Chuẩn bị của GV:Các phiếu học tập, giáo án và SGK 2.Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ và làm bài tập ở phần hoán vị và chỉnh hợp C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp xen [r]
Trang 1Thiếu các bài sau : ( bỏ 2 bài, không nộp 2 bài ) 1) §2 Dãy số (Nguyễn Thiện Vọng – THPT Nguyễn Trải)
2) §2 Dãy số có gh hửu hạn (Hoàng Thị Tuyết-N.Thành Nhân –THPT Phan Bội Châu) 3) §3 Dãy số có gh vô cực (Nguyễn T Nhung –THPT Phan Bội Châu)
4) §3 Đh của HSLG (Nguyễn Văn Đặc – Trịnh Hoài Đức )
Giáo án này còn thô chưa biên tập Đề nghị thầy cô biên tập, bổ sung, chỉnh lý trước khi dùng.
Trang 2GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11 CHƯƠNG I : Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
§1 HÀM SỐ l ư ợng gi ác TIẾT : 1+2+3
Gv soạn :
H òang Th ị Thu Ân Nguy ễn V ăn T ính Trường : THPT H ùy nh V ă n Nghệ ….
A MỤC TIÊU.
1 Về kiến thức :
Hiểu trong định nghĩa các hàm số lượng giác y = sin x, y = cosx, y = tanx, y = cotx, x là số thực
và là số đo radian(không phải là số đo độ) của góc( cung) lượng giác
Hiểu tính chẵn, lẻ, tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác, tập giá trị, tập xác định của các hàm số đó
Biết dựa vào trục sin, trục côsin, trục tang, trục cotang gắn với đường tròn lượng giác để khảo sát sự biến thiên các hàm số tương ứng
2 Về kỹ năng :
Học sinh nhân biết hình dạng và vẽ đồ thị của các hàm số lượng giác cơ bản
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng vẽ sẵn đồ thị các hàm số
y = sin x, y = cosx, y = tanx, y = cotx, bảng vẽ đường tròn lượng giác
2 Chuẩn bị của HS :
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở ấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Làm bt và lên bảng trả lời - Nhận xét và chính xác hóa bt
của hs
- Đọc sgk trang 4 - Y êu cầu hs đọc sgk trang 4
Đinh nghĩa (sgk)
H ĐTP 2: T ính chẵn, lẻ của hs
- Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời
câu hỏi
- Đn hs chẵn , hs lẻ? Bảng phụ
f(x)chẵn nêú : + x D thì -x
D
+ f(-x) = f(x)
f(x)lẻ nếu: + x D thì -x D
+ f(-x) = - f(x)
- Nghe và hiểu nhiệm vụ -Hs y = sinx chẵn hay lẻ? Vì
sao?
-Hs y = cosx chẵn hay lẻ
? Vì sao?
Vận dụng vào bt Xđ tính chẵn, lẻ của hs sau
1 y = sin3x
2 y = cos3x
- L àm bt - Nhận xét và chính xác hóa bt
Trang 3của hs
H ĐTP3 : T ính tuần hoàn của hs
- Trả lời câu hỏi
- So sánh sinx và sin(x+2 ), cosx v à cos(x+2 )?
- Thỏa mãn hs y = sin x, y = cosx tuần hoàn với chu kì 2
- đường tròn lượng giác ?
sinx trên đoạn [-; ]
-Quan sát và trả lời câu hỏi - Cho M chạy trên đtlg, xét 4
trường hợp ( A đến B, B đến A’, A’ đến B’, B’ đến
A).Nhận xét sự biến thiên?
-B ảng biến thiên
- Đồ thị hs y = sinx trên đoạn [-; ]
Suy nghĩ và trả lời câu hỏi - Đồ thị của hs y = sinx?
- Nh ận xét đồ thị?
- Đồ thị của hs y = sinx trên toàn trục
H Đ TP 5: Khảo sát hs y =
cosx
- Nghe và hiểu nhiệm vụ - Biểu diễn cosx theo sinx?
-Suy nghĩ và trả lời câu hỏi - Đồ thị hs y = cosx ? Đồ thị của hs y = cosx
- Suy nghĩ và trả lời câu hỏi - Nhận xét đồ thị của hs y =
cosx ?
So sánh tính chất 2 hs y = sinx,
y = cosx?
