Bộ biến đổi tin tức: Chuyển tin tức thành tín hiệu phù hợp cho các hệ thống thông tin.. Ví dụ: không gian, dây dẫn, cáp đồng trục, cáp quang … Một số khái niệm cơ bản Sơ đồ hệ thống thô
Trang 1Chương III: ĐIỀU CHẾ AM
1 Một số khái niệm cơ bản
2 Giới thiệu điều chế AM
3 Ưu / Nhược điểm của điều chế AM
4 Các công thức AM
5 Các mạch điều chế AM.
6 Các bộ phát tín hiệu AM.
Trang 2 Sơ đồ hệ thống thông tin
Một số khái niệm cơ bản
Trang 3Một số khái niệm cơ bản
Sơ đồ hệ thống thông tin
Trang 4Nhận tin
Nguồn tin: tương tự, số
Ví dụ: Tiếng nói, âm nhạc, hình ảnh….
Bộ biến đổi tin tức: Chuyển tin tức thành tín hiệu phù hợp cho các hệ
thống thông tin
Ví dụ: Tiếng nói Microphone Điện áp
Máy phát: Khuếch đại, Điều chế
Ví dụ: Đài truyền hình, đài phát thanh, web server…
Máy thu: Giải điều chế, khuếch đại, lọc nhiễu
Kênh truyền : Môi trường trung gian thực hiện việc truyền dẫn.
Ví dụ: không gian, dây dẫn, cáp đồng trục, cáp quang …
Một số khái niệm cơ bản
Sơ đồ hệ thống thông tin (tt)
Trang 5 Biến đổi nguồn tín hiệu tin tức sang nguồn tín hiệu phù hợp với thiết bị truyền tin.
Một số khái niệm cơ bản
Mục đích điều chế
Trang 6• Tần số tín hiệu
Trang 7Các hệ thống điều chế
AM-SC AM SSB-SC SSB VSB PM FM PAM PDM PPM PCMDelta
Một số khái niệm cơ bản
Phân loại điều chế
Trang 8Chương III: ĐIỀU CHẾ AM
1 Một số khái niệm cơ bản
2 Giới thiệu điều chế AM
3 Ưu / Nhược điểm của điều chế AM
Trang 9Điều chế AM – Khái niệm
Sóng mang điều hòa
Trang 10Điều chế AM – Dãi tần số cho AM
Dãi tần số cho AM
ở dãi tần 540kHz đến 1600KHz cho Broadcast.
ở tần số 27MHz cho Citizen.
ở dãi tần 108MHz đến 136MHz cho Aircraft.
ở dãi tần 3Mhz đến 30Mhz cho Internation Shortwave Broadcast (radio)
Trang 11Điều chế AM – Tính chất
ngõ vào: nguồn tin tức và tín hiệu sóng mang.
(Tín hiệu sóng mang phải có tần số đủ lớn để có thể
bức xạ ra không gian qua Antenna)
Trang 122 2 Tín hiệu điều biên
• Điều biên hai dải bên (DSB – Double Side band)
•Điều biên triệt sóng mang (AM-SC – Amplitude
Modulation with Suppressed Carrier)
•Điều biên (AM – Amplitude Modulation)
•Điều biên một dải bên (SSB – Single Side band)
•Điều biên một dải bên triệt sóng mang (SSB-SC –
Single Side band with suppressed Carrier)
•Điều biên một dải bên (SSB– Single Side band)
•Điều biên triệt một phần dải bên (VSB – Vestigal Side
band)
Trang 132 2.1 Tín hiệu AM – SC
Giả sử tín hiệu CS x(t) có bề rộng phổ trong khỏang
( min - max ) được đặc trưng bởi mật độ phổ CS x ()
TH x(t) tác động làm thay đổi biên độ của sóng mang ta
có tín hiệu AM-SC như sau:
Trang 14Để tìm mật độ phổ CS y () của tín hiệu điều chế AM-SC
ta xét nó trong khỏang thời gian T hữu hạn.
lý điều chế
2 2.1 Tín hiệu AM – SC
1 ( )
2
Trang 15Mật độ phổ năng lượng của y T (t)
Trang 16Mật độ phổ công suất của tín hiệu AM-SC theo định nghĩa
Trang 17Công suất của TH AM-SC:
P P
2 2.1 Tín hiệu AM – SC
Trang 18min
Trang 20Giải điều chế
Tín hiệu x(t) có thể nhận được sau khi lọc bỏ các thành phần tín hiệu cao tần nhờ mạch lọc thông thấp
Trang 21A
Trang 24Giải điều chế tín hiệu AM
Tín hiệu AM đựơc giải điều chế trong mạch tách sóng hình bao như sau:
Trang 25Như vậy A được chọn sao cho đường bao của TH AM là Y(t) = x(t) +A không âm
Điều này sẽ thỏa mãn nếu:
�max ( ) : ( ) 0
A x t x t
2.2.2 Tín hiệu AM
Trang 262.2.2 Tín hiệu AM
Hệ số hiệu suất năng lượng : % b 100%
y
P k
P
Pb: Công suất trung bình các dải bên
Py: Công suất của TH AM
Trang 2712
m = a/A: độ sâu điều chế ( )0 � m 1
Với m = 1 ta có k = 33.33% hiệu suất năng lượng của
Trang 282 Các hệ thống điều chế liên tục
2.1 Sóng mang điều hòa
2.2 Điều chế biên độ
2.3 Điều chế góc
Trang 30 t maxx
Trang 31ĐC PM
t dt x
ĐC FM
dt
t dx
t
2 3 Tín hiệu điều chế góc
Trang 32Sóng mang
Tín hiệu
Tín hiệu điều chế
2 3 Tín hiệu điều chế góc
Trang 33Phổ của các tín hiệu điều chế góc
2 2
Trang 34Phổ của các tín hiệu điều chế góc
Tín hiệu PM dải rộng (điều chế ở mức cao):
(Rất khó phân tích với tín hiệu x(t) tổng quát)
Xét x(t) = Xsinw m t Ta có: y PM t YCos[t k p X sinm t]
) ( k p X
t
e J
e sin
Trang 35)
1(
PM
Trang 36WBFM B2m
Trang 37Giải điều chế
Trang 38Chương IV: TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ
1 Một số khái niệm cơ bản