* KÕt luËn: §èi lu lµ sù truyÒn nhiÖt b»ng c¸c dßng chÊt láng hoÆc chÊt khÝ ®ã lµ h×nh thøc truyÒn nhiÖt chñ yÕu cña chÊt láng vµ chÊt khÝ.. IV.[r]
Trang 1
Tiết 1
Chơng 1 : Cơ Học Chuyển động cơ học
Ngày Soạn: 22/08/2008
A Mục tiêu:
1 + Nêu đợc ví dụ về chuyển động cơ học, tính tơng đối của chuyển động và đứng yên.Xác định đợc trạng thái của chuyển động đối với mỗi vật đợc chọn làm mốc, biết đợcchuyển động thẳng, cong, tròn
2 + Rèn kỹ năng quan sát t duy vận dụng kiến thức lấy ví dụ
3 + Thái độ hợp tác, cẩn thận, kiên nhẫn
B Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
C Phơng tiện dạy học: Tranh vẽ + xe lăn + thanh trụ.
D Tiến trình lên lớp:
(I) ổn định tổ chức
(II) Giới thiệu chơng
(III) Bài mới:
một ô tô trên đờng, chiếc thuyền trên sông
đang chạy (chuyển động) hay đứng yên
? Trong vật lí học để nhận biết 1 vật chuyển
động hay đứng yên ngời ta dựa vào điều gì
C2:Ngời lái đò chuyển động so với cây haibên bờ sông( Cây hai bên bờ sông là vậtlàm mốc )
+ HS suy nghĩ làm câu C2; C3
? Ngời ta thờng chọn vật làm mốc gắn với gì
Ngời tài xế đang lái xe chyển động so vớinhà hai bên đờng ( Nhà hai bên đờng là vậtlàm mốc )
C3 Khi khoảng cánh giữa vật và vật làmmốc không thay đổi theo thời gian thì vật đ-
ng yên
VD : Tài xế đứng yên so với xe ( Xe là vậtlàm mốc )
b) Hoạt động 2:
+ HS phân nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
C4; C5; C6
? Vật đợc coi là chuyển động hay đứng yên
phụ thuộc vào yếu tố nào
C5: So với toa tàu thì hành khách đứng yênvì vị trí của hành khách đối với toa tàukhông đổi
C6: (1) đối với vật này
(2) đứng yên
C9 CĐ thẳng : Chuyển động của ngăn kéo CĐ tròn : Chuyển động của Trái Đấtquanh Mặt Trời
CĐ cong : Chuyển động của xe ôtô trên
đoạn đờng cong
Trang 2c) Hoạt động 3:
+ HS đọc SGK
? Quan sát H1.3 cho biết quỹ đạo chuyển
động của máy bay, kim đồng hồ, quả bóng
bàn
? Có những loại chuyển động nào
+HS làm C9, C10, C11
+GV :Theo giỏi nhận xét và bổ sung
III Một số chuyển động thờng gặp chuyển động thẳng , tròn , cong.
IV Vận dụng:
C10 : Xe ôtô chuyển động so với cột điện,
đứng yên so với tài xế
C11: Nói nh vậy cha hoàn toàn đúng
+Từ ví dụ, so sánh quãng đờng chuyển động trong 1 giây của mỗi chuyển động để rút
ra cách nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động đó (gọi là vận tốc), nắm công thức
Trang 3? Làm thế nào để biết xe nào chuyển động nhanh, chậm.
2 Triển khai bài
+HS lên bảng ghi kết quả (đại diện 1 nhóm)
-> Tính điểm : 1 câu đúng 2 điểm
? Hãy tính quãng đờng chạy đợc trong 1
giây của bạn An
I Vận tốc là gì?
1 Khái niệm: Vận tốc là quãng đờng
chạy đợc trong 1 giây
C3:+ Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động
+ Độ lớn của vận tốc đợc tính bằng quãng đờng đi đợc trong một đơn vị thời gian
? Nhìn vào bảng kết quả cho biết độ lớn của
vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển
động
Điền từ vào câu C3
? Nếu gọi V là vận tốc ; S là quãng đờng đi đợc;
t là thời gian thì vận tốc đợc tính nh thế nào
II Công thức tính vận tốc.
