- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ này để so sánh các số.. 2..[r]
Trang 1TUẦN 1 Ngày soạn 01/9/2017
Chương I CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
Tiết 1: 1 CĂN BẬC HAI A.Mục tiêu
1 Kiến thức: HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số
không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ này để
so sánh các số
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng so sánh các số.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, yêu thích bộ môn Toán.
B.Chuẩn bị của GV và HS
1) GV: Bảng phụ, phiếu học tập
2) HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai của 1 số không âm
C.T ch c ho t ổ ứ ạ động d y h cạ ọ
Hoạt động 1: Gi i thi u n i dung b mônớ ệ ộ ộ
GV giới thiệu chung chương trình toán 9
và nội dung đại số 9
GV nêu yêu cầu về đồ dùng học tập và
phương pháp học toán 9
- Yêu cầu cả lớp đưa ra đồ dùng học tập,
lớp trưởng kiểm tra và báo cáo
GV nhận xét chung về chuẩn bị của HS
và giới thiệu bài mới
HS cả lớp tập trung theo dõi
HS theo dõi yêu cầu khi học toán 9
HS trình đồ dùng học tập để lớp trưởng kiểm tra
HS theo dõi
Hoạt động 2: C n b c hai s h că ậ ố ọ GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của
một số không âm a ?
HS: Với a 0; x là CBH của a x2 a
GV: Với a > 0 có mấy CBH Cho ví dụ?
VD: CBH của 4 là 4 2 và 4 2
HS: a > 0 có đúng 2 CBH là hai số đối
nhau a và a
GV: Tìm CBH của 0, từ đó rút ra nhận
xét
HS: CBH của 0 là 0
Số 0 có 1 căn bậc hai là 0
GV: Số âm có CBH không? Vì sao?
HS: Số âm không có CBH vì bình
phương của mọi số đều không âm
GV yêu cầu HS nêu định nghĩa?
GV yêu cầu HS làm ?1 cá nhân, đại diện
trình bày
GV nhận xét kết quả và giới thiệu số 3
là CBH dương của 9 còn được gọi là
CBHSH của 9
Với a 0; x là CBH của a x2 a
Định nghĩa( SGK)
Trang 2GV y/c HS lần lượt tìm CBHSH của
4
9 ; 0,25; 2
GV: Hãy nêu định nghĩa CBHSH của 1
số dương a
GV: Số 0 cũng được gọi là CBHSH của
số 0
GV treo bảng phụ ghi định nghĩa, chú ý
và cách viết để khắc sâu cho HS
GV y/c HS làm ?2, gọi 4 HS lên bảng
GV cho HS dưới lớp nhận xét bổ sung
GV giới thiêu phép khai phương
GV: Để khai phương 1 số người ta có thể
dùng dụng cụ gì?
GV: Hãy nêu cách tìm CBH khi biết
CBHSH của 1 số HS: Lấy thêm số đối
của CBHSH
HS: Dùng MTBT để khai phương 1 số
GV:Nếu biết căn bậc hai, tìm CBHSH
của số đó bằng cách nào?
HS: Lấy CBH dương của số đó
GV: Qua đó các em rút ra kết luận gì?
HS: Giữa CBH và CBHSH của một số
có mối quan hệ với nhau
GV: Chốt lại và cho HS làm ?3
0
a x a
x a
?2 49 7 vì 7 0 và 72 49
64 8 vì 8 0 và 82 64
81 9 vì 9 0 và 92 81
1, 21 1,1 vì 1,1 0 và 1,12 1, 21
?3: Trả lời dựa trên ?1
Hoạt động 3: So sánh các c n b c hai s h că ậ ố ọ GV: Cho a b , 0 nếu a < b hãy so sánh
a và b
HS: Cho a b , 0
a < b a b
GV: Ta cũng có thể c/m điều ngược lại:
Với a b , 0; a b thì a < b
GV: Từ đó các em rút ra kết luận gì?
GV y/cầu 1HS nhắc lại, chú ý tính chất 2
chiều
GV treo bảng phụ ghi VD SGK y/cầu HS
quan sát
GV: Qua VD các em rút ra điều gì khi so
sánh 1 số với 1 CBHSH?
