Hiểu ND:câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt (trả lời được các CH1,2,4) Thể hiện sự cảm thông đối với bạn bè và mọi người thông qua bài học.. II .ĐỒ DÙNG: SGK.[r]
Trang 1TUẦN 2 Thứ 2 ngày 25 tháng 8 năm 2014
BUỔI SÁNG:Tiết 1: CHÀO CỜ: TẬP TRUNG
Tiết 2,3: TẬP ĐỌC : PHẦN THƯỞNG
I MỤC TIÊU:
Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm ,dấu phẩy giữa các cụm từ
Hiểu ND:câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt (trả lời được các
CH1,2,4)
* KNS:Xác định giá trị-Thể hiện sự cảm thông đối với bạn bè và mọi người thông qua bài học
II ĐỒ DÙNG: GV: Tranh minh hoạ trong SGK,bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
I Ổn định tổ chức:1'
II Kiểm tra bài cũ:3'
- Bài “Tự thuật ”
-Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà ?
-Hãy cho biết tên địa phương em ở : Xã, Huyện ?
GV nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi đề 2 Giảng
bài:1'
*HĐ 1: Luyện đọc đoạn 1và 2:10'
-GV đọc mẫu
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a Đọc từng câu:
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng câu
-Đọc đúng từ: sáng kiến , nửa, làm, tẩy
b Đọc từng đoạn trước lớp:
- Gọi HS đọc tiếp nối từng đoạn trong bài
-GV hướng dẫn đọc những câu dài
- Câu:
- Gọi HS đọc phần chú giải
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cả lớp đọc
*HĐ 2: Tìm hiểu bài:12'
-Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na ?
-Theo em điều bí mật được các bạn của Na bàn
bạc là gì ?
-Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được phần
thưởng không ?Vì sao?
-Khi Na được phần thưởng những ai vui mừng ?
2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
HS theo dõi
HS đọc nối tiếp
- HS đọc nối tiếp từng câu
- Luyện đọc từ
- HS đọc tiếp nối từng đoạn trong
- HS nhìn bảng phụ đọc
- HS đọc phần chú giải
- Cá nhân trong nhóm đọc
- Đại diện nhóm đọc
- Đọc thầm và trả lời:
- Gọt bút chì giúp bạn Lan, cho bạn Minh nửa cục tẩy, làm trực nhật,…
- Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na
vì lòng tốt của Na đối với mọi người -Nhiều HS trả lời, VD: Vì người tốt cần được thưởng; vì cần khuyến khích lòng tốt; chưa xứng đáng được thưởng, vì Na học chưa giỏi;…
- Na vui mừng: tưởng nghe nhầm, đỏ
Trang 2Vui mừng như thế nào ?
*Nội dung:Câu chuyện nói về tấm lòng tốt của
bạn Na
*HĐ 3:Luyện đọc lại 20'
-GV đọc lần hai
-Hướng dẫn cách đọc
-Thi đọc toàn bài
-GV nhận xét bình chọn
IV Củng cố – dặn dò 2'
-Em học được điều gì ở bạn Na ?
-Giáo dục HS – Liên hệ HS
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về luyện đọc
bừng mặt
-Cô giáo và các bạn vui mừng vỗ tay vang dậy
- Mẹ vui mừng: khóc đỏ hoe cả mắt
- Lớp theo dõi
- Cá nhân đọc
- Lớp nhận xét
- Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người
- HS nêu
Tiết 5: TOÁN: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
Nhận biết đực độ dài dm trên thước thẳng
Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm
II ĐỒ DÙNG: Thước thẳng có vạch chia từng cm ,bảng phụ , bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:4'
- 2 HS làm bài 2
15dm + 3dm = 16 dm - 2 dm =
28dm – 6dm = 9 dm + 10 dm =
GV nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:1' GV nói
*HĐ 1 Luyện tập 27'
Bài 1 : Điền số
GV nhận xét – sửa sai
Bài 2 : Tìm trên thước thẳng vạch chia 2dm
GV nhận xét – sửa sai
Bài 3 : Điền số ?
GV chấm- nhận xét
Hỗ trợ : Cách điền: Muốn điền đúng chúng ta cần
làm gì?
