1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài 56. Ôn tập cuối năm

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 26,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)A. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là.[r]

Trang 1

Họ và tên: Kiểm tra : Hóa( 1 tiết)

Lớp:

Đề bài:

Chọn đáp án đúng:

Câu 1 Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit bằng khí CO Thể tích khí CO cần dùng

(đktc) là

A 13,44 lít B 11,2 lít

C 6,72 lít D 44,8 lít

Câu 2:Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

A 0,50 lít B 0,25 lít

C 0,75 lít D 0,15 lít

Câu 3:Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là

A O, F, N, P B F, O, N, P

C O, N, P, F D P, N, O, F

Câu 4:Trong 1 chu kỳ (trừ chu kì 1), đi từ trái sang phải tính chất của các nguyên tố biến

đổi như sau

A tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần B tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

C.tính kim loại giảm, tính phi kim tăng dần D tính kim loại tăng dần , tính phi kim giảm dần

Câu 5: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ?

A K, Ba, Mg, Fe, Cu B Ba, K, Fe, Cu, Mg

C Cu, Fe, Mg, Ba, K D Fe, Cu, Ba, Mg

Câu 6:Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 13+, có 3 lớp electron,

lớp ngoài cùng có 3 electron Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A chu kỳ 3, nhóm II B chu kỳ 3, nhóm III

C chu kỳ 2, nhóm II D chu kỳ 2, nhóm III

Câu 7:Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

A CH4, C2H6, CO2 B C6H6, CH4, C2H5OH

C CH4, C2H2, CO D C2H2, C2H6O, CaCO3

Câu 8:sThành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là

A 52,2%; 13%; 34,8% B 52,2%; 34,8%; 13%

C 13%; 34,8%; 52,2% D 34,8%; 13%; 52,2%

Câu 9:Có các công thức cấu tạo sau:

1 CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3

3

2 CH - CH - CH - CH

C H

Trang 2

2 2 2

3 CH - CH - CH

C H C H 

3

4 CH - CH - CH - CH

C H Các công thức cấu tạo trên biểu diễn mấy chất ?

A 3 chất B 2 chất

C 1 chất D 4 chất

Câu 10:Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hiđrocacbon (A) thu được H2O và 13,2 gam CO2 Công thức phân tử của (A) là

A CH4 B C2H6

C C3H6 D C3H8

Câu 11: Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùng

A nước B khí hiđro

C dung dịch brom D khí oxi

Câu 12:Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan, ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là

A 5,6 lít B 11,2 lít

C 16,8 lít D 8,96 lít

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và H2 (đktc) thu được 16,2 gam nước Thành phần phần trăm theo thể tích của khí CH4 và H2 trong hỗn hợp lần lượt

A 60% và 40% B 80% và 20%

C 50% và 50% D 30% và 70%

Câu 14:Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc Thể tích khí oxi và thể tích không

khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)

A 11,2 lít; 56 lít B 16,8 lít; 84 lít

C 22,4 lít; 112 lít D 33,6 lít; 68 lít

Câu 15: Dẫn 2,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch

brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là

A 50 % ; 50% B 40 % ; 60%

C 30 % ; 70% D 80 % ; 20%

Câu 16: Cho 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và axetilen tác dụng với dung dịch brom

dư, lượng brom đã tham gia phản ứng là 5,6 gam Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí hỗn hợp ban đầu lần lượt là

A 20%; 80% B 30%; 70%

C 40% ; 60% D 60%; 40%

Câu 17: Chọn câu đúng

A Metan, etilen, axetilen đều làm mất màu dung dịch brom

B Etilen, axetilen, benzen đều làm mất màu dung dịch brom

C Etilen, axetilen đều làm mất màu dung dịch brom

D Metan, etilen, benzen đều làm mất màu dung dịch brom

Câu 18: Dãy phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit:

A S, C, P B S, C, Cl2

C C, P, Br2 D C, Cl2, Br2

Câu 19: Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần:

A Br, Cl, F, I B I, Br, Cl, F

C F, Br, I, Cl D F, Cl, Br, I

Trang 3

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn a gam photpho trong bình chứa khí oxi (đktc) vừa đủ để tạo

thành 28,4 gam điphotpho pentaoxit Giá trị của a là:

A 9,2 B 12,1

C 12,4 D 24

Câu 21: Clo tác dụng với nước:

A tạo ra hỗn hợp hai axit B tạo ra hỗn hợp hai bazơ

C tạo ra hỗn hợp muối D tạo ra một axit hipoclorơ

Câu 22: Clo tác dụng với natri hiđroxit:

A tạo thành muối natri clorua và nước B tạo thành nước javen

C tạo thành hỗn hợp các axit D tạo thành muối natri hipoclorit và nước

Câu 23: Có một sơ đồ chuyển hoá sau:

MnO2  X  FeCl3  Fe(OH)3 X có thể là:

A Cl2 B HCl

C H2SO4 D H2

Câu 24: Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư Sau phản ứng thu được 32,5 gam

muối sắt Khối lượng khí clo tham gia phản ứng là:

A 21,3 gam B 20,50 gam

C 10,55 gam D 10,65 gam

Câu 25: Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối

kim loại hoá trị I Kim loại đó là:

A K B Na

C Li D Rb

Câu 26: Cho dung dịch axit có chứa 7,3 gam HCl tác dụng với MnO2 dư Thể tích khí clo sinh ra (đktc) là:

A 1,12 lít B 2,24 lít

C 11,2 lít D 22,4 lít

Câu 27: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ?

