1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Vật lí Lớp 8 - Tiết 17: Ôn tập - Năm học 2011-2012 - Phan Quang Hiệp

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 110,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

11 Moät vaät nhuùng chìm trong chất lỏng chịu tác dụng của - Toàn bộ phần này làm việc cả một lực đẩy có phương, chiều lớp, học sinh trả lời cá nhân nhö theá naøo.. theo sự chỉ định của [r]

Trang 1

Tuần : 16 Ngày soạn : 04-12-2011 Tiết : 17 Ngày dạy : 06-12-2011

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : - Ôn tập để nắm vững hơn các kiến thức trọng tâm trong các bài đã học

2 Kĩ năng : - Có kỹ năng vận dụng kiến thcứ đã học giải một số bài tập định tính và định

lượng

3 Thái độ : - Có tác phong làm việc cẩn thận , kiên trì chính xác , trung thực.

II Chuẩn bị :

1 GV : - Phiếu học tập

2 HS : - Công thức trong chương I và một số đề bài toán Vật.

III Tổ chức hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ: - Công suất được xác định như thế nào?

- Nêu công thức tính công suất, nêu tên và đơn vị các đại lượng có trong công thức ?

- Nêu tên các đơn vị tính công suất và so sánh các đơn vị này với nhau ?

3 Đặt vấn đề : - GV nêu vấn đề có thể để hs đề xuất phương án giải quyết

4 Tiến trình :

Hoạt động 1 : Ôn lại kiến thức cũ :

- GV đặt các câu hỏi sau :

1) Chuyển động cơ học là gì?

2) Nêu một ví dụ chứng tỏ

một vật chuyển

động so với vật này nhưng lại

đứng yên đối với vật khác

3) Độ lớn của vận tốc đặc

trưng cho tính chất nào

của chuyển động?

4) Chuyển động không đều

là gì?

5) Lực có tác dụng như thế

nào đối với vận tốc? Nêu ví

dụ minh hoạ

6) Nêu các đặc điểm của lực

và cách biểu diễn lực bằng

- Dựa vào vật làm mốc

HS làm việc theo nhó và trình bày kết quả của nhóm mình

I/ Câu hỏi lý thuyết : từ câu

1 đến câu 16 trang 62, 63 SGK

Stt Tên đại lượng

Công thức tính

Các công thức suy ra

Giải thích ký hiệu

Các đơn

vị khác

1 Vận tốc

2 Vận tốc trung bình

3 Áp suất

4 Áp suất chất lỏng

5 Lực đẩy Archimède

6 Công cơ học

7 Công suất

ÔN TẬP

Trang 2

1) Thế nào là hai lực cân

bằng? Một vật chịu

tác dụng của các lực cân bằng

thì sẽ thế nào khi a) Vật đang

đứng yên

b) Vật đang chuyển động

2) Lực ma sát xuất hiện khi

nào? Nêu 2 ví dụ

về lực ma sát

3) Nêu 2 ví dụ chứng tỏ vật

có quán tính

10)Tác dụng của áp lực phụ

thuộc những yếu tố nào?

11) Một vật nhúng chìm trong

chất lỏng chịu tác dụng của

một lực đẩy có phương, chiều

như thế nào?

12) Điều kiện để một vật

chìm xuống, nổi lên, lơ lửng

trong chất lỏng

13) Trong khoa học thì “Công

cơ học” chỉ dùng trong

trường hợp nào?

14) Phát biểu định luật về

công

15) Công suất cho ta biết điều

gì? Em hiểu thế nào khi nói

công suất của một cái quạt là

35W?

- GV phát phiếu học tập và

y/c hs làm nhóm và điền vào

phiếu ?

- Toàn bộ phần này làm việc cả lớp, học sinh trả lời cá nhân theo sự chỉ định của giáo viên

Hoạt động 2 : Vận dụng :

- GV đặt các câu hỏi tự luận

sau :

1) Khi lực ma sát có hại, ta có

những cách nào để làm giảm

lực ma sát? Cho ví dụ

HS : Trả lời cá nhân

HS : Trả lời cá nhân

HS : Trả lời cá nhân

III/ Vận dụng :

1) Giảm lực ma sát : giảm độ nhám mặt tiếp xúc, bôi dầu mỡ, biến ma sát trượt thành

ma sát lăn

Trang 3

lực ma sát? Cho ví dụ.

3) Dựa vào công thức tính áp

suất, hãy cho biết muốn tăng

giảm áp suất ta có những

cách nào?

GV : Cho học sinh làm các

bài tập giải toán

Bài 1 : Tính vận tốc trung

bình

Bài 2 : Tính áp suất của

người

Bài 3 : Tính áp suất của chất

lỏng

Bài 4 : Tính lực đẩy

Archimède

Bài 5 : Tính công suất

HS : Làm việc cả lớp theo sự gợi ý của giáo viên

3) Tăng áp suất : tăng độ lớn áp lực, giảm diện tích mặt bị ép Giảm áp suất : giảm độ lớn áp lực, tăng diện tích mặt

bị ép

Giải toán : Bài 1 : s1 = v1.t1 = 60km/h.2h

= 120km t2 = s2 :v2 = 120km:40km/h = 3h

vtb = Bài 2 : S = F : p = 10N : 100.000Pa = 0,0001m2 = 1cm2

Bài 3 : p = pkq + pn = 0.75m 136.000N/m3 + 10.000N/m3 0,1m = 103.000Pa

Bài 4 : h’= 10cm – 2cm = 8cm V = S.h’ = 20cm2 8cm = 160cm3 = 0,00016m3

FA = d.V = 8000N/m3 0,00016m3 = 1,28N

Bài 5 : 350lít nước có khối lượng 350kg nên có trọng lượng 3500N

A = 3500N 60phút 180m = 37.800.000J, P = A : t = 37.800.000J : 3600s =

10500W

IV Củng cố: - Cho HS đọc ghi nhớ SGK ?

- Hệ thống hóa các nội dung bài học cho HS

V Hướng dẫn về nhà : - Về nhà học bài chuẩn bị kiến thức cho kì thi học kì 1

VI Rút kinh nghiệm :……… ………

……… ……

……… …………

h km h

h

km km t

t

s s t

s

/ 48 3

2

120 120

2 1

2

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w