Bài 4 :Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích
hợp
- 2 HS làm bài
- lớp làm bảng con
Cho HS thảo luận theo cặp 2 em
HS nêu yêu cầu Cho HS làm miệng
HS nêu yêu cầu
HS làm vào vở
1 HS lên làm bảng phụ Đổi chúng về cùng số đo là cm hay dm
HS nêu yêu cầu
Trang 3-Tổ chức trò chơi theo dãy
GV nhận xét – tuyên dương
IV Củng cố – Dặn dò: 2'
1dm = … cm
20cm = … dm
-Giáo dục HS
-GV nhận xét tiết học
- Dặn HS làm bài tập ở vở bài tập
Đại diện nhóm lên chơi
HS trả lời
………
T4: HDTH ÔN LUYỆN
I MỤC TIÊU:
Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm ,dấu phẩy giữa các cụm từ
Hiểu ND:câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt (trả lời được các CH1,2,4) Thể hiện sự cảm thông đối với bạn bè và mọi người thông qua bài học
II ĐỒ DÙNG: SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Đọc từng đoạn trước lớp:12’
- Gọi HS đọc tiếp nối từng đoạn trong bài
2*HĐ 2: Tìm hiểu bài:5'
-Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na ?
-Theo em điều bí mật được các bạn của Na
bàn bạc là gì ?
-Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được phần
thưởng không ?Vì sao?
-Khi Na được phần thưởng những ai vui
mừng ? Vui mừng như thế nào ?
*Nội dung:Câu chuyện nói về tấm lòng tốt
của bạn Na
3*HĐ 3:Luyện đọc lại 15'
-Hướng dẫn cách đọc
-Thi đọc toàn bài
-GV nhận xét bình chọn
IV Củng cố – dặn dò 2'
-Em học được điều gì ở bạn Na ?
-Giáo dục HS – Liên hệ HS
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về luyện đọc
- HS đọc tiếp nối từng đoạn
- Đọc thầm và trả lời:
- Gọt bút chì giúp bạn Lan, cho bạn Minh nửa cục tẩy, làm trực nhật,…
- Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người
-Nhiều HS trả lời, VD: Vì người tốt cần được thưởng; vì cần khuyến khích lòng tốt; chưa xứng đáng được thưởng, vì Na học chưa giỏi;…
- Na vui mừng: tưởng nghe nhầm, đỏ bừng mặt
-Cô giáo và các bạn vui mừng vỗ tay vang dậy
- Mẹ vui mừng: khóc đỏ hoe cả mắt
- Lớp theo dõi
- Cá nhân đọc
- Lớp nhận xét
- Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người
- HS nêu
……… Thứ 3
Trang 4Tiết 2: TẬP ĐỌC: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I MỤC TIÊU:Bước đầu biết nghỉ hơi đúng sau dấu shấm , dấu phẩy ,dấu hai chấm giữa các cụm
từ
-Hiểu ý nghĩa : Mọi người, mọi vật đều làm việc mang lại niềm vui
-Giáo dục HS chăm chỉ làm việc sẽ mang lại niềm vui
* GDBVMT: Môi trường sống có ích đối với thiên nhiên và con người chúng ta
II ĐỒ DÙNG:Tranh minh họa SGK, bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
I Ổn định tổ chức:1'
II Bài cũ:5' Bài : Phần thưởng
GV nhận xét
III Bài mới :
1.Giới thiệu bài:Trực tiếp và ghi đề bài
2 Giảng bài:
* HĐ 1 : Luyện đọc 12'
-GV đọc mẫu cả bài
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a Đọc từng câu:
- Cho HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Đọc đúng từ : quanh, quét, sắp sáng, tích tắc,
cũng
b Đọc từng đoạn trước lớp:
-GV hướng dẫn đọc những câu dài
- Giảng từ SGK
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc
* HĐ 2 : Tìm hiểu bài:10'
- Các con vật xung quanh ta làm những việc gì?
- Bé làm những việc gì?
- Hàng ngày em làm những việc gì?
- Đặt câu với mỗi từ: rực rỡ, tưng bừng
- Nội dung :Xung quanh ta mọi vật, mọi người
đều làm việc Làm việc tuy vất vả bận rộn nhưng
mang lại niềm vui rất lớn
* HĐ 3 : Luyện đọc lại:10'
- GV đọc lần 2
- Hướng dẫn cách đọc
- GV nhận xét bình chọn
3 Củng cố – Dặn dò:3'
- Giáo dục HS chăm làm việc nhà
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về luyện đọc
- 2HS đọc bài
HS theo dõi
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc từ khó
- HS nhìn bảng phụ đọc
- Cá nhân trong nhóm đọc
- Đại diện nhóm đọc
- Đọc đồng thanh cả bài
- HS trả lời -Gà trống báo giờ, cành đào làm đẹp mùa xuân,
- bé làm bài ,đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em
-HS kể công việc hằng ngày
VD: -Mặt trời toả ánh nắng rực rơ.