A K, Ba, Mg, Fe, Cu B Ba, K, Fe, Cu, Mg

C Cu, Fe, Mg, Ba, K D Fe, Cu, Ba, Mg, K

Câu 28:Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:

Cacbon O2

  X  CuO Y Z T  Nung CaO + Y

X, Y, Z, T có thể lần lượt là

A CO, Cu(OH)2, HCl, CuCl2 B CO, CO2, NaOH, NaHCO3

C CO, CO2, Ca(OH)2, CaCO3 D CO, CO2, NaOH, CaCO3

Câu 29:Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2 Khí metan phản ứng được với:

A H2O, HCl B Cl2, O2

C HCl, Cl2 D O2, CO2

Câu 30: Để tinh chế khí metan có lẫn etilen và axetilen, ta dùng:

A dung dịch nước brom dư B dung dịch NaOH dư

C dung dịch AgNO3/NH3 dư D dung dịch nước vôi trong dư

Câu31: Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

A Phản ứng cộng với dung dịch brom

B Phản ứng cháy với oxi

C Phản ứng cộng với hiđro

D Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng

Trang 4

Câu 32: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp:

A phun nước vào ngọn lửa

B phủ cát vào ngọn lửa

C thổi oxi vào ngọn lửa

D phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa

Câu 33: Dãy các chất nào sau đây là muối axit ?

A KHCO3, CaCO3, Na2CO3 B Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.

C Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3 D Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.

Câu 34: Dãy gồm các muối đều tan trong nước là

A CaCO3, BaCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3.

B BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3.

C CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3.

D Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO3.

Câu 35: Công nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất:

A Đá vôi, đất sét, thủy tinh B Đồ gốm, thủy tinh, xi măng.

C Hiđrocacbon, thạch anh, thủy tinh D Thạch anh, đất sét, đồ gốm.

Câu 36: Chỉ ra cặp chất tác dụng được với dung dịch NaOH

A CO, SO2 B SO2, SO3

Câu 37:Số công thức cấu tạo của C4H10 là

Câu 38:Chất có phần trăm khối lượng cacbon lớn nhất là

CHCl3.

Câu 39:Tính chất vật lí cơ bản của metan là

A Chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

B Chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

C Chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

D Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nướ

Câu 40: Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

A một liên kết đơn B một liên kết đôi.

C hai liên kết đôi D một liên kết ba.

Câu 41:Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí

A metan B etan

C etilen D axetilen.

Câu 42:Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14 Khí X là

Trang 5

C C2H6 D C2H2.

Câu 43:Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc Thể tích khí oxi và thể

tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)

A 11,2 lít; 56 lít B 16,8 lít; 84 lít.

C 22,4 lít; 112 lít D 33,6 lít; 68 lít

Câu 44: Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn

cắt kim loại, đó là

A metan B etilen C axetilen D etan.

Câu 45: Chất có liên kết ba trong phân tử là

Benzen.

Câu 46:Chất phân tử có liên kết đôi dể tham gia phản ứng nào sau đây:

A Cộng B Cháy

C Thế D Cộng và thế

Câu 47: Chất làm mất màu dung dịch nước brom là:

A CH3 - CH3 B CH3 – OH

C CH3 – Cl D CH2 = CH2

Câu 48: Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của etylen

A Điều chế P.E B Điều chế rượu etylic và axit axetic.

C Điều chế khí ga D Dùng để ủ trái cây mau chín

Câu 49: Chất nào làm mất màu dung dịch brom

A CH3 - CH3 B CH3 - Cl

C CH  CH D CH3 - OH

Câu 50: Hợp chất hữu cơ X, khi đốtcháy cho phương trình hoá học sau:

2X + 5O2 4CO2 + 2H2O

X có công thức :

A CH4 B C3H6

C C2H4 D C2H2

Câu 51 : khí axetylen có lẫn SO2 và CO2 và hơi nước, để thu được axetylen tinh khiết có thể dùng cách nào sau đây:

A.Cho hỗn hợp qua dung dịch kiềm dư B Cho hỗn hợp qua dung dịch brôm.

C Cho hỗn hợp qua H2SO4 đậm đặc D Cho hỗn hợp qua H2SO4 loãng.

Câu 52 : Để chứng minh phản ứng của benzen với brom là phản ứng thế,

người ta dùng :

A Dung dịch H2SO4B Phenolphtalein

C Dung dịch NaOH D Giấy quỳ tím

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w