Ghi nhớ:(sgk)
- - Chia 4 nhóm và yêu cầu
làm bt Nhóm 1,3 làm bt 1
- T ì m GTLN, GTNN c
ủa hs:
1 y = 1 + cos3x
2 y = sin3x - 3
- Lên bảng làm bt - Nhận xét và chính xác hóa bt của hs
- HĐ3: Hàm số y = tanx, y = cotx
Suy nghĩ và trả lời câu hỏi - Txđ của hs y = tanx, y = cotx? đ tlg với trục tang và trục
cotang Đọc đn - Yêu cầu hs đọc đn SGK trang
Trả lời câu hỏi - hs y = tanx, y = cotx chẵn hay
lẻ?
- Th ừa nhận hs y = tanx, y = cotx tuần hoàn với chu kì Trả lời câu hỏi - Di chuyển điểm M trên đ tlg,
cho hs nhận xét sự biến thiên của hs y = tanx
đ tlg v ới trục tang
Trang 4- Đồ thị hs y = tanx Đồ thị hs y = tanx Trả lời câu hỏi - Nhận xét đồ thị?
Kh ái niệm đường tiệm cận?
- Yêu cầu hs tự khảo sát hs y = cotx
Ghi nhớ (sgk)
Đọc khái niệm - Yêu cầu hs đọc khái niệm hs
tu ần hoàn
- C ủng cố tri thức v ừa h ọc Làm bt v à lên bảng chữa - Chia 4 nhóm làm bt 1 sgk
trang 14
- H Đ4: Củng cố toàn bài
Câu hỏi 1 : Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội dung chính là gì ?
- Theo em qua bài học này ta cần đạt được điều gì ?
- BTVN : Làm bài 2 6 trang 14,15
Trang 5GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11 CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PT LƯỢNG GIÁC
§2.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
TIẾT :
Gv soạn : Nguyễn Lê Bảo Quốc và Ngô Thị Ngọc Hoà
Trường : THPT Huỳnh Văn Nghệ
A.MỤC TIÊU.
1 Về kiến thức :
Giúp học sinh:
-Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản (sử dụng đường tròn lượng giác,các trục sin,côsin,tang,côtang và tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác)
-Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
2 Về kỹ năng :
Giúp học sinh:
-Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản -Biết cách biểu diễn nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trên đường tròn lượng giác
3 Về tư duy thái độ : Cĩ tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ.
2 Chuẩn bị của HS : Kiến thức đã học về giá trị lượng giác,ý nghĩa hình học của chúng ở lớp 10
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
HĐ1:Giúp hs tự tìm tòi cách tìm nghiệm của pt
- Hs phải biết trình bày về
điều nhận biết được
-Chính xác hóa kiến thức,ghi
nhận kiến thức mới
-Nghe hiểu nhiệm vụ
- Dựa vào đường tròn LG gốc A,hướng dẫn hs cách giải pt(1)
-Hướng dẫn hs biện luận theo m.Cho hs thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày:
-Hs nhóm khác nhận xét -Chia nhóm và yêu cầu nhóm 1,3 làm VD 1.1;nhóm 2,4 làm
VD 1.2 SGK trang 21 -Đại diện nhóm trình bày.Hs nhóm khác nhận xét
-Hỏi xem còn cách giải khác không?
1.Phương trình
m
x sin
a)VD:SGK b)Xét pt:
(I)SGK
m
x sin
VD1:SGK
HĐ2:Khắc sâu công thức (Ia)
-Thảo luận theo nhóm và cử
đại diện báo cáo
-Theo dõi câu trả lời và nhận
-Chiếu đề bài tập yêu cầu các nhóm thảo luận và phát biểu cách làm
Giải pt:
2 2 sinx
Trang 6xét,chỉnh sửa chỗ sai nếu có
-Yêu cầu Hs trình bày rõ
HĐ3:Giúp HS hiểu ý nghĩa hình học các nghiệm của một PTLG
- Nhận xét bài làm của bạn
-Nghe hiểu nhiệm vụ
-Nhận xét bài của bạn,sửa sai
nếu có
-Chiếu đề bài tập yêu cầu nhóm thảo luận và nêu cách làm
-GV nhận xét lời giải,chính xác hóa
-GV chiếu nội dung cần chú ý để HS ghi nhớ