V = s
t Trong đó:
+V: vận tốc (m/s )+s : quãng đờng đi đợc (m)
+ t : thời gian (s)
C3: (1) Nhanh (2) Hay chậm (3) Quảng đờng đi đợc (4) Đơn vị thời gianb) Hoạt động 2:
Giáo viên - Học sinh Nội dung
? Đơn vị vận tốc phụ thuộc vào gì
Trang 4IV Củng cố :? Độ lớn của vận tốc cho ta biết điều gì
+Máy đo chuyển động
+Máy chuyển động của hòn bi
Giáo viên - Học sinh Nội dung
+ GV cung cấp định nghĩa chuyển động
đều, không đều cho HS
+HS hoạt động theo nhóm quan sát TN của
GV -> HS thực hiện lại TN
+Điền các thông tin có đợc vào bảng 3.1
? Trả lời câu hỏi SGK
b) CĐ không đều
c) CĐ không đều
d) CĐ không đềub) Hoạt động 2:
Giáo viên - Học sinh Nội dung
Trang 5C5 : VTB1 = 4m/s ; VTB2 = 2,5m/s VTB = 120+60
(II) Bài cũ: Chữa bài tập cho học sinh
(III) Bài mới:
1 Đặt vấn đề: SGK
2 Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
Giáo viên - Học sinh Nội dung
? Lực có thể làm vật biến đổi nh thế nào
+ HS hoạt động nhóm làm TN H 4.1
+ GV treo H 4.2 cho HS quan sát
? HS trả lời câu hỏi C1
I Ôn lại khái niệm lực.
C1: Lực hút Lực đẩy
b) Hoạt động 2:
Giáo viên - Học sinh Nội dung
Tiết 4: Biểu diễn lực
Trang 6? Tại sao nói lực là một đại lợng Véc tơ.
+GV đa ra hình vẽ và làm
HS quan sát xác định điểm đặt lực,
ph-ơng chiều, độ lớn
+ Cho HS thảo luận VD H 4.3
II Biểu diễn lực:
1 Lực là một đại lợng có độ lớn, phơng và chiều -> lực là một đại lợng véc tơ.
2 Cách biểu diễn và kí hiệu Véc tơ lực.
a) Biểu diễn lực cần có:
+ Điểm đặt +Phơng chiều +Độ lớn
b) Véc tơ lực:
F; cờng độ lực: F
Học sinh thảo luận theo hớng dẫn cúa GV
c) Vận dụng
Giáo viên - Học sinh Nội dung
+ HS hoạt động nhóm biểu diễn lực ở
b)
C3 :
Trang 7+ Nhận biết đợc đặc điểm của hai lực cân bằng và biểu thị bằng véc tơ lực
+ Quan sát TN thấy đợc vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi, vật chuyển động thẳng đều, giải thích đợc hiện tợng quán tính
Rèn luyện thái độ cẩn thận, cần cù, trung thực cho học sinh
B Phơng tiện dạy học:
+ Bảng con , hình vẽ 5.3, xe lăn , búp bê, bộ thí nghiệm về quán tính , máy atút
C Tiến trình lên lớp:
(I) ổn định tổ chức.
(II) Bài củ: Biểu diễn trọng lực vật có khối lợng 5 kg tỉ xích 0,5 cm = 10 N
(III) Bài mới:
1 Đặt vấn đề: SGK
2 Triển khai bài.
Hoạt động 1:
+ Giáo viên đa ra 2 thí dụ: quan sát
quyển sách đặt trên bàn, quả cầu treo
ở dây
? Em hảy cho Thầy biết có những lực
nào tác dụng lên quyển sách và quả
cầu
HS :Trả lời
? Nhận xét về điểm đặt, cờng độ
ph-ơng chiều của 2 lực tác dụng lên
quyền sách và quả cầu
HS : Trả lời
GV : Nhận xét và sữa chữa sai sót
? Theo các em thì tại sao quyển sách
và quả cầu lại đứng yên
+HS : Đọc phần dự đoán
+GV: Chốt lại 1 số ý chính
+GV: Làm TN với máy Atút hớng
dẫn HS quan sát trả lời câu hỏi
I Lực cân bằng:
1 Hai lực cân bằng là gì?
Hai lực cân bằng là hai lực:
+ Cùng đặt lên một vật+ Cờng độ lực bằng nhau
+ Phơng nằm trên cùng 1 đờng thẳng
+ Chiều ngợc nhau
* Quả cầu treo ở dây, quyển sách đặt trên bàn
đứng yên vì chịu tác dụng của 2 lực cân bằng
2 Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật
? Khi A' bị giữ lại A có chuyển động
không và lúc này nó chịu tác dụng
của những lực nào
+Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng thì vận tốc của vật không thay đổi nghĩa là vật chuyển
động thẳng đều
C2: Quả cân A chịu tắc dụng của 2 lực cân bằng Trọng lực PA = sức căng T của dây
C3: Đặt thêm A' nên PA + PA' >T nên AA' chuyển động nhanh dần xuống dới
Trang 8? Vậy một vật đang chuyển động chịu
tác dụng của 2 lực cân bằng sẽ chuyển
động nh thế nào
? Từ 2 mục trên em rút ra kết luận gì
+ HS đọc SGK Lấy ví dụ
? Tại sao khi có lực tác dụng mọi vật
đều không thể thay đổi vận tốc đột
ngột đợc
C4: Khi A' bị giữ lại A vẫn tiếp chuyển động vàchịu tác dụng của 2 lực cân bằng PA = T nên chuyển động A lúc này là chuyển động thẳng
đều
Kết luận: Dới tác dụng của các lực cân bằng
một vật đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên,đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng
đều
c) Hoạt động 3
+ HS :Làm theo nhóm trả lời các câu
IV Củng cố:? Nêu đặc điểm của 2 lực cân bằng.
? Vật đang chuyển động nếu chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động của vật thay
đổi nh thế nào
V Dặn dò: Làm câu C8, vận dụng kiến thức phần ghi nhớ để làm bài tập 5.1->5.2 KT về
quán tính 5.3 ; KT biểu diễn lực 5.5 - 5.6
+ Giáo viên hớng dẫn bài 5.4; 5.8
Trang 9Hoạt động 1:Kiểm tra bài củ
? Em hảy cho biết thế nào là hai lự cân bằng
HS : Trả lời
? Dới tác dụng cảa các lực cân bằng thì một
vật đang đứng yên sẻ nh thế nào , một vật
đang chuyển động sẻ nh thế nào
C1:
+ Khi phanh xe+ Kéo 1 vật nặng trợt trên đờng
+ Dây cơng và cần kéo đàn nhị
+ Cho HS đọc SGK
+ GV đẩy một chiếc xe lăn trên mặt bàn
? Điều gì đã làm cho chiếc xe dừng lại
? Lực ma sát làm xuất hiện ở đâu trong TN
+Trả lời câu hỏi C7
II lực ma sát trong đời sống và kĩ thuật:
Trang 10? Em có kết luận gì
+HS làm C8 - C9 theo nhóm
b) Vì Lực ma sát giữa lốp xe và bùn quánhỏ nên xe ôtô bị quay trợt trên mặt đ-ờng
- HS hiểu khái niệm về áp lực, nắm công thức tính áp suất đơn vị áp suất
- Rèn kĩ năng quan sát thí nghiệm, nhận xét, thái độ cần cù cẩn thân
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
?Em hảy cho biết khi nào thì có lực ma sát
trợt,ma sát lăn,ma sát nghỉ Cho ví dụ
?Lấy một số ví dụ về lực ma sát có lợi và có
hại trong đời sống và trong kỉ thuật
Trang 11? Nêu công thức tính áp suất.
? Đơn vị áp suất
GV : Em hảy quan sát hình vẻ 7.4 và điền
vào ô trống trong bảng sau
- + HS nhận biết đợc sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng Nắm và vận dụng
đợc công thức P = dh, hiểu nguyên lí của bình thông nhau
+ Rèn kĩ năng quan sát thực hành, vận dụng kiến thức
+ Thái độ cẩn thận, trung thực, cần cù
B.Phơng tiện dạy học:
Trang 12Bảng phụ,ống thủy tinh,bình thông nhau.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
?Em hảy nêu kháI niêm áp suất và công
thức tính áp suất
HS : Trả lời
?Một bàn có bốn chân khối lợng 25 kg.Hãy
tính áp suất của mỗi chân bàn lên mặt sàn
Biết diện tích mỗi chân bàn là 0,0002 m2
- HS thảo luận điền từ kết luận
I Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
h: tính bằng m
- Trên cùng một mặt phẳng nằm ngang cócùng độ sâu h áp suất tại những điểm đều
nh nhau
Trang 13Hoạt động 3 : Tìm hiểu công thức tính áp
suất chất lỏng
- Giả sử có cột chất lỏng có chiều cao h
- Dựa vào công thức tính áp suất chất lỏng
hảy so sánh áp suất ở các điểm A,B,C ?
