1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Giai tich 11 tiet 1 den 15 chi viec in

32 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 539,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nắm được các tính chất, sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lượng giác + Biết cách vẽ đồ thị của các hàm số lượng giác và giải một số bài tập liên quan + Rèn khả năng phân tích, [r]

Trang 1

Tuần: 1

Ngày soạn: 19/08/2013

Tiết theo PPCT: 1

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A MỤC TIÊU BÀI HỌC

+ Nắm được định nghĩa, tập xác định của các hàm số y = sinx, y = cosx, y = tanx,

y = cotx, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác

+ Biết cách tìm tập xác định của các hàm số lượng giác.

+ Rèn khả năng phân tích, tổng hợp, khái quát hoá và thói quen cẩn thận, chính xác.

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

+ Giáo viên: Soạn giảng, SGK, phấn, bảng phụ

+ Học sinh: Vở ghi, SGK, thước kẻ, máy tính, compa

C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp bài giảng

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung – trình chiếu

*Giáo viên:

- Nhắc HS để ở chế độ tính bằng đơn vị rad,

- Hướng dẫn, ôn tập cách biểu diễn một

cung có số đo x rad ( độ ) trên vòng tròn lượng

giác và cách

tính sin, cosin của cung đó

- Đặt tương ứng mỗi số thực x với một

điểm M trên đường tròn lượng giác mà số đo

của cung AM bằng x Nhận xét về số điểm

M nhận được ? Xác định các giá trị sinx, cosx

tương ứng ?

*Học sinh:

- Dùng máy tính fx-500MS ( hoặc máy

tương đương) tính và cho kết quả:

- Sử dụng đường tròn lượng giác để biểu

diễn cung AM thoả mãn đề bài

*Giáo viên:

* Ôn tập kiến thức

a) Hãy tính sinx, cosx với x nhận các giá trịsau: 6; 4; 1,5; 2; 3,1; 4,25

 

b) Trên đường tròn lượng giác, hãy xác định các điểm M mà số đo của AM bằng x

(rad) tương ứng đã cho ở trên và xác định sinx, cosx

I ĐỊNH NGHĨA

1 Các hàm số sin và cosin

a) Hàm số sin Định nghĩa: (SGK):

Ký hiệu: y = sinx

10’

10’

Trang 2

- Với mỗi x , cho bao nhiêu giá trị sinx?

- Quy tắc đặt tương ứng mỗi x  với sinx

có phải là một hàm số không?

*Học sinh: - Với mỗi giá trị x có một giá

trị tương ứng y = sinx 

*Giáo viên:

- Với mỗi x , cho bao nhiêu giá trị cosx?

- Quy tắc đặt tương ứng mỗi x  với cosx

có phải là một hàm số không?

*Học sinh: - Với mỗi giá trị x có một giá

trị tương ứng y = cosx 

*Giáo viên:

- Công thức tính tanx theo sinx và cosx ?

- Điều kiện để tanx có nghĩa ?

*Học sinh:

ĐK: cosx  0  x

ππ,k

2 k

   

*Giáo viên:

- Công thức tính tanx theo sinx và cosx ?

- Điều kiện để tanx có nghĩa ?

*Học sinh:

ĐK: cosx  0  x

ππ,k

2 k

   

*Giáo viên: tổ chức hoạt động

- So sánh sinx và sin(-x), cosx và cos(-x),

tanx và tan(-x), cotx và cot(-x)

- Từ đó hãy xác định tính chẵn, lẻ và phát

biểu tính đối xứng của đồ thị các hàm số đó

* Học sinh:

- Thực hiện theo yêu cầu GV ( dựa vào bảng

GTLG của cung đối và kiến thức về hs chẵn,

lẻ)

* Giáo viên: Tổ chức hđ3, nhận xét và phát

biểu tính chất tuần hoàn của các hs lượng giác

* Học sinh: Thực hiện hoạt động theo yêu cầu

của gv, nắm được tính tuần hoàn của các hàm

số LG

Tập xác định: D = 

b) Hàm số cosin Định nghĩa: (SGK)

Ký hiệu: y = cosx

Tập xác định: D = 

2 Các hàm số tang và cotang

a) Hàm số tang Định nghĩa: (SGK)

Ký hiệu: y = cotx

TXĐ: D =  \k, k 

*Nhận xét:

+ HS y = sinx là hàm số lẻ+ HS y = cosx là hàm số chẵn+ HS y = tanx là hàm số lẻ+ HS y = cotx là hàm số lẻ

II TÍNH TUẦN HOÀN CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Hàm số y = sinx, y = cosx là các hàm số tuầnhoàn với chu kỳ 2

10’

10’

Trang 3

Hàm số y = tanx, y = cotx là các hàm số tuầnhoàn với chu kỳ 

πx

+ Xem lại bài hàm số đã học ở lớp 10

A MỤC TIÊU BÀI HỌC

+ Nắm được sự biến thiên và đồ thị của các hàm số y = sinx và hàm số y = cosx.

+ Biết cách vẽ đồ thị của các hàm số y = sinx, y = cosx

+ Rèn khả năng phân tích, tổng hợp, khái quát hoá và thói quen cẩn thận, chính xác.

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

+ Giáo viên: Soạn giảng, SGK, phấn, bảng phụ

+ Học sinh: Vở ghi, SGK, thước kẻ, máy tính, compa

C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp bài giảng

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung – trình chiếu

* Giáo viên: - hãy nhắc lại các t/c của

hàm y = sinx

- Chỉ ra tập khảo sát [0; ]

* Học sinh: - Phát biểu các tính chất

* Giáo viên:

- Sử dụng đường tròn lượng giác, hãy xét tính

ĐB, NB của hàm số y = sinx trên các khoảng

- Làm thế nào để vẽ đồ thị trên [-; 0] ?

III SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

1 Hàm số y = sinx

+ TXĐ: D = + - 1  sinx  1,  x

+ Hàm số lẻ+ Hàm số tuần hoàn chu kỳ 2

a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số

y = sinx trên đoạn [0; ]

+ BBT (Sgk)+ Đồ thị:

Bảng giá trị

5’

10’

Trang 4

- Hãy dự đoán hình dạng đồ thị trên mỗi đoạn

- Hãy nhắc lại các t/c hàm số y = cosx

- Hãy tịnh tiến đt y = sinx vừa vẽ sang trái một

đoạn có độ dài 2

π

*Học sinh:

- Nhắc lại kiến thức và thực hiện phép tịnh

tiến đồ thị của hàm số y = sinx trên 

*Giáo viên:

- Viết phương trình của đồ thị vừa tịnh tiến ?

- Chứng minh đó chính là đồ thị y = cosx ?

- Hướng dẫn học sinh đọc đồ thị y = cosx

* Học sinh: y = sin(x +2

π)

x y

c Tập giá trị của hàm số y = sinx

Tập giá trị 1;1

2 Hàm số y = cosx

+ TXĐ: D = + Ta có: - 1  cosx  1 ,   x

+ Hàm số chẵn+ Hàm số tuần hoàn chu kỳ 2

* Đồ thị của hàm số y = cosx trên

f(x)=cos(x)

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

x y

*Tập giá trị của hàm số y = cosx

Trang 5

A MỤC TIÊU BÀI HỌC

+ Nắm được sự biến thiên và đồ thị của các hàm số y = tanx

+ Biết cách vẽ đồ thị của các hàm số y = tanx.

+ Rèn khả năng phân tích, tổng hợp, khái quát hoá và thói quen cẩn thận, chính xác.

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

+ Giáo viên: Soạn giảng, SGK, phấn, bảng phụ

+ Học sinh: Vở ghi, SGK, thước kẻ, máy tính, compa

C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp bài giảng

* Học sinh: nhắc lại nội dung kiến thức

* Giáo viên:

- Sử dụng đường tròn lượng giác, hãy xét tính

ĐB, NB của hàm số y = tanx trên khoảng 

2

π0;

III SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA

+ Hàm số tuần hoàn chu kỳ 

a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số

y = tanx trên [0; 2

π

)

+ BBT (Sgk)+ Đồ thị:

Bảng giá trị

5’

10’

Trang 6

* Học sinh:

- Xét tính ĐB, NB của hàm y = tanx trên

khoảng đã cho dựa vào đường tròn lượng giác

- Sử dụng tính chẵn, lẻ vẽ đồ thị trên (- 2

π

; 2

π)

* Giáo viên:

- Hướng dẫn HS vẽ đồ thị trên D

- Hướng dẫn học sinh đọc đồ thị, chỉ ra tập giá

trị, các khoảng ĐB, NB, … của hàm số y = tanx

- Vẽ đồ thị hàm y = - tanx dựa trên sự hướng

dẫn của giáo viên

Vẽ đồ thị trên [0; 2

π)

Vẽ đồ thị trên (-2

π

; 2

π)

b Đồ thị hàm y = tanx trên toàn D

f(x)=tan(x)

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

x y

c Tập giá trị của hàm số y = tanx

x y

Trang 7

-Tuần: 2

Ngày soạn: 19/08/2013

Tiết theo PPCT:4

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A MỤC TIÊU BÀI HỌC

+ Nắm được sự biến thiên và đồ thị của các hàm số y = cotx.

+ Biết cách vẽ đồ thị của các hàm số y = cotx

+ Rèn khả năng phân tích, tổng hợp, khái quát hoá và thói quen cẩn thận, chính xác.

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

+ Giáo viên: Soạn giảng, SGK, phấn, bảng phụ

+ Học sinh: Vở ghi, SGK, thước kẻ, máy tính, compa

C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp bài giảng

- Sử dụng đ/n hàm số đồng biến,nghịch biến trên

(a;b) chỉ ra hàm số y = cotx nghịch biến trên (0; )

- Hướng dẫn HS vẽ đồ thị

- Làm thế nào để vẽ đồ thị trên D ?

* Học sinh:

- Nắm được sự nghịch biến của hàm y = cotx

trên (0; ) dựa vào đ/n ( đã học ở lớp 10)

Với 2 số x x1, 2 sao cho 0 x 1x2 ta có

III SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA

4 Hàm số y = cotx

+ TXĐ: D =  \{π ,kk  }+ Hàm số lẻ

+ Hàm số tuần hoàn chu kỳ a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số

y = cotx trên (0; )+ BBT (Sgk)+ Đồ thị: (Sgk)Bảng giá trị

Trang 8

- Hướng dẫn học sinh đọc đồ thị, chỉ ra tập giá trị,

các khoảng ĐB, NB, của hàm số y = tanx trên 

* Học sinh: nắm được đồ thị và nội dung liên quan.

f(x)=cot(x)

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

x y

c Tập giá trị của hàm số y = cotx

Trang 9

-Tuần: 2

Ngày soạn: 19/08/2013

Tiết theo PPCT: 5

BÀI TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A MỤC TIÊU BÀI HỌC

+ Nắm được các tính chất, sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lượng giác

+ Biết cách vẽ đồ thị của các hàm số lượng giác và giải một số bài tập liên quan

+ Rèn khả năng phân tích, tổng hợp, khái quát hoá và thói quen cẩn thận, chính xác.

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

+ Giáo viên: Soạn giảng, SGK, phấn, bảng phụ

+ Học sinh: Vở ghi, SGK, thước kẻ, máy tính, compa

C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (7’) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị y = sinx

+ TXĐ+ TKS+ BBT trên [0; ]

+ Bảng một số GT trên [0; ]

+ Vẽ đồ thị

3.Bài mới: Chữa bài tập SGK

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung – trình chiếu

* Giáo viên:- Hướng dẫn học sinh thực hiện bằng

cách quan sát hình vẽ của đồ thị hàm số y = tanx

*Học sinh: Quan sát hình vẽ và thực hiện bài tập.

* Giáo viên:

- Chia nhóm và hướng dẫn các nhóm hoạt động

- Một số chú ý khi tìm TXĐ của một hàm số

*Học sinh:

- Thực hiện theo nhóm, mỗi nhóm làm 1 ý

- Báo cáo kết quả từng nhóm

Bài 1/17 Hãy xác định các giá trị của x trên

3ππ;

Trang 10

sinx

x khi x

x khi x

Suy ra: ĐT y = sinx trùng với phần ĐT y = sinx

phía trên trục Ox, đối xứng với phần ĐT y = sinx

phía dưới Ox

Vẽ đồ thị lên bảng

* Giáo viên:

- Hãy nêu tính tuần hoàn của hàm số y = sin2x

- Xét tính chẵn lẻ của HS, từ đó suy ra tập khảo

sát và nêu các bước vẽ đồ thị

* Học sinh: trình bày chứng minh:

k ta có sin2(x + k) = sin(2x + k2) = sin2x

 Hàm số y = sin2x tuần hoàn với chu kỳ 

π0;

- Nêu một số cách tìm GTLN, GTNN của hsố?