-Chiếu đề bài tập yêu cầu HS thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày
VD:(SGK)
Chú ý:SGK VD:(SGK)
HĐ4 : Giải phương trình SinP(x) = SinQ(x)
- Nhận xét bài làm của bạn
-Nghe,hiểu nhiệm vụ trả lời
- Cho HS thảo luận nhóm và trình bày
-Chiếm lĩnh tri thức về cách giải pt:cosx = m
1)Sin 2x = Sinx 2)Pt:cosx = m(SGK)
HĐ5:Luyện kĩ năng vận dụng công thức(IIa)
- Nhận xét bài làm của
bạn,sửa sai nếu có
-Nghe hiểu nhiệm vụ
- Chiếu đề bài tập,yêu cầu HS thảo luận nhóm,trình bày
-GV trình chiếu nội dung cần chú ý để Hs ghi nhớ
Giải pt sau:
2
2 cosx
Chú ý:(SGK)
HĐ6:Giảipt:cosP(x)=CosQ(x)
-Nhận xét bài làm của
bạn,sửa sai nếu có
-Nghe hiểu nhiệm vụ trả lời
câu hỏi
-Hs nhóm khác nhận xét,sửa
sai nếu có
-Chính xác hóa kiến thức ghi
nhận chú ý
- Yêu cầu Hs làm bài theo nhóm
- Chiếm lĩnh tri thức về cách giải pt:tanx = m
- Phân công nhóm 1,3 làm VD 3.1;nhóm 2,4 làm VD 3.2 trong SGK trang 25 -Đại diện nhóm trình bày
-Trình chiếu nội dung chú ý để HS hiểu và ghi nhớ
Giải pt:
) 1 2 cos( ) 1 2 cos( x x 3)PT: tanxm (SGK) VD3(SGK)
HĐ7:Giảipt:tanP(x)=tanQ(x)
-Nhận xét bài làm của
bạn,chính xác hóa
-Nghe hiểu nhiệm vụ
-Nghe nhận xét bài làm của
bạn.Chính xác hoá
-Yêu cầu HS giải và trình bày theo nhóm
-Chiếm lĩnh kiến thức mới về cách giải pt: cotxm
-Phân công nhóm 1,3 giải VD4.1;nhóm 2,4 giải VD 4.2 SGK trang 26.Đại diện nhóm trình bày bài giải
Giải pt: tan2xtanx
4)PT: cotxm (SGK) VD4(SGK)
Trang 7Nghe hiểu nhiệm vụ -GV trình chiếu nội dung chú
HĐ8 : Khắc sâu và luyện kĩ năng vận dụng công thức (IVa)
-Nhận xét kết quả bài của bạn
-Nghe hiểu nhiệm vụ
-Hs nhận xét bài làm
củabạn,chính xác hóa
-Hs nhận xét bài làm của
bạn,chính xác hóa
-Yêu cầu Hs thảo luận nhóm,trình bày cách giải
-GV chiếm lĩnh tri thức về một số điều cần lưu ý khi giải PTLG cơ bản
-Trình chiếu VD5 cho Hs thảo luận nhóm,đại diện trình bày
HĐ9:Viết công thức nghiệm với số đo độ
-Nhóm 1,3 lài BT1;nhóm 2,4 làm BT2
Đại diện trình bày bài giải của nhóm
Giải pt:
3
1 tan 6
1 2 cot x
Một số điều cần lưu ý(SGK) VD5(SGK)
Giải các pt:
2
2 )
15 3 cos(
)
1 x 0
0 25 tan 5
tan )
HĐ10:Củng cố toàn bài
-Câu hỏi 1:Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội dung chính gì?
-Câu hỏi 2:Theo em qua bài học này ta cần đạt được điều gì?
-BTVN:học kĩ lý thuyết,làm BT trong SGK
Trang 8GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 11
Chương I: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Bài 3: Một số dạng phương trình lượng giác đơn giản
Giáo viên soạn: Nguyễn Đình Phương
Nguyễn Thế Cường
Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ
A.Mục tiêu
1 Về kiến thức:
Giúp học sinh nắm vững cách giải một số loại phương trình lượng giác đơn giản: dạng phương trình bậc nhất bậc hai đối với một hàm số lượng giác,dạng phương trình bậc nhất đối với sin và cos,dạng phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx,một vài phương trình có thể quy về các dạng trên
2 Về kĩ năng:
Giúp học sinh nhận biết và giải thành thạo các dạng phương trình nêu trong bài
B Chuẩn bị của GV và HS:
1.GV: Chuẩn bị giáo án ,hệ thống bài tập,bảng phụ
2.HS: Học bài cũ và đọc trươcù bài mới
C Phương pháp: Nêu vấn đề,gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
D Tiến trình bài dạy.