-Lễ khai giảng thật tưng bừng.
Cá nhân đọc
- Cho HS thi đọc
………
Trang 5Tiết 2: TOÁN: SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết số bị trừ, số trừ, hiệu
- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số (không nhớ) trong phạm vi 100 Biết giải toán bằng 1 phép trừ Làm thành thạo, đúng các bài tập
- Ham thích học toán
II ĐỒ DÙNG: - GV: Bảng phụ: mẫu hình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Bài cũ: Luyện tập.
10 cm = ……dm 1 dm =…….cm
20 dm + 5 dm = 9 dm + 10 dm =
2 Bài mới Giới thiệu bài:
Hđ 1: Giới thiệu số bị trừ – số trừ – hiệu
- GV ghi bảng phép trừ 59 – 35 =
- YC HS đọc, tính phép trừ
- Trong phép trừ này 59 gọi là số bị trừ (vừa nêu
vừa ghi bảng), 35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu
- GV YC HS nêu lại
- GV YC HS đặt phép tính trừ trên theo cột dọc
- YC nêu tên các thành phần phép trừ theo cột
dọc
- Khi đặt tính tên thành phần phép trừ không thay
đổi
- Phép trừ 59–35=24, 24 là hiệu, 59–35 cũng là
hiệu
- GV nêu 1 phép tính khác 79 – 46 = 33
- YC HS chỉ vào thành phần của phép trừ rồi gọi
tên
- GV YC HS tự cho phép trừ và tự nêu tên gọi
Hđ 2: Thực hành
* Bài 1: -Gọi HS đọc YC.
- Tính hiệu là thực hiện tính gì?
- GV HD mẫu Gọi HS làm mẫu
- YC HS làm SGK, bảng phụ và chữa bài
* Bài 2 (a,b,c) :Bài 2d) dành cho HSKG: Viết
phép trừ rồi tính hiệu
- Đặt tính là tính bằng cách nào?
- Tính hiệu là tính gì?
- Gọi HS làm mẫu Gọi HS nêu cách đặt tính?
- Trừ từ đâu sang đâu?
- Cho HS làm bảng con
* Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.
- YC HS nêu đề bài cho biết gì và hỏi gì?
- Để biết phần còn lại của sợi dây ta làm ntn?
- HS tính và nêu kết quả
- HS đọc và tính kết quả
- HS nêu: Cá nhân, đồng thanh
- HS lên bảng đặt tính
59 > số bị trừ
35 > số trừ
24 > hiệu -79 số bị trư, 46 số trừ, 33 hiệu
- Vài HS tự cho và tự nêu tên
- HS đọc
- Tính trừ
- HS làm bài
HS làm và chữa bài (60, 62, 9, 72, 10)
* HS làm bảng con
- Cột dọc
- Tính trừ
- HS làm mẫu và nêu cách đặt tính
- HS làm và sửa bài (26, 34, 33)
- HS đọc đề bài
- HS nêu
Trang 6
YC HS giải và chữa bài.
3 Củng cố – Dặn dò
- Liên hệ + Giáo dục
- Nhận xét + dặn dò: làm bài vở bài tập
- Làm phép tính trư
- HS làm bài, sửa bài ở bảng phụ
8 - 3 = 5(dm)
………
Tiết 1: KỂ CHUYỆN: PHẦN THƯỞNG
I MỤC TIÊU:
- Dựa vào trí nhớ tranh minh họa và gợi ý trong tranh kể lại được từng đoạn và nội dung câu chuyện “Phần thưởng”
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể điệu bộ nét mặt, biết thay giọng kể cho phù hợp
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn,
II ĐỒ DÙNG: - Các tranh minh họa câu chuyện
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
I Kiểm tra bài cũ.
Có công mài sắt có ngày nên kim
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn kể chuyện.
- Nêu MĐ - YC của tiết học
a, Kể lại từng đoạn truyện theo gợi ý:
- Đoạn 1:
Na là một cô bé NTN?
- Cuối năm học các bạn bàn tán về điều gì?
Lúc đó Na làm gì?
Các bạn thầm thì bàn tán điều gì với nhau?
- Cô giáo nghĩ thế nào?
- Đoạn 2:
Cuối năm cả lớp bàn tán về điểm thi và phần
thưởng
Lễ phát phần thưởng diễn ra NTN?
Điều gì bất ngờ đến với Na và mẹ?
