1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÔ ĐÊ TRAC NGHIỆM Lí 9 ( 40 câu - 4 MÃ ĐỀ ) HK 1 - HAY

18 840 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề trắc nghiệm Lý 9 (40 câu - 4 mã đề) HK I - Hay
Chuyên ngành Vật lý 9
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 330,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mã đề: 158 Dùng một nguồn điện khác có hiệu điện thế 36V thì cường độ dòng điện chạy qua dây đó A.. Nếu giảm hiệu điện thế này bớt 6V thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ A.. Tiết

Trang 1

Phòng GD-ĐT Thái Thuỵ Kiểm tra HKI - Năm học 2010-2011

Trường THCS Thái Thành Môn: Vật lí 9

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

Mã đề: 158

Dùng một nguồn điện khác có hiệu điện thế 36V thì cường độ dòng điện chạy qua dây đó

A. 0,375A B. 2,667A

C. 6A D. 0,167A

Nếu giảm hiệu điện thế này bớt 6V thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ

A. 2,25A B. 3,75A

C. 0,6A D. 1A

còn lại sẽ

A. tối hơn B. vẫn sáng như cũ

C. không hoạt động D. sáng hơn

cả đoạn mạch song song là

A. P = 240W B. P = 720W

C. P = 480W D. P = 160W

kim nam châm Hãy chỉ ra kim nam châm vẽ đúng:

A. Kim số 4 B. Kim số 3 C. Kim số 1 D. Kim số 2

trị

A. 0,8 B. 0,18

C. 180 D. 800

A. Đông - Nam B. Bắc - Nam

C. Tây - Bắc D. Tây - Nam

của dây là:

A. 1,7 10-6  B. 1,7.

C. 1,710-8  D. 1,7.10-2

A. Hướng của các đường sức từ của nam châm

B. Vị trí của các cực trên nam châm

C. Vật liệu để chế tạo ra nam châm

D. Tên của các cực trên nam châm

đường sức từ là chiều

A. xuyên vào lòng bàn tay B. của 4 ngón tay

C của ngón tay cái D. từ cổ tay đến ngón tay

mạch rẽ I1 = 0,5A, I2 = 0,7A Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính

A. 0,2A B.1,2A

C. 0,7A D.0,5A

lượng tỏa ra trên dây dẫn đó

Trang 2

A. tăng 8 lần B. tăng 2lần

C. tăng 16 lần D. tăng 4 lần

A. 7,200V B. 0,0005V

C. 72V D. 2V

thế U So sánh nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi bếp ta có

A. Q1 = 3Q2

B. Q1 = Q2

C. Q1 =

D. Q1 =

3

1

Q2

A. phần cong của nam châm

B. phần thẳng của nam châm

C. từ cực Bắc của nam châm

D. hai từ cực của nam châm

bóng đèn có giá trị là bao nhiêu để đèn sàng bình thường

A 24Ω B. 12Ω

C. 72Ω D. 36Ω

điện Chọn cầu chì nào dưới đây thích hợp với bếp điện loại 220V - 1000W ?

A. Cầu chì loại 5A B. Cầu chì loại 220A

C. Cầu chì loại 44A D. Cầu chì loại 0,2A

hiệu điện thế 24V Khi con chạy ở giữa biến trở thì đèn sáng bình thường

Điện trở toàn phần của biến trở là

A. 36 B. 18

C. 72 D. 48

cho đèn trong 5 phút là

A. 9000J B. 1800J

C. 180000J D. 18000J

A. I =

U

R

B. I = U

R

C. I = U.R D. R =

R = 0,087, đường kính tiết diện của dây

A. 1cm B. 0,1m

C. 1mm D. 0,1mm

bao nhiêu ? Chọn kết quả đúng

A.

R R' =

5

C. R' = 5R D. R' = R+5

dây của biến trở thì giá trị của biến trở khi đó là

A. 8 B. 6

C. 4 D. 10

nhận xét nào đúng?

A. Tiết diện dây dẫn không có ảnh hưởng gì đến điện trở của dây

B. Tiết diện dây dẫn càng lớn thì điện trở càng lớn

C.Tiết diện dây dẫn càng lớn thì điện trở càng bé

Trang 3

D. Tiết diện dây dẫn là đại lượng tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

tiêu thụ của bóng đèn này là

A. 15W B. 0,6 V

C. 0,6j D. 2,8W

thẳng Trục của các kim nam châm

A tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó B. sẽ luôn nằm trên một đường thẳng

