2 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể cĩ đối xứng hai bên.. 1 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể cĩ đối xứng toả trịn.. 2 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể cĩ đối xứng toả trịn.. 1 lớp tế b
Trang 1Trang 3/3 - Mã đề: 278
Phịng GD-ĐT Thái Thuỵ Kiểm tra HKI - Năm học 2008-2009
Trường THCS Thái Thành Mơn: Sinh 7
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp:
Mã đề: 142
Câu 1 Động vật nguyên sinh cĩ lối sống chủ yếu
A. dị dưỡng B. kí sinh gây bệnh C. cả A, B, C đều đúng D. tự dưỡng.
Câu 2 Nơi kí sinh của trùng sốt rét là:
Câu 3.Hệ tuần hoàn của cá gồm
Câu 5. Những động vật sau thuộc lớp giáp xác
A. Hà biển,sun,ve sầu B. Tơm,nhện,mọt ẩm C. Cua,ghẹ,ruốc D. vebị,chấy,rận
Câu 6. Lợi ích chung của sâu bọ và nhện là:
Câu 7. Cơ thể sâu bọ gồm:
Câu 8.Cấu tạo nào thích hợp với động tác chui rúc của giun đũa trong môi trường kí sinh:
A. Qua muỗi B. Qua hơ hấp C. Qua máu D. Qua ăn uống
Câu 10 Hình thức sinh sản giống nhau giữa san hơ và thủy tức là:
Câu 11 Đặc điểm nào sau đây là của ngành thân mềm ?
hai lớp tế bào
Câu 12. Cơ thể cĩ cấu tạo gồm 2 phần: phần đầu - ngực và phần bụng là đặc điểm của lớp nào ?
Câu 13. Ngành ruột khoang cĩ đặc điểm thành cơ thể cĩ:
A. 2 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể cĩ đối xứng hai bên
B. 1 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể cĩ đối xứng toả trịn
C. 2 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể cĩ sự phân đốt
D. 2 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể cĩ đối xứng toả trịn
Câu 14. Con gì sống cộng sinh với tơm ở nhờ thì mới di chuyển được
Câu 15.Nhóm thân mềm làm thực phẩm chính cho con người
Trang 2Trang 3/3 - Mó đề: 278
Cõu 16. Cụ theồ thaõn meàm ủeàu coự ủaởc ủieồm chung la
A. Cụ theồ khoõng phaõn ủoỏt, coự khoang aựo, cụ quan di chuyeồn ủụn giaỷn
B. Cụ theồ khoõng phaõn ủoỏt, coự khoang aựo, cụ quan di chuyeồn phaựt trieồn
C. Cụ theồ phaõn ủoỏt, coự theồ xoang, oỏng tieõu hoựa phaõn hoựa
D. Boọ xửụng ngoaứi baống kitin, qua loọt xaực ủeồ trửụỷng thaứnh
Cõu 17. Trong cỏc lớp của ngành chõn khớp đó học,lớp cú giỏ trị lớn nhất về thực phẩm:
A. Nhiều chõn B. Sõu bọ C. Giỏp xỏc D. Hỡnh nhện
Cõu 18. Biện pháp phòng , chống rốt rét là
A. Dùng thuốc diệt muỗi , phát quang quanh nhà, thả cá diệt bọ gậy
B. Khi bị rốt rét , uống thuốc chỉ dẫn của bác sĩ
C. Cả 3 ý cũn lại
D. Dùng hơng ( nhang ) muỗi , thuốc diệt muỗi , nằm màn để tránh muỗi
A. Phần phụ phõn đốt và khớp động với nhau B. Phỏt triển qua lột xỏc
Cõu 20.Thaõn caự cheựp thon daứi, ủaàu thuoõn nhoùn, gaộn chaởt vụựi thaõn ủeồ thớch nghi vụựi ủụứi soỏng bụi laởn, coự taực duùng:
Cõu 21 Vai trũ lớn của giỏp xỏc đối với con người là:
Cõu 22 Loài nào sau đõy khụng được xếp vào lớp giỏp xỏc ?
Cõu 23 Mụi trường kớ sinh của giun đũa ở người là ?
Cõu 24 Loài nào khụng được xếp vào ngành thõn mềm ?
Cõu 25.Laứm theỏ naứo ủeồ moồ vaứ quan saựt caỏu taùo trong cuỷa toõm deó nhỡn thaỏy:
Cõu 26.Trong soỏ ủaởc ủieồm chung cuỷa saõu boù, ủaởc ủieồm phaõn bieọt khaực vụựi chaõu chaỏu laứ:
Cõu 27. Động vật nguyờn sinh cú đặc điểm chung cho loài sống tự do lẫn loài sống kớ sinh:
A. Chỉ 1 tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
B. Sống thành tập đoàn để trao đổi dinh dưỡng với nhau
C. Chỉ 2 tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
D. Đa bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
Cõu 28. Nhóm động vật thuộc ngành giun dẹp , sống kí sinh và gây bệnh cho ngời và động vật
A. Sán bã trầu , giun chỉ , giun đũa , giun móc câu
B. Sán lá gan , sán bã trầu , sán dây , sán lá máu
C. Sán lá gan , giun đũa , sán dây , sán lá máu
D. Sán lá gan , giun móc câu , giun kim , sán dây
Cõu 29. Trựng roi, trựng giày, trựng biến hỡnh cú điểm giống nhau là
Trang 3Trang 3/3 - Mã đề: 278
A. Hấp thụ chất dinh dưỡng qua bề mặt cơ thể B. Chưa cĩ nhân điển hình
C. Chưa cĩ cấu tạo tế bào D. Cùng cĩ cấu tạo cơ thể là một tế bào
Câu 30. Động vật nào sau đây cĩ khoang cơ thể chính thức
Câu 31. Trùng sốt rét sinh sản trong
A. hồng cầu B. thành ruột C. bạch cầu D. Tiểu cầu
Câu 32. Sán lá gan cĩ những sai khác về hình dạng so với sán lơng như
A. Các đáp án cịn lại B. Thiếu giác quan C. Khơng cĩ lơng bơi D. Giác bám phát triển
Câu 33.Giun tròn khác với giun dẹp ở chỗ:
Câu 34.Loại thực phẩm đông lạnh xuất khẩu hàng đầu ở nước ta hiện nay:
Câu 35.Khi xử lí mẫu để giun đất chết cần phải dùng.
Câu 36.Hệ thần kinh của châu chấu:
Câu 37. Mang là cơ quan hơ hấp của
Câu 38. Trong thí nghiệm mổ giun đất ta tiến hành mổ:
A. Bên hơng B. Từ hậu mơn lên C. Mặt lưng D. Mặt bụng