Những từ tượng thanh, tượng hình có tác dụng gì trong văn miêu tả và tự sự C ./ BAØI MỚI Hoạt động của GV Gv cho hs đọc ví dụ ?Từ nào là từ địa phương, từ nào được phổ biến trong toàn dâ[r]
Trang 1TUẦN 4 TIẾT 15 TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I./ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
Giúp HS :
_ Hiểu được thế nào là từ tượng hình, từ tượng thanh
_ Có ý thức sử dụng từ tượng hình , từ tượng thanh để tăng thêm tính hình tượng , tính biểu cảm trong giao tiếp
II./ TIẾN TRÌNH
A./ ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
B / KIỂM BÀI CŨ
? Thế nào là trường từ vựng ?Em hãy tìm các từ thuộc trường từ vựng “người ruột thịt”
? Hãy đặt tên trường từ vựng cho mỗi dãy từ dưới đây :
_ buồn , vui, phấn khởi ,sợ hãi
_ï hòai nghi, khinh miệt, ruồng rẫy, thương yêu, kính mến
C./ BÀI MỚI
Giới thiệu bài
HOẠT ĐỘNG CỦA
Gv yêu cầu HS đọc thầm
các đọan văn ở mục I sgk
và trả lời câu hỏi:
?Trong các từ ngữ in đậm từ
nào là gợi tả h/ả , dáng vẻ,
h/ động , tr/thái của sự vật;
từ nào mô phỏng âm thanh
của tự nhiên của con người
? Những từ này có tác dụng
gì trong văn miêu tả và tự
sự
Hướng dẫn HS đọc ghi nhớ
?hs đọc bài tập và xác định
yêu cầu của mỗi bài tập
? BT1 tìm từ tượng hình,
tượng thanh
?BT2 tìm 5 từ tượng hình
gợi dáng đi của người
? Đặt câu với các từ tượng
hình , tượng thanh
Đọc đọan trích Đọc câu hỏi và trả lời Thảo luận nhóm 2 Trình bày ý kiến Phát biểu
Ghi lại nội dung chính
3HS đọc lại ghi nhơ ùSGK/ 49
Đọc bài tập 1 Xác định yêu cầu của bài
Cá nhân phát biểu ý kiến
Ghi lại nội dung chính
Thảo luận nhóm Trình bày ý kiến Phát biểu
Ghi lại nội dung chính
I / ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG CỦA TỪ
TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
a./ móm mém, vật vã, rũ rượi, xồng xộc xộc xệch,sòng sọc : là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ trạng thái
_ hu hu :từ mô phỏng âm thanh
b./ Từ tựơng hình, tượng thanh gợi được h/ả cụ thể , sinh động , có giá trị biểu cảm cao
GHI NHỚ ( SGK TR 49)
II / LUYỆN TẬP
1./ Từ tượng hình, tượng thanh: sòan soajt, rón rén, bịch, bốp, lẻo khỏeo , (ngã) chỏng quèo
2 / Từ tượng hình :Lò dò, rón rén, khệng khạng, lẻo khỏeo, hùynh huỵch…
3./ Phân biệt ý nghĩa của các từ tượng thanh tả tiếng cười:
_ Ha hả : gợi tả tiếng cười to, tỏ ra rất khóai chí
_ hì hì : tả t’cười phát ra đằng mũi , thường blộ th/độ không đồng tình , cũng không phản đối
_ Hô hố : mô tả t’cười to và thô lỗ
_ Hơ hớ : mô tả t’cười thoải mái , vui vẻ 4./ Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh: _ Gió thổi ào ào, nhưng vẫn nghe rõ những tiếng cành khô gãy lắc rắc
_ Cô bé khóc , nước mắt rơi lã chã
Trang 2? Em hãy sưu tầm 1 bài thơ
có sử dụng từ tượng hình,
tượng thanh
Cá nhân đọc bài sưu tầm đã sọan
_ Trên cành đào đã lấm tấm những nụ hoa _ Mư a rơi lộp độp trên những tàu lá chuối _Đàn vịt đang lạch bạch về chuồng
_ Người đàn ông cất tiếng ồm ồm
5./ Sưu tầm bài thơ có dùng từ tượng hình tượng thanh
ĐỘNG HƯƠNG TÍCH Bày đặt kìa ai khéo khéo phòm Nứt ra một lỗ hỏm hòm hom Người quen cõi Phật chen chân xọc Kẻ lạ bầu tiên mỏi mắt dòm Giọt nước hữu tình rơi thánh thót Con thuyền vô trào cúi lom khom Lâm tuyền quyến cả phồn hoa lại Rõ khéo trời già đến dở dom
D / HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ
_ Học bài , thuộc phần ghi nhớ, làm các bài tập
_ Sọan bài mới :Từ ngữ dịa phương và biệt ngữ xã hội
TUẦN 4 tiết 16 Bài :4 LIÊN KẾT CÁC ĐỌAN VĂN
TRONG VĂN BẢN
I./ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
Giúp HS :
Hiểu được cách sử dụng các phương tiện để liên kết các đoạn văn , khiến chúng liền ý, liền mạch
Viết được các đoạn văn liên kết mạch lạc, chặt chẽ
II./ TIẾN TRÌNH
A./ ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
B./ KIỂM BÀI CŨ :
? Thế nào là đọan văn ?Nêu ví dụ
? Từ ngữ chủ đề là gì ?Câu chủ đề là thế nào
? Em hãy nêu từ ngữ chủ đề của văn bản về Ngô Tất Tố sgk tr34
? Câu chủ đề của văn bản này là gì ?Chúng đóng vai trò gì trong văn bản
C / BÀI MỚI
Giới thiệu bài
HOAT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Gv yêu cầu HS đọc thầm 2 văn
bản ở 2 mục I 1 I.2
? Hai đọan văn ở mục I.1 có
mối liên hệ gì không ? Tại sao
? Nhận xét hai đọan văn ở mục
Đọc văn bản thảo luận nhóm phát biểu ý kiến Ghi lại nội dung chính
I / TÁC DỤNG CỦA VIỆC LIÊN KẾT CÁC ĐỌAN VĂN TRONG VĂN BẢN
1 / Hai đọan văn cùng viết về ngôi trường (tả và phát biểu cảm nghĩ )nhưng thời điểm tả và phát biểu cảm nghĩ
Trang 3Cụm từ “trước đó mấy hôm
được viết thêm vào đầu đọan
văn có tác dụng gì
?Cụm từ “trước đó mấy hôm”là
phtiện liên kết đọan.Hãy cho
biết tác dụng của việc liên kết
đọan trong văn bản này
? Đọc hai đọan sau và thực hiện
các yêu cầu bên dưới:
Hai đọan văn trên liệt kê hai
khâu của quá trình lĩnh hội và
cảm thụ tác phẩm văn học.Đó
là những khâu nào
?Tìm các từ ngữ liên kết trong
hai đọan văn trên
? Hãy kể tiếp các phương tiện
liên kết có quan hệ liệt kê
Hướng dẫn HS đọc hai đọan
văn (b sgk tr 51)ø
? Tìm quan hệ ý nghĩa giữa 2
đọan văn trên , tìm từ ngữ liên
kết trong hai đọan văn đó
?Hãy kể tiếp các phương tiện
mang ý nghĩa tổng kết, khái
quát
? Từ đó thuộc lọai từ nào
?Trước đó là khi nào
? Hãy kể tiếp các từ có tác
dụng này ( đó , này….)
d./ Hs đọc 2 đọan văn
? Phân tích mối quan hệ ý
nghĩa giữa 2 đọan văn trên
?Tìm từ ngữ liên kết 2 đọan
văn đó , kể tiếp các phương
Đọc văn bản I 2 Cá nhân tìm hiểu Trình bày ý kiến Phát biểu
Ghi lại nội dung chính
Thảo luận nhóm Tổ 1
Đọc đoạn văn( a )/ 51 Và trả lời câu hỏi Ghi lại nội dung chính
Tổû 2( thảo luận nhóm) Cá nhân đọc đoan văn (b) / 51 , câu hỏi và trả lời
GHi lại nội dung chính
Thảo luận nhóm (tổ 3) Trình bày ý kiến Phát biểu
Ghi lại nội dung chính
không hợp lý( đánh đồng thời gian hiện tại và quá khứ) nên sự liên kết hai đọan văn còn lỏng lẻo , do đó người đọc cảm thấy hụt hẩng
2./
a./ Bổ sung ý nghĩa về thời gian phát biểu cảm nghĩ cho đọan văn
b./ Cụm từ ấy tạo ra sự liên kết về hình thức và nội dung với đọan văn thứ nhất,
do đó hai đọan văn trở nên gắn bó chặt chẽ với nhau
Phương tiện liên kết đọan có tác dụng tạo sự gắn bó , quan hệ về ý nghĩa giữa các đọan văn
II / CÁCH LIÊN KẾT CÁC ĐỌAN
VĂN TRONG VĂN BẢN
1 / Dùng từ để liên kết các đọan
a./ Hai đọan văn liệt kê hai khâu của quá trình lĩnh hội cảm thụ tác phẩm VH : tìm hiểu và cảm thụ
_ Các từ ngữ liên kết trong đọan văn : Bắt đầu, sau…là….cũng…… nhưng
_ Các từ ngữ liên kết các đọan có quan hệ liệt kê : trước hết, đầu tiên, cuối cùng , sau nữa, một mặt, mặt khác , một là , hai là, thêm vào đó , ngoài ra …
b./
Hai đọan văn có quan hệ so sánh tương phản
Từ ngữ liên kết giữa hai đọan là “ nhưng”
Các từ ngữ liên kết các đọan có ý nghĩa tổng kết, khái quát : tóm lại, nhìn chung, nói tóm lại, nói một cách tổng quát, nói cho cùng , có thể nói ………… c./
_Từ “đó” thuộc chỉ từ Một số từ cùng từ loaị với từ đo :này, kia, ấy , nọ………… _Trước đó trong đọan văn chỉ thời gian trước ngày tựu trường lần đầu của nhân vật tôi,
Ù _ Các chỉ từ dùng để liên kết đọan: đó, đây, này, ấy vậy…
d./
_Hai đọan văn trên có quan hệ tổng
Trang 4tiện liên kết mang ý nghĩa tổng
kết, kh/quát
Gv h/dẫn HS k/quát, tổng kết
như phần ghi nhớ
Hs đọc các bài tập và xác định
yêu cầu theo từng bài
BT1 : ?Tìm các từ ngữ liên kết
và cho biết chúng có mối quan
hệ gì
BT 2 :
? Chọn từ ngữ hoặc câu thích
hợp điền vào chỗ trống
BT 3 : làm ở nhà
GV hướng dẫn
Thảo luận nhóm ( tổ 4 ) Trình bày ý kiến
Phát biểu Ghi lại nội dung chính
Đọc (2)/ 53 Cá nhân trình bày ý kiến
Phát biểu Ghi ý chính Đọc ghi nhớ
Đọc BT 1 ,xác định yêu cầu của BT
Phát biểu Ghi lại nội dung chính
Đọc BT2, xác định yêu cầu
Thảo luận nhóm Tổ 1 (a), tổ 2 (b), tổ 3(c)
Tổ 4 (d) Phát biểu ý kiến Ghi lại ý chính
kết, khái quát _ Từ ngữ liên kết giữa 2 đọan :nói tóm lại
_ Các từ ngữ liên kết các đọan có quan hệ tổng kết , khái quát : tóm lại, nhìn chung , tổng kết lại……
2 / Dùng câu nối để liên kết các đọan
văn
_ Câu liên kết giữa hai đọan văn :ái dà, lại còn chuyện đi học nữa cơ đấy Câu đó có tác dụng nối liền ý nghiã đọan văn trước với đọan văn sau
GHI NHỚ (SGK tr 53) III / LUYỆN TẬP
1 / Từ ngữ liên kết giữa các đọan :
a Nói như vậy:tổng kết
b Thế mà : tương phản
c Cũng : nối tiếp, liệt kê
d tuy nhiên : tương phản 2./ Điền từ ngữ liên kết vào chỗ trống giữa các đọan :
a Từ đó
b Nói tóm lại
c Song
d Thật là khó trả lời 3./ Viết 1đoạn văn chứng minh ý kiến của Vũ Ngọc Phan: “ Cái đoạn chị Dậu đánh nhau với tên cai Lệ là một đạon tuyệt khéo”
D / HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ ;
_ Làm bài tập 3 :Viết đọan văn ngắn
_ Học bài, thuộc phần ghi nhớ
_ Sọan bài mới : Tóm tắt văn bản tự sự
Trang 5NS: BÀI 5
ND : TIẾT : 17, 18, 19, 20
Tuần : 5
MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
* Hiểu rõ thế nào là từ ngữ địa phương , biệt ngữ xã hội Có ý thức sử dụng từ ngữ địa phương , biệt ngữ Xh phù hợp với tình huống giao tiếp, tránh lạm dụng các từ ngữ này
* Nắm được mục đích cách thức và có kỹ năng tóm tắt văn bản tự sự
I./ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
Giúp HS :
_ Hiểu rõ thế nào là từ ngũ địa phương , thế nào là biệt ngữ xã hội
_ Biết sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ XH đúng lúc , đúng chỗ Tránh lạm dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ XH , gây khó khăn trong giao tiếp
II./ TIẾN TRÌNH :
A / ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
B / KIỂM BÀI CŨ
? Thế nào là từ tượng thanh, từ tượng hình
? Những từ tượng thanh, tượng hình có tác dụng gì trong văn miêu tả và tự sự
C / BÀI MỚI
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung hoạt động
Gv cho hs đọc ví dụ
?Từ nào là từ địa
phương, từ nào được
phổ biến trong toàn dân
Gv cho hs đọc ghi
nhớ/56
GV hướng dẫn HS đọc
đoạn văn (a) cho biết tại
sao có chỗ t/giả dùng từ
mẹ , có chỗ dùng từ mợ
Các từ ngữ “ngỗng”,
“trúng tủ” có nghĩa là
gì? Tầng lớp XH nào
thường dùng các từ ngữ
này?
? Khi sử dụng từ ngữ đ
phương biệt ngữ XH
chú ý điều gì ? Tại sao
không nên lạm dụng từ
Đọc ví dụ Thảo luận nhóm Trình bày ý kiến Phát biểu Ghi nội dung chính Đọc ghi nhớ
Đọc ví dụ Cá nhân phát biểu Ghi lại nmội dung chính
Đọc ghi nhớ
I / TỪ NGỮ ĐỊA PHƯƠNG
_ Bắp, bẹ : đều có nghĩa là ngô
Bắp, bẹ : là từ địa phương _ Ngô : là từ ngữ văn hóa chuẩn mực , được sử dụng r/rãi trong cả nước GHI NHỚ (SGK tr 56)
II / BIỆT NGỮ XÃ HỘI
a./ Mẹ và mợ là 2 từ đồng nghĩa
Ở XH nước ta tr CM8 , trong tầng lớp trung lưu , thượng lưu , con gọi mẹ là mợ
_ Mẹ là từ ngữ toàn dân _ Mợ là từ ngữ của một tầng lớp nhất định
b./ Các từ ngỗng, trúng tủ là biệt ngữ được giới HS , sinh viên dùng
GHI NHỚ (sgk tr 57 )
III./ SỬ DỤNG TỪ NGỮ ĐỊA
Trang 6ngữ đphvà biệt ngữ XH.
?Tai sao trong các đọan
văn , thơ sau đây , tgiả
vẫn dùng 1 số từ ngữ
đph va biệt ngữ XHø
GV goi hs đọc BT và
xác định yêu cầu của
mỗi bài
Gv cho hs đọc phần ghi
nhớ
BT1 Tìm 1 số từ ngữ
địa ph nơi em ở và nêu
từ ngữ tòan dân tương
ứng ?
BT2 :Tìm 1 số từ ngữ
của tầng lớp hs hoặc
của tầng lớp XH khác
mà em biết ?
Gv cho hs làm các bài
tập 3, 4
GV hướng dẫn HS trao
đổi bàii làm văn theo
yêu cầu của BT 5
D./ CỦNG CỐ:
Thế nào là từ ngữ địa
phương ?
Thế nào là biệ ngữ xã
hội ?
Đ./ HƯỚNG DẪN
HỌC Ở NHÀ
_ Học bài
_ Làm bài tập
_ Soạn bài mới : Trợ từ,
thán từ
_ Nhận xét tiết học,
đánh giá xếp loại
Thảo luận nhóm Trình bày ý kiến Phát biểu
Ghi lại nội dung chính
Đọc ghi nhớ /58 ( 3 HS )
Đọc BT 1 Xác định yêu cầu của bài
Thảo luận nhóm theo tổ
Phát biểu ý kiến
BT3 : cá nhân Phát biểu
BT 4 : Cá nhân Trình bày ý kiến
Trao đổi trong nhóm các bài tập làm văn
PHƯƠNG , BIỆT NGỮ XÃ HỘI
1./ Sử dụng sao cho phù hợp với tình huống giao tiếp , tránh lạm dụng gây khó hiểu vì chúng không phổ biến bằng từ ngữ tòan dân
2./ Trong văn thơ, việc sử dụng từ ngữ đph và bngữ XH có tác dụng tô đậm tính chất đphương và tăng tính chất biểu cảm cho văn bản
GHI NHỚ ( SGK tr 58)
IV./ LUYỆN TẬP
1.Từ ngữ địa phương Từ ngữ toàn dân _ Má, u , bầm _ mẹ
_ mì _ sắn _ biểu _ bảo
2 / sinh viên : trúng tủ, lệch tủ, ngon
……
3 a Nên dùng từ địa phương
b / b, c, d,e, g : không nên dùng từ địa phương
4 / Đứng bên ni đồng ngó bên tê đồng………
_ “O du kích nhỏ, giương cao súng .Thằng Mĩ lênh khênh, bước cúi đầu”
5./ Đọc và sửa giúp nhau các lỗi lạm dụng từ ngữ địa phương trong mỗi bài tập làm văn