- Ứng dụng vào bài tập ?

*Học sinh:

a) y = sinx

cosx1

; b) y = 1 cosx

cosx1

πx

πx

Bài 3/17 Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx, hãy

vẽ đồ thị của hàm số y = sinx

Bài 4/17 Chứng minh :

sin2(x + k) = sin2x k

Từ đó vẽ đồ thị hs y = sin2x+ vẽ đồ thị trên 

2

π0;

+ vẽ đồ thị trên 

2

π

;2

π-+ vẽ đồ thị trên 

Trang 11

- Sử dụng bđthức (đánh giá), miền giá trị

- Vận dụng thực hiện bài tập

4 Củng cố và hướng dẫn về nhà(3’)

+ Nắm vững nội dung kiến thức cũng như cách giải một số bài tập cơ bản\

+ BTVN: xem thêm các bài tập trong SBT ĐS-GT11

-Tuần: 2

Ngày soạn: 19/08/2013

Tiết theo PPCT: 6

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

A MỤC TIÊU BÀI HỌC

+ Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản

sinx = a, nắm vững cách giải phương trình đó

+ Biết cách viết nghiệm của PT trong trường hợp số đo được cho bằng radian hoặc độ,

cách sử dụng ký hiệu arcsina để viết nghiệm

+ Rèn khả năng phân tích, tổng hợp, khái quát hoá và thói quen cẩn thận, chính xác.

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

+ Giáo viên: Soạn giảng, SGK, phấn, bảng phụ

+ Học sinh: Vở ghi, SGK, thước kẻ, máy tính, compa

C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3’) Kiểm tra các giá trị sin của các góc đặc biệt:

π,3

π,4

π,6

π,0,6

π,4

π,3

π,2

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung – trình chiếu

* Giáo viên: giới thiệu các PTLG cơ bản:

sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a

*Học sinh: nắm được các PTLG cơ bản

sẽ được học

*Giáo viên:

- Hãy chỉ ra một số nghiệm của các PT

trong ví dụ

- Hướng dẫn hs tìm liên quan giữa các

nghiệm liên tiếp trên  ? nêu cách tìm

tất cả các nghiệm ?

1 Phương trình sinx = a (1)

ĐN: Nghiệm của (1) là số đo của các cung LG cósin bằng a

a) Ví dụ 1: PT1: sinx = 2

1

;

PT2: sinx = - 2

5’

Trang 12

* Học sinh: trả lời

*Giáo viên: - hướng dẫn hs xây dựng

công thức nghiệm cho pt(1) cho trường

hợp a là giá trị đặc biệt và không đặc biệt

* Học sinh: nắm được nội dung công

thức nghiệm

* Giáo viên: Yêu cầu hs vận dụng công

thức nghiệm vào thực hiện giải pt ở ví dụ

* Học sinh: giải phương trình dựa vào

công thức nghiệm đã học

* Giáo viên: lưu ý hs khi giải một số

phương trình LG tương tự cũng như việc

sử dụng đơn vị độ hay radian

* Học sinh: nắm được các nội dung.

10’

15’

10’

Trang 13

+ Một số PT đặc biệt

4 Củng cố và hướng dẫn về nhà (2’)

+ Nắm vững công thức nghiệm của pt(1) trong các trường hợp

+ Giải các phương trình và BD nghiệm trên đường tròn lượng giác

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

A MỤC TIÊU BÀI HỌC

+ Nắm được phương pháp xây dựng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ

bản cosx = a cũng như cách giải phương trình đó

+ Biết cách viết nghiệm của PT trong trường hợp số đo được cho bằng radian hoặc độ,

cách sử dụng ký hiệu arccosa để viết nghiệm

+ Rèn khả năng phân tích, tổng hợp, khái quát hoá và thói quen cẩn thận, chính xác.

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

+ Giáo viên: Soạn giảng, SGK, phấn, bảng phụ

+ Học sinh: Vở ghi, SGK, thước kẻ, máy tính, compa

C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:(3’) Kiểm tra các giá trị cosin của các góc đặc biệt:

π,3

π,4

π,6

π,0,6

π,4

π,3

π,2

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung – trình chiếu

GV: Hướng dẫn hs đưa về phương trình

+ Giải pt theo sự hướng dẫn của giáo viên

Ta có: cosx =

GV: hướng dẫn HS xây dựng CT nghiệm

2 Phương trình cosx = a (2)

ĐN: Nghiệm của (2) là số đo của các cung LG có cosbằng a

Trang 14

G/sử sđ= x thì xM=?