C. sẽ song song nhau D. gần nhau sẽ vuông góc với nhau

Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 4,0mA thì hiệu điện thế

A. 2V B. 24V C. 8V D. 18V

0,5A Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là

A. 2A B. 4A

C. 0,25A D.3A

A. chiều dài dây dẫn của biến trở B. chiều dòng điện chạy qua biến trở

C. điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở D. tiết diện dây dẫn của biến trở

R, được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I

A. P = U

I B. P = I

2.R C. P = U.I D. P =

2 U

R

A. 10m B. 0.1m C. 1000m D. 100m

song 2 dây điện trở R1 và R2 Cường độ dòng điện qua dây dẫn thứ nhất I1 = 0,6A; qua dây thứ hai I2 = 0,4A Điện trở tương đương của cả đoạn mạch

A. Rtđ = 15Ω B. Rtđ = 9Ω

A. Rtd = R1+ R2 B. Rtd = R1

C. Rtd = R1+ R3 D. Rtd = R1+ R2 + R3

A. chuông báo động B. mỏ hàn điện

C. loa điện D. quạt điện

A.tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

B. không thay đổi

C. lúc đầu tăng, sau đó lại giảm

D.giảm tỉ lệ với hiệu điện thế

bằng cách

A. giảm chiều dài lõi của ống dây B. tăng chiều dài lõi của ống dây

C. tăng số vòng dây D. giảm số vòng dây

A. không tăng, không giảm B. lúc tăng, lúc giảm

C. giảm D. tăng

A. sắt B. sắt non C Thép D. đồng

nhất?

A Đồng B. Nhôm C. Bạc D. Sắt

A. Q = I.R².t B. Q = I².R².t C. Q = I².R.t D. Q = I.R.t

Trang 4

Phòng GD-ĐT Thái Thuỵ Kiểm tra HKI - Năm học 2010-2011

Trường THCS Thái Thành Môn: Vật lí 9

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

Mã đề: 192

rẽ I1 = 0,5A, I2 = 0,7A Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính

A. 0,2A B.0,5A

C.1,2A D. 0,7A

A. loa điện B. quạt điện

C. chuông báo động D. mỏ hàn điện

trị

A. 180 B. 800

C. 0,8 D. 0,18

bằng cách

A. giảm chiều dài lõi của ống dây

B. tăng số vòng dây

C. tăng chiều dài lõi của ống dây

D. giảm số vòng dây

kim nam châm Hãy chỉ ra kim nam châm vẽ đúng:

A. Kim số 4 B. Kim số 2 C. Kim số 1 D. Kim số 3

Nếu giảm hiệu điện thế này bớt 6V thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ

A. 0,6A B. 3,75A

C. 1A D. 2,25A

A. lúc tăng, lúc giảm B. giảm

C. tăng D. không tăng, không giảm

A. phần cong của nam châm B. hai từ cực của nam châm

C. từ cực Bắc của nam châm D. phần thẳng của nam châm

cho đèn trong 5 phút là

C. 1800J D. 18000J

đường sức từ là chiều

A. từ cổ tay đến ngón tay B. của ngón tay cái

C. của 4 ngón tay D. xuyên vào lòng bàn tay

lượng tỏa ra trên dây dẫn đó

A. tăng 8 lần B. tăng 4 lần

tiêu thụ của bóng đèn này là

A. 15W B. 0,6j C. 0,6 V D. 2,8W

Trang 5

Câu 13. Mắc nối tiếp R1 = 40Ω và R2 = 80Ω vào hiệu điện thế không đổi 12V, Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1 là

A. 0,3A B. 0,1A C. 0,15A D. 1A

bao nhiêu ? Chọn kết quả đúng

R' =

5

song 2 dây điện trở R1 và R2 Cường độ dòng điện qua dây dẫn thứ nhất I1 = 0,6A; qua dây thứ hai I2 = 0,4A Điện trở tương đương của cả đoạn mạch

A. Rtđ = 37,5Ω B. Rtđ = 22,5Ω

C. Rtđ = 9Ω D. Rtđ = 15Ω

A. Q = I².R.t B. Q = I.R².t C. Q = I².R².t D. Q = I.R.t

Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 4,0mA thì hiệu điện thế

A. 18V B. 2V

C. 8V D. 24V

thế U So sánh nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi bếp ta có

A. Q1 = Q2

B. Q1 =

C. Q1 = 3Q2

D. Q1 =

3

1

Q2

dây của biến trở thì giá trị của biến trở khi đó là

A. 8 B. 10 C. 6 D. 4

A. sắt B. đồng C. sắt non D Thép

0,5A Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là

A.3A B. 2A

điện Chọn cầu chì nào dưới đây thích hợp với bếp điện loại 220V - 1000W ?

