh từ số ít theo sau tính từ sở hữu không có a hoặc an đẳng
trước
E.g
Danh từ số ít không có Danh từ số ít có tính từ
B WHAT'S YOUR JOB? “- Nghé cua ban là gì?
Trang 7Muốn hỏi nghề nghiệp bạn dùng cấu trúc phổ biến sau:
What + to be + Possessive Adjective + job?
to
What
be
What
Is
What
are
Questions
Possessive
Adjective your
my his
her
Our Our
Nghia job?
Ban, anh, chi lam nghé gi? Tôi, tớ, mình làm nghề gi?
job? Anh ây, ông ấy làm nghệ
gì?
Cô ấy, bà ấy làm nghề gì?
Chúng ta làm nghề gì?
jobs?
Chúng tôi làm nghề gì?
Trang 8Cac ban, cac anh lam nghé your
gi?
Nhin vao bang trén ta thay khi muốn hỏi nghề nghiệp của một
người ta dùng
What + is (to be ở dạng số ít) + một trong các tính từ sở hữu
your /my/his/her + job?
Khi muốn hỏi nghề nghiệp của nhiều người ta dùng
What + are (to be ở dạng số nhiều) + một trong các tính từ sở
hữu
your /my/his/her + job?
Note
What 's la cach viết rút gọn của What is
Trang 9What're là cách viết rút gon cua What are
Chung co thé dùng thay thế cho nhau mà nghĩa không thay đổi
Đề trả lời cho những câu hỏi ở bảng trên ta có thể dùng các câu
tương ứng sau:
Pronoun + to be + job's name
Đại từ + to be + tên nghề nghiệp
Answers
Pronoun to be
name
am
adriver Tôi, mình, tớ là tài xế.
Trang 10re
are
Các bạn, các anh là tài
are
Chú ý
Nếu your với nghĩa của bạn (số íf) thì câu trả lời phải dùng I (Tôi,
to, minh )
Nếu your với nghĩa của các bạn (số nhiêu) thì câu trả lời phải
Trang 11dung We (Chung toi )
Nếu our với nghĩa chúng ta thì câu trả lời phải dùng We (chúng
ta)
Còn our với nghĩa chúng tôi thì câu trả lời phải dùng You (các bạn)