1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Hồ Xuân Hương-Đà Lạt

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 36,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà.. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO 3 từ.[r]

Trang 1

Chuyên đề 4: Các nguyên tố phi kim ( C, Si, N, P, O, S, Các nguyên tố halogen), và hợp chất của chúng.

I Phi kim (halogen - oxi, lưu huỳnh - cacbon, silic - nitơ, photpho): 3.

Câu 1 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách.

A điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

C điện phân nóng chảy NaCl

D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

Câu 2 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách.

A nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 B nhiệt phân Cu(NO3)2

C điện phân nước D chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Câu 3 Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm B Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

C Sát trùng nước sinh hoạt D Chữa sâu răng

Câu 4 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người

ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

NO

Câu 5 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ

A NaNO3 và H2SO4 đặc B NaNO2 và H2SO4 đặc

C NH3 và O2 D NaNO3 và HCl đặc

Câu 6 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là

A amophot B ure C natri nitrat D Amoni nitrat

Câu 7 Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

A NaNO3 B NH4NO3 C KCl D

K2CO3

Câu 8 Thành phần chính của quặng photphorit là

A Ca(H2PO4)2 B CaHPO4 C NH4H2PO4 D

Ca3(PO4)2

Câu 9 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là NPK

D Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

Câu 10 Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của.

A (NH4)2HPO4 và KNO3 B (NH4)2HPO4 và NaNO3

C (NH4)3PO4 và KNO3 D NH4H2PO4 và KNO3

Câu 11 Cho các phản ứng sau:

3 2

(5) t0

4

3

Trang 2

Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

A (1), (2), (5) B (2), (4), (6) C (1), (3), (4) D (3), (5), (6)

Câu 12 Cho các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 to

  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

14HCl + K2Cr2O7 to

  2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

Câu 13 Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O

(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O

(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O

(d) 2HCl + Zn →ZnCl2 + H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

Câu 14 Cho các phản ứng :

(1) O3 + dung dịch KI t0

  (2) F2 + H2O t0

  (3) MnO2 + HCl đặc t0

  (4) Cl2 + dung dịch H2S

0

t

 

Các phản ứng tạo ra đơn chất là :

A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4)

Câu 15 Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

A 2KNO3

0 t

  2KNO2 + O2 B.NaHCO3

0 t

  NaOH +

CO2

C NH4NO2

0 t

  N2 + 2H2O D NH4Cl t0

  NH3 + HCl

Câu 16 Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là

A 3O2 + 2H2S to

  2SO2 + 2H2O B FeCl2 + H2S →FeS + 2HCl

C O3 + 2KI + H2O → O2 + 2KOH + I2 D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Câu 17 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A AgNO3, (NH4)2CO3, CuS B FeS, BaSO4, KOH

C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

Câu 18 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

A CaOCl2 B K2Cr2O7 C MnO2 D KMnO4

Câu 19 Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là

Trang 3

A KMnO4 B KNO3 C KClO3 D AgNO3

Câu 20 Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím

thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là

NH3

Câu 21 SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

A O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D H2S, O2, nước Br2

Câu 22 Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều

kiện không có không khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc) Giá trị của V là

4,48

Câu 23 Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng

độ là

0,4M

Câu 24 Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là

hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

41,8%

-II NO trong H-3 + , nhiệt phân của muối nitrat.

Câu 25 Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

A chất oxi hóa B môi trường C chất khử D chất xúc tác

Câu 26 Thực hiện hai thí nghiệm:

1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO 2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa

V1 và V2 là

A V2 = 2V1 B V2 = 2,5V1 C V2 = V1 D V2

= 1,5V1

Câu 27 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3

0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

0,672

Câu 28 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và

H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp

Trang 4

bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

A 17,8 và 4,48 B 17,8 và 2,24 C 10,8 và 4,48 D 10,8 và 2,24

Câu 29 Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa

hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của

V là

360

Câu 30 Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng

Câu 31 Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

A 11,28 gam B 8,60 gam C 20,50 gam D 9,4 gam

Câu 32 Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản

ứng thu được dung dịch Y và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T Axit X là

A HNO3 B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc D

H3PO4

Câu 33 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

A 6,52 gam B 13,92 gam C 8,88 gam D 13,32 gam

Câu 34 Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

34,08

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w