1 Kiểm tra bài cũ
2 Nội dung bài mới
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Phương trình bậc nhất và
phương trình bậc hai đối với
một hàm số lượng giác.
a Phương trình bậc nhất đối
với một hàm số lượng giác
* Ví dụ 1: ( SGK)
b Phương trình bậc hai đối
với 1 hàm số lượng giác
* Ví dụ 2: ( SGK)
.H1: ( SGK)
-Đưa ra một số ví dụ về dạng phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
-Giải chi tiết bài tập ví dụ1
-Lưu ý Hs cách viết nghiệm của phương trình với đơn vị rad và độ
- Giới thiệu tới HS phương trình lượng giác loại bậc hai
- Hướng dẫn HS cách đặt ẩn phụ
- Yêu cầu HS lên bảng giải bài tập này
_ Sửa sai ( nếu có)
_ Giới thiệu tập H1 tới HS _Yêu cầu HS làm nháp bài tập, gọi 2 học sinh lên bảng giải
Theo dõi bài giảng của GV
Làm theo hướng dẫn của GV
_Tiếp nhận bài tập _Làm bài tập và lên bảng trả lời
Trang 9*Ví dụ3: Giải phương trình:
2cos2x + 2 cosx-4 = 0
H2: Giải phương trình:
5tanx – 2cotx - 3 = 0
Biểu diễn các nghiệm trên
đường tròn lượng giác
2.Phương trình bậc nhất đối
với sinx và cosx: asinx
+bcosx = c
H3: Yêu cầu học sinh giải
phương trình sinx + cosx =1
bằng cách sử dụng đẳng
thức : sinx + cosx = 2
Sin ( x+ )
4
* Ví dụ 4: Giải phương
trình: 3sinx – cosx =1
Cách biến đổi biểu thức
asinx + bcosx = c ( a và b
khác 0) thành dạng :
Csinx( x+ )
( SGK)
*Ví dụ5: Giải phương trình:
2sin3x + 5cos3x = -3
_Gọi HS nhận xét bài làm của,sửa sai ( nếu có)
_ Gợi ý HS cách biến đổi đưa phương trình về dạng bậc hai:
+ Yêu cầu HS nhắc lại công thức hạ bậc
+ Điều kiện đối với ẩn phụ _ Gọi Hs lên bảng giải bt _ Nhận xét bài làm của HS _ Sửa sai ( nếu có)
Chia lớp thành các nhóm _ Giao công việc
_ Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm
_ Yêu cầu các nhóm khác nhận xét bài làm của bạn -Sửa sai (nếu có)
_ Hướng dẫn HS sử dụng đẳng thức vừa nêu để giải bt
_ Đưa ra phương pháp tổng quát cho loại phương trình này( Yêu cầu hs định vị kiến thức trong SGK)
Cho hs tham khảo bài giải trong SGK
Hướng dẫn Hs theo dõi cách biến đổi trong SGK
Thuyết trình bài giải theo phương pháp nêu trên
Nhớ lại kiến thức cũ và nhắc lại trước lớp
_ Lên bảng giải bài tập _ Theo dõi bài sửa của Gv
Đưa Pt đã cho về pt cơ bản đã học ở tiết trước
Xác định kiến thức trong SGK
Thao khảo bài giải trong SGK
Theo dõi SGK
Theo dõi bài giải của GV ,củng cố kiến thức
Trang 10H4 Với giá trị nào của m
thì phương trình sau có
nghiệm:
2sin3x + 5cos3x = m
3 Phương trình thuần nhất
bậc hai đối với sinx và cosx:
asin 2 x + bsinxcosx + c
cos 2 x= 0,a,b,c là những số
đã cho,a# 0 hoặc b# 0 hoặc
c# 0.
Phương pháp: ( SGK)
*Ví dụ6 : Giải phương trình:
4sin2x - 5sinxcosx- 6cos2x=
0
H5.Giải phương trình trên
bằng cách chia cả hai vế
phương trình cho sin2x
Nhận xét: ( SGK)
H6 Giải phương trình :
sin2x - 3sinxcosx + 2 cos2x
= 1 bằng hai cách đã nêu
Tổ chức hs làm việc theo nhóm
_ Sửa bài tập hs vừa trình bày
Giới thiệu tới hs phương trình thuần nhất đối với sinx và cosx
_Hướng dẫn cách giải pt loại này ( SGK)
Yêu cầu hs kiểm tra xem cosx = 0 có phải là nhiệm của pt hay không?