HS: Để so sánh 1 số với 1 CBHSH ta
quy về so sánh 2 CBHSH thông qua so
sánh 2 số dưới dấu căn
GV nhắc lại và cho HS làm ?4
- Gọi 2HS lên bảng, cả lớp theo dõi
Gv y/c 1HS đọc VD3 cả lớp theo dõi
Định lí (SGK)
a b , 0 ; a < b a b
?4.16 15 16 15 4 15
11 9 11 9 15 3
Trang 3GV: Tương tự VD 3 hãy làm ?5
GV gọi 2HS lên bảng cả lớp làm vào vở ?5: x 11 1x nên 1 x 1 nghĩa là
x x x
Hoạt động 4:C ng c luy n t pủ ố ệ ậ
Bài 1 tr 6 SGK: Tìm CBHSH rồi suy ra
CBH của mỗi số sau:
144 ; 225 ; 324 ; 400
GV gọi 4 HS đứng tại chỗ trả lời, cả lớp
theo dõi, nhận xét, bổ sung
Bài 2 tr 6 SGK: So sánh
a) 2 và 3
b) 6 và 41
GV gọi 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Bài 5 tr4 SBT: GV cho HS làm vào
phiếu học tập, sau 3 phút thì thu
GV thu và chấm một số bài, nhận xét
Bài 3 tr 6 SGK
GV treo bảng phụ ghi đề bài
GV hướng dẫn HS tìm CBH bằng MTBT
hoặc bảng số:
VD: x2 2 x 2 1, 414
Tương tự, yêu cầu 3HS lên bảng
GV nhận xét và chốt lại
Bài 1
Bài 2
a) 2 4 3 2 3 b)6 36 41 6 41 HS: Nhận xét kết quả
Bài 5 tr4 SBT:
Hoạt động trên phiếu
Bài 3 tr 6 SGK
x x
Hoạt động 5: Hướng dẫn HS học ở nhà
- Nắm vững định nghĩa CBHSH của 1 số a 0phân biệt với CBH của số a 0
- Nắm vững định lí so sánh các CBHSH
- Làm bài tập 4 , 5 tr 6 SGK + Bài 1; 4, 7, 9 tr 3, 4 SBT
- Nghiên cứu bài 2, ôn lại định lí Py-ta-go
Ngày soạn 02/9/2017
Tiết 2: 2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A
A.Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS biết cách tìm ĐKXĐ (điều kiện có nghĩa) của A
- Nắm được nội dung định lí a2 a
2 Kĩ năng
- Có kĩ năng tìm ĐKXĐ của A khi A không phức tạp (bậc nhất, phân thức có tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hoặc tử còn lại là hằng số hay bậc nhất)
- Biết vận dụng hằng đẳng thức a2 a và A2 A để rút gọn biểu thức
B.Chuẩn bị của GV và HS
1) GV: Bảng phụ, phấn màu
Trang 42) HS: Ôn tập định lí Py-ta- go, quy tắc tính GTTĐ của 1 số, bảng nhóm.
C.T ch c ho t ổ ứ ạ động d y h cạ ọ
Hoạt động 1: Ki m tra b i cể à ũ
GV nêu câu hỏi kiểm tra:
HS1: Định nghĩa CBHSH của a, viết dưới
dạng ký hiệu
- Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) CBH của 64 là 8 và -8
b) 648
c) 3 2 3
d) x 5 x25
HS2: Phát biểu định lí so sánh các
CBHSH
- Chữa bài tập 4 tr 7 SGK
Tìm số không âm x biết:
a) x 15
b) 2 x 14
GV gọi 2HS lên bảng, cả lớp làm vào vở,
y/c HS khác nhận xét, bổ sung
GV nhận xét, cho điểm HS
0
x a
a) Đ b) S c) Đ d) S HS2: Phát biểu:
- Chữa bài tập: Kết quả a) x = 225
b) x 7 x49
Hoạt động 2: C n th c b c haiă ứ ậ GVy/c HS đọc ?1 SGK
- Vì sao AB = 25 x 2 ?
HS giải thích dựa vào định lí Py-ta-go
GV giới thiệu: 25 x 2 là căn thức bậc hai
của 25 - x2 còn 25 - x2 là biểu thức lấy căn
hay biểu thức dưới dấu căn
GV y/c HS đọc phần TQ SGK
GV nhấn mạnh: A xác định A 0
A là biểu thức đại số
A: căn thức bậc 2 của A
A: biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới
dấu căn
GV cho HS đọc VD1 SGK và y/c làm ?2,
gọi 1HS lên bảng
GV chốt lại và nhắc lại cách giải bất pt
bậc nhất 1 ẩn
GV cho cả lớp làm bài tập 6 SGK tr10:
Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau
có nghĩa
?1 Giải thích dựa vào định lí Py-ta-go
25 - x 2
5
A D
C
A xác định A 0
A là biểu thức đại số
?2 5 2x xđ 5 2 x 0
5
2
Bài tập 6 SGK tr10:
a) a 0
b) a 0 c) a 4
Trang 5a, 3;
a
b, 5a ; c, 4 a
HS làm bài tập, 3HS lên bảng
GV cho cả lớp đối chiếu; nhận xét GV
chốt lại
Hoạt động 3: Hằng đẳng thức A2 A
GV phát phiếu học tập y/c HS làm ?3
GV thu phiếu và nhận xét bài làm của một
số em
GV treo bảng điền sẵn để HS đối chiếu
GV: Dựa vào bảng trên để nhận xét quan
hệ giữa a2 và a?
