1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán học - Chuyên đề 4: Đường tròn

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 144,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 3: Làm việc theo nhóm -GV phát phiếu học tập , HS đọc yêu cầu : Những đồ dùng trong gia đình -HS lµm viÖc Bước 4:Một số nhóm trình bày kết quả *GV kết luận: Mỗi gia đình đều có nhữn[r]

Trang 1

Tuần 12

Thứ 2 ngày 16 tháng 11 năm 2009

Toán

Tìm số bị trừ

I.Mục tiêu:

-Biết tìm x trong các các bài tập dạng: x – a = b(với a, b là các số không

quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của

phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)

- Vẽ ABC các đoạn thẳng , xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt

nhau và đặt tên điểm đó

II.Đồ dùng:

-Tấm bìa có kẻ sẵn 10 ô vuông

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

-HS làm bảng con:

23

62

55 82

-GV nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.Giới thiệu cách tìm số bị trừ B% biết: (12’)

-GV gắn bảng: 1 tấm bìa 10 ô vuông và hỏi có mấy ô vuông? (10)

-Sau đó GV cắt từ 10 ô vuông ra 4 ô vuông và hỏi: Còn mấy ô vuông ? (6)

-HS nêu phép tính 10 - 6 = 4

-GV: 10 gọi là số bị trừ, 6 gọi là số trừ, 4 gọi là hiệu trong phép trừ

-GV: Nếu xoá đi số bị trừ trong phép trừ trên thì làm thế nào để tìm ra số

bị trừ?

-GV giới thiệu: Ta gọi số bị trừ B% biết là x, khi đó ta viết x - 4 = 6

-HS nêu cách làm: x - 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

-HS nêu ghi nhớ: Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ

-HS đọc ghi nhớ

3.Thực hành: (22’)

Bài 1: HS nêu yêu cầu: (Tìm x)

Trang 2

-a x - 4 = 8 b x - 9 = 18

x = 8 + 4 x = 18 + 9

x = 12 x = 27

- HS nêu thành phần trong phép trừ và làm bảng con

-1 HS lên bảng làm

-GV nhận xét,:

-HS làm vào vở câu e, d

Bài 2: HS nêu yêu cầu (Viết số thích hợp vào ô trống)

Số bị trừ 11

Số trừ 4 12 34 27 48

-HS trả lời miệng, GV ghi kết quả

Bài 3:Số ?

HS khá giỏi làm

2

5

Bài 4: HS đọc yêu cầu: C B

a Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳngCD

b Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD cắt

nhau tại một điểm Hãy ghi tên điển đó A D

-HS làm vào vở

-GV nhận xét

4.Chấm chữa bài: (5’)

-HS nộp bài, GV chấm và nhận xét

5.Củng cố, dặn dò: (2’)

-HS nhắc lại ghi nhớ

-GV nhận xét giờ học

==========***==========

Âm nhạc

(Cô Loan dạy)

==========***==========

Tập đọc

Sự tích cây vú sữa

I.Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

ABC câu hỏi 1,2,3, 4)

-HS khá giỏi trả lời ABC CH5

II.Đồ dùng:

Trang 3

Tranh SGK, bảng phụ viết sẵn câu dài.

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

-2HS đọc bài : Cây xoài của ông em

-GV nhận xét ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.Luyện đọc: (30’)

a.GV đọc mẫu toàn bài

PB) dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ mới

-Đọc từng câu

+HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài

+GV ghi từ khó lên bảng: Chẳng nghĩ, đỏ hoe, vỗ về, trổ ra

+HS đọc cá nhân, đồng thanh

.Một hôm, / vừa đói vừa rét, / lại bị trẻ lớn hơn đánh, / cậu mới nhớ đến

mẹ, / liền tìm ABd về nhà.//

.Hoa tàn,/quả xuất hiện, / lớn nhanh,/ da căng mịn,/ xanh óng ánh,/ rồi

chín.//

.Môi cậu vừa chạm vào, / một dòng sữa trắng trào ra, / ngọt thơm B sữa mẹ.//

-GV B) dẫn HS đọc

-HS tiếp nối nhau đọc đoạn

-1HS đọc chủ giải ở SGK

-Thi đọc trong nhóm

-GV nhận xét

Tiết 2 (35’)

3.Tìm hiểu bài:

-HS đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi:

?Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi

-HS đọc đoạn 2 trả lời câu hỏi

?Vì sao cậu bé lại tìm ABd về nhà (Đi la cà cậu vừa đói vừa rét)

?Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã làm gì

-HS đọc đoạn còn lại của đoạn 2 và trả lời câu hỏi

?Thứ quả lạ xuất hiện trên cành cây B thế nào (Từ cành lá, )

?Thứ quả này có gì lạ (lớn nhanh da căng mịn )

-HS đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi

?Những nét nào của cây gợi lên hình ảnh của mẹ (lá đỏ hoe )

?Theo em nếu gặp ABC mẹ cậu bé sẽ nói gì

-HS khá giỏi trả lời: Con xin lỗi mẹ

Trang 4

4.Luyện đọc lại:

-GV B) dẫn lại cách đọc

-Các nhóm thi nhau đọc

-GV nhận xét, chọn em đọc hay nhất

5.Củng cố, dặn dò: (5’)

-GV nhận xét giờ học

==========***===========

Thứ 3 ngày 17 tháng 11 năm 2009

Toán

13 trừ đi một số: 13 - 5

I.Mục tiêu:

-Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập ABC bảng 13 trừ đi một

số

-Biết giải bài toấn có một phép trừ dạng 13 – 5

II.Đồ dùng:

-1 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

-2HS đọc ghi nhớ: Muốn tìm số bị trừ?

-HS làm vào bảng con: x - 2 = 8 x - 12 = 36

x = 8 + 2 x = 36 + 12

x = 10 x = 48 -GV nhận xét ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.PB) dẫn HS thực hiện phép trừ dạng 13 - 5 và lập bảng trừ (13 trừ đi một số)(10’)

GV B) dẫn HS lấy 1 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời đặt lên bàn rồi trừ 5 que tính còn lại mấy que tính? 13 - 5 = ?

-HS nêu cách làm ở trên que tính rồi đọc: [Bd ba trừ năm bằng tám

-GV B) dẫn HS làm cột dọc: 13

5 8 -HS lập bảng trừ và học thuộc

13 - 4 = 9 , ,13 - 9 = 4

3.Thực hành: (20’)

Bài 1: HS nêu yêu cầu (Tính nhẩm)

a 9 + 4 = ; 4 + 9 = ; 13 - 9 = ; 13 - 4 =

-HS làm miệng và nhận xét kết quả của phép tính cộng

-Câu b HS khá giỏi trả lời

Trang 5

Bài 2: HS nêu yêu cầu: (Tính)

13 13

6 9

-HS làm bảng con, 2 HS làm bảng lớp

-GV cùng HS nhận xét

Bài 3: HS nêu yêu cầu (Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ)

a 13 và 9 ; b 13 và 6 ; c 13 và 8

-HS làm vào vở: 13

9

-HS khá giỏi làm vào vở

-GV theo dỏi, 1 HS lên bảng làm

-Lớp nhận xét

Bài 4: HS đọc bài toán và giải vào vở

Bài giải

Cửa hàng còn lại xe đạp là:

13 - 6 = 7(xe đạp)

Đáp số 7 xe đạp

4.Chấm chữa bài: (5’)

-HS nộp bài, GV chấm và nhận xét

5.Củng cố, dặn dò: (2’)

-HS đọc bảng 13 trừ đi một số

-GV nhận xét giờ học

==========***===========

Thể dục

(Cô Vân dạy)

==========***===========

Kể chuyện

Sự tích cây vú sữa

I.Mục tiêu

-Dựa vào gợi ý kể lại ABC từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa

-HS khá, giỏi nêu ABC kết thúc câu chuyện theo ý riêng (BT3)

II.Đồ dùng:

-Tranh SGK

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

-3 HS nối tiếp nhau kể chuyện: Bà cháu

Trang 6

-GV nhận xét ghi điểm.

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.PB) dẫn kể chuyện.(25’)

a.Kể lại đoạn 1 bằng lời của em

GV: Các em có thể thêm hoặc bớt từ, chi tiết B đúng ý trong chuyện -3HS kể đoạn 1: Ngày B% có 2 mẹ con sống trong một căn nhà gần cây

vú sữa Bà mẹ thì sớm hôm làm lụng, còn cậu bé thì suốt ngày chơi bời

-Một lần mẹ mắng mấy câu, cậu bé ABC chiều chuộng nên giận dỗi bỏ đi lang thang khắp nơi, chẳng hề nghĩ gì đến mẹ ở nhà đang lo lắng cho cậu b.Kể phần chính câu chuyện dựa theo từng ý tóm tắt

-Hs đọc ý tóm tắt

-GV chia nhóm (mỗi em kể 1 ý trong phần chính) HS tiếp nối nhau

-Đại diện các nhóm thi kể

-Cả lớp nhận xét

-HS khá, giỏi nêu yêu cầu

-HS tập kể theo nhóm

VD: Cậu bé ngẩng mặt lên Đúng là mẹ thân yêu rồi Cậu ôm chầm lấy

mẹ nức nở: “ Mẹ ! Mẹ ! Mẹ Bd hiền hậu: “Thế là con đẵ trở về với mẹ

Cậu bé hứa sẽ không bao giờ bỏ đi nữa

C.Củng cố dặn dò: (2’)

Nhận xét giờ học

==========***===========

Mĩ thuật

(Cô Tâm dạy)

==========***===========

Chính tả (Nghe - viết)

Sự tích cây vú sữa

I.Mục tiêu:

-Nghe viết chính xác bài chính tả,atrinhf bày đúng hình thức đoạn văn

xuôi

-Làm ABC bài tập 2, bài tập 3a

II.Đồ dùng:

-Bảng viết bài tập 3a

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

-HS viết bảng con: thác ghềnh, vBj vãi, sạch sẽ

-GV nhận xét

Trang 7

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.PBớng dẫn nghe-viết: (22’)

%PBớng dẫn HS chuẩn bị:

-GV đọc bài viết SGK, 2HS đọc bài viết

PBớng dẫn HS nắm nội dung bài viết

? Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện nh thế nào (trổ ra bé tí)

?Quả trên cây xuất hiện ra sao (Lớn nhanh, da căng mịn)

PBớng dẫn nhận xét

?Bài chính tả này có mấy câu (có 4 câu)

? Những câu văn nào có dấu phẩy ?Em hãy đọc lại câu đó

+HS viết bảng con: Xuất hiện, dòng sữa, trổ hoa

-GV nhận xét

b.GV đọc cho HS viết bài vào vở

-HS nghe viết vào vở

-GV theo dõi nhắc nhở

-GV đọc bài, HS khảo bài

c.GV chấm, chữa bài

3.HB) dẫn HS làm bài tập: (8’)

Bài 2: HS nêu yêu cầu: điền ng hay ngh?

-HS nêu quy tắc: ngh + i, e, ê ; ng + o, ô, a

-HS làm vào vở

-GV nhận xét

Bài 3a, GV treo bảng, HS nêu yêu cầu và làm miệng

-GV ghi bảng: con trai, con chai

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-GV nhận xét giờ học

===========***==========

Thứ 4 ngày 18 tháng 11 năm 2009

Toán

33 - 5

I.Mục tiêu:

-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 - 5

-Biết tìm số hạng B% biết của một tổng 'AB% về phép trừ dạng 33 - 5)

II.Đồ dùng:

-3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

-HS đọc bảng 13 trừ đi một số

-GV nhận xét ghi điểm

B.Bài mới:

Trang 8

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.GV tổ chức cho HS tự tìm kết quả của phép tính 33 - 5 (12’)

-GV yêu cầu HS sữ dụng que tính và làm thao tác trên que tính để tìm ra kết quả

-HS nêu cách thực hiện: Muốn lấy đi 5 que tính thì lấy 3 que tính rời rồi

tháo 1 chục que tính, lấy tiếp 2 que tính nữa, còn lại 8 que tính rời, 2 bó 1 chục que tính gộp 8 que tính rời còn lại 28 que tính

-GV B) dẫn HS đặt phép tính trừ 33-5 theo cột dọc

-HS nêu:

-GV ghi bảng: 33 .3 không trừ ABC 5, lấy 13trừ 5 bằng 8 viết 8, nhớ 1

5 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

28 Vậy 33-5 = 28

-3 HS nhắc lại

3.Thực hành: (20’)

Bài 1: HS nêu yêu cầu: (Tính)

63 23

9 6

54 17

-HS làm bảng con, nhắc lại cách tính phép trừ GV cùng HS nhận xét

Bài 2: HS nêu yêu cầu (Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ là số trừ)

a 43 và 5 b 93 và 9 c 33 và 6

?Số nào là số bị trừ, đâu là số trừ, tính hiệu ta làm phép tính trừ hay cộng

-HS trả lời và làm vào vở, 1 HS lên bảng làm

43 93

5 9

54 17

-HS cùng GV nhận xét

Bài 3: Tìm x

a x + 6 = 33 b 8 + x = 43 c x - 5 = 53

x = 33 - 6

x = 27

-HS làm bài a vào bảng con, GV nhận xét

-HS làm vào vở (b , c)

-2HS lên bảng làm, lớp nhận xét

Bài 4: HS khá giỏi làm vở nháp

4.Chấm, chữa bài: (5’)

-HS nộp bài, GV chấm,và nhận xét

C.Củng cố, dặn dò: (2’)

-Nhận xét giờ học

===========***=========

Tập đọc

Trang 9

Mẹ

I.Mục tiêu:

-Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát ( 2/4 và 4/4 ! riêng dòng 7,8 ngắt 3/3

và 3/5 )

con.(trả lời ABC các CH trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối)

II.Đồ dùng:

-Tranh SGK

III.Hoạt động dạy, học:

A.Bài cũ: (5’)

-3HS tiếp nối nhau đọc bài “Cây vú sữa”

-GV nhận xét ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.Luyện đọc: (15’)

a.GV đọc mẫu toàn bài

b.GV B) dẫn HS đọc, kết hợp giải nghĩa từ

-Đọc từng dòng thơ

+HS tiếp nối nhau đọc từng dòng thơ

+HS đọc từ khó: kẽo cà, à ời

+GV: Đoạn 1: 2dòng đầu; Đoạn 2 : 6 dòng tiếp; Đoạn 3: 2 dòng còn

lại

+Các em đọc nhớ ngắt đúng nhịp, dòng1: ngắt 2/4; dòng 2: 4/4 ; dòng 3: 3/5

+HS đọc tiếp nối từng đoạn

+1HS đọc chủ giải SGK: Nắng oi, giấc tròn

-Đọc từng đoạn trong nhóm: Nhóm 3

-Thi đọc giữa các nhóm

+GV cùng HS nhận xét

+Cả lớp đọc bài

3.PB) dẫn tìm hiểu bài: (10’)

-HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi

?Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức (Tiếng ve )

-HS đọc đoạn 2 và trả lời

?Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc (Mẹ vừa AB% võng vừa hát ru )

-HS đọc toàn bài và trả lời

TYBd mẹ ABC so sánh với những hình ảnh nào (ngôi sao thức trên bầu trời đêm, ngọn gió mát lành.)