_ Hướng dẫn hs các bước tiếp theo để giải pt
_ Gọi hs lên bảng làm bài tập
_ Nhận xét bài làm của hs _ Sửa sai ( nếu có)
Tổ chức cho hs làm việc theo nhóm đua ra lời giải cho bài toán
_ Sửa hoàn chỉnh bài tập
Đưa ra các phương pháp giải pt với các trường hợp a= 0 hoặc c = 0 và trường hợp:
asin2x + bsinxcosx + c cos2x= d ( a, b ,c ,d là các số thực,a2 + b2 + c2 # 0)
Tổ chức cho Hs làm việc theo nhóm tìm ra đáp án của bài toán
Làm việc theo nhóm _ Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình
Theo dõi bài giảng của GV _ Định vị kiến thức trong SGK
Làm theo yêu cầu của GV Theo dõi GV hướng dẫn bài tập
Làm việc theo nhóm _ Lên bảng trình bày bài giải của nhóm mình
_ Theo dõi bài sửa của Gv
Định vị kiến thức trong SGK
Làm theo yêu cầu của GV
Nhớ và viết lại công thức đã học
_ Làm theo yêu cầu của Gv
Trang 114.Một số ví dụ khác.
Ví dụ 7: Giải phương trình:
Sin2xsin5x = sin3xsin4x
Ví dụ 8 (SGK)
Ví dụ 9( SGK)
Treo bảng phụ( Đã chuẩn bị
trước đó) với hệ thống bài
tập đã chuẩn bị trước
Yêu cầu hs nhớ và viết lại công thức biến đổi tích thành tổng
_ hướng dẫn hs sử dụng công thức đưa pt đã cho về
pt cơ bản đã học
_ Gọi Hs lên bảng trình bày bài làm
_ Hoàn chỉnh bài làm của hs Nhấn mạnh: Họ nghiệm k
2
bao gồm cả họ nghiệm k
_ Yêu cầu hs tham khảo bài tập ví dụ8 trong SGK
Lặp lại các thao tác ở VD8 Gắn bảng phụ lên bảng,giới thiệu hệ thống bài tập
Giao bài tập cho Hs về nhà làm để tiết sau sửa
Theo dõi SGK
Tiếp nhận hệ thống bài tập
E Củng cố_ Giao công việc về nhà.
Gv: Nhắc lại nội dung chính của bài học,yêu cấu hs về nhà học bài và làm bài tập
F Đánh giá _ Rút kinh nghiệm
Trang 12GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11 CHƯƠNG III : GIỚI HẠN
§3 HÀM SỐ LIÊN TỤC
TIẾT : 01
Gv soạn : Nguyễn duy thăng Trường : THPT …LAIUYEN……….
A MỤC TIÊU.
1 Về kiến thức : Hiêủ và nhớ được quy tắc cộng và quy tắc nhân.
-Phân biệt được các tình huống sữ dụng quy tắc cộng với các tình huống sữ dụng quy tắc nhân
- biết lúc nào dùng quy tắc cộng,lúc nào dùng quy tắc nhân
2 Về kỹ năng : Giúp học sinh.
-Vận dụng được hai quy tắc đếm cơ bản trong những tình huống thông thường
-Biết phối hợp hai quy tắc này trong việc giải các bài toán tổ hợp đơn giản
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector.
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem trước bài HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Trả lời câu hỏi
Dựa vào ví dụ 1 đã cho ở trên ,hãy khái quát hoá,và phát biểu nhận xét
- Nhận xét câu trả lời của bạn - Nhận xét câu trả lời của hs và
dẫn dắt đến công thức cộng 1 Quy tắc cộng
Quy tắc đếm sau đây là quy tắc
cộng.(trang 52)
- Yêu cầu hs đọc sgk trang 52,
phần quy tắc cộng
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Trả lời câu hỏi - Nhận xét câu trả lời của hs Ví dụ 2: (SGK NC,trang 52)
HĐ2 : Giảng quy tắc nhân 2 Quy tắc nhân
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Trả lời câu hỏi
Dựa vào ví dụ 3 đã cho ở trên ,hãy khái quát hoá,và phát biểu nhận xét
Ví dụ 3: (SGK NC,trang 52)
- Nhận xét câu trả lời của hs và
dẫn dắt đến công thức nhân Quy tắc đếm sau đây là quy tắc nhân.(trang 53)
- Yêu cầu hs đọc sgk trang 53,
phần quy tắc nhân
- Làm bt và lên bảng trả lời Yêu cầu hs làm ví dụ 4: Ví dụ 4: (SGK NC,trang 53)
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Trả lời câu hỏi
Phân tích và hướng dẩn VD5 v
à yêu cầu hs Làm bt và lên bảng trả lời
Ví dụ 5: (SGK NC,trang 54)