§Ò Ra: I/ Trắc nghiệm:3 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.. Phương trình bậc nhất.[r]
Trang 1Bài kiểm tra đại số ChươngI
Đề 01
-I Trắc nghiệm: Khoanh tròn phương án đúng trong các bài sau:
Bài1: ( 1đ ) Tính: xx 1 Ta được:
A x2 x B 2x 2 C x2 1 D x2 x
Bài 2: ( 1đ ) Tính: b 2b 5 Tađược:
A b2 b7 10 B b2 10 C b2 b3 10 D b2 b7 10
Bài 3: ( 1đ ) Khai triển biểu thức: 2 Ta được:
3
2x
A 4x2 x6 9 B 4x2 9 C 2x2 x6 9 D 4x2 x12 9
Bài 4: ( 1đ ) Chia đa thức: x2 x5 6 , cho đa thức:x 3 ,được đa thức thương là:
A x 2 B x 2 C x 3 D x 3
II Tự luận:
Bài 5: ( 2đ ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a/ 2y2 4y.
b/ 5x2 5y2
Bài 6: ( 3đ ) Rút gọn biểu thức:
A = 3x 1 x x 1 x 12
Bài 7: (1đ ) Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
B = x2 x4 5
Trang 2
Bài kiểm tra đại số Chương I
Đề 02
-I Trắc nghiệm: Khoanh tròn phương án đúng trong các bài sau:
Bài1: ( 1đ ) Tính: 1y y Ta được:
A 1 2y B y2 y C y2 y D yy2
Bài 2: ( 1đ ) Tính: a 5a 2 Ta được:
A a2 a7 10 B a2 10 C a2 a7 10 D a2 a3 10
Bài 3: ( 1đ ) Khai triển biểu thức: 2 Ta được:
2
3 x
A 4x2 9 B 4x2 x6 9 C 4x2 x12 9 D 2x2 x6 9
Bài 4: ( 1đ ) Chia đa thức: x2 x5 6 , cho đa thức: x 2 ,được đa thức thương là:
A x 3 B x 3 C x 2 D x 2
II Tự luận:
Bài 5: ( 2đ ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a/ 2x2 4x.
b/ 3x2 3y2
Bài 6: ( 3đ ) Rút gọn biểu thức:
A = 2
1 1
3
x x
Bài 7: (1đ ) Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
B = x2 x4 5
Trang 3
Bài kiểm tra đại số
15 phút Số2
Đề ra:
Bài 1: Phân thức có nghĩa khi :
1 2
3
x
A x 0 B C D
2
1
2
1
x
Bài 2: Thực hiện phép tính:
1
1 3 1
3 1
2
2
x x
x
Bài làm
Bài kiểm tra đại số
15 phút Số2
Đề ra:
Bài 1: Phân thức có nghĩa khi :
1 2
3
x
A x 0 B C D
2
1
2
1
x
Bài 2: Thực hiện phép tính:
1
3 1
1 3 1
2
x x
Bài làm
Trang 4(Đề1 ) Bài kiểm tra đại số chương II
Đề ra:
Câu 1:(0,5 điểm) Biểu thức thích hợp ở chỗ của : là:
20 7
5y xy
A 28x B 28xy C 4x
Câu 2: (0,5 điểm) Phân thức: Không xác định khi:
1
2 5
x x
A x = -1 B x = 1 C
5
2
x
Câu 3: (0,5 điểm) Rút gọn phân thức: 1 ta được:
1
x x x
A B C
1
1
x
x
1
Câu 4: (0,5 điểm) Thực hiện phép cộng ta được:
y
x y
x
3 3
2
A
y
x B C
y
x
6
3
y
3 2
Câu 5: (1 điểm) Thực hiện phép trừ ta được:
b
a b
a
5
3 5
2
A B C
b
a
a
5
b a
Câu6: (1 điểm) Giá trị của biểu thức: khi là:
1
1
2
x
x
2
x
A B C
2
1
3
1
3 1
II Tự luận:(6 điểm)
Cho biểu thức:
4
: 2
1 2
1
2
x
x x
x P
a/ (2 điểm) Tìm điều kiện của x để P xác định.
b/ (2 điểm) Rút gọn biểu thức P.
c/ (2 điểm) Với giá trị nào của x thì P có giá trị nguyên.