HS: a2 a
GV giới thiệu định lí SGK và hướng dẫn
chứng minh như SGK
GV cho HS nghiên cứu nhanh ví dụ 2, 3
SGK trong 3 phút
GV cho cả lớp làm bài tập 7 SGK, sau 1
phút gọi 4 HS lên bảng
GV cho HS đối chiếu kết quả bổ sung
GV cho HS đọc chú ý tr10 SGK
GV cho HS nhắc lại và nghiên cứu ví dụ 4
SGK
Bài 8(c, d) SGK: Rút gọn bt
c) 2 a2 với a 0
d)
2
3 a 2
với a < 2 2HS lên bảng làm
?3
2
2
Định lý: Với mọi số thực a, ta có:
2
Bài tập 7:
0,12 0,1 0,1
0,32 0,3 0,3
0, 4 0, 4 0, 4 0, 4 0,16
Chú ý:
A nếu A ≥ 0
2
A A -A nếu A ≤ 0 2HS lên bảng làm
c) 2 a2 2.a 2a vì a 0
2
3 a 2 3.a 2 3 2 a
vì a < 2
Hoạt động 4: Luy n t p c ng cệ ậ ủ ố GV: + A có nghĩa khi nào
+ A2 = ?
A có nghĩa khi A 0
2
A A A nếu A 0
Trang 6HS đứng tại chỗ trả lời
Bài 9 SGK tr11: GV cho hoạt động nhóm
Nhóm 1 + 2: câu a, c
Nhóm 3 + 4: câu b, d
Sau 2 phút đại diện nhóm trình bày
Tìm x biết
a) x 2 7 b) x 2 8
c) 4x 2 6 d) 9x 2 12
GV chốt lại cách giải
2
A A A nếu A 0
Bài 9 SGK tr11:
Kết quả:
a) x 7 x7 b) x 8 x8 c) 2x 6 2x 6 x3 d) 3x 12 3x12 x4
Hoạt động 5: Hướng dẫn HS học ở nhà
- Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức: A2 A
- Hiểu cách chứng minh định lí a2 a
- Làm bài tập 8(a, b), 10, 11, 12 tr 10 SGK
- Tiết sau luyện tập, ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biễu diễn bpt trên trục số
Ngày soạn 03/9/2017
Tiết 3: LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Củng cố khắc sâu căn bậc hai, căn bậc hai số học và điều kiện của biến để căn thức
có nghĩa
- HS hiểu sâu hơn hằng đẳng thức A2 A
2.Kĩ năng
- HS được rèn kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức
- HS được luyện tập phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
B.Chuẩn bị của GV và HS
1)GV: Bảng phụ, phấn màu
2)HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số Bảng nhóm,
C.T ch c ho t ổ ứ ạ động d y h cạ ọ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV treo bảng phụ ghi câu hỏi:
HS1: - Nêu điều kiện để A có nghĩa?
- Chữa bt 12(a,b) tr 11 SGK
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) 2x 7 b) 3x4
HS1: A có nghĩa A 0 Chữa bài tập 12: Kết quả a)
7 2
x
b)
4 3
x
Trang 7HS2: Điền vào chỗ ( ) để được câu
khẳng định đúng:
0
neuA A
neuA
- Chữa bài tập 8(a,b) tr10 SGK
Rút gọn biểu thức
a) 2 32
b) 3 112
HS3: Chữa bài tập 10 tr11 SGK
CM: a) 4 2 3 3 1
b) 3 1 2 4 2 3
GV gọi 3HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
nháp
GV cho HS lần lượt nhận xét bổ sung
GV nhận xét, cho điểm HS
HS2: A2 A A nếu A 0
A2 A A nếu A 0
Chữa bài tập 8 : a) 2 32 2 3 2 3
b) 3 112 3 11 11 3 HS:
a) VT 4 2 3 3 3 1 2 3 3 1 3 3 1 3 1 b) VT 3 2 3 1 4 2 3 VP
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 11 tr 11 SGK: Tính
a) 16 25 196 : 49
b) 36 : 2.3 182 169
HS hoạt động cá nhân, 2HS lên bảng
GV: Nhận xét các phép toán trong bài
và nêu thứ tự thực hiện các phép tính ở
biểu thức trên
GV cho HS làm trong 2 phút, gọi 2 HS
lên bảng
GV nhận xét, bổ sung và y/c 2HS khác
lên làm tiếp câu c, d
GV: Các em có nhận xét gì khi thực
hiện phép tính ở câu c, d?
HS: Câu c khai căn ở trong trước
Câu d thực hiện phép tính dưới dấu
căn rồi khai căn
Bài 12 tr11SGK (c,d): Tìm x để mỗi căn
thức sau có nghĩa:
c)
1
1 x
d) 1 x 2
GV y/c HS nhắc lại điều kiện để A có
nghĩa
GV: Vậy
1
1 x
có nghĩa khi nào?
- Các em có nhận xét gì về tử và mẫu
của phân thức Từ đó tìm đk của x
GV cho cả lớp làm câu d, gọi 1 HS trình
Bài 11 tr 11 SGK:
a) 16 25 196 : 49 = 4.5 14 : 7 22
b) 36 : 2.3 182 169
=
2
36 : 3.6 169
= 36 :18 13 11
c) 81 9 3
d) 32 42 25 5
Bài 12 tr11SGK (c,d):
c)
1
1 x
có nghĩa
1 0
1 x
Tử = 1 0 1 x 0 x 1
Vậy
1
1 x
có nghĩa x 1
d) x 2 0, x x2 1 1, x
2 1
x
có nghĩa với x
Trang 8GV ghi bài tập: Biểu thức sau xác định
khi nào?
a) x1 x 3 b)
2 3
x x
GV: Cho HS hoạt động nhóm, sau 3
phút đại diện nhóm trình bày
GV nhận xét yêu cầu HS biểu diễn trên
trục số
Bài 13 tr 11 SGK: Rút gọn biểu thức
a) 2 a2 5a với a 0
b) 25a2 3a với 0
GV: Thế nào là rút gọn biểu thức?
HS: Rút gọn biểu thức là biến đổi đưa
biểu thức về dạng đơn giản hơn
GV cho cả lớp làm trong 2 phút, gọi 2
HS lên trình bày
GV nhận xét và cho HS làm tiếp câu c, d
c) 9a4 3a2
d) 5 4a6 3a3 với a 0
GV cho HS nhận xét và chốt lại
2
Bài 12 tr 11 SGK: Phân tích thành nhân
tử : a) x 2 3
GV cho HS nhắc lại các phương pháp
PTĐTTNT, từ đó nêu cách phân tích câu
a
GV lưu ý HS: a 0;a a2
GV: Cho HS làm tiếp câu d
Bài 19 tr 6 SBT: Rút gọn biểu thức
a)
2 5
5
x
x
với x 5
GV gọi 1HS nêu cách làm, y/c cả lớp
làm vào vở
GV cho HS làm nhanh câu b
b)
2
2
2 2 2
2
x
với x 2
Bài 15 tr 11 SGK: Giải phương trình
a) x 2 5 0
b) x 2 2 11x +11 = 0
Bài tập:
a) x1 x 3 xđ x1 x 30
1 0
3 0
x x
hoặc
1 0
3 0
x x
x 3 hoặc x 1
b)
2 3
x x
xđ
2 0 3
x x
2 0
3 0
x x
hoặc
2 0
3 0
x x
x 2 hoặc x 3
Bài 13 tr 11 SGK:
a) 2 a2 5a2a 5a 2.a 5a2a 5a7a(vì a < 0) b) 25a2 3a5a 3a
5a 3a 8a vì a 0
c) 9a4 3a2 3a2 3a2 3a2 3a2 6a2 d) 5 4a6 3a3 5 2a3 3a3
Bài 12 tr 11 SGK
a)x2 3 x2 3 2 x 3 x 3
d)x2 2 5x 5 x 52
Bài 19 tr 6 SBT:
a)
5
x
x
b)
2 2
2
2
x
Bài 15 tr 11 SGK:
HS: Đưa về phương trình tích để giải
Trang 9GV: Để giải được các pt trên ta làm ntn?
HS: Đưa về phương trình tích để giải
HS: Đưa về phương trình tích để giải
a) x 5 x 5 0 x 5 hoặc x 5 b) x 112 0 x 11
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS học ở nhà
- Ôn lại các kiến thức đã học ở bài 1, 2 và các bài tập đã làm
- Làm bài tập 16 tr12 SGK + Bài 12, 14, 15, 16, 17, tr 5, 6 SBT
- Nghiên cứu bài 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương