1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương I. §1. Hai góc đối đỉnh

73 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lí thuyết của HKI về khái niệm, định nghĩa, tính chất (hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, tổng các góc của một[r]

Trang 1

GIÁO ÁN HèNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Ngaứy soaùn: 13/8/2014 Ngaứy dạy: ………/8/2014

Tiết: 1 BÀI 1 HAI GểC ĐỐI ĐỈNH

I Mục tiờu:

1 Kiến thức : - Biết khỏi niệm hai gúc đối đỉnh

- Nờu được tớnh chất : Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau

2 Kỹ năng : - HS vẽ được gúc đối đỉnh với một gúc cho trước

- Nhận biết cỏc cặ p gúc đối đỉnh trong một hỡnh

3 Thỏi độ : - Bước đầu tập suy luận

II Chuẩn bị:

Giỏo viờn: Giỏo ỏn, SGK, thước thẳng, thước đo gúc, bảng phụ.

Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

II Phương phỏp:

- Hoạt động nhúm; - Luyện tập; - Đặt và giải quyết vấn đề; - Thuyết trỡnh đàm thoại

IV Tiộn trỡnh giờ dạy – giỏo dục :

1/ Ổn định tổ chức: (1p)

2/ Kiểm tra bài cũ: (3p) (Lồng trong tiết dạy)

* Đặt vấn đề: Giỏo viờn giới thiờu chương trỡnh hỡnh học lớp 7, giới thiệu nội dung của chương

GV cho học sinh quan sỏt 2 hỡnh vẽ mở đầu SGK và giới thiệu trường hợp của hai gúc đối đỉnh và gúckhụng đối đỉnh

? Vậy, thế nào là 2 gúc đối đỉnh, và 2 gúc đối đỉnh cú tớnh chất như thế nào? Chỳng ta cựng vào bài hụmnay

3/ Giảng bài mới:

Hoạt động 1:

Giới thiệu chương I ( 2 phỳt)

Giới thiệu kiến thức chương I cần nghiờn cứu và cỏc yờu

cầu về đồ dựng của mụn học

HS: -Nghe GV giới thiệu chương I, mở mục lục trang

143 SGK theo dừi

Hoạt động 2: (15p)

Thế nào là hai gúc đối đỉnh

GV: Treo bảng phụ vẽ hai gúc đối đỉnh và hai gúc

khụng đối đỉnh

- Hóy quan sỏt hỡnh vẽ và nhận biết hai gúc đối đỉnh

- ở hỡnh 1 cú hai đường thẳng xy, x’y’ cắt nhau tại O

Hai gúc ễ1, ễ3 được gọi là hai gúc đối đỉnh

HS: Quan sỏt cỏc hỡnh vẽ trờn bảng phụ, nhận biết hai

gúc đối đỉnh và hai gúc khụng đối đỉnh

- Yờu cầu hóy nhận xột quan hệ về cạnh, về đỉnh của ễ1

-Sau khi cỏc nhúm nhận xột xong GV giới thiệu ễ1 và

ễ3 cú mỗi cạnh của gúc này là tia đối của gúc kia ta núi

ễ1 và ễ3 là hai gúc đối đỉnh Cũn Ĝ 1 và Ĝ 2; Â và ấ

1.Thế nào là hai gúc đối đỉnh:

a)Nhận xột:

x y’

2

3 1

4 Ox’ y Hỡnh 1

ễ1 và ễ3 đối đỉnh:

Có chung đỉnh O

Ox, Oy là 2 tia đối nhau

Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau

b c

Trang 2

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

? Vậy thế nào là hai góc đối đỉnh?

-HS: Định nghĩa hai góc đối đỉnh như SGK

GV: Giới thiệu các cách nói hai góc đối đỉnh

Yêu cầu làm ?2 trang 81

-Hỏi: Vậy hai đường thẳng cắt nhau sẽ tạo thành mấy

HS lên bảng thực hiên, nêu cách vẽ và tự đặt tên

Yêu cầu xem hình 1: Quan sát các cặp góc đối đỉnh Hãy

ước lượng bằng mắt và so sánh độ lớn của các cặp góc

đối đỉnh?

-Yêu cầu nêu dự đoán

-Yêu cầu làm ?3 thực hành đo kiểm tra dự đoán

-Yêu cầu nêu kết quả kiểm tra

HS: tập suy luận dựa vào tính chất của hai góc kề bù

suy ra Ô1= Ô3

-Hỏi: Ta có hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Vậy hai góc

bằng nhau có đối đỉnh không?

-Treo lại bảng phụ lúc đầu để khẳng định hai góc bằng

nhau chưa chắc đã đối đỉnh

-Treo bảng phụ ghi bài 1/82 SGK gọi HS đứng tại chỗ

trả lời và điền vào ô

-Treo bảng phụ ghi bài 2/82 SGK gọi HS đứng tại chỗ

trả lời và điền vào ô trống

E

A ?2: Â và Ê không đối đỉnh

y x’

+Vẽ tia Ox’là tia đối của tia Ox

+ Vẽ tia Oy’là tia đối của tia Oy

2.Tính chất của hai góc đối đỉnh:

Ô1+ Ô2= 180o(góc kề bù)(1)Ô3+ Ô2= 180o(góc kề bù)(2)

Từ (1) và (2)

 Ô1+ Ô2= Ô3+ Ô2

 Ô1= Ô3-Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhauBài 1trang 82 SGK:

a)Góc xOy và góc x’Oy’ là hai góc đối đỉnh

vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy

là tia đối của cạnh Oy’.

b)Góc x’Oy và góc xOy’ là hai góc đối đỉnh

vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh

Oy’ là tia đối của cạnh Oy.

5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (2’)

- Học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

- Vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

Trang 3

c B

Ngày soạn: 13/8/2014 Ngày dạy: ………/8/2014

Tuần: 1; Tiết: 2 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1) Kiến thức: - HS nắm chắc được định nghĩa và tính chất 2 gĩc đối đỉnh: hai gĩc đối đỉnh thì bằng nhau.2) Kỹ năng

- HS vẽ được gĩc đối đỉnh với 1 gĩc cho trước

- Nhận biết được các gĩc đối đỉnh trong hình

- Bước đầu tập suy luận

3) Thái độ: Rèn thái độ nghiêm tục khi ơn tập, cẩn thận khi làm bài tập hình học

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, thước đo gĩc, bảng phụ.

Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

II Phương pháp:

- Hoạt động nhĩm; - Luyện tập; - Đặt và giải quyết vấn đề; - Thuyết trình đàm thoại

IV Tién trình giờ dạy – giáo dục :

1/ Ổn định tổ chức: (1p)

2/ Kiểm tra bài cũ: (3p)

Phát biểu định nghĩa và tính chất của hai gĩc đối đỉnh

3/ Giảng bài mới:

GV: Thế nào là hai gĩc kề bù? ABC ' ?

HS: hai gĩc kề bù là hai gĩc cùng nằm trên 1 đường

xOy ,x Oy ' ' là hai gĩc đối đỉnh:

xOy =x Oy ' '=470

Trang 4

xOy ' vàxOy^ là hai gúc gỡ? Cú tớnh chất gỡ?

GV: gọi 1 học sinh lờn bảng thực hiện

GV gọi 1 HS lờn bảng vẽ hỡnh và nờu cỏch vẽ

GV cho từng HS nờu cặp gúc đối đỉnh?

Muốn vẽ gúc vuụng ta làm thế nào?

Hai gúc vuụng khụng đối đỉnh là 2 gúc vuụng nào?

Chỉ ra cỏc cặp như vậy nữa?

Nếu 2 đường thẳng cắt nhau tạo thành 1 gúc vuụng

thỡ cỏc gúc cũn lại cũng vuụng

Hóy trỡnh bày suy luận chứng tỏ điều trờn?

xOy ,

xOy ' làhai gúc

O và 

6

O , xOz vàz Ox ' ',

xOy và x Oy ' ' ; yOz và x Oy ' 'Bài 8 SGK

yAx' = xAy' 90 (đối đỉnh)' Ax' = yAx 90 (đối đỉnh)

xAy xAy

Trang 5

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

đối đỉnh.4/ Củng cố (5p)

- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa 2 góc đối đỉnh và tính chất

Trang 6

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Trang 7

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Ngày soạn: 20/8/2014 Ngày dạy: ………/8/2014

Tuần: 2; Tiết 3: BÀI 3 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUƠNG GĨC

I Mục tiêu:

1) Kiến thức

- Giải thích được thế nào là 2 đường thẳng vuơng gĩc nhau

- Cơng nhận tính chất: cĩ duy nhất 1 đường thẳng b đi qua A và vuơng gĩc đường thẳng a

- Hiểu thế nào là đường trung trực của 1 đoạn thẳng

2) Kỹ năng

- Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuơng gĩc với 1 đường thẳng cho trước

- Biết vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng

- Bước đầu tập suy luận

3) Thái độ

- Rèn tính tập trung, chú ý khi tiếp thu kiến thức mới

- Rèn ý thức chuẩn bị tốt dụng cụ học tập

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, thước đo gĩc, bảng phụ.

Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

II Phương pháp:

- Hoạt động nhĩm; - Luyện tập; - Đặt và giải quyết vấn đề; - Thuyết trình đàm thoại

IV Tién trình giờ dạy – giáo dục :

1/ Ổn định tổ chức: (1p)

2/ Kiểm tra bài cũ: (3p)

Gọi 1 HS lên bảng trả lời:

3/ Giảng bài mới:

Trang 8

Ta núi 2 đường thẳng xx’ và yy’ vuụng gúc nhau

Vậy thế nào là 2 đường thẳng vuụng gúc?

Ta kớ hiệu như sau: xx '  yy '

Nờu cỏch diễn đạt như SGK trang 84

Muốn vẽ 2 đường thẳng vuụng gúc nhau ta làm thế

nào?

Ngoài ra cũn cỏch vẽ nào khỏc?

Yờu cầu 1HS lờn làm?3, cả lớp làm vào vở

Yờu cầu HS làm? 4 theo nhúm

Điểm O nằm ở đõu?

Với mỗi điểm O thỡ cú mấy đường thẳng đi qua O

và vuụng gúc đường thẳng a cho trước?

Ta thừa nhận tớnh chất sau:

Tớnh chất (sgk)

GV: Cho đoạn thẳng AB Vẽ I là trung điểm của

AB Qua I vẽ đờng thẳng d ⊥ AB

GV gọi 2 HS lên bảng vẽ

Học sinh đọc kỹ đề bài, vẽ hình ra nháp

Hai học sinh lên bảng vẽ hình

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

GV giới thiệu đờng trung trực của đoạn thẳng

Vậy d là đờng trung trực của đoạn thẳng AB khi

2 Vẽ 2 đường thẳng vuụng gúc (12p)

'

aa

3.Đường trung trực của đoạn thẳng (10p)

Ta cú: d là đường trung trực của đoạn thẳng AB

*Định nghĩa: SGK-85 Chỳ ý: Khi d là đường trung trực của đoạn AB

ta núi A, B đối xứng nhau qua d

+ vẽ CD = 3cm+ xỏc định I trờn CD sao cho CI =1,5cm+Qua I vẽ d vuụng gúc CD

4/ Củng cố:(6p)

Nhắc lại định nghĩa 2 đường thẳng vuụng gúc,

đường trung trực của đoạn thẳng?

Cõu nào đỳng, cõu nào sai: 2 đường thẳng xx’ và

2 HS nhắc lại

Cả 4 cõu đều đỳng

a' a

Trang 9

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

yy’ vuơng gĩc nhau :

a/ 2 đường thẳng cắt nhau tại O

b/ 2 đường thẳng cắt nhau tạo thành 1 gĩc vuơng

c/ 2 đường thẳng cắt nhau tạo thành 4 gĩc vuơng

d/ Mỗi đường thẳng là phân giác 1 gĩc bẹt

5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (2’)

- Học thuộc lịng định nghĩa và tính chất

- Luyện vẽ 2 đường thẳng vuơng gĩc và đường trung trực của đoạn thẳng

- Làm bài tập 13,14,15,16 (sgk-86,87); Bài 10,11(sbt)

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn: 20/8/2014 Ngày dạy: ………/8/2014

Tuần: 2; Tiết: 4 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuơng gĩc với nhau

2 Kỹ năng:

- Biết vẽ một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuơng gĩc với một đường thẳng cho trước Biết

vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo eke, thước thẳng

3 Thái độ: Tự giác học tập

II Chuẩn bị:

Giáo viên: - Giáo án, SGK, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ.

Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

II Phương pháp:

- Hoạt động nhĩm; - Luyện tập; - Đặt và giải quyết vấn đề; - Thuyết trình đàm thoại

IV Tién trình giờ dạy – giáo dục :

1/ Ổn định tổ chức: (1p)

2/ Kiểm tra bài cũ: (3p)

HS1: Thế nào là hai đường thẳng vuơng gĩc

Cho đường thẳng xx’ và O ∈ xx ' Hãy vẽ đường thẳng yy’ đi qua O và vuơng gĩc với xx’

HS2: Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng

Cho AB = 4 cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB

3/ Giảng bài mới:

Hoạt động 1:

GV dùng bảng phụ nêu BT 17 (SGK-87)

Gọi lần lượt ba học sinh lên bảng kiểm tra xem hai

đường thẳng cĩ vuơng gĩc hay ko?

Học sinh thực hành sử dụng eke để kiểm tra các

đường thẳng cĩ vuơng gĩc với nhau hay khơng

GV yêu cầu học sinh đọc và làm BT 18 (SGK)

Học sinh đọc kỹ đề bài, vẽ hình từng bước theo nội

Bài 17 (SGK)

a) a khơng vuơng gĩc với a’

b) a  a'c) a  a'

Bài 18 (SGK)

Trang 10

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

GV dùng bảng phụ nêu h.11 yêu cầu học sinh vẽ lại

hình và nói rõ trình tự vẽ

Học sinh quan sát hình vẽ, suy nghĩ, thảo luận để

nêu lên cách vẽ của bài toán

Học sinh thực hành vẽ hình của bài toán theo nhúm

GV: Gọi ðại diện 2 nhóm lên vẽ hình và nêu cách vẽ

GV yêu cầu học sinh đọc đề bài BT 20

Học sinh đọc đề bài BT 20, tóm tắt bài toán

GV: Đề bài cho biết điều gì? yêu cầu làm gì ?

Hãy cho biết vị trí của 3 điểm A, B, C có thể xảy ra ?

GV dùng bảng phụ nêu bài tập trắc nghiệm, yêu cầu

học sinh cho biết câu nào đúng, câu nào sai

GV: vẽ hình minh hoạ cho các câu sai

HS: Đại diện học sinh đứng tại chỗ trả lời

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

GV: Kết luận

Bài 19 (SGK)

Cách vẽ:

-Vẽ đườngthẳng d1 tuỳ ý-Vẽ đường thẳng d2 cắt d1 tại O và tạo với d1 một góc 600

- Lấy diểm A nằm trong góc

A,

không thẳng hàng

Bài tập: Đúng hay sai ?

a) Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB

là đường T2 của đoạn thẳng ABb) Đường thẳng vuông góc với đoạn AB là đường trung trực của đoạn thẳng ABc) Đt đi qua trung điểm và vuông góc với AB là

Trang 11

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

đường trung trực của đoạn ABd) Hai mút của đoạn thẳng đối xứng nhau qua đường trung trực của nó

4/ Củng cố: (3p)

-Phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc ?

-Phát biểu t/c đường thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước ?

5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (2’)

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 12

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Ngày soạn: 25/8/2014 Ngày dạy: …….………/… /2014

Tuần: 3; Tiết: 5 BÀI 3 CÁC GĨC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu:

1) Kiến thức

- Học sinh hiểu được những tính chất sau:

+ Cho 2 đường thẳng và một cát tuyến Nếu cĩ một cặp gĩc so le trong bằng nhau thì:

* Cặp gĩc so le trong cịn lại bằng nhau

* Hai gĩc đồng vị bằng nhau

* Hai gĩc trong cùng phía bù nhau

+ Học sinh nhận biết được:

- Rèn kĩ năng quan sát, suy luận, vẽ hình

3) Thái độ: Tự giác học tập Cẩn thận, nhiệt tình

II Chuẩn bị:

Giáo viên: - Giáo án, SGK, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ.

Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

II Phương pháp:

- Hoạt động nhĩm; - Luyện tập; - Đặt và giải quyết vấn đề; - Thuyết trình đàm thoại

IV Tién trình giờ dạy – giáo dục :

1/ Ổn định tổ chức: (1p)

2/ Kiểm tra bài cũ: (p) Kết hợp trong bài học

* Đặt vấn đề: Chúng ta đã được học trường hợp 2 đường thẳng cắt nhau tạo thàh 2 cặp gĩc đối đỉnh, và biết được 2 gĩc đối đỉnh thì bằng nhau Hơm nay chúng ta sẽ xét đến trường hợp một đường thẳng cắt haiđường thẳng Trường hợp này cĩ những cặp gĩc đặc biệt nào? Để biết được điều này chúng ta cùng vào bài

3/ Giảng bài mới:

Học sinh nghe giảng và ghi bài

Yêu cầu học sinh tìm tiếp các cặp gĩc so le trong,

Học sinh quan sát kỹ hình vẽ, đọc kỹ nội dung bài

tập rồi điền vào chỗ trống

Hoạt động 2:(15p)

GV vẽ h.13 (SGK) lên bảng

1 Gĩc so le trong, gĩc đ.vị

*Cặp gĩc so letrong: ˆA1 và ˆB3;

2 Tính chất:

Trang 13

Học sinh tóm tắt bài toán dưới dạng cho và tìm

Rồi hoạt động nhóm làm bài tập

GV: Nếu đt c cắt 2 đt a và b, trong các góc tạo

GV giới thiệu cặp góc trong cùng phía, yêu cầu

học sinh tìm tiếp cặp góc trong cùng phía còn lại

Có nhận xét gì về tổng 2 góc trong cùng phía trong

hình vẽ bên ?

Từ đó rút ra nhận xét gì ?

Cho Aˆ4 Bˆ2 450a)Tính: ˆA1, ˆB3

Ta có: Aˆ1 Aˆ4 1800 (kề bù)  Aˆ 1 1350

Tương tự ta có: Bˆ 3 1350b) Aˆ2 Aˆ4 450 (đối đỉnh)

0 2

3

0 1

1

45ˆˆ

135ˆ

ˆ

135ˆ

B A

B A

*Tính chất: SGK-89

Bài 22 (SGK)

b) Aˆ4 Bˆ2 400

2 2 0

0 3

1

40ˆˆ

140ˆ

B A

4 4 0

0 3

3

0 1

1

40ˆˆ

140ˆ

ˆ

140ˆ

B A

B A

c) Aˆ1Bˆ2 1800

Aˆ4 Bˆ3 1800

Nhận xét: Hai góc trong cùng phía bù nhau.

5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (2’)

- BTVN: 23 (SGK) và 16, 17, 18, 19, 20 (SBT)

- Ôn lại định nghĩa 2 đường thẳng song song và các vị trí của hai đường thẳng

V/- Rút kinh nghiệm :

Trang 14

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Ngày soạn: 25/8/2014 Ngày dạy: …….………/… /2014

Tuần: 3; Tiết: 6 BÀI 4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I Mục tiêu:

1) Kiến thức

- Ơn lại thế nào là 2 đường thẳng song song (lớp 6)

- Cơng nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- Rèn thái độ biết ơn tập kiến thức cũ, cẩn thận, nghiêm túc

- Biết hợp tác, đồn kết trong hoạt động nhĩm

II Chuẩn bị:

Giáo viên: - Giáo án, SGK, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ.

Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

II Phương pháp:

- Hoạt động nhĩm; - Luyện tập; - Đặt và giải quyết vấn đề; - Thuyết trình đàm thoại

IV Tién trình giờ dạy – giáo dục :

1/ Ổn định tổ chức: (1p)

2/ Kiểm tra bài cũ: (6p)

? Nêu tính chất các gĩc tạo bởi 1 đường thẳng

a) Hai gĩc so le trong cịn lại bằng nhau

b) Hai gĩc đồng vị bằng nhau

3/ Giảng bài mới:

Hoạt động 1(5p):

GV cho HS nhắc lại kiến thức lớp 6 (SGK)

GV: Cho đường thẳng a và đường thẳng b Muốn

biết đt a cĩ song song với đường thẳng b khơng ta

làm như thế nào?

HS: Ước lượng bằng mắt

- dùng thước kéo dài mãi, nếu 2 đường thẳng khơng

cắt nhau thì 2 đường thẳng song song

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết hai đường

cho trước ở các hình17a, b, c?

HS nhận xét về vị trí và số đo các gĩc cho trước ở

từng hình

GV giới thiệu dh nhận biết 2 đường thẳng song song,

cách ký hiệu và các cách diễn đạt khác nhau

Học sinh đọc và phát biểu dấu hiệu nhận biết 2

1 Nhắc lại kiến thức lớp 6

(SGK – 90)

2 Dấu hiệu nhận biết

?1: a song song với b

d khơng song song với e

m song song với n

*Tính chất: SGK

Ký hiệu: a // b

Trang 15

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

đường thẳng song song

GV: Dựa trên dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song

song hãy kiểm tra bằng dụng cụ xem a có song song

Học sinh suy nghĩ, thảo luận tìm cách kiểm tra xem

2 đường thẳng có song song với nhau hay không

Hoạt động Vẽ hai đường thẳng song song

GV đưa ?2 và 1 số cách vẽ (h.18, 19 – SGK) lên

bảng bằng bảng phụ

Yêu cầu học sinh trình bày trình tự vẽ bằng lời

Học sinh trao đổi nhóm để nêu được cách vẽ của ?2

(SGK-90)

Gọi đại diện học sinh lên bảng vẽ lại hình

Đại diện học sinh lên bảng vẽ hình bằng thước và

eke để vẽ 2 đường thẳng song song

GV giới thiệu: 2 đoạn thẳng song song, 2 tia song

song (có vẽ hình minh hoạ)

GV kết luận giới thiệu cho học sinh một số

cỏch vẽ hai đường thẳng song song

Hoạt đ ộng 3(10p)

GV dùng bảng phụ nêu BT 24 (SGK – 91)

Học sinh đọc kỹ đề bài rồi điền vào chỗ trống

GV dùng bảng phụ nêu bài tập: Đúng hay sai

HS: Làm việc theo nhóm bàn

với trường hợp sai GV yêu cầu học sinh vẽ hình

minh hoạ

GV: Kiểm tra uốn nắn học sinh về cách nhận biết hai

đường thẳng song song

a)……….a // bb) ……….a // b

4/ Củng cố: (3p): Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (2’)

- Học thuộc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song, BTVN: 25, 26 (SGK) tiết sau luyện tập

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày 06 tháng 9 năm 2014

Ký duyệt của tổ Tuần 3

Trang 16

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Ngày soạn: 05/9/2014 Ngày dạy: …….………/… /2014

Tuần: 4; Tiết: 7 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1) Kiến thức

- Học sinh nắm được thế nào là hai đường thẳng song song

- Cơng nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- Cĩ ý thức làm bài và học bài đầy đủ

- Cẩn thận, nghiêm túc trong làm tốn hình học

II Chuẩn bị:

Giáo viên: - Giáo án, SGK, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ.

Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

III Phương pháp:

- Hoạt động nhĩm; - Luyện tập; - Đặt và giải quyết vấn đề; - Thuyết trình đàm thoại

IV Tién trình giờ dạy – giáo dục :

1/ Ổn định tổ chức: (1p)

2/ Kiểm tra bài cũ: (6p)

? Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?

để củng cố thêm kiến thức đĩ, chúng ta sẽ cùng nhau làm một số lại tập cơ bản của bài luyện tập

3/ Giảng bài mới:

Hoạt ðộng 2(32p): Luyện tập

GV yêu cầu học sinh đọc đề bài BT 26 (SGK-91)

Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình theo cách

diễn đạt của đề bài

Muốn vẽ AD // BC ta làm như thế nào ?

Muốn cĩ AD = BC ta làm như thế nào ?

- Ta cĩ thể vẽ được mấy đoạn AD như vậy ?

HS: Ta cĩ thể vẽ được 2 đoạn thẳng AD như vậy

GV yêu cầu học sinh đọc đề bài BT 28

(SGK-91)

HS: Nêu cách vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’ sao

cho xx’// yy’?

* Luyện tập Bài 26 (SGK)

Ax // By (cặpgĩc so le trongbằng nhau)

Bài 27 (SGK)

Cách vẽ:

- Qua A vẽ đường thẳngsong song với BC

- Trên đường thẳng đĩ lấy điểm D sao cho AD = BC

Bài 28 (SGK)

Trang 17

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

GV gọi một học sinh lên bảng vẽ hình, yêu cầu

học sinh còn lại vẽ hình vào vở

Một học sinh lên bảng vẽ hình

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và làm

BT 29 (SGK-92)

H: Đề bài cho biết điều gì? Yêu cầu làm gì ?

HS: Cho góc nhọn xOy và điểm O’

H: Có mấy vị trí điểm O’ đối với góc xOy ?

Gọi một học sinh khác lên bảng vẽ góc x’O’y’

Một học sinh khác lên bảng dùng thước đo góc

kiểm tra xem x ˆ và O y x'Oˆ'y' có bằng nhau

- Lấy B  xx' Qua

B vẽ đường thẳng'

Ta có: x ˆ = O y x'Oˆ'y'4/ Củng cố: (3p): Cách vẽ hai đường thẳng song song

5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (2’)

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 18

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Ngày soạn: 05/9/2014 Ngày dạy: …….………/… /2014

Tuần: 4; Tiết: 8 BÀI 5 TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Giáo viên: - Giáo án, SGK, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ.

Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

II Phương pháp:

- Hoạt động nhĩm; - Luyện tập; - Đặt và giải quyết vấn đề; - Thuyết trình đàm thoại

IV Tién trình giờ dạy – giáo dục :

1/ Ổn định tổ chức: (1p)

2/ Kiểm tra bài cũ: (6p) - Lồng trong tiết học

* Nêu vấn đề: Chúng ta đã học về dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, vậy hãy quan sáthình mở đầu trang 92 và trả lời xem các đường thẳng b, c, d đường thẳng nào song song với đường thẳng

a Và qua điểm M cho trước cĩ mấy đường thẳng song song mới đường thẳng a? Để trả lời câu hỏi đĩ, chúng ta cùng vào bài

3/ Giảng bài mới:

Hoạt động 1:(15 phút)

Kiểm tra, tìm hiểu tiên đề Ơclit

GV yêu cầu HS làm BT sau:

BT: Cho M  Vẽ đường thẳng b đi qua M và a

GV giới thiệu tiên đề Ơclit

Y/cầu học sinh nhắc lại và vẽ hình vào vở

Học sinh phát biểu nội dung tiên đề Ơclit

Cho học sinh đọc mục: “Cĩ thể em chưa biết”

giới thiệu về nhà bác học Ơclit

Trang 19

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Hãy kiểm tra xem 2 góc trong cùng phía có quan

hệ với nhau như thế nào ?

GV giới thiệu tính chất hai đường thẳng song

Học sinh suy nghĩ, thảo luận tính toán số đo các

góc và trả lời câu hỏi bài toán

GV dùng bảng phụ nêu tiếp nội dung BT 33

(SGK) Điền vào chỗ trống, yêu cầu học sinh làm

GV kết luận

Bài 34 Cho

0

4 37ˆ,//b A

a

a)Ta có:

0 4

1 ˆ 37

ˆ A

góc so le trong)b) Ta có:

0 0

0 4

1

0 4

0 4

1

14337

180ˆ

ˆ180ˆ

)(180ˆ

KB A

A

Aˆ1 Bˆ4 1430 (đồng vị)c) Aˆ1 Bˆ2 1430 (so le trong)

Bài 32 Phát biểu nào đúng?

a) Đúng ; b) Đúng ; c) Sai ; d) Sai

Bài 33 Điền vào chỗ trống

a)………… bằng nhaub) ………… bằng nhauc) ………… bù nhau5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (2’)

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 20

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Ngày soạn: 10/9/2014 Ngày dạy: …….………/… /2014

Tuần: 5; Tiết: 9 LUYỆN TẬP (Kiểm tra 15 phút)

I Mục tiêu:

1) Kiến thức

- Cho 2 đường thẳng song song và 1 cát tuyến, biết 1 gĩc, tính các gĩc cịn lại

2) Kĩ năng

- Vận dụng tiên đề Ơclit để giải bài bập

- Bước đầu biết dùng suy luận để trình bày bài tốn

3) Thái độ

- Nghiêm túc, tập trung khi tiếp nhận kiến thức mới

- Biết vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học và giải bài tốn hình học

II Chuẩn bị:

Giáo viên: - Giáo án, SGK, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ.

Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

II Phương pháp:

- Hoạt động nhĩm; - Luyện tập; - Đặt và giải quyết vấn đề; - Thuyết trình đàm thoại

IV Tién trình giờ dạy – giáo dục :

1/ Ổn định tổ chức: (1p)

2/ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

Câu 1: Thế nào là 2 đường thẳng song song ?

Câu 2: Cho hình vẽ Biết a // b

Hãy nêu tên các cặp gĩc bằng nhau của 2

tam giác CAB và CDE Hãy giải thích vì

sao?

3/ Giảng bài mới:

Hoạt ðộng 1(5p): Giải bài tập 35 sgk

GV yêu cầu học sinh đọc đề bài BT 35 (SGK)

-Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình

-Một học sinh lên bảng vẽ hình, HS cịn lại vẽ

Yêu cầu HS quan sát kỹ h vẽ và đọc nội dung

các câu phát biểu rồi điền vào chỗ trống

-Học sinh đọc kỹ đề bài, quan sát hình vẽ nhận

dạng các gĩc

rồi điền vào chỗ trống

Gọi lần lượt học sinh đứng tại chỗ trả lời miệng

(cặp gĩcđồng vị)

c) Bˆ3 Aˆ4 1800 (vì làcặp gĩc trong cùng phía)d) B ˆ4 Aˆ2

Trang 21

GV yêu cầu học sinh làm BT 29 (SBT)

Gọi một HS lên bảng vẽ hình: Vẽ 2 đường

thẳng a và b sao cho a // b, vẽ đt c cắt a tại A

H: đường thẳng c có cắt đường thẳng b không ?

Vì sao

Học sinh suy nghĩ, thảo luận làm BT 29 phần b

(SBT) dưới sự hướng dẫn của GV

GV hướng dẫn học sinh sử dụng phương pháp

Vậy nếu a // b và c cắt a thì c cắt b

4/ Củng cố: (2p) Nhắc lại kiến thức cừ bản về Tiên đề Ơcơlit

5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (2’)

- Bài tập bổ sung: Cho 2 đường thẳng a và b Biết c  và a c  Hỏi đường thẳng a có song song b

với đường thẳng b không ? Vì sao ?

V/- Rút kinh nghiệm :

Trang 22

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Ngày soạn: 10/9/2014 Ngày dạy: …….………/… /2014

Tuần: 5; Tiết: 10 BÀI 6 TỪ VUƠNG GĨC ĐẾN SONG SONG

Giáo viên: - Giáo án, SGK, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ.

Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

II Phương pháp:

- Hoạt động nhĩm; - Luyện tập; - Đặt và giải quyết vấn đề; - Thuyết trình đàm thoại

IV Tién trình giờ dạy – giáo dục :

1/ Ổn định tổ chức: (1p)

2/ Kiểm tra bài cũ: (5p)

HS1: Cho M ∉ d

- Vẽ đường thẳng c đi qua M sao cho: c ⊥ d

- Vẽ đường thẳng d’ đi qua M sao cho: d ' ⊥ c

HS2: Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

3/ Giảng bài mới:

Hoạt ðộng 1:(15p)

GV vẽ h.27 lên bảng, yêu cầu hs quan sát hình

vẽ và trả lời ?1 (SGK)

- Cĩ nhận xét gì về quan hệ giữa 2 đường thẳng

phân biệt cùng vuơng gĩc với đt thứ 3 ?

GV: ? Cho a // bc  a Quan hệ giữa c và b

như thế nào ? Vì sao ?

GV gợi ý: Liệu c khơng cắt b được khơng ? Vì

? Qua bài tập trên rút ra nhận xét gì ?

GV cho học sinh làm nhanh BT 40 (SGK)

+ a cĩ vuơng gĩc với d’ ko ? Vì sao ?

1 Quan hệ giữa tính vuơng gĩc với tính song song

?1

Trang 23

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

+ a có vuông góc với d’’ ko ? Vì sao ?

+ d’ có song song với d’’ ko? Vì sao ?

Từ đó rút ra nhận xét gì ?

Học sinh rút ra nhận xét (nội dung tính chất 3)

GV giới thiệu tính chất 3 và ký hiệu 3 đt song

'

d a d a

d d

''

d a d a

d d

3 1ˆˆ

ˆˆ

D C

D C

3 3

2 2

1 1

ˆˆ

ˆˆ

ˆˆ

ˆˆ

D C

D C

D C

D C

- Học thuộc 3 tính chất quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

Trang 24

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Ngày soạn: 13/9/2014 Ngày dạy: …….………/… /2014

Tuần: 6; Tiết: 11 LUYỆN TẬP

- Rèn kỹ năng phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề tốn học

- Bước đầu tập suy luận

3/ Thái độ

- Cận thận, chính xác khi tính tốn

II Chuẩn bị:

Giáo viên: - Giáo án, SGK, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ.

Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

II Phương pháp:

- Hoạt động nhĩm; - Luyện tập; - Đặt và giải quyết vấn đề; - Thuyết trình đàm thoại

IV Tién trình giờ dạy – giáo dục :

1/ Ổn định tổ chức: (1p)

2/ Kiểm tra bài cũ: (5p)

HS 1: Phát biểu tính chất quan hệ giữa tính vuơng gĩc với tính song song Ghi bằng kí hiệu

HS 2: Phát biểu tính chất 3 đường thẳng song song, làm bài 41 -tr97 SGK

3/ Giảng bài mới:

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài

Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình

? Vì sao a// b?

? Muốn tính gĩc BCD ta làm như thế nào?

1 HS lên bảng trình bày

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài

- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình

? Quan sát hình vẽ dự đốn số đo gĩc B

Bài tập 47(SGK-Trang 98).

Trang 25

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

? Giải thích tại sao góc B vuông

? Hai góc BCD và ADC có quan hệ với nhau

- GV có thể gợi ý HS vẽ đường thẳng c đi qua O

và song song với b

- Tính chất của hai đường thẳng song song

- Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (1’)

- Xem lại cách giải các bài tập đã chữa

? 130 ?0

aO

b

x

0 1 4 0 0

Trang 26

- Rèn kỹ năng phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học

- Bước đầu tập suy luận

3/ Thái độ

- Cận thận, chính xác khi tính toán

II Chuẩn bị:

Giáo viên: - Giáo án, SGK, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ.

Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

II Phương pháp:

- Hoạt động nhóm; - Luyện tập; - Đặt và giải quyết vấn đề; - Thuyết trình đàm thoại

IV Tién trình giờ dạy – giáo dục :

1/ Ổn định tổ chức: (1p)

2/ Kiểm tra bài cũ: (5p)

HS 1: Phát biểu nội dung tiên đề Ơ-clit Vẽ hình minh hoạ

HS 2: Phát biểu tính chất của 2 đường thẳng song song Vẽ hình minh hoạ

3/ Giảng bài mới:

- HS đọc phần thông tin SGK

? Thế nào là một định lí

- HS trả lời ?1

? Lấy ví dụ về các định lí đã học

? Phát biểu định lí về hai góc đối đỉnh

- GV phân tích để chỉ ra giả thiết , kết luận của

định lí

? Định lí gồm mấy phần? Là các phần nào

- GV thông báo nếu định lí được phát biểu dưới

dạng “ nếu thì” thì phần nằm giữa từ “nếu” và

từ “thì” là giả thiết, phần sau là kết luận

- HS làm ?2

- GV thông báo thế nào là chứng minh định lí

- GV hướng dẫn HS chứng minh định lí về góc

tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù

? Tia phân giác của một góc là gì

1 Định lí.

Định lí là một khẳng định được suy ra từ nhữngkhẳng định được coi là đúng

Định lí: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Trang 27

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

? Tính chất phân giác của một góc

? Om là tia phân giác của góc xOz thì suy ra

2

0180.2

m O z z O n

(kề bù)Hay m Oˆ n 900 (Oz nằm giữa) *Chú ý: Muốn chứng minh 1 định lý ta cần:

+Vẽ hình m.hoạ cho định lý+Dựa theo h.vẽ, viết GT-KL bằng ký hiệu+Từ GT đưa ra các khẳng định và nêu kèm theo các căn cứ của nó cho đến KL

4/ Củng cố: (7’) - Giáo viên treo bảng phụ bài tập 49, 50 (tr101-SGK)

BT 49: a) GT: 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng có 1 cặp góc so le trong bằng nhau

5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (2’)

- Nắm vững cách xác đinh giả thiết, kết luận của một định lí

- Làm các bài tập 51, 52 (SGK -Trang 101)

- Bài tập 41, 42 (SBT-Trang 80, 81)

Bài tập 51: Suy ra từ t/c 2 trong bài "Từ vuông góc đến song song"

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó sẽ vuông góc vớiđường thẳng thứ hai

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày 13 tháng 9 năm 2014

Ký duyệt của tổ Tuần 6

Trang 28

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Ngày soạn: 19/9/2014 Ngày dạy: …….………/… /2014

Tuần: 7; Tiết: 13 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1/ Kiến thức: - Học sinh biết diễn đạt định lí dưới dạng “Nếu thì…”

2/ Kỹ năng

- Biết minh hoạ 1 định lí trên hình vẽ và viết GT, KL bằng kí hiệu

- Bước đầu biết chứng minh

3/ Thái độ: - Cận thận chính xác khi lập luận chứng minh

II Chuẩn bị:

Giáo viên: - Giáo án, SGK, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ.

Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

II Phương pháp:

- Hoạt động nhĩm; - Luyện tập; - Đặt và giải quyết vấn đề; - Thuyết trình đàm thoại

IV Tién trình giờ dạy – giáo dục :

1/ Ổn định tổ chức: (1p)

2/ Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Thế nào là định lí? Định lí gồm mấy phần ?

- Bài tập 50 (SGK-Trang 101)

3/ Giảng bài mới:

- GV đưa bảng phụ bài tập sau: Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào là một định lí?

Nếu là định lí, hãy minh hoạ trên hình vẽ,

ghi GT, KL

1 Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng

tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa độ dài

đoạn thẳng đĩ

2 Hai tia phân giác của hai gĩc kề bù tạo

thành một gĩc vuơng

3 Tia phân giác của một gĩc tạo với hai

cạnh của gĩc hai gĩc cĩ số đo bằng nửa số

KLGT

3

= xOy1

2

Ot lµ ph©n gi¸c xOyxOt = tOy =

KLGT

4

x t

y O

O

yx

mzn

Trang 29

GIÁO ÁN HèNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

4 Nếu một đường thẳng cắt hai đường

thẳng tạo thành một cặp gúc so le bằng nhau

thỡ hai đường thẳng đú song song

? Hóy phỏt biểu cỏc định lớ trờn dưới dạng

xOy' = x'Oy' = x'Oy = 90

KL

0xOy = 90

điền vào dấu ( )

- Yờu cầu HS tỡm cỏch chứng minh định lớ

một cỏch ngắn gọn hơn

- HS đọc đề, tỡm hiểu nội dung, yờu cầu của

bài toỏn

- HS vẽ hỡnh, ghi giả thiết, kết luận

(Khụng yờu cầu HS phải vẽ được hỡnh trong

tất cả cỏc trường hợp cú thể xẩy ra)

y

E O' O

KL

GT xOy = x'O'y' Ox//O'x', Oy//O'y' xOy và x'O'y' nhọn

Chứng minh: Ta cú:

 xOy = x'O'y' xEy' = x'O'y' (đồng vị) xOy = xEy' (đồng vị).

4/ Củng cố: (3’)

- Cỏch nhận dạng một định lớ

- Thể hiện định lớ dưới dạng “nếu thỡ ”

- Định lớ là gỡ? nờu cỏc bước chứng minh định lớ?

5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (2’)

- Làm cỏc cõu hỏi ụn tập chương I

- Bài tập: 54,55,57(sgk); 43,45(sbt)

V/- Rỳt kinh nghiệm :

Trang 30

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Ngày soạn: 19/9/2014 Ngày dạy: …….………/… /2014

Tuần: 7; Tiết: 14 ƠN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu:

1/ Kiến thức: - Hệ thống hố kiến thức về đường thẳng vuơng gĩc, đường thẳng song song

2/ Kỹ năng

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuơng gĩc, 2 đường thẳng song song

- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước cĩ vuơng gĩc hay song song khơng?

- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuơng gĩc, song song

3/ Thái độ: - Cận thận chính xác khi chứng minh, vẽ hình

II Chuẩn bị:

Giáo viên: - Giáo án, SGK, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ.

Học sinh: SGK-thước thẳng-thước đo gĩc-êke-Đề cương ơn tập chương

II Phương pháp: - Hoạt động nhĩm; - Luyện tập; - Đặt và giải quyết vấn đề; - Thuyết trình đàm thoại.

IV Tién trình giờ dạy – giáo dục :

1/ Ổn định tổ chức: (1p)

2/ Kiểm tra bài cũ: (p)

3/ Giảng bài mới:

1 Hoạt động 1: Ơn tập lý thuyết (20 phút)

Bài tốn 1: Mỗi hình vẽ sau cho biết kiến thức gì ? Nêu tính chất của nĩ ?

Bài tốn 2 : Điền vào chỗ trống để được một khẳng định đúng

a) Hai gúc đối đỉnh là hai gĩc cĩ ………

b) Hai đường thẳng vuơng gĩc với nhau là hai đường thẳng ………

c) Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng ………

d) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng ………

e) Nếu đường thẳng c cắt đường thẳng a, b và cú 1 cặp gĩc so le trong bằng nhau thỡ ……

f) Nếu một đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì………

g) Nếu a  và c b  thì ……… c

h) Nếu a // c và………thì a // b

Bài tốn 3: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ?Nếu sai hãy vẽ hình phản ví dụ để minh họa1) Hai gĩc đối đỉnh thì bằng nhau

2) Hai gĩc bằng nhau thì đối đỉnh

3) Hai đường thẳng vuơng gĩc thì cắt nhau

4) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuơng gĩc

5) Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy

Trang 31

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

6) Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng vuụng gúc với đoạn thẳng ấy

7) Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thg đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng ấy8) Nếu 1 đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì hai gúc so le trong bằng nhau

Hoạt động 2(20p)

-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài BT 54 (SGK)

-Hãy viết tên các cặp đường thẳng vuông góc và

tên các cặp đường thẳng song song ?

HS: Nêu cách kiểm tra lại bằng êke ?

- GV vẽ lại hình 38 (SGK) lên bảng rồi gọi lần

lượt hai học sinh lên bảng làm câu a, b

HS; lên làm BT theoyêu cầu của giáo viên

GV: Cho đoạn thẳng AB dài 28 mm Hãy vẽ

đường trung trực của đoạn thẳng đó

Yêu cầu HS làm bài tập 55 SGK

Học sinh lên bảng vẽ hình và nêu cách vẽ

8 1

d d

d d

d d

d d

d d

-Bốn cặp đường thẳng song song là:

5 7

8 2//

//

d d

d d

4 7

5

4//

d d

d d

Bài 55 (SGK)

Bài 56 (SGK)

*Cách vẽ:

-Vẽ đoạn thẳng AB

= 28cm-Trên đoạn thẳng

AB lấy điểm M saocho AM = 14 mm

- Qua M vẽ d  AB

 d là đường trung trực của đoạn thẳng AB 4/ Củng cố: (3’)

Hệ thống kiến thức trọng tâm trong chương, HS vẽ BĐTD kiến thức đã học trong chương

5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (2’)

- Học thuộc đề cương ôn tập chương

- BTVN: 57, 58, 59 (SGK) và 47, 48 (SBT)

- Gợi ý: Bài 57 (SGK) Tính Ô = ? + Vẽ đt c đi qua O sao cho c

+ Tính Ô1 = ?, Ô2 = ?  Ô = Ô1 + Ô2 = ?

Trang 32

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Trang 33

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Ngày soạn: 25/9/2014 Ngày dạy: …….………/10/2014

Tuần: 8; Tiết: 15 ƠN TẬP CHƯƠNG I (TT)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuơng gĩc, đường thẳng song song

2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời Bướcđầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuơng gĩc, đường thẳng song song để tính tốnhoặc chứng minh

3 Thái độ: Nhiệt tình, tự giác học tập

II Chuẩn bị:

Giáo viên: - Giáo án, SGK, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ.

Học sinh: SGK-thước thẳng-thước đo gĩc-êke-Đề cương ơn tập chương

II Phương pháp: - Luyện tập; - Đặt và giải quyết vấn đề; - Thuyết trình đàm thoại.

IV Tién trình giờ dạy – giáo dục :

1/ Ổn định tổ chức: (1p)

2/ Kiểm tra bài cũ: (p)

3/ Giảng bài mới:

0 1

0 0

Trang 34

ˆ D

0 0

ˆ D

0 1

5 ˆ 60

ˆ E

0 3

0

2 180ˆ

ˆB

C (hai góc trong cùng phía)

0 0 0

2 1

40ˆˆˆ

ˆˆ

C B A B B

Ta có:

AˆBˆ1 1400 400 1800

)(//

//

//Bz Ax Cy Bz

4/ Củng cố: (3’)

Hệ thống kiến thức trọng tâm trong chương, HS vẽ BĐTD kiến thức đã học trong chương.5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (2’)

- Ôn các câu hỏi lý thuyết của chương I

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

V/- Rút kinh nghiệm :

Trang 35

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

Ngày soạn: 25/9/2014 Ngày dạy: …….………/10/2014

Tuần: 8; Tiết: 16 ƠN TẬP CHƯƠNG I (TT)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Kiểm tra sự hiểu bài của HS

2 Kĩ năng:

- Biết diễn đạt các tính chất thơng qua hình vẽ

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính tốn số đo các gĩc

3 Thái độ

- Trung thực, cận thận khi kiểm tra

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: + Thiết bị dạy học:Đề kiểm tra

+ Phương thức tổ chức lớp : Kiểm tra viết

Biết vận dụng các tính chất về song song, để giải bài tập

hai đường thẳng

song song

Biết quan hệ 2 đt cùng vuơng gĩc hoặc cùng song song với đt thứ Vậndụng tiên đề ơcơ lít

3 Định lý Chứng

minh định lý

Biết cách vẽ hình và viết GT,

Trang 36

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học 2014 - 2015

IV Đề:

Bài 1 (4,0đ)

a/ Thế nào là hai góc đối đỉnh?

b/ Phát biểu các định lí được diễn tả bởi hình vẽ sau:

b

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w