A. Cầu chì loại 0,2A B. Cầu chì loại 44A

C. Cầu chì loại 220A D. Cầu chì loại 5A

A. Tên của các cực trên nam châm

B. Hướng của các đường sức từ của nam châm

C Vị trí của các cực trên nam châm

D. Vật liệu để chế tạo ra nam châm

Dùng một nguồn điện khác có hiệu điện thế 36V thì cường độ dòng điện chạy qua dây đó

A. 0,375A B. 6A C. 2,667A D. 0,167A

A. 100m B. 0.1m

C. 1000m D. 10m

thẳng Trục của các kim nam châm

A. sẽ luôn nằm trên một đường thẳng

B tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó

C. sẽ song song nhau

D. gần nhau sẽ vuông góc với nhau

Trang 6

A. Rtd = R1+ R3 B. Rtd = R1+ R2

C. Rtd = R1+ R2 + R3 D. Rtd = R1

R, được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I

A. P =

2 U

R B. P = I

2.R

C. P = U

I D. P = U.I

còn lại sẽ

A. tối hơn B. sáng hơn

C. vẫn sáng như cũ D. không hoạt động

nhận xét nào đúng?

A. Tiết diện dây dẫn không có ảnh hưởng gì đến điện trở của dây

B. Tiết diện dây dẫn là đại lượng tỉ lệ thuận với điện trở của dây

C. Tiết diện dây dẫn càng lớn thì điện trở càng lớn

D.Tiết diện dây dẫn càng lớn thì điện trở càng bé

R = 0,087, đường kính tiết diện của dây

A. 0,1m B. 1mm

C. 0,1mm D. 1cm

nhất?

A. Bạc B Đồng

C. Nhôm D. Sắt

A. I = U

R B. R = C. I = U.R D. I = U

R

trở của dây là:

A. 1,7 10-6  B 1,7.

C. 1,710-8  D. 1,7.10-2

A. không thay đổi

B. lúc đầu tăng, sau đó lại giảm

C tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

D giảm tỉ lệ với hiệu điện thế

cả đoạn mạch song song là

A. P = 240W B. P = 160W

C. P = 720W D. P = 480W

A. Tây - Nam B. Tây - Bắc

C. Đông - Nam D. Bắc - Nam

bóng đèn có giá trị là bao nhiêu để đèn sàng bình thường

A. 72Ω B 24Ω

C. 36Ω D. 12Ω

A. 7,200V B. 72V

C. 0,0005V D. 2V

hiệu điện thế 24V Khi con chạy ở giữa biến trở thì đèn sáng bình thường

Điện trở toàn phần của biến trở là

A. 72 B. 48

Trang 7

C. 36 D. 18.

Trang 8

Phòng GD-ĐT Thái Thuỵ Kiểm tra HKI - Năm học 2010-2011

Trường THCS Thái Thành Môn: Vật lí 9

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

Mã đề: 226

còn lại sẽ

A. sáng hơn B. không hoạt động

C. vẫn sáng như cũ D. tối hơn

A. Tây - Nam B. Đông - Nam

C. Bắc - Nam D. Tây - Bắc

trở R1 là

A. 1A B. 0,3A C. 0,1A D. 0,15A

trị

A. 800 B. 0,18 C. 180 D. 0,8

cho đèn trong 5 phút là

A. 1800J B. 9000J C. 180000J D. 18000J

bằng cách

A. tăng số vòng dây B. giảm chiều dài lõi của ống dây

C. tăng chiều dài lõi của ống dây D. giảm số vòng dây

Trục của các kim nam châm

A tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó

B. sẽ luôn nằm trên một đường thẳng

C. sẽ song song nhau

D. gần nhau sẽ vuông góc với nhau

lượng tỏa ra trên dây dẫn đó

A. tăng 16 lần B. tăng 8 lần

C. tăng 4 lần D. tăng 2lần

Chọn cầu chì nào dưới đây thích hợp với bếp điện loại 220V - 1000W ?

A. Cầu chì loại 44A B. Cầu chì loại 5A

C. Cầu chì loại 0,2A D. Cầu chì loại 220A

cả đoạn mạch song song là

A. P = 160W B. P = 240W

C. P = 720W D. P = 480W

bao nhiêu ? Chọn kết quả đúng

A. R' = R+5 B. R' = 5R

C.

R R' =

5

Nếu giảm hiệu điện thế này bớt 6V thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ

A. 0,6A B. 1A

C. 3,75A D. 2,25A

R, được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I

Trang 9

A. P = U

I B. P = U.I

2 U

R

trở của dây là:

A. 1,7.10-2 B. 1,710-8 

C. 1,7. D. 1,7 10-6 

hiệu điện thế 24V Khi con chạy ở giữa biến trở thì đèn sáng bình thường

Điện trở toàn phần của biến trở là

A. 48 B. 72

C. 36 D. 18

thế U So sánh nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi bếp ta có

A. Q1 =

B. Q1 = Q2

C. Q1 =

3

1

Q2

D. Q1 = 3Q2

song 2 dây điện trở R1 và R2 Cường độ dòng điện qua dây dẫn thứ nhất I1 = 0,6A; qua dây thứ hai I2 = 0,4A Điện trở tương đương của cả đoạn mạch

