1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài 9. Từ đồng nghĩa

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0-Khi söû duïng töø ñoàng nghóa phaûi caân nhaéc kó ñeå choïn trong soá caùc töø ñoàng nghóa nhöõng töø theå hieän ñuùng thöïc teá khaùch quan vaø saéc thaùi bieåu caûm?. - Hs đọc ghi[r]

Trang 1

Bài 9 Tiết 35

Tuần dạy 9 Tiếng việt

TỪ ĐỒNG NGHĨA I.Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS biết: Từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa khơng hoàn toàn.

- HS hiểu: Khái niệm từ đồng nghĩa.

2 Kĩ năng:

- HS thực hiện được: Phân biệt từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa khơng hoàn toàn, sử dụng từ đồng nghĩa phù hợp với ngữ cảnh, phát hiện lỡi và chữa lỡi dùng từ đúng nghĩa

- HS thực hiện thành thạo: Nhận biết từ đồng nghĩa trong văn bản

3 Thái độ:

- GDHS: Cĩ thái độ nghiêm túc, tinh thần học hỏi

II Nợi dung học tập

- Từ đồng nghĩa.

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn và khơng hoàn toàn.

III Chuẩn bị

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Soạn bài ở nhà

IV Tở chức các hoạt đợng học tập

1- Ổn định tổ chức và kiểm diện 1p

2- Kiểm tra miệng 5p

(?) Trong những trường hợp sau, trường hợp nào có thể bỏ quan hệ từ?

(A) Nhà tôi vừa mới mua 1 cái tủ bằng gỗ rất đẹp

B Hãy vươn lên bằng chính sức mình

C Nó thường đến trường bằng xe đạp

D Bạn Nam cao bằng bạn Minh

(?) Quan hệ từ là gì?

- Quan hệ từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả giữa các bộ phận của câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn

(?) Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh

3 Tiến trình bài học

Hoạt đợng của giáo viên và học sinh Nợi dung bài học

Hoạt đợng 1: Vào bài 1p Tiết này chúng ta sẽ đi

vào tìm hiểu thế nào là từ đồng nghĩa

Hoạt đợng 2: Hướng dẫn tìm hiểu thế nào là từ

đồng nghĩa 10p

? Em nào cĩ thể nhắc lại thế nào là từ đồng nghĩa?

(là những từ cĩ nghĩa tương tự nhau)

- Đọc lại bản dịch thơ Xa ngắm thác núi Lư của

Tương Như

? Từ rọi, trơng ở trong văn bản này cĩ nghĩa là gì?

? Dựa vào kiến thức đã học ở bậc tiểu học, hãy tìm

các từ đồng nghĩa với mỡi từ: rọi, trơng?

Gv Vdụ :- ăn, chơi, chén,…

- chết, mất, hi sinh,…

I- Thế nào là từ đồng nghĩa:

* Ví dụ 1:

- Rọi: chiếu sáng, soi sáng

- Trơng: nhìn để nhận biết

- Từ đồng nghĩa:

+ Rọi đồng nghĩa với chiếu, soi, tỏ + Trơng đồng nghĩa với nhìn ngĩ, dịm, nghé, liếc, lườm

Trang 2

 Là những từ đồng nghĩa.

? Em cĩ nhận xét gì về nghĩa của các từ đã tìm

được so với nghĩa của từ gốc?

- Gv: Những từ cĩ nghĩa giống nhau hoặc gần

giống nhau gọi là từ đồng nghĩa

? Vậy em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa?

? Từ trơng trong bản dịch thơ Xa ngắm thác núi

Lư cĩ nghĩa là “nhìn để nhận biết” Ngoài những

nghĩa đĩ ra, từ trơng cịn cĩ những nghĩa sau: (2),

(3)

? Tìm những từ đồng nghĩa với mỡi nghĩa trên của

từ trơng ?

? Em cĩ nhận xét gì về hiện tượng đồng nghĩa của

từ trơng?

? Từ nhận xét trên, em cĩ thể rút ra kết luận gì về

từ nhiều nghĩa?

- Hs đọc ghi nhớ

Hoạt đợng 3: Hdẫn tìm hiểu các từ đồng nghĩa

9p

- Hs đọc ví dụ

? Giải nghĩa từ quả, trái?

? Em cĩ nhận xét gì về nghĩa của 2 từ này?

? Sắc thái ý nghĩa của 2 từ này giống nhau hay

khác nhau?

- Gv: Những từ đồng nghĩa khơng phân biệt nhau

về sắc thái gọi là:

- Hs đọc ví dụ

? Nghĩa của 2 từ bỏ mạng và hi sinh trong 2 câu

trên cĩ chỡ nào giống nhau, chỡ nào khác nhau?

- Giống nhau: cùng nĩi về cái chết của con người

Khác nhau: bỏ mạng mang sắc thái coi thường,

khinh rẻ, cịn hi sinh mang sắc thái kính trọng)

- Gv: Những từ đồng nghĩa cĩ nghĩa giống nhau

nhưng sắc thái nghĩa khác nhau thì gọi là từ đồng

nghĩa khơng hoàn toàn

- Hs đọc ghi nhớ

Hoạt đợng 4: Hướng dẫn sử dụng từ đồng

nghĩa 9p

? Từ đồng nghĩa được phân loại như thế nào ?

? Thử thay thế các từ đồng nghĩa quả và trái, bỏ

mạng và hi sinh trong các ví dụ ở mục II cho nhau

và rút ra nhận xét?

? Vì sao quả-trái lại thay thế được mà hi sinh - bỏ

mạng lại khơng thay thế được? (Vì quả - trái là từ

đồng nghĩa hoàn toàn, khơng phân biệt nhau về

sắc thái nghĩa Cịn hi sinh - bỏ mạng là từ đồng

nghĩa khơng hoàn toàn, cĩ sắc thái nghĩa khác

nhau)

-> Nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

=> Từ đồng nghĩa: là những từ cĩ nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

* Ví dụ 2:

- Trơng cĩ các từ đồng nghĩa:

(2) Coi sĩc giữ gìn cho yên ổn: Trơng coi, chăm sĩc, coi sĩc

(3) Mong: mong, hi vọng, trơng mong

-> Từ trơng là từ nhiều nghĩa, nên từ trơng cĩ thể đồng nghĩa với nhiều dãy từ khác nhau

=> Một từ nhiều nghĩa cĩ thể thuộc nhiều nhĩm từ đồng nghĩa khác nhau

* Ghi nhớ 1: sgk (114 ).

II- Các loại từ đồng nghĩa:

* Ví dụ 1:

- Quả:

- Trái:

-> Nghĩa hoàn toàn giống nhau, khơng phân biệt nhau về sắc thái nghĩa

=> Từ đồng nghĩa hoàn toàn

*Ví dụ 2:

- Bỏ mạng: chỉ cái chết của con người Đây là cái chết vơ tích sự, mang sắc thái coi thường, khinh rẻ

- Hi sinh: chỉ cái chết của con người Đây là cái chết vì lí tưởng cao đep, vì nghĩa vụ cao cả nên mang sắc thái kính trọng -> Giống nhau về nghĩa

Khác nhau về sắc thái

=> Từ đồng nghĩa khơng hoàn toàn

* Ghi nhớ 2: sgk (114).

III- Sử dụng từ đồng nghĩa:

* Ví dụ 1:

- Quả - trái: thay thế được

- Hi sinh - bỏ mạng: khơng thay thế được

* Ví dụ 2: chia tay - chia li.

- Giống nhau: Đều chỉ sự rời nhau, mỡi người đi 1 nơi

- Khác nhau: Chia tay chỉ cĩ tính chất tạm thời, thường là sẽ gặp lại nhau trong

1 tương lai gần Cịn chia li gợi 1 chia tay lâu dài, khơng cĩ hi vọng gặp lại nhau

Từ đồng nghĩa có thể thay thế cho

Trang 3

? ở bài 7, tại sao đoạn trích Chinh phụ ngâm khúc

lấy tiêu đề là Sau phút chia li mà khơng phải là

Sau phút chia tay?

? Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần phải lưu ý gì?

0-Khi sử dụng từ đồng nghĩa phải cân nhắc kĩ để

chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể

hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu

cảm

- Hs đọc ghi nhớ 3

Hoạt đợng 5: Hướng dẫn luyện tập 12p

? Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ sau đây ?

? Vì sao em biết đĩ là những từ đồng nghĩa ?

? Tìm từ cĩ gốc ấn - Âu đồng nghĩa với các từ sau

đây?

? Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với từ

toàn dân?

? Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ in đậm trong

các câu sau đây?

Phân biệt nghĩa của các từ trong các nhĩm từ đồng

nghĩa sau?

nhau, nhưng có trường hợp thì không

Khi sử dụng từ đồng nghĩa phải cân nhắc kĩ để chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm

* Ghi nhớ 3 : sgk (115).

IV- Luyện tập:

1- Bài 1 (115 ):

- Gan dạ - dũng cảm

- Chĩ biển - hải cẩu

- Nhà thơ - thi sĩ

- Địi hỏi - yêu cầu

- Mổ xẻ - phẫu thuật

- Năm học - niên khoá

- Của cải - tài sản

- Loài người - nhân loại

- Nước ngoài - ngoại quốc

- Thay mặt - đại diện

2- Bài 2 (115 ):

- Máy thu hình - Ra đi ơ

- Sinh tố - vi ta min

- Xe hơi - ơ tơ

- Dương cầm - pi a nơ

3- Bài 3 (115 ):

- Ba, thầy - bố

- Má, bầm, bu - mẹ

- Hùm, beo - hổ

- Cầy - chĩ

4- Bài 4 (115 ):

- Đưa tận tay - trao tận tay

- Đưa khách - tiễn khách

- Kêu - than thở, phàn nàn

- Nĩi - phê bình

- Đi - mất

4 Tổng kết 2p

- Thế nào là từ đồng nghĩa?

- Từ đồng nghĩa được phân loại như thế nào?

- Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần lưu ý gì?

GV treo bảng phụ

* Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

A Nhà văn C Nhà báo

(B) Nhà thơ D Nghệ sĩ

* Từ nào sau đây có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Chiếc ôtô bị chết máy”?

B Đi D Qua đời

Trang 4

5 Hướng dẫn học tập 1p

- Đối với bài học tiết học này: Học thuộc 3 ghi nhớ, làm bài 5, 6, 7, 8, 9

- Đối với bài học tiếp theo:Từ trái nghĩa

+ Khái niệm từ trái nghĩa

+ Sử dụng từ trái nghĩa

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:05

w