1. Trang chủ
  2. » Sinh học

ma trận kiểm tra ĐẠI SỐ 10, BÀI SỐ 2

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm kép Câu 4.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Chủ đề/

Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy Nhận

biết Thônghiểu Vận dụngthấp Vậndụng

cao

Cộng

(27%)

6 (40%)

3 (20%)

2 (13%)

15 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA

I/ Trắc nghiệm: 6điểm

Điều kiện xác định của

phương trình

1 Nhận biết: Điều kiện xác định của phương trình

2 Thông hiểu: Giải phương trình đơn giản có điều kiện

3 Vận dụng: Giải phương trình đơn giản có điều kiện

Giải phương trình qui về

bậc nhất bậc hai

4 Thông hiểu: Giải phương trình có TTĐ

5 Thông hiểu: Giải phương trình dạng A B

6 Vận dụng: Giải phương trình dạng A  B

7 Thông hiểu: Giải phương trình có ẩn ở mẫu

8 Vận dụng: Giải phương trình trùng phương

Định lý Viet

9 Nhận biết: Định lý Viet

10 Vận dụng: Tìm hai số biết tổng và tích

11 Vận dụng : Dùng định lý Viet tính biểu thức đối xứng

PT có tham số

12 Vận dụng: Tìm m để PT ax b 0 

có nghiệm, VN, VSN

13 Vận dụng: Tìm m để PT ax2bx c 0  có nghiệm

14 Vận dụng: Tìm m để PT 2

ax bx c 0 

có 2nghiệm, nghiệm kép…

15 Vận dụng: Tìm m để PT ax2bx c 0 

có 2nghiệm trái dấu… Trắc nghiệm 15 câu mỗi câu 0.4 điểm (6đ)

II/ Tự luận : 4 điểm

Trang 2

ĐỀ MINH HỌA

Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình 1 1 x  x là

A 0 < x < 1 B 0 ≤ x ≤ 1 C x < 0 hoặc x>1 D 0 ≤ x ≤ 0 hoặc 1 ≤ x

Câu 2 Giải phương trình x 3 (x² – 3x + 2) = 0

A x = 1 B x = 2 C x = 3 D phương trình vô nghiệm

Câu 3 Giải phương trình

2

x 1

Câu 4 Giải phương trình |x + 1| = x – 2

A x = 3/2 B x = ½ C x = 1 D phương trình vô nghiệm

Câu 5 Giải phương trình 2x 3 = x – 3

A x = 6 B x = 2 V x = 6 C x = 4 V x = 2 D x = 4 V x = 7

Câu 6 Giải phương trình x22x 4  2 x

A x = –1 B x = –2 C x = –1 V x = –2 D x = 0

Câu 7 Giải phương trình

2x 1 x 1

A x = 0 V x = 2 B x = –2 V x = 0 C x = ±2 D x = 2 V x = –1

Câu 8 Phương trình x4 – 3x² – 4 = 0 có mấy nghiệm

A 2 B x = 3 C 4 D Vô nghiệm

Câu 9 Cho phương trình x2176x 138 0  Tính x1x2

Câu 10 Cho phương trình x2 7x 13 0  Tính (2x11)(2x21)

Câu 11 Hai số u, v thỏa u v 13 và uv888 (u > v) Tính 2u v

A 2u v 11  B 2u v 50  C 2u v 11 D 2u v 50

Câu 12 Cho phương trình (m² + 2m – 3)x = m – 1 Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm

duy nhất

A m ≠ 1 và m ≠ –3 B m ≠ 1 C m ≠ –3 D m = 1 V m = –3

Câu 13 Tìm giá trị của m sao cho phương trình x² + 2x + m – 1 = 0 có nghiệm

Câu 14 Tìm giá trị của m sao cho phương trình (m – 1)x² + (2 – m)x – 1 = 0 có hai nghiệm trái dấu

Câu 15 Cho phương trình x² – 2(m – 1)x + m – 4 = 0 có nghiệm x1 = 2 Nghiệm còn lại là

A x2 = –1 B x2 = –2 C x2 = 1 D x2 = –1/2

-

Tự luận:

Câu 1 Giải phương trình |2x – 1| = x + 3

Câu 2 Giải phương trình 5x 10 + x – 8 = 0

Câu 3 Cho phương trình x² + 2mx – 3m + 4 = 0 Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm kép

Câu 4 Tìm giá trị của m sao cho phương trình x² – 4x + m + 1 = 0 có 2 nghiệm cùng dấu

Ngày đăng: 20/02/2021, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w