dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa và nung trong chân không đến khối lượng không đổi thì được m gam chất rắn.. CTPT cña axit lµ:A[r]
Trang 1sở giáo dục & đào tạo hải dơng Đề thi thử Đại học khối a,b- năm 2009
TRƯờNG THPT BìNH GIANG Môn Hoá HọC- Thời gian làm bài 90 phút
Họ & tên thí sinh: ……… Mã Đề 125 SBD: ………
Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo u) của cỏc nguyờn tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
01. Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức no X tác dụng hoàn toàn với Na thu đợc 5,04 lít khí
H2 (đktc) Cũng lợng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu(OH)2 CTPT của X là
A. C3H7OH B.C4H9OH C. C2H5OH D. C4H8OH
02. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 (mol/l) và H2SO4 0,01 (mol/l) với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 cú nồng độ x mol/l thu được m (g) kết tủa và 500 ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị của m và x là:
C 0,5565g và 0,06 mol/l D 0,5825g và 0,06 mol/l
03. Đốt 1 kim loại trong bình kín chứa khí clo thu đợc 28,5 gam muối clorua và thấy thể tích khí clo trong bình giảm 6,72 lít (ở đktc) Kim loại đã dùng là:
04. Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng thu đợc hỗn hợp khí Y Dẫn Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3 d thu đợc 12g kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam Br2 , còn lại là khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu đợc 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O.Giá trị của V là:
A.5,60 lít B.8,96 lít C.11,2 lít D.13,44 lít
05. Điện phõn 2 lớt dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phõn ở hai cực thỡ dừng lại, tại catốt thu 1,28 gam kim loại và anụt thu 0,336 lớt khớ (ở đktc) Coi thể tớch dung dịch khụng đổi thỡ pH của dung dịch thu được bằng
A. 12 B. 2 C. 3 D. 1
06. Hoà tan hết 2,32g hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 , Fe3O4 trong đó tỉ lệ khối lợng FeO và Fe2O3 là 9: 20 trong 200ml dung dịch HCl 1M thu đợc dung dịch Y.Dung dịch Y có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam sắt
A. 4,48g B. 3,36g C. 3,92g D. 5,04g
07 ở nhiệt độ thường cú số anken tồn tại ở thể khớ mà khi tỏc dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm cộng là
08. Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết, ta có thể điều chế trực tiếp ra các chất nào sau đây:
(1) Axit axetic ; (2) Axetanđehit; (3) Buta-1,3-đien; (4) Etyl axetat
A. (1), (2) và (4) B.(1), (2),(3) và (4) C.(1), (2) và (3) D.(1), (3) và (4)
09.Ba hiđrocacbon X,Y,Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lợng phân tử Z gấp đôi khối lợng phân
tử X Đốt cháy 0,15mol Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc số gam kết tủa là:
A. 15g B. 35g C. 45g D. 25 g
10. Sắp xếp các chất: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH theo thứ tự tăng dần tính axit là:
A.C2H5OH < CH3COOH <C6H5OH B.C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH
C.CH3COOH < C2H5OH < C6H5OH D. C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH
11. Cú 5 dung dịch cựng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhón riờng biệt Dựng một thuốc thử dưới đõy để phõn biệt 5 lọ trờn
12. Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam một hợp chất hữu cơ X thu đợc 2,64 gam khí CO2 và 1,08 gam H2O Biết X là este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối có khối lợng phân tử bằng 34/37 khối lợng phân
tử của este X CTCT của X là:
A. HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOCH3
13. Trong cỏc cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag Cặp kim loại khi tỏc dụng với dung dịch HNO3 cú thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối ( khụng kể trường hợp tạo NH4NO3) là
A. (1) và (2) và (3) B.(2) và (3) C. (1) D.(1) và (2)
14. Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu đợc 32,4 gam H2O và V lít khí
CO2 (đktc) Giá trị của V là?
1
Trang 215.Công thức đơn giản nhất của một axit no đa chức là C3H4O3 CTPT của axit là:
A. C3H4O3 B C6H10O6 C C6H8O6 D C9H12O9
16.Cho cỏc chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất cú phản ứng oxi hoá-khử xảy ra là:
A. 4 B.2 C.5 D.3
17. Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nớc thu đợc dung dịch X Thêm từ từ m gam dung dịch HCl 5% vào X thấy thoát ra 0,12 mol khí Giá trị của m là:
A.87,6 g B. 175,2 g C.197,1 g D. 39,4 g
18. C4H11N cú số cụng thức cấu tạo của amin mà khi tỏc dụng với hỗn hợp HCl và NaNO2 cú khớ thoỏt ra là
A.1 B.2 C. 3 D.4
19. Để trung hoà 100 g dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng 13
A.500ml B.250ml C.50ml D.0,5 ml
20 Nhận xột nào sau đõy sai?
A.Cho Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm vào dung dịch protein sẽ xuất hiện màu tớm xanh
B.Cỏc dung dịch glixin, alanin, lysin đều khụng làm đổi màu quỳ
C.Polipeptit kộm bền trong mụi trường axit và bazơ
D.Liờn kết peptit là liờn kết tạo ra giữa 2 đơn vị α -aminoaxit
21.Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu đợc dung dịch X.Thêm 250 ml dung dịchY gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu đợc 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tính a?