Bài làm
Trang 5(Đề2 ) Bài kiểm tra đại số chương II 45 phút
Đề ra:
Câu 1:(0,5 điểm) Biểu thức thích hợp ở chỗ của : là:
20 3
5y xy
A 28x B 28xy C 12x
Câu 2: (0,5 điểm) Phân thức: Không xác định khi:
1
2 5
x x
A x = 1 B x =- 1 C
5
2
x
Câu 3: (0,5 điểm) Rút gọn phân thức: 1 ta được:
1
x x x
A B C
x
1
1
x
x
1
1
x
Câu 4: (0,5 điểm) Thực hiện phép cộng ta được:
a
b a
b
3 3
2
A B C
a
b
6
3
a
b
a
2
Câu 5: (1 điểm) Thực hiện phép trừ ta được:
y
x y
x
5
4 5
3
A B C
y
x
x
y
x
5
Câu6: (1 điểm) Giá trị của biểu thức: khi là:
1
1
2
x
x
2
x
A B C
2
1
1
3 1
II Tự luận:(6 điểm)
Cho biểu thức:
4
: 2
1 2
1
2
n
n n
n P
a/ (2 điểm) Tìm điều kiện của n để P xác định.
b/ (2 điểm) Rút gọn biểu thức P.
c/ (2 điểm) Với giá trị nào của n thì P có giá trị nguyên.
Bài làm
Trang 6
Bài kiểm tra 15 phút Đại số (bài 1 hkII)
Họ Và Tên: Lớp8
Đề Ra:
I/ Trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.
1) Phương trình ax b 0 là:
A Phương trình bậc nhất
B Phương trình bậc nhất nếu a 0
C Cả hai câu trên đều đúng
2) Phương trình 2x 1 1có nghiệm là:
A x 1 B x 0 C x
II/ Tự luận: (7 điểm)
Giải phương trình: 5x 1 3 x 6
Bài kiểm tra 15 phút Đại số (bài 1 hkII)
Họ Và Tên: Lớp8
Đề Ra:
I/ Trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.
a) Phương trình ax b 0 là:
A Phương trình bậc nhất
B Phương trình bậc nhất nếu a 0
C Cả hai câu trên đều sai
b) Phương trình 3x 1 2có nghiệm là:
A x 0 B x 1 C x
II/ Tự luận: (7 điểm)
Giải phương trình: 3x 1 3 x 2
Trang 7Bài kiểm tra đại số chươngIII
Họ Và Tên Lớp 8
Đề ra: (1)
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm):
Câu1: (1đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng?
Phương trình : x2 x 0 có:
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D voõ soỏ nghieọm.
Câu2:(1đ) Phương trình ax b 0
A Là phương trình bậc nhất B Là phương trình bậc nhất nếu a 0
C Là phương trình bậc nhất nếu a 0 D Là phương trình bậc nhất nếu b 0
Câu3:(1đ) Phửụng trỡnh 2x 7 22 3x tương đương với phương trình:
A x 3 B 5x 15 C x 3 D 5x 15
II/ Tự luận: (7ủieồm)
Bài 1: (3điểm) Giaỷi phửụng trỡnh sau:
4
12 2
2
2
1
2
x
Bài 2: (3 ủieồm) Giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh
Moọt ngửụứi ủi xe ủaùp tửứ A ủeỏn B, vụựi vaọn toỏc trung bỡnh 15km/h Luực veà ngửụứi ủoự chổ ủi vụựi vaọn toỏc trung bỡnh 12km/h, neõn thụứi gian veà nhieàu hụn thụứi gian ủi laứ 45phuựt Tớnh quaừng ủửụứng AB ?
Bài 3: (1điểm) Tìm các giá trị của m sao cho phương trình:
3x2 4mxm2 8 0 Nhận x 1 làm nghiệm
Bài làm
Trang 8
Bài kiểm tra đại số chươngIII
Họ Và Tên Lớp 8
Đề ra: (2)
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm):
Câu1: (1đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng?
Phương trình : 2x 1 1 có:
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D voõ soỏ nghieọm.
Câu2:(1đ) Phương trình bậc nhất : ax b 0
A Có một nghiệm duy nhất B.Có hai nghiệm
C Có ba nghiệm D Có vô số nghiệm
Câu3:(1đ) Phửụng trỡnh 2x 17 20 3x tương đương với phương trình:
A x 3 B x5 15 C x 3 D 5x 15
II/ Tự luận: (7ủieồm)
Bài 1: (3điểm) Giaỷi phửụng trỡnh sau:
1
12 1
2
1
1
2
x
Bài 2: (3 ủieồm) Giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh
Moọt Ô tô đi tửứ A ủeỏn B, vụựi vaọn toỏc trung bỡnh 45km/h Luực veà ủi vụựi vaọn toỏc trung bỡnh 55km/h Cả đi và về hết 2 giờ.Tớnh quaừng ủửụứng AB ?
Bài 3: (1điểm) Tìm các giá trị của k sao cho phương trình:
4x2 4kxk2 25 0 Nhận x 2 làm nghiệm
Bài làm
Trang 9Đáp án & biểu điểm
Đề 1:
I) Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 1 điểm
Câu1: B Câu2: B Câu3: B
Bài 1: (3điểm)
ĐKXĐ: ( 1điểm)
2 0
2
2 0
2
x x
x x
2 2 2 12 ( 1điểm)
4
12 2
2 2
1
x
x 2 2x 4 12 x 6 x 6 ( 0,5điểm)
x 6 (TMDK) S 6 ( 0,5điểm)
Bài 2: (3 ủieồm)
Gọi quãng đường AB là x (Km; x > 0) (0,25điểm)
Thời gian đi từ A đến B là giờ (0,5điểm)
15
x
Thời gian đi từ B về A là giờ ( 0,5điểm)
12
x
Vì thời gian khi về nhiều hơn thời gian khi đi là 45 phút = giờ,
4
3 60
45
nên ta có phương trình (0,5điểm)
4
3 15
12x x
Giải phương trình: 5 4 45 45 (0,5,điểm)
4
3 15
12x x x x x
Vậy quãng đường AB là 45 Km (0,25điểm)
Bài 3: (1điểm) Phương trình 3x2 4mxm2 8 0 nhận x 1 làm nghiệm
(0,5điểm) 0
5 4 0
8 )
1 (
4
)
1
.(
(0,5điểm)
5 0
5
1 0
1 0
5 1
x x
x x
x
x
Trang 10Đáp án & biểu điểm
Đề 2:
III) Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 1 điểm
Câu1: A Câu2: A Câu3: A
IV) Tự luận:
Bài 1: (3điểm)
ĐKXĐ: ( 1điểm)
1 0
1
1 0
1
x x
x x
1 2 1 12 ( 1điểm)
1
12 1
2 1
1
x
x 1 2x 2 12 x 9 ( 0,5điểm)
x 9 (TMDK) S 9 ( 0,5điểm)
Bài 2: (3 ủieồm).
Gọi quãng đường AB là x (Km; x > 0) (0,25điểm)
Thời gian đi từ A đến B là giờ (0,5điểm)
45
x
Thời gian đi từ B về A là giờ ( 0,5điểm)
55
x
Vì thời gian cả đi và về hết 2 giờ,
nên ta có phương trình 2 (0,5điểm)
55
45x x
Giải phương trình: 2 11 9 2 495 20 990 49 , 5 (0,5,điểm)
55
45x x x x x x
Vậy quãng đường AB là 49,5 Km (0,25điểm)
Bài 3: (1điểm) Phương trình 4x2 4kxk2 25 0 nhận x 2 làm nghiệm
(0,5điểm) 0
9 8 0
25 )
2 (
4
)
2
.(
(0,5điểm)
9 0
9
1 0
1 0
9 1
x x
x x
x
x
Trang 11Đề Ra:
I/ Trắc nghiệm:(4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.
1) Bất phương trình ax b 0( a 0 )có:
A Một nghiệm
B Vô số nghiệm
C Cả hai câu trên đều đúng
2) Điền dấu thích hợp vào ô trống “< ; > ; ; ”
a) a2 0 ; b) a2 0
c) a2 + 1 0 ; d) a2 2 0
II/ Tự luận: (6điểm) Giải bất phương trìnhvà biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
8 5 1 2 4 2 1 x x
Bài kiểm tra 15 phút Đại số
Họ Và Tên: Lớp8
Đề Ra: I/ Trắc nghiệm:(4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng 1)Phương trình ax b 0( a 0 ) có: A Một nghiệm B Vô số nghiệm C Cả hai câu trên đều sai 2) Đúng(Đ) hay sai(S) trong các câu sau: a) - a2 0 b) a 2 0
c) a2 + 1 > 0 d) a2 2 0
II/ Tự luận: (6 điểm): Giải bất phương trìnhvà biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
2
1 1
4
1
x