Bài 3: Viết từ phần thưởng quang đãng : Bài 4: Viết câu: Trong vòm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa Qủa ngon dành tận cuối mùa Chờ con phần cháu bà chưa trảy vào.
Trang 1Họ và tên
Bài 1 : Viết các số thích hợp vào chỗ chấm? 1 + 2 = 3 + = 9 5 - 3 - 1 =
8 - 2 = + 4 = 4 7 - 2 + 5 =
Bài 2: Cho các số 3, 7, 1, 9, 0 a) Viết các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Viết các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé:
c) Số nhỏ nhất trong các số đó là :
d) Số lớn nhất trong các số đó là :
Bài 3: Viết phép tínhthích hợp: Trên cây có: 8 quả cam Đã hái : 3 quả cam Còn lại : quả cam ? Bài 4: a) Hình vẽ bên có hình vuông ? b) Hình vẽ bên có hình tam giác ?
Trang 2ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 ( Thời gian 40 phút)
Họ và tên
Bài 1: Nối
Bài 2: Điền vần
- ăt hay ât : ph cờ g lúa
- iên hay iêm : v phấn lúa ch
Bài 3: Viết từ
thành phố :
đu quay :
Bài 4: Viết câu:
Bay cao cao vút Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời
Trang 3Họ và tên
Bài 1 : ( 3 điểm) Viết các số thích hợp vào chỗ chấm? 2 + 5 = 5 + = 8 8 - 3 + 2 =
10 - 2 = .+ 6 = 6 9 - 2 + 3 =
Bài 2: ( 2 điểm) Cho các số 2, 7, 1,9, 10, 5 e) Viết các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn:
f) Viết các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé:
g) Số nhỏ nhất trong các số đó là :
h) Số lớn nhất có một chữ số là :
Bài 3: ( 2 điểm) Viết phép tínhthích hợp: Mẹ có : 5 cái bút Mua thêm : 3 cái bút Có tất cả : cái bút? Bài 4: ( 2 điểm) a) Hình vẽ bên có hình vuông ? b) Hình vẽ bên có hình tam giác ?
Trình bày và chữ viết 1 điểm
Trang 4ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 ( Thời gian 40 phút)
Họ và tên
Bài 1: Nối
chú Tư riêu cua
Bài 2: Điền vần
- em hay êm : đ hè t trầu con t
- iêu hay ươu : h nai h bài ốc b
Bài 3: Viết từ
phần thưởng
quang đãng :
Bài 4: Viết câu:
Trong vòm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa Qủa ngon dành tận cuối mùa
Chờ con phần cháu bà chưa trảy vào