A 0,04M B 0,015M C. 0,02M D 0,03M
22. Đốt chỏy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lớt CO2 (đktc) Mặt khỏc 0,3 mol hỗn hợp
X tỏc dụng vừa hết với 1 lớt dung dịch NaOH 0,5M Hai axit là
A. HCOOH và (COOH)2 B.HCOOH và C2H5COOH
C.CH3COOH và CH2(COOH)2 D.CH3COOH và (COOH)2
23. Cho phản ứng: KBr + K2Cr2O7 + H2SO4 Br2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Hệ số của phơng trình phản ứnglần lợt là:
A.8; 2; 10; 4; 2; 2; 10 B. 6; 2; 12; 3; 2; 2;12 C.6; 1; 7; 3; 1; 4; 7 D.6; 2; 10; 3; 2; 2; 10
24. Cho 30 gam hỗn hợp 3 axit gồm HCOOH,CH3COOH,CH2=CH-COOH tỏc dụng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 13,44 lớt CO2 (đktc) Sau phản ứng lượng muối khan thu được là:
A. 54 g B. 43,2 g C 56,4 g D. 43,8 g
25.Cho phản ứng :N2(k)+3H2(k) ⇄ 2NH3(k) ; ∆H = -92 kJ (ở 450oC, 300 atm ).Để cõn bằng chuyển dịch về phớa phõn huỷ NH3 ta ỏp dụng yếu tố :
A.Tăng nhiệt độ và tăng ỏp suất B. Giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất
C.Tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất D.Giảm nhiệt độ và giảm ỏp suất
26.Nhỳng một thanh Mg vào dung dịch cú chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 ,sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cõn lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Mg đó phản ứng là
27. Cho 8,9 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp (trong BTH) tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 2,24 lit khí ở (đktc).Khối luợng muối tạo ra sau phản ứng là:
28 Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Clorua vôi có CTPT gồm một kim loại và hai gốc axit
B.Clorua vôi có CTPT gồm một kim loại và một gốc axit
C.Clorua vôi có CTPT gồm hai kim loại và một gốc axit
D.Clorua vôi không phải là muối
29.Cho các cặp oxi hoá khử đợc sắp xếp theo thứ tự trong dãy điện hoá : Ni2+/Ni; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu; Hg2+/Hg Kết
luận nào sau đây không đúng
A. Tính oxi hoá của các ion kim loại tăng dần theo thứ tự : Ni2+< Sn2+ < Cu2+ < Hg2+
B. Tính khử của các kim loại giảm dần theo thứ tự : Ni > Sn > Cu > Hg
C.Tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo thứ tự : Ni2+> Sn2+ > Cu2+ > Hg2+
D.Tính khử của các kim loại tăng dần theo thứ tự: Hg< Cu< Sn < Ni
Trang 330. Cho 4,12 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 d thu đợc 1,792 lít khí NO (ở đktc) duy nhất Khối lợng muối nitrat tạo thành là :
31. Để phân biệt các dung dịch:Lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol, hồ tinh bột ta dùng thuốc thử nào sau đây