M thuộc đt nào? Chỉ ra vị trí của M

Tìm số đo của các cung AM, AM’

Đó chính là các công thức nghiệm của PT

cosx = a

*HS:

xM= a M thuộc đt x = a

+ Nắm được công thức nghiệm của phương

trình cosx = a trong các trường hợp có

nghiệm

GV

+ Hưóng dẫn HS cách trình bày lời giải

+Hướng dẫn HS giải một số dạng thường

+ Thực hiện theo hướng dẫn

b) Giải PT cosx =a:

Nếu |a| > 1: PT vô nghiệmNếu |a|  1: giả sử a = cos

, Nếu a không phải giá trị đặc biệt thì chọn và viếtnghiệm:

Ví dụ: Giải phương trình

a)cos2x = 2

1 b)cosx =

c) Chú ý:

+ PT cosx = cos

+ PT + CT nghiệm dùng đvị độ+ Một số PT đặc biệt

Ví dụ: Giải các phương trình:

a)cosx = cosb)cosx = cos(x + 300)c)cosx = 0

d)cosx = 1e)cosx = -1

10’

10’

15’

Trang 15

4 Củng cố và hướng dẫn về nhà (2’)

+ Nắm vững công thức nghiệm của pt(2) trong các trường hợp

+ Giải các phương trình và BD nghiệm trên đường tròn lượng giác

-Tuần: 3

Ngày soạn: 26/08/2013

Tiết theo PPCT:8

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

A MỤC TIÊU BÀI HỌC

+ Nắm được phương pháp xây dựng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ

bản tanx = a cũng như cách giải phương trình đó

+ Biết cách viết nghiệm của PT trong trường hợp số đo được cho bằng radian hoặc độ,

cách sử dụng ký hiệu arctana để viết nghiệm

+ Rèn khả năng phân tích, tổng hợp, khái quát hoá và thói quen cẩn thận, chính xác.

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

+ Giáo viên: Soạn giảng, SGK, phấn, bảng phụ

+ Học sinh: Vở ghi, SGK, thước kẻ, máy tính, compa

C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:(3’ ) Kiểm tra các giá trị tang của các góc đặc biệt:

π,3

π,4

π,6

π,0,6

π,4

π,3

π,2

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung – trình chiếu

GV: hướng dẫn HS xây dựng CT nghiệm

HS: thực hiện theo hướng dẫn

3 Phương trình tanx = a (3)

ĐN: Nghiệm của (3) là số đo của các cung LG cótan bằng a

a) ĐK: cosx  0

* Giải PT tanx =a:

5’

Trang 16

+ Giải điều kiện:

cosx  0

+M là giao điểm của OT với đường tròn lượng giác

Giả sử a = tan

GV:

Hướng dẫn hs giải các pt trong ví dụ:

Yêu cầu hs vận dụng vào giải các phương trình cơ

bản thường gặp

HS: thực hiện theo hướng dẫn

a) tanx = tanx = tan

+ tan3x = 3x =

x =

+ Nắm được nội dung của các chú ý

+ Vận dụng vào bài tập

G/sử sđ= x thì M thuộc đt nào? Chỉ ra vị trí của MTìm số đo của các cung AM, AM’

Đó chính là các công thức nghiệm của PT tanx = a.Nếu a không phải giá trị đặc biệt thì chọn và viếtnghiệm:

Ví dụ: Giải phương trình

a) tanx = b) tan3x =

c) Chú ý:

+ PT tanx = tan

+ PT + Trường hợp CT nghiệm dùng đvị độ

BT: Giải các phương trình:

a)tanx = tanb)tanx = tan(x + 300)c)tanx = 0

10’

10’

15’

4 Củng cố và hướng dẫn về nhà (2’)

+ Nắm vững công thức nghiệm của pt(3) trong các trường hợp

+ Giải các phương trình

a) tanx = -1b) tan(x + 600) = 1c) tan2x = tanx+BTVN: 6-7 (tr29)

Ngày đăng: 16/07/2021, 10:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w