Lập CTHH của hợp chất: 1.. - Viết thành CTHH của hợp chất: Ab’Ba’ Vận dụng: Hãy viết CTHH của các hợp chất sau: a... Lập CTHH của hợp chất: II... Muối: - Khái niệm: Muối là hợp chất mà
Trang 1Gi¸o viªn : Trương Thế Thảo
PHÒNG GIÁO DỤC THỊ XÃ AN NHƠN
TRƯỜNG THCS NHƠN HẬU
Trang 2ÔN TẬP ĐẦU NĂM:
I Lập CTHH của hợp chất:
1 Các bước lập CTHH:
a b
- Viết công thức dạng chung: AxBy
- Áp dụng QTHT: x.a = y.b
- Chuyển thành tỉ lệ: (tối giản)
- Viết CTHH của hợp chất: Ab’Ba’
* Lập nhanh CTHH:
- Rút gọn tối giản 2 hóa trị:
- Chọn x = b’; y = a’ (chỉ số của nguyên
tố này là hóa trị đã tối giản của
nguyên tố kia và ngược lại).
- Viết thành CTHH của hợp chất: Ab’Ba’
Vận dụng: Hãy viết
CTHH của các hợp chất sau:
a Al và O
b C (IV) và O
c Ca và (PO4)
d Fe (II) và (NO3)
e S (VI) và O
f Mg và (OH)
g Fe(III) và (SO4)
h Cu (II) và Cl
i Ba và (SO )
'
'
a
b a
b y
x
'
'
a
b a
b
Trang 3ÔN TẬP ĐẦU NĂM:
I Lập CTHH của hợp chất:
II Các loại hợp chất vô cơ:
1 Oxit:
- Khái niệm: Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố trong
đó có 1 nguyên tố là oxi
- Phân loại:
+ Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng
với 1 axit: CO2; SO2; SO3; P2O5…
+ Oxit bazơ: là oxit của kim loại và tương ứng với 1
bazơ: Na2O; FeO; Al2O3…
- Gọi tên:
+ Tên oxit axit = tiền tố của phi kim + tên phi kim +
tiền tố của oxi + oxit
+ Tên của oxit bazơ = tên kim loại (kèm theo hóa trị
nếu nhiều hóa trị) + oxit
? Có những
loại hợp chất vô cơ nào?
? Oxit là gì?
Cho ví dụ?
? Có những
loại oxit nào?
? Cách gọi tên
oxit?
Trang 4ÔN TẬP ĐẦU NĂM:
I Lập CTHH của hợp chất:
II Các loại hợp chất vô cơ:
1 Oxit:
- Khái niệm: Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố trong
đó có 1 nguyên tố là oxi
- Phân loại:
+ Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng
với 1 axit: CO2; SO2; SO3; P2O5…
+ Oxit bazơ: là oxit của kim loại và tương ứng với 1
bazơ: Na2O; FeO; Al2O3…
- Gọi tên:
+ Tên oxit axit = tiền tố của phi kim + tên phi kim +
tiền tố của oxi + oxit
+ Tên của oxit bazơ = tên kim loại (kèm theo hóa trị
nếu nhiều hóa trị) + oxit
? Phân loại và
gọi tên các oxit sau:
a CO
c Cu2O
d Fe2O3
e P2O5
f MgO
g N2O3
h K2O
Trang 5ÔN TẬP ĐẦU NĂM:
I Lập CTHH của hợp chất:
II Các loại hợp chất vô cơ:
2 Axit:
- Khái niệm: Axit là hợp chất mà phân tử gồm có 1
hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit
- Phân loại:
+ Axit không có oxi: HCl, HBr, H2S…
+ Axit có oxi: H2SO4; HNO3…
- Gọi tên:
+ Tên axit không có oxi = Axit + tên phi kim + hidric
+ Tên axit nhiều oxi = Axit + tên phi kim + ic
+ Tên axit ít oxi = Axit + tên phi kim + ơ
? Axit là gì? Cho
ví dụ?
? Có những loại
axit nào?
? Cách gọi tên
axit?
? Gọi tên các
axit sau:
a HCl
b H2SO4
c H2SO3
d HBr
e H3PO4
f H2CO3
Trang 6ÔN TẬP ĐẦU NĂM:
I Lập CTHH của hợp chất:
II Các loại hợp chất vô cơ:
3 Bazơ:
- Khái niệm: Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có 1
nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc
hidroxit (-OH)
- Phân loại:
+ Bazơ tan (kiềm): NaOH; KOH; LiOH; Ba(OH)2;
Ca(OH)2
+ Bazơ không tan: Mg(OH)2; Al(OH)3; Fe(OH)2…
- Gọi tên: Tên bazơ = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu
nhiều hóa trị) + hidroxit
? Bazơ là gì?
Cho ví dụ?
? Có những loại
bazơ nào?
? Cách gọi tên
bazơ?
? Gọi tên các
bazơ sau:
b NaOH
f Fe(OH)
Trang 7ÔN TẬP ĐẦU NĂM:
I Lập CTHH của hợp chất:
II Các loại hợp chất vô cơ:
4 Muối:
- Khái niệm: Muối là hợp chất mà phân tử gồm có 1
hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay
nhiều gốc axit
- Phân loại:
+ Muối trung hòa: là muối mà trong gốc axit không có
nguyên tử hidro có thể thay thế bằng nguyên tử kim
loại: NaCl; K2SO4; CaCO3…
+ Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên
tử hidro chưa được thay thế bằng nguyên tử kim
loại: NaHSO4; K2HPO4; Ca(HCO3)2…
- Gọi tên: Tên muối = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu
nhiều hóa trị) + tên gốc axit
? Muối là gì?
Cho ví dụ?
? Có những loại
muối nào?
? Cách gọi tên
muối?
? Gọi tên các
muối sau:
a NaCl
c Fe(NO3)3
d FeS
f K2SO3
Trang 8ÔN TẬP ĐẦU NĂM:
I Lập CTHH của hợp chất:
II Các loại hợp chất vô cơ:
III Các công thức tính toán hóa học cần nhớ:
1 Tính khối lượng chất: m = n.M
2 Tính thể tích chất khí ở đktc: V = n.22,4
3 Tính khối lượng riêng:
4 Tỷ khối của chất khí:
5 Nồng độ mol của dung dịch:
6 Nồng độ % của dung dịch:
CM = nV
C% = mct
mdd.100%
D = mV
dA/B = MMAB
Trang 9ÔN TẬP ĐẦU NĂM:
I Lập CTHH của hợp chất:
II Các loại hợp chất vô cơ:
III Các công thức tính toán hóa học:
IV Tính chất hóa học 1 số chất vô cơ:
1 Tính chất hóa học của Oxi:
2 Tính chất của hidro:
Trình bày tính
chất hóa học của Oxi?
Trình bày tính
chất hóa học của Hidro?
Viết các PTHH
để minh họa cho mỗi tính chất, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)?
Trang 10ÔN TẬP ĐẦU NĂM:
IV Tính chất hóa học 1 số chất vô cơ:
1 Tính chất hóa học của Oxi:
2 Tính chất hóa học của hidro:
3 Tính chất hóa học của Nước:
Trình bày tính
chất hóa học của Nước?
Viết các PTHH
để minh họa cho mỗi tính chất, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)?
Trang 11HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Ôn tập theo nội dung đã hướng dẫn trên lớp.
- Chuẩn bị bài mới:
+ Đọc trước nội dung bài
+ Xem trước cách tiến hành các thí nghiệm