A.Cu(OH)2 B. HNO3 C.NaOH D. AgNO3 /NH3
32. Hợp chất X (C3H6O) có khả năng làm mất màu nớc brom và cho phản ứng với Na.Thì X có cấu tạo là?
A. CH2=CH-CH2-OH B. CH3-CH2-CHO C CH2=CH-O-CH3 D.CH3-CO-CH3
33.Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxi hóa - khử X2+/X =-0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thỡ cú phản ứng xẩy ra cũn khi cho Z vào dung dịch muối X thỡ khụng xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thỡ Eo của pin Y-Z bằng
A. +0,21V B. +0,47V C. +2,49V D. +1,73V
34. Hoỏ hơi 2,28 gam hỗn hợp 2 andehit cú thể tớch đỳng bằng thể tớch của 1,6 gam oxi ở cựng điều kiện.Mặt khỏc cho 2,28 gam hỗn hợp 2 andehit trờn tỏc dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 15,12 gam Ag Cụng thức phõn
tử 2 andehit là
A.CH2O và C3H4O B.CH2O và C2H4O C.C2H4O và C2H2O2 D.CH2O và C2H2O2
35.Cho10,4 gam hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nớc d thu đợc 4,48 lit khí (đktc).Hai kim loại đó là
A. Na và K B. Rb và Cs C. K và Rb D Li và Na
36 Câu nào sau đây phát biểu đúng:
A. Fe có tính oxi hoá B. Fe vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
C. FeCl3 có tính oxi hoá D.FeCl3 có tính khử
37. Khi đốt Fe trong không khí sau một thời gian thu đợc một oxit, khi xác định thành phần khối lợng oxit thấy Fe chiếm 70% Công thức oxit là:
A. Fe2O3 B.FeO C.FeO hoặc Fe3O4 D Fe3O4
38. Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong cỏc chất
C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa ,C2H5Cl Số chất phự hợp với X là
A.5 B.4 C.6 D.3
39. Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ khối lượng kết tủa thu được là
A. 21,05 g B. 25,3 g C. 26,4 g D.20,4 g
40. Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu đợc sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 g H2O Nếu cho 4,4 g X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 4,8g muối X là
A.Metyl propionat B.Iso propyl axetat C.Etyl axetat D. Etyl propionat
41.Cho CO dư phản ứng với hỗn hợp gồm : MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng chất rắn thu được gồm
A. MgO, Al, Fe, Cu B.MgO, Al2O3, Fe, Cu C. MgO, Al2O3, FeO, Cu D. Mg, Al, Fe, Cu
42. Hũa tan hỗn hợp gồm 0,01 mol Fe2O3 và 0,02 mol Fe bằng tối đa dung dịch HCl thu được dung dịch X Cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa và nung trong chõn khụng đến khối lượng khụng đổi thỡ được m gam chất rắn Vậy m cú giỏ trị là :
43 Trong cỏc chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tỏc dụng với dung dịch NaAlO2 thu được Al(OH)3 là
A.4 B.1 C. 3 D. 2
44.Để trung hoà 2,22 gam một axit cacboxylic đơn chức no cần 30ml dung dịch NaOH 1M.CTPT của axit đó là:
A. HCOOH B.CH3COOH C.C3H7COOH D. C2H5COOH
45. Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tỏc dụng với dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thỳc thu được 11,2 lớt khớ
NO (sản phẩm khử duy nhất ) và cũn lại 15 gam chất rắn khụng tan gồm 2 kim loại Giỏ trị của m là
A.42 gam B 28 gam C.43 gam D. 57 gam
46. Câu nào sau đây phát biểu sai:
3
Trang 4A Sắt có thể tan trong dung dịch ZnCl2 B Zn có thể tan trong dung dịch FeCl3
C Zn có thể tan trong dung dịch FeCl2 D Sắt có thể tan trong dung dịch CuCl2
47.Cho 2,76g Na vào 100ml dung dịch HCl 1M sau khi kết thúc phản ứng thu đợc V lít khí H2 (đktc).Giá trị V là:
48. Đốt một amin đơn chức X thu đợc 8,4 lít khí CO2 và 1,4 lít khí N2, 10,125 gam nớc (các khí đo ở đktc) X là
49.Cho 50g hỗn hợp gồm ZnO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO tác dụng hết với 200ml dung dịch HCl 4M vừa đủ thu đợc dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu đuợc bao nhiêu gam muối khan
A.78,4 B.72 C.79,2 D. 75,5
50. Sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ:C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); NH3 (3); (C6H5)2NH(4)
51. Cho -amino axit X chứa 1 nhóm NH2 Cho 20,6g X tác dụng với HCl d thu đợc 27,9g muối X là:
A.CH3CH(NH2)COOH B.CH3CH2CH(NH2)COOH
C.H2NCH2CH2COOH D.CH3CH(NH2)CH2COOH
52. Cho Fe d và Cu vào dung dịch HNO3 thu đợc muối nào sau :
A.Fe(NO3)3 B.Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3,Cu(NO3)2 D. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
53. Cho ion M3+ cú cấu hỡnh electron là [Ne] 3s23p63d5 Nguyờn tố M thuộc
54. Chất dẻo PVC được điều chế từ khớ thiờn nhiờn theo sơ đồ sau (hs : hiệu suất) :
CH4 hs: 15% C2H2 hs: 95% C2H3Cl hs: 90% PVC
Tớnh thể tớch khớ thiờn nhiờn (điều kiện tiờu chuẩn) cần điều chế được 8,5 kg PVC (biết khớ thiờn nhiờn chứa 95%
CH4 về thể tớch) ?
55. X là hỗn hợp của N2 và H2, cú tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung núng X mụt thời gian trong bỡnh kớn cú chất xỳc tỏc thớch hợp thu được hỗn hợp khớ cú tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
56. Trong cỏc loại tơ sau : tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được điều chế bằng phương phỏp trựng ngưng là
57.Hợp chất X có công thức phân tử là: C8H8O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH d cho hỗn hợp hai muối hữu cơ Công thức cấu tạo của X là?