A. Rtđ = 22,5Ω B. Rtđ = 15Ω

C. Rtđ = 9Ω D. Rtđ = 37,5Ω

A. phần thẳng của nam châm

B hai từ cực của nam châm

C. phần cong của nam châm

D. từ cực Bắc của nam châm

A tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

B giảm tỉ lệ với hiệu điện thế

C. lúc đầu tăng, sau đó lại giảm

D. không thay đổi

tiêu thụ của bóng đèn này là

A. 0,6j B. 15W

C. 2,8W D. 0,6 V

A. điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở

B. chiều dòng điện chạy qua biến trở

C. tiết diện dây dẫn của biến trở

D. chiều dài dây dẫn của biến trở

A. Vật liệu để chế tạo ra nam châm

B. Vị trí của các cực trên nam châm

C. Tên của các cực trên nam châm

D. Hướng của các đường sức từ của nam châm

Dùng một nguồn điện khác có hiệu điện thế 36V thì cường độ dòng điện chạy qua dây đó

A. 2,667A B. 6A

C. 0,375A D. 0,167A

Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 4,0mA thì hiệu điện thế

A. 2V B. 18V

Trang 10

C. 24V D. 8V

A. 7,200V B. 0,0005V

C. 72V D. 2V

bóng đèn có giá trị là bao nhiêu để đèn sàng bình thường

A. 36Ω B. 72Ω

C.24Ω D. 12Ω

nhất?

A Đồng B. Nhôm

C. Bạc D. Sắt

A. tăng B. lúc tăng, lúc giảm

C. không tăng, không giảm D. giảm

mạch rẽ I1 = 0,5A, I2 = 0,7A Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính

A.1,2A B.0,5A C. 0,7A D. 0,2A

A. quạt điện B. mỏ hàn điện

C. chuông báo động D. loa điện

kim nam châm Hãy chỉ ra kim nam châm vẽ đúng:

A. Kim số 1 B. Kim số 2 C. Kim số 4 D. Kim số 3

đường sức từ là chiều

A. của 4 ngón tay B. từ cổ tay đến ngón tay

C. của ngón tay cái D. xuyên vào lòng bàn tay

dây của biến trở thì giá trị của biến trở khi đó là

A. 6 B. 10

C. 4 D. 8

A. I =

U

R

B. R = C. I = U.R D. I = U

R

0,5A Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là

A. 2A B. 4A C.3A D. 0,25A

A. 100m B. 10m C. 0.1m D. 1000m

A. Rtd = R1+ R3 B. Rtd = R1+ R2

C. Rtd = R1 D. Rtd = R1+ R2 + R3

A. sắt B.Thép

C. đồng D. sắt non

R = 0,087, đường kính tiết diện của dây

A. 1cm B. 0,1m

C. 1mm D. 0,1mm

A. Q = I².R.t B. Q = I.R.t

Trang 11

C. Q = I.R².t D. Q = I².R².t

Trang 12

Phòng GD-ĐT Thái Thuỵ Kiểm tra HKI - Năm học 2010-2011

Trường THCS Thái Thành Môn: Vật lí 9

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

Mã đề: 260

A. 0.1m B. 100m

C. 1000m D. 10m

hiệu điện thế 24V Khi con chạy ở giữa biến trở thì đèn sáng bình thường

Điện trở toàn phần của biến trở là

A. 36 B. 18

C. 48 D. 72

A. Q = I².R.t B. Q = I.R.t

C. Q = I².R².t D. Q = I.R².t

Trục của các kim nam châm

A. sẽ song song nhau

B.tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó

C. sẽ luôn nằm trên một đường thẳng

D. gần nhau sẽ vuông góc với nhau

A. Tên của các cực trên nam châm

B. Hướng của các đường sức từ của nam châm

C. Vị trí của các cực trên nam châm

D. Vật liệu để chế tạo ra nam châm

A. Rtd = R1+ R2 B. Rtd = R1+ R3

C. Rtd = R1+ R2 + R3 D. Rtd = R1

bóng đèn có giá trị là bao nhiêu để đèn sàng bình thường

A. 72Ω B. 36Ω

C. 12Ω D 24Ω

bằng cách

A. giảm chiều dài lõi của ống dây

B. giảm số vòng dây

C. tăng số vòng dây

D. tăng chiều dài lõi của ống dây

tiêu thụ của bóng đèn này là

A. 2,8W B. 15W

C. 0,6j D. 0,6 V

cho đèn trong 5 phút là

A. 18000J B. 9000J

C. 180000J D. 1800J

A.tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

B. lúc đầu tăng, sau đó lại giảm

C. không thay đổi

D.giảm tỉ lệ với hiệu điện thế

Ngày đăng: 11/11/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w