Đoạn 3: Cô giáo mời từng em lên bục nhận phần
thưởng đến lượt Na
b Kể lại toàn bộ câu chuyện:
Nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
Khi đọc chuyện phải đọc chính xác Khi kể
chuyện có thể kể bằng lời
- 2 em
- H Nhân xét
- Quan sát tranh và gợi ý kể lại theo nhóm
3 em HS khá tiếp nối nhau kể
- Nhận xét
- Na là một cô bé rất tốt bụng ở lớp ai cũng yêu mến Na
- Đưa cho bạn Minh nửa cục tẩy, trực nhật giúp các bạn trong lớp
- Na yên lặng nghe các bạn
- Các bạn đè nghị cô giáo tặng riêng cho
Na một phần thưởng vì Na luôn giúp đỡ các bạn
- Cô giáo cho rằng sáng kiến của các bạn rất hay
-3 em nối tiếp nhau kể toàn bộ câu chuyện
- 1 đến 2 em kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 7Nhận xét tiết học.
………
T4: HDTH: ƠN LUYỆN
I MỤC TIÊU
- Củng cố về phép trừ ( khơng nhớ ) tính nhẩm, tính viết, tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ Giải tốn cĩ lời văn
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Giới thiệu bài: Luyện tập
Bài 1: Điền số thích hợp:
22 93 *0 *6 5 + -
+ - +
*1 ** 2* 2* 1*
63 61 74 44 1 8
GV nhận xét – sửa sai
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu
24 và 13 54 và 33 87 và 42
43 và 21 76 và 25 90 và 20 GV nhận
xét – sửa sai
Bài 3: Đoạn thẳng AB dài 12 cm , đoạn thẳng CD
dài 6 cm Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu
cm?
GV nhận xét – sửa sai
Bài 4: Đoạn thẳng MN dài 3 dm , đoạn thẳng PQ
dài 16 cm Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu
cm?
GV chấm nhận xét
2.Củng cố – Dặn dị:
- GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về làm bài
5HS lên bảng làm
Cho HS làm vào vở – chữa bài
Cho HS làm bảng con
Bài giải
Cả hai đoạn thẳng dài số cm là:
12 + 6 = 18 (cm)
ĐS : 18 cm
HS nêu yêu cầu 1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở Gợi ý: 3dm = 30 cm
……… Thứ 4
Chính tả : Phần thưởng.
I /MỤC TIÊU :
Kiến thức :
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài Phần thưởng
- Viết đúng một số tiếng có âm s/x hoặc có vần ăn/ăng
- Điền đúng 10 chữ cái vào ô trống theo tên chữ Thuộc bảng chữ cái
Kỹ năng : Viết đúng, trình bày đẹp
Thái độ: Khuyến khích học sinh làm nhiều việc tốt
II/ CHUẨN BỊ :
- Giáo viên :Viết nội dung đoạn văn
- Học sinh : Vở BT
Trang 8III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1
Bài cũ .(4')
2.Dạy bài mới (27')
-Hoạt động 1.Tập chép
-Giới thiệu
-Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
-Đoạn này có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài được viết hoa?
-Hướng dẫn phát hiện từ khó
-Nhận xét
-Giáo viên đọc mẫu lần 2
-Hướng dẫn tập chép vào vở
-Theo dõi uốn nắn tư thế ngồi
-Hướng dẫn chữa lỗi
-Chấm ( 5-7 vở)
- Hoạt động 2:Bài tập
Bài 2: Nêu yêu cầu.
-Nhận xét
Bài 3 :
-Nhận xét
-Hướng dẫn HTL bảng chữ cái
-Nhìn 3 cột đọc, xóa bảng
-Tập chép bài gì?