A. CH3-C6H4-COOH B. CH3-COO-C6H5 C C6H5-CH2-COOH D. C6H5-COO-CH3
58.Trong cỏc cặp chất sau đõy: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl ; (c) C6H5OH và C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 ; (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cựng tồn tại trong dung dịch là
A.(b), (c), (d) B. (a),(b), (c), (d) C (a), (d), (e) D (a), (b), (d), (e)
59.Cho 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm khí H2 và CO tác dụng với 30,6 gam hỗn hợp Y nung nóng gồm CuO, NiO, SnO2 Sau phản ứng thu đợc khí CO2, hơi H2O và hỗn hợp rắn Z gồm 3 đơn chất Khối lợng hỗn hợp Z là:
60. Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A CaCl2, HCl, CO2, KOH B.Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3
C.CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HClO3 D HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3
sở giáo dục & đào tạo hải dơng Đề thi thử Đại học khối a,b- năm 2009
TRƯờNG THPT BìNH GIANG Môn Hoá HọC- Thời gian làm bài 90 phút
Họ & tên thí sinh: ……… Mã Đề 126 SBD: ………
Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo u) của cỏc nguyờn tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Trang 5Phần chung cho tất cả các thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
01. ở nhiệt độ thường cú số anken tồn tại ở thể khớ mà khi tỏc dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm cộng là
A 2 B. 4 C 1 D.3
02. Cho cỏc chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất cú phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là:
A. 2 B.5 C.3 D. 4
03. Sắp xếp các chất: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH theo thứ tự tăng dần tính axit là:
A. C2H5OH < CH3COOH <C6H5OH B. C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH
C. CH3COOH < C2H5OH < C6H5OH D. C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH
04. Đốt chỏy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lớt CO2 (đktc) Mặt khỏc 0,3 mol hỗn hợp
X tỏc dụng vừa hết với 1 lớt dung dịch NaOH 0,5M Hai axit là
A. CH3COOH và CH2(COOH)2 B HCOOH và C2H5COOH
C. CH3COOH và (COOH)2 D. HCOOH và (COOH)2
05. Cho 8,9 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp (trong BTH) tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 2,24 lit khí ở (đktc).Khối luợng muối tạo ra sau phản ứng là:
A 30g B. 10g C. 20g D. 40g
06. Câu nào sau đây phát biểu đúng:
A. FeCl3 có tính khử B.FeCl3 có tính oxi hoá
C. Fe có tính oxi hoá D. Fe vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
07. Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng thu đợc hỗn hợp khí Y Dẫn Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3 d thu đợc 12g kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam Br2 , còn lại là khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu đợc 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V là:
A.5,60 lít B.13,44 lít C.8,96 lít D.11,2 lít
08. Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết, ta có thể điều chế trực tiếp ra các chất nào sau đây:
(1) Axit axetic ; (2) Axetanđehit; (3) Buta-1,3-đien; (4) Etyl axetat
A.(1), (2) và (3) B. (1), (2) và (4) C (1), (2),(3) và (4) D. (1), (3) và (4)
09. Hũa tan hỗn hợp gồm 0,01 mol Fe2O3 và 0,02 mol Fe bằng tối đa dung dịch HCl thu được dung dịch X Cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa và nung trong chõn khụng đến khối lượng khụng đổi thỡ được m gam chất rắn Vậy m cú giỏ trị là :
A.3,92 g B 4,00 g C.3,04 g D. 3,20g
10.Để trung hoà 2,22 gam một axit cacboxylic đơn chức no cần 30ml dung dịch NaOH 1M.CTPT của axit đó là:
A. HCOOH B. C2H5COOH C C3H7COOH D CH3COOH
11. Cho 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm khí H2 và CO tác dụng với 30,6 gam hỗn hợp Y nung nóng gồm CuO, NiO, SnO2 Sau phản ứng thu đợc khí CO2, hơi H2O và hỗn hợp rắn Z gồm 3 đơn chất Khối lợng hỗn hợp Z là:
A.18,7 gam B.17,8 gam C.22,4 gam D.24,2 gam
12.Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxi hóa - khử X2+/X =-0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thỡ cú phản ứng xẩy ra cũn khi cho Z vào dung dịch muối X thỡ khụng xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thỡ Eo của pin Y-Z bằng
A. +1,73V B. +0,47 C. +0,21V D. +2,49V
13. Cho 30 gam hỗn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tỏc dụng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 13,44 lớt CO2(đktc).Sau phản ứng lượng muối khan thu được là:
A. 43,8 gam B. 56,4 gam C.43,2 gam D. 54 gam
14. Hoà tan hết 2,32g hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 , Fe3O4 trong đó tỉ lệ khối lợng FeO và Fe2O3 là 9: 20 trong 200ml dung dịch HCl 1M thu đợc dung dịch Y.Dung dịch Y có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam sắt
A. 5,04g B.3,92g C. 3,36g D. 4,48g
15. Công thức đơn giản nhất của một axit no đa chức là C3H4O3 CTPT của axit là:
A. C9H12O9 B. C3H4O3 C.C6H8O6 D. C6H10O6
16. Cho phản ứng: KBr + K2Cr2O7 + H2SO4
Br2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Hệ số của phơng trình phản ứnglần lợt là:
A 6; 2; 12; 3; 2; 2;12 B. 8; 2; 10; 4; 2; 2; 10 C. 6; 2; 10; 3; 2; 2; 10 D.6; 1; 7; 3; 1; 4; 7
17. Chất dẻo PVC được điều chế từ khớ thiờn nhiờn theo sơ đồ sau (hs : hiệu suất) :
5
Trang 6CH4 hs: 15% C2H2 hs: 95% C2H3Cl hs: 90% PVC
Tớnh thể tớch khớ thiờn nhiờn (điều kiện tiờu chuẩn) cần điều chế được 8,5 kg PVC (biết khớ thiờn nhiờn chứa 95%
CH4 về thể tớch) ?
18. Sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ:C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), NH3 (3), (C6H5)2NH(4)
A. 1, 2, 3, 4 B. 3, 2, 1, 4 C. 2, 3, 1, 4 D. 4, 1, 3, 2
19. Đốt một amin đơn chức X thu đợc 8,4 lít khí CO2 và 1,4 lít khí N2; 10,125 gam nớc (các khí đo ở đktc) X là
20. Cho 4,12 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 d thu đợc 1,792 lít khí NO (ở đktc) duy nhất Khối lợng muối nitrat tạo thành là :
21. Cho -amino axit X chứa 1 nhóm NH2 Cho 20,6g X tác dụng với HCl d thu đợc 27,9g muối X là:
A. H2NCH2CH2COOH B. CH3CH(NH2)COOH
C. CH3CH2CH(NH2)COOH D. CH3CH(NH2)CH2COOH
22. Cho ion M3+ cú cấu hỡnh electron là [Ne] 3s23p63d5 Nguyờn tố M thuộc
A.Nhúm VIIIB B. Nhúm IIB C. Nhúm III A D. Nhúm VB
23. Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ khối lượng kết tủa thu được là
A. 20,4 g B. 26,4 g C. 25,3 g D. 21,05 g
24. Điện phõn 2 lớt dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phõn ở hai cực thỡ dừng lại, tại catốt thu 1,28 gam kim loại và anụt thu 0,336 lớt khớ (ở đktc) Coi thể tớch dung dịch khụng đổi thỡ pH của dung dịch thu được bằng
A. 3 B. 1 C. 2 D. 12
25. Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tỏc dụng với dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thỳc thu được 11,2 lớt khớ
NO (sản phẩm khử duy nhất ) và cũn lại 15 gam chất rắn khụng tan gồm 2 kim loại Giỏ trị của m là
A. 57 gam B 28 gam C. 42 gam D. 43 gam
26. Trong cỏc loại tơ sau : tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được điều chế bằng phương phỏp trựng ngưng là
A. 3 B. 4 C 2 D.1
27. Cho 50g hỗn hợp gồm ZnO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO tác dụng hết với 200ml dung dịch HCl 4M vừa đủ thu
đ-ợc dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu đuđ-ợc bao nhiêu gam muối khan
A. 75,5 B.72 C. 78,4 D. 79,2
28. Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu đợc 32,4 gam H2O và V lít khí
CO2 (đktc) Giá trị của V là?
29. Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu đợc dung dịch X Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu đợc 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tính a? A. 0,03M B. 0,04M C. 0,015M D. 0,02M
30.Trong cỏc cặp chất sau đõy: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl ; (c) C6H5OH và C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 ; (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cựng tồn tại trong dung dịch là
A.(a), (d), (e) B. (a), (b), (d), (e) C.(a),(b), (c), (d) D. (b), (c), (d)
31. X là hỗn hợp của N2 và H2, cú tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung núng X mụt thời gian trong bỡnh kớn cú chất xỳc tỏc thớch hợp thu được hỗn hợp khớ cú tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
32.Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Clorua vôi có CTPT gồm một kim loại và một gốc axit
B. Clorua vôi không phải là muối
C. Clorua vôi có CTPT gồm hai kim loại và một gốc axit
D. Clorua vôi có CTPT gồm một kim loại và hai gốc axit
Trang 733. Cho các cặp oxi hoá khử đợc sắp xếp theo thứ tự trong dãy điện hoá : Ni2+/Ni; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu; Hg2+/Hg Kết
luận nào sau đây không đúng
A.Tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo thứ tự : Ni2+> Sn2+ > Cu2+ > Hg2+
B.Tính oxi hoá của các ion kim loại tăng dần theo thứ tự : Ni2+< Sn2+ < Cu2+ < Hg2+
C.Tính khử của các kim loại tăng dần theo thứ tự: Hg< Cu< Sn < Ni
D. Tính khử của các kim loại giảm dần theo thứ tự : Ni > Sn > Cu > Hg
34.Trong cỏc cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag Cặp kim loại khi tỏc dụng với dung dịch
HNO3 cú thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối ( khụng kể trường hợp tạo NH4NO3) là
35. Cho phản ứng :N2(k)+3H2(k) ⇄ 2NH3(k) ; ∆H = -92 kJ (ở 450oC, 300 atm ).Để cõn bằng chuyển dịch về phớa phõn huỷ NH3 ta ỏp dụng yếu tố :
A. Tăng nhiệt độ và tăng ỏp suất B. Giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất
C. Giảm nhiệt độ và giảm ỏp suất D. Tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất
36. Khi đốt Fe trong không khí sau một thời gian thu đợc một oxit, khi xác định thành phần khối lợng oxit thấy Fe chiếm 70% Công thức oxit là:
A. FeO hoặc Fe3O4 B Fe3O4 C.Fe2O3 D FeO
37.Cho 2,76g Na vào 100ml dung dịch HCl 1M sau khi kết thúc phản ứng thu đợc V lít khí H2 (đktc).Giá trị V là:
38.Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong cỏc chất
C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa ,C2H5Cl Số chất phự hợp với X là
A.4 B.5 C. 3 D. 6
39. Câu nào sau đây phát biểu sai:
A.Sắt có thể tan trong dung dịch ZnCl2 B.Zn có thể tan trong dung dịch FeCl3
C.Sắt có thể tan trong dung dịch CuCl2 D.Zn có thể tan trong dung dịch FeCl2
40.Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nớc thu đợc dung dịch X Thêm từ từ m gam dung dịch HCl 5% vào X thấy thoát ra 0,12 mol khí Giá trị của m là:
Phần riêng: thí sinh chỉ làm 1 trong 2 phần sau ( Phần I hoặc phần II)
41.Nhỳng một thanh Mg vào dung dịch cú chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cõn lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Mg đó phản ứng là
A.25,2 g B. 20,88 g C.6,96 g D. 24 g
42.Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lợng phân tử Z gấp đôi khối lợng phân
tử X Đốt cháy 0,15mol Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc số gam kết tủa là:
43. Hợp chất X (C3H6O) có khả năng làm mất màu nớc brom và cho phản ứng với Na.Thì X có cấu tạo là?
44. Hoỏ hơi 2,28 gam hỗn hợp 2 andehit cú thể tớch đỳng bằng thể tớch của 1,6 gam oxi ở cựng điều kiện.Mặt khỏc cho 2,28 gam hỗn hợp 2 andehit trờn tỏc dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 15,12 gam Ag Cụng thức phõn
tử 2 andehit là
A.C2H4O và C2H2O2 B. CH2O và C2H4O C.CH2O và C3H4O D. CH2O và C2H2O2
45. Đốt 1 kim loại trong bình kín chứa khí clo thu đợc 28,5 gam muối clorua và thấy thể tích khí clo trong bình giảm 6,72 lít (ở đktc) Kim loại đã dùng là:
46. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 (mol/l) và H2SO4 0,01 (mol/l) với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 cú nồng độ x mol /l thu được m (g) kết tủa và 500 ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị của m và x là:
C. 0,5825g và 0,06 mol/l D. 0,5825 g và 0,03 mol/l
47. Cú 5 dung dịch cựng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhón riờng biệt Dựng một thuốc thử dưới đõy để phõn biệt 5 lọ trờn
48. Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3 B HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3
7
Trang 8C CaCl2, HCl, CO2, KOH D.CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HClO3
49.Nhận xột nào sau đõy sai?
A. Polipeptit kộm bền trong mụi trường axit và bazơ
B. Cho Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tớm xanh
C. Cỏc dung dịch glixin, alanin, lysin đều khụng làm đổi màu quỳ
D. Liờn kết peptit là liờn kết tạo ra giữa 2 đơn vị α -aminoaxit
50. Để trung hoà 100 g dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng 13
51.Cho Fe d và Cu vào dung dịch HNO3 thu đợc muối nào sau :
A. Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)3,Cu(NO3)2 C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D.Fe(NO3)2
52. Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu đợc sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 g H2O Nếu cho 4,4 g X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 4,8g muối X là
53. Để phân biệt các dung dịch:Lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol, hồ tinh bột ta dùng thuốc thử nào sau đây
54. Cho CO dư phản ứng với hỗn hợp gồm : MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng chất rắn thu được gồm
A. Mg, Al, Fe, Cu B. MgO, Al2O3, Fe, Cu C. MgO, Al2O3, FeO, Cu D. MgO, Al, Fe, Cu
55. C4H11N cú số cụng thức cấu tạo của amin mà khi tỏc dụng với hỗn hợp HCl và NaNO2 cú khớ thoỏt ra là
A. 3 B.4 C. 2 D. 1
56.Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức no X tác dụng hoàn toàn với Na thu đợc 5,04 lít khí
H2 (đktc) Cũng lợng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu(OH)2 CTPT của X là
A.C4H9OH B. C3H7OH C. C2H5OH D. C4H8OH
57.Cho 10,4 g hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nớc d thu đợc 4,48 lit khí (đktc).Hai kim loại đó là
A. Na và K B. K và Rb C. Li và Na D.Rb và Cs
58. Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam một hợp chất hữu cơ X thu đợc 2,64 gam khí CO2 và 1,08 gam H2O Biết X là este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối có khối lợng phân tử bằng 34/37 khối lợng phân tử của este X CTCT của X là:
A.C2H5COOCH3 B.CH3COOC2H C.CH3COOCH3 D HCOOC2H5
59.Hợp chất X có công thức phân tử là: C8H8O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH d cho hỗn hợp hai muối hữu cơ Công thức cấu tạo của X là?
A.CH3-COO-C6H5 B. C6H5-COO-CH3 C.C6H5-CH2-COOH D. CH3-C6H4-COOH
60 Trong cỏc chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tỏc dụng với dung dịch NaAlO2 thu được Al(OH)3 là
A.4 B. 2 C. 3 D.1
Trang 9sở giáo dục & đào tạo hải dơng Đề thi thử Đại học khối a,b- năm 2009
TRƯờNG THPT BìNH GIANG Môn Hoá HọC- Thời gian làm bài 90 phút
Họ & tên thí sinh: ……… Mã Đề 127 SBD: ………
Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo u) của cỏc nguyờn tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
01. Cho Fe d và Cu vào dung dịch HNO3 thu đợc muối nào sau :
A. Fe(NO3)3,Cu(NO3)2 B. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 C.Fe(NO3)2 D.Fe(NO3)3
02.Khi đốt Fe trong không khí sau một thời gian thu đợc một oxit, khi xác định thành phần khối lợng oxit thấy Fe chiếm 70% Công thức oxit là:
A .Fe3O4 B. FeO hoặc Fe3O4 C.FeO D.Fe2O3
03. Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu đợc sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 g H2O Nếu cho 4,4 g X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 4,8g muối X là
A. Etyl axetat B. Iso propyl axetat C. Etyl propionat D. Metyl propionat
04. Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tỏc dụng với dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thỳc thu được 11,2 lớt khớ
NO (sản phẩm khử duy nhất ) và cũn lại 15 gam chất rắn khụng tan gồm 2 kim loại Giỏ trị của m là
A.57 gam B. 43 gam C. 42 gam D. 28 gam
05. Cho cỏc chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất cú phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là:
A. 3 B. 2 C. 5 D. 4
06. Cho 30 gam hỗn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tỏc dụng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 13,44 lớt CO2(đktc).Sau phản ứng lượng muối khan thu được là:
A. 43,8 gam B. 56,4 gam C.43,2 gam D. 54 gam
07. Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết, ta có thể điều chế trực tiếp ra các chất nào sau đây:
(1) Axit axetic ; (2) Axetanđehit ; (3) Buta-1,3-đien; (4) Etyl axetat
A.(1), (2),(3) và (4) B.(1), (3) và (4) C.(1), (2) và (4) D.(1), (2) và (3)
08 Câu nào sau đây phát biểu sai:
A Sắt có thể tan trong dung dịch CuCl2 B.Sắt có thể tan trong dung dịch ZnCl2
C.Zn có thể tan trong dung dịch FeCl3 D.Zn có thể tan trong dung dịch FeCl2
09.Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lợng phân tử Z gấp đôi khối lợng phân
tử X Đốt cháy 0,15mol Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc số gam kết tủa là:
10. Đốt chỏy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lớt CO2 (đktc) Mặt khỏc 0,3 mol hỗn hợp
X tỏc dụng vừa hết với 1 lớt dung dịch NaOH 0,5M Hai axit là
A. HCOOH và C2H5COOH B CH3COOH và CH2(COOH)2
C HCOOH và (COOH)2 D.CH3COOH và (COOH)2
11.Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam một hợp chất hữu cơ X thu đợc 2,64 gam khí CO2 và 1,08 gam H2O Biết X là este
đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối có khối lợng phân tử bằng 34/37 khối lợng phân
tử của este X CTCT của X là:
A. CH3COOCH3 B.HCOOC2H5 C.CH3COOC2H5 D.C2H5COOCH3
12.Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 (mol/l) và H2SO4 0,01 (mol/l) với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 cú nồng độ x mol/l thu được m (g) kết tủa và 500 ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị của m và x là:
A.0,5565g và 0,03 mol/l B.0,5565g và 0,06 mol/l
C.0,5825g và 0,06 mol/l D.0,5825 g và 0,03 mol/l
13.X là hỗn hợp của N2 và H2, cú tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung núng X một thời gian trong bỡnh kớn cú chất xỳc tỏc thớch hợp thu được hỗn hợp khớ cú tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
9
Trang 1014. Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxi hóa - khử X2+/X =-0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thỡ cú phản ứng xẩy ra cũn khi cho Z vào dung dịch muối X thỡ khụng xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thỡ Eo của pin Y-Z bằng
A. +0,47V B.+0,21V C.+1,73V D.+2,49V
15.Hợp chất X (C3H6O) có khả năng làm mất màu nớc brom và cho phản ứng với Na.Thì X có cấu tạo là?
A.CH3-CO-CH3 B.CH3-CH2-CHO C.CH2=CH-CH2-OH D.CH2=CH-O-CH3
16.Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức no X tác dụng hoàn toàn với Na thu đợc 5,04 lít khí
H2 (đktc) Cũng lợng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu(OH)2 CTPT của X là
A.C4H9OH B.C2H5OH C.C4H8OH D.C3H7OH
17. Sắp xếp các chất: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH theo thứ tự tăng dần tính axit là:
A C2H5OH < CH3COOH <C6H5OH B. CH3COOH < C2H5OH < C6H5OH
C C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH D. C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH
18.Cho 2,76g Na vào 100ml dung dịch HCl 1M sau khi kết thúc phản ứng thu đợc V lít khí H2 (đktc).Giá trị V là:
19. Đốt một amin đơn chức X thu đợc 8,4 lít khí CO2 và 1,4 lít khí N2, 10,125 gam nớc (các khí đo ở đktc) X là
20.Trong cỏc cặp chất sau đõy: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl ; (c) C6H5OH và C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 ; (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cựng tồn tại trong dung dịch là
A. (a), (b), (d), (e) B. (a),(b), (c), (d) C. (a), (d), (e) D. (b), (c), (d)
21. Cú 5 dung dịch cựng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhón riờng biệt Dựng một thuốc thử dưới đõy để phõn biệt 5 lọ trờn
22. Điện phõn 2 lớt dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phõn ở hai cực thỡ dừng lại, tại catốt thu 1,28 gam kim loại và anụt thu 0,336 lớt khớ (ở đktc) Coi thể tớch dung dịch khụng đổi thỡ pH của dung dịch thu được bằng
A. 12 B. 1 C.2 D. 3
23. Để phân biệt các dung dịch:Lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol, hồ tinh bột ta dùng thuốc thử nào sau đây
24
Cho phản ứng :N2(k)+3H2(k) ⇄ 2NH3(k) ; ∆H = -92 kJ (ở 450oC, 300 atm ).Để cõn bằng chuyển dịch về phớa phõn huỷ NH3 ta ỏp dụng yếu tố :
A. Tăng nhiệt độ và tăng ỏp suất B. Giảm nhiệt độ và giảm ỏp suất
C. Giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất D.Tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất
25.Cho 10,4 g hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nớc d thu đợc 4,48 lit khí (ở đktc) Hai kim loại đó là
A. Na và K B. K và Rb C. Rb và Cs D. Li và Na
26. Trong cỏc cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag Cặp kim loại khi tỏc dụng với dung dịch HNO3 cú thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối ( khụng kể trường hợp tạo NH4NO3) là
A..(2) và (3) B.(1) và (2) và (3) C. (1) và (2) D. (1)
27. Cho 8,9 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp (trong BTH) tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 2,24 lit khí ở (đktc).Khối luợng muối tạo ra sau phản ứng là:
28.Hợp chất X có công thức phân tử là: C8H8O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH d cho hỗn hợp hai muối hữu cơ Công thức cấu tạo của X là?
A. CH3-COO-C6H5 B.C6H5-CH2-COOH C C6H5-COO-CH3 D. CH3-C6H4-COOH
29. Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu đợc 32,4 gam H2O và V lít khí
CO2 (đktc) Giá trị của V là?
30. Để trung hoà 100 g dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng 13
A.500ml B. 50ml C. 250ml D. 0,5 ml
31. Hoà tan hết 2,32g hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 , Fe3O4 trong đó tỉ lệ khối lợng FeO và Fe2O3 là 9: 20 trong 200ml dung dịch HCl 1M thu đợc dung dịch Y.Dung dịch Y có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam sắt
A. 5,04g B. 3,92g C. 4,48g D. 3,36g
32. Cho ion M3+ cú cấu hỡnh electron là [Ne] 3s23p63d5 Nguyờn tố M thuộc