C9: Để biết mực chất lỏng đựng trong bình
không trong suốt thiết bị này gọi là ống đo
Hoạt động 1:Kiểm tra bài củ
?áp suất chất lỏng phụ thuộc vào những yếu
I Sự tồn tại của áp suất khí quyển:
1 Thí nghiệm:
Trang 14tố nào
HS: Trả lời
? Em hảy nhắc lại một số kiến thức về áp
suất chất rắn, chất lỏng
GV:Đặt vấn đề : Có sự tồn tại của áp suất
khí quyển hay không? Vì sao?
GV : Để trả lời đợc câu hỏi này mời các em
đi vào nội dung bài học hôm nay
4 Kết luận: Trái đất và mọi vật trên trái
đất đều chịu tác dụng của áp suất khíquyển theo mọi phơng
b) Hoạt động 2:
- Giáo viên treo tranh vẽ H9.5 mô tả thí
C6 : ở A -> áp suất khí quyển
ở B -> áp suất của trọng lợng cột TNcao >6cm
C7: P = h.d = 0,76 - 136.000 = 103.360N/m2+ áp suất khí quyển bằng áp suất của cộtthuỷ ngân trong ống Tôrixeli
Trang 15ống dài 10.336m.
IV Củng cố:
- Giáo viên chốt lại phần ghi nhớ SGK
V Dặn dò:
- Làm các bài tập 9.4 -> 9.6 vào buổi tối
- Trả lời các câu hỏi 1-> 3 SBT
Ngày Soạn: 9/10/2008
Tiết 10: Ôn tập
A Mục tiêu:
- Hệ thống lại các kiến thức đã học cho HS, chuẩn bị cho HS tại HKI
- Rèn kỹ năng t duy logic, vận dụng kiến thức
- Thái độ cẩn thận, cần cù, trung thực, kĩ luật
Trang 16? Công thức tính áp suất đối với
- áp suất khí quyển: Có giá trị bằng 76 cm Hg
8 Lực đẩy ác- si-mét:
FA = d.v d: trọng lơng riêng chất lỏng V: thể tích phần chất lỏng bị vật Chiếm chỗ
Đơn vị: d : N/m3 ; V: m3
FA : N
IV Củng cố:
+ Giáo viên giải một số bài tập SBT
+ Hệ thống lại các công thức, giáo viên giới hạn đề cơng ôn tập cho HS
Trang 17Đề bài
Phần I : Trắc nghiệm khách quan.
Câu 1: Có một ô tô đang chạy trên đờng trong các mô tả sau đây câu nào không đúng?
A Ô tô chuyển động so với mặt đờng
B Ô tô đứng yên so với ngời lái xe
C Ô tô chuyển động so với ngời lái xe
D Ô tô chuyển động so với cây bên đờng
Câu 2: Vật sẽ nh thế nào khi chỉ chịu tác dụng của 2 lực cân bằng Hãy chọn câu trả lời
đúng
A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần
B Vật đang chuyển động sẽ dừng lại
C Vật đang chuyển động đều sẽ không còn chuyển động đều nữa
D Vật đang đứng yên sẽ đứng yên, hoặc vật đang chuyển động sẽ
chuyển động thẳng đều mãi
Câu 2: Muốn tăng, giảm áp suất thì phải làm thế nào? Trong các cách sau đây, cách nào là
không đúng?
A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép
B Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép
C Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép
D Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép
II Phần 2: Tự luận
Câu 1: Hãy so sánh áp suất tại 5 điểm A, B, C, D, E trong một bình đựng chất lỏng ở hình
vẽ
Câu 2: Một ô tô khởi hành từ Quảng Trị lúc 8h đến thành phố Huế lúc 10h cho biết đờng
Quảng Trị - huế dài 100km thì vận tốc của ô tô là bao nhiêu km/h, bao nhiêu m/s?
Đáp án
Phần I: Trắc nghiệm (mỗi câu 1 điểm)
Câu 1: C; Câu 2: D; Câu3: B
Trang 18- Rèn kĩ năng thực hành, giải thích hiện tợng, vận dụng kiến thức.
- Thái độ cẩn thận, hợp tác, trung thực,có ý thức bảo vệ môi trờng nớc và không khí
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ.
Em hảy viết công thức tính áp suất chất rắn và áp suất chất lỏng , nêu các đại lợng , đơn vịcủa các đại lợng trong công thức?
Em hảy lấy một số ví dụ chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển?
Hoạt động 2
- Yêu cầu HS làm thí nghiệm H10.2
Trang 19bị chất lỏng tác dụng một lực đẩy hớng từdới lên trên theo phơng thẳng đứng Lựcnày gọi là lực đẩy ác- si-mét.
II Độ lớn của lực đẩy ác simét:
1 Dự đoán: Độ lớn của lực đẩy ac simet
đúng bằng trọng lợng của phần chất lỏng bịvật chiếm chỗ
2 Thí nghiệm kiểm tra:
3 Công thức tính độ lớn của lực đẩy si- mét:
ác-FA = d.vTrong đó: d trọng lợng riêng của chấtlỏng
V: Thể tích của phần chất lỏng bị vậtchiếm chỗ
- Các bài tập 10.3 -> 10.5 làm vào buổi tối
- 10.1, 10.2 và 10.6 làm vào buổi sáng trong tuần
Ngày Soạn: 05/11/2008
A Mục tiêu:
+ Xác định độ lớn của lực đẩy ác- si-mét, nghiệm lại công thức F = d V
+Rèn kĩ năng sử dụng lực kế, thực hành, đo đạc, đọc kết quả
+Thái độ cẩn thận, trung thực, hợp tác
Trang 20+Giá đỡ+Bảng ghi kết quả.
D Tiến trình lên lớp:
(I) ổn định tổ chức
(II) Bài cũ:
Nêu công thức tính độ lớn lực đẩy ác-si mét
(III) Bài mới:
+Giáo viên ghi nội dung thực hành lên bảng HS thực hiện theo các bớc đã ghi
II Nội dung thực hành:
1 Đo lực đẩy ác-si-mét:
Trang 21V Dặn dò:
+Tính FA theo kết quả TN đã làm + hoàn thành lại bản báo cáo TN
+Xem bài mới
Ngày Soạn: 10/11/2008
A Mục tiêu:
+ HS nắm đợc điều kiện để một vật nổi, chìm trong chất lỏng áp dụng đợc công thức
FA = V.d tính lực đẩy khi vật nổi trong nớc
+ Rèn kĩ năng quan sát, vận dụng kiến thức
+ HS làm thí nghiệm quan sát vật nổi
Trang 22- Vật nhúng trong chất lỏng chịu tác dụng của 2 lực cùng phơng nhng ngợc chiều.
Nếu P > FA: Vật chìm
P = FA: Vật lơ lửng
P < FA: Vật nổi
b) Hoạt động 2:
+ Hớng dẫn HS thảo luận câu C3, C4
+Hớng dẫn HS thấy đợc: P = dv.V
FA = dc.V
+ Cá nhân HS làm C5 vào vở
HS: câu B
II Độ lớn của lực đẩy acsimet:
Khi vật nổi trên mặt thoáng chất lỏng:
C3: Miếng gỗ nổi vì: dgỗ < dnớcC4: Vật đứng yên chịu tác dụng của 2lực cân bằng
C7: Vì tàu có các khoảng trống nên dtàu <dnớc
+ Khi nào vật nổi, chìm, lơ lửng
+ Làm C9: FAM = FAN
FAM < PMFAM > PN
+ Học phần ghi nhớ SGk
+Xem phần có thể em cha biết
+Bài 12.6 và 12.7 làm vào buổi tối
+Các bài còn lại làm vào buổi ngày
+Hớng dẫn 12.6
P = FA = d.v = 10.000 4 2 0,5 = 40.000+Bài 17.7:
Trang 23+ Giáo viên treo hình vẽ 13.1 và 13.2 lên
+HS thảo luận nhóm làm các câu C3 và C4
+Trọng lực +Lực kéo của ngời công nhân
Nếu F=1N; s =1m thì A = 1Nm1Nm = 1J (Jun)
c) Hoạt động 3
+ HS làm theo nhóm câu C5, C6
+ Giáo viên chốt lại ở bảng
+Giáo viên hớng dẫn câu C7
IV Vận dụng:
C5: A = F.s = 5000N.1000N= 5.000.000J.C6: m = 2kg => P = 20N