-Nhận xét tiết học
-Tập chép- Phần thưởng
-HS theo dõi, đọc thầm
-2 câu -Dấu chấm
-Cuối.Dây Na
-HS nêu : Nghị, người, năm, lớp, luôn luôn
-Bảng con
-HS tập chép bài vào vở
-Chữa lỗi
-1 em lên bảng làm
-Lớp làm nháp
-1 em lên bảng điền
-Làm vở
-4-5 em đọc to tên10 chữ cái
-HTL/ 4-5 em
-Phần thưởng
Tiết 3: TỐN : LUYỆN TẬP
I, MỤC TIÊU
- Biết trừ nhẩm số trịn chục cĩ hai chữ số
- Biết thực hiện phép trừ số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn bằng một phép trừ
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ ,bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1, Luyện tập:
Bài 1: Tính nhẩm.5'
Hs trả lời
Trang 9- Yêu cầu hs nêu cách tính nhẩm
Bài 2: 10'
- Yêu cầu hs nêu cách tính
Bài 3: ( làm vở)10'
- Gọi hs đọc yêu cầu bài
Bài 4:5'
- Hướng dẫn hs xác định yêu cầu bài
Giải bài
Bài 5:)(HS K- G) 5'
- Hướng dẫn hs làm miệng
2, Củng cố dặn dò:
Nhận xét giờ học
Hs trả lời - hs khác nhận xét
2 hs đọc - lớp làm bài
2 hs lên bảng làm bài - lớp làm vở
Hs trả lời - hs khác nhận xét
2 hs đọc - lớp làm bài
1 hs lên bảng bảng phụ - lớp làm vở Bài giải
Số dm vải còn lại là:
9 - 5 = 4 (dm)
Đáp số: 4 dm
hs nối tiếp nhau trả lời
………
Tiết 1: TẬP VIẾT : CHỮ HOA:Ă, Â
I MỤC TIÊU :
Viết đúng 2 chữ hoa ă ,â(1 dòng cỡ vừa 1 dòng chữ cỡ nhỏ ă,â),chữ và câu úng dụng : Ăn (1dòng chữ cỡ vừa 1 dòng chữ cỡ nhỏ),ăn chậm nhai kĩ( 3lần)
II ĐỒ DÙNG: - GV :Mẫu chữ Ă , Â
- HS : Vở tập viết , bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:5'
GV nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài :Trực tiếp và ghi đề bài 2 Giảng
bài:
* HĐ 1: Hướng dẫn quan sát 15'
- GV treo chữ mẫu
- Chữ Ă , Â có điểm gì giống , khác chữ A? - Các
dấu phụ trông như thế nào?
- GV miêu tả chữ mẫu
- Chỉ dẫn cách viết
- GV viết mẫu chữ : Ă , Â
- HS viết chữ : Ă , Â
- GV nhận xét sửa sai
- Giới thiệu câu ứng dụng : Ăn chậm nhai kĩ
- Cho HS hiểu nghĩa câu ứng dụng
- Cho hs quan sát nhận xét độ cao các con chữ,
cách đặt dấu thanh, khoảng cách giữa các chữ
- GV viết mẫu chữ Ăn
- GV nhận xét sửa sai
* HĐ 2: HS viết bài15'
- 1 HS lên bảng viết chữ A, Anh
HS quan sát
HS trả lời
HS theo dõi
HS viết bảng con
HS đọc
HS viết bảng con
HS viết vào vở tập viết
Trang 10- GV nêu yêu cầu của bài viết
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu, chú ý tư thế
ngồi viết
- GV chấm nhận xét
IV Củng cố – dặn dò:5'
- HS nhắc lại quy trình viết chữ Ă , Â
-Giáo dục HS
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về luyện viết
- HS viết chữ Ăn
………
T4: HDTH: ÔN LUYỆN
I, MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc đúng các từ khó, hiểu nghĩa các từ mới, nắm được diễn biến của câu chuyện, làm quen với vần thơ, đọc ngắt nghỉ hỏi sau các dâu câu, giữa các cụm từ
- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc hiểu
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1, Giới thiệu bài:
2, Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi hs tìm những từ khó, những câu văn
dài cần ngắt nghỉ hơi đúng
3, Tìm hiểu bài:
- GV giúp hs hiểu nghĩa của các từ mới
? Vì sao cậu bé được gọi là Mít?
? Dạo này Mít có gì thay đổi?
? Ai dạy Mít làm thơ?
? Bài học đầu tiên của Mít là gì?
? Hai từ như thế nào thì gọi là vần?
? Mít đã gieo vần như thế nào?
? Hãy tìm 1 từ ( tiếng) vần với tên của
em?
4, Luyện đọc lại:
5 Củng cố dặn dò:
- Em có thích Mít không ? Vì sao?
- Theo em Mít là người như thế nào?
- Nhận xét giờ học
2 hs đọc bài
- nổi tiếng, làm thơ, thi sĩ…
Hs luyện đọc
- hs tìm cách ngắt giọng, nghỉ hơi
Hs nối tiếp nhau đọc từng câu, đoạn, cả bài
- nổi tiếng, thi sĩ, kì diệu
- Vì cậu bé chẳng biết gì
- Cậu ham học hơn
- Thi sĩ Hoa Giấy
- Thế nào là vần thơ
- Có vần cuối như nhau
- bé - phé
- hs trả lời
hs thi đọc bài
HS nêu
……… Thứ 5
Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI
I MỤC TIÊU:
-Mở rộng vốn từ liên quan đến học tập