4.Học thuộc lòng bài thơ: (5’)

-HS đọc thầm bài thơ

Trang 10

-2HS đọc thuộc lòng bài thơ.

-GV nhận xét ghi điểm

C.Củng cố dặn dò: (2’)

?Bài thơ giúp em hiểu về Bd mẹ B thế nào

? Em thích nhất là hình ảnh nào

-HS trả lời

-Về nhà học thuộc lòng bài thơ

==========***==========

Thủ công

(Cô Ngọc dạy)

==========***==========

Luyện từ và câu

Từ ngữ về tình cảm Dấu phẩy

I.Mục tiêu:

-Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng

một số từ tìm ABC để điền vào chỗ trống trong câu (BT1, BT2); nói ABC 2,3 câu về hoạt động của mẹ và con ABC vẽ trong tranh (BT3)

-Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu

II.Đồ dùng:

-Bảng phụ viết sẵn bài tập BT1 , BT2

-Tranh SGK BT3

-Bút dạ

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

-1HS kể về đồ dùng trong gia đình và việc làm trong gia đình để giúp đỡ

ông (bà), cha, mẹ

-GV nhận xét

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.PB) dẫn làm bài tập: (30’)

Bài 1: (miệng)

-1HS nêu yêu cầu: Ghép tiếng theo mẫu trong SGK để tạo thành các từ

chỉ tình cảm gia đình

-GV treo bảng phụ, HS trả lời

Bài 2: (miệng)

-GV treo bảng phụ, HS đọc yêu cầu:Tìm từ chỉ tình cảm gia đình điền vào chỗ chấm

-HS nêu ý kiến

Trang 11

-GV nhận xét.

-VD :Cháu kính yêu ông bà.

Bài 3: (miệng) 1Hs đọc yêu cầu

-GV gợi ý: YBd mẹ đang làm gì? Bạn gái đang làm gì? Em bé đang làm

gì? Thái độ của từng Bd trong tranh B thế nào?

-HS kể tiếp nối nhau

VD: Bé ngủ trong lòng mẹ Bạn gái AB% cho mẹ xem quyển vở ghi một

điểm 10 Mẹ khen con gái rất giỏi

Bài tập 4: GV đọc yêu cầu: Có thể đặt dấu phẩy vào chổ nào trong mỗi

câu sau

-HS làm vào vở: GV các từ chăn màn, quần áo là những bộ phận giống

nhau trong câu

a Chăn màn, quần áo ABC xếp gọn gàng

b RBd tủ, bàn ghế ABC kê ngay ngắn

c.Giày dép, mũ nón ABC để đúng chổ

-HS đọc lại bài làm của mình ngắt hơi đúng ở dấu phẩy

-GV chữa bài ở bảng lớp

-GV chấm bài cho HS và nhận xét

C.Củng cốdặn dò:

-GV nhận xét giờ học

-Vể tìm thêm những từ chỉ tình cảm về gia đình

===========***==========

Thứ 5 ngày 19 tháng 11 năm 2009

Toán

53 - 15

I.Mục tiêu:

-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 - 15

-Biết tìm số bị trừ, dạng x – 18 = 9

-Biết vẽ hình vuông theo mẫu (vẽ trên giấy ô li)

II.Đồ dùng:

-5 bó 1 chục và 3 que tính rời

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

-HS làm vào bảng con, 2HS lên bảng làm

33 33 73

9 7 4

-GV nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

Trang 12

-1.Giới thiệu bài: (2’)

2.PB) dẫn HS tìm ra kết quả của phép trừ 53 - 15 (12’)

-GV cho lấy que tính ra và làm thao tác trên que tính và đọc kết quả

-HS nêu cách làm trên que tính

-GV B) dẫn HS đặt tính theo cột dọc:

53 .3 không trừ ABC 5, lấy 13trừ 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1

15 .1 thêm 1 bằng 2, 5trừ 2 bằng 3, viết 3

38 Vậy 53-15=38

-HS nhắc lại cách tính

3.Thực hành: (20’)

Bài 1: (Tính)

83 43

19 28

-HS làm bảng con, GV nhận xét

a 63 và 24

-HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm

-GV cùng HS nhận xét

Bài 3: Tìm x

x- 18 = 9

-HS nêu tên thành phần trong phép trừ

-HS làm vào vở, GV nhận xét

Bài4: Nối các điểm để có hình vuông

-HS làm vào vở nháp

4.Chấm chữa bài: (5’)

-HS nộp bài, GV chấm và nhận xét

C.Củng cố, dặn dò: (2’)

-Nhận xét giờ học

==========***===========

Thể dục

(Cô Vân dạy)

==========***==========

Đạo đức

Quan tâm, giúp đỡ bạn

I.Mục tiêu:

Trang 13

Biết bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau.

-Nêu ABC một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè

trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày

II.Đồ dùng:

-Vở bài tập Đạo đức

III.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:(2’)

*Hạt động 1:(15’) Kể chuyện :Trong giờ ra chơi của PBơng Xuân

Mục tiêu:Giúp HS hiểu đợc biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn

-GV kể chuyện trong giờ ra chơi

-HS thảo luận các câu hỏi theo nhóm đôi

?Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn CBd bị ngã

?Em có đồng tình với việc làm của các bạn lớp 2A không ? Vì sao

-Đại diện các nhóm trình bày

-Các nhóm khác bổ sung

-GV kết luận: Khi bạn ngã ,em cần hỏi thăm và nâng bạn dậy Đó là biểu

hiện của việc quan tâm, giúp đỡ bạn

Hoạt động 2: Việc nào là đúng (7’)

*Mục tiêu: Giúp HS biết ABC một số biểu hiệncủa việc quan tâm, giúp

đỡ bạn

-HS quan sát tranh và chỉ ra ABC những hành vi đúng là các bạn quan

tâm,giúp đỡ Bời khác

-Các nhóm thảo luận và đa ra ý kiến

-Đại diện các nhóm trả lời

*Kết luận: Luôn vui vẻ, chan hoà với bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp

khó khăn trong học tập, trong cuộc sống là quan tâm, giúp đỡ bạn bè

*Hoạt động 3: Vì sao cần quan tâm, giúp đỡ bạn? (7’)

Mục tiêu: Giúp HS biết đợc lí do vì sao cần quan tâm, giúp đỡ bạn

-Cách tiến hành:

-GV phát phiếu cho các nhóm

-HS đọc yêu cầu, nội dung trong phiếu: Đánh dấu + vào ô trớc lý do quan tâm, giúp đỡ bạn bè mà em tán thành

-Các nhóm thảo luận

-Các nhóm lên trình bày ở phiếu học tập

*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn là việc cần thiết của mỗi HS Khi quan

tâm đến bạn, em sẽ mang lại niềm vui cho bạn, cho mình và tình bạn

thêm thân thiết , gắn bó

Hoạt động 4: Liên hệ thực tế: (5’)

?Em hãy kể việc em giúp đỡ bạn

-HS kể, GV nhận xét

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-HS làm bảng con, 2HS làm bảng lớp. -GV cùng HS nhận xét. - Toán học - Chuyên đề 4: Đường tròn
l àm bảng con, 2HS làm bảng lớp. -GV cùng HS nhận xét (Trang 5)
-HS làm vào vở, 2HS lên bảng làm. -GV cùng HS nhận xét. - Toán học - Chuyên đề 4: Đường tròn
l àm vào vở, 2HS lên bảng làm. -GV cùng HS nhận xét (Trang 12)
-Cả lớp viết bảng con. ií ch - Toán học - Chuyên đề 4: Đường tròn
l ớp viết bảng con. ií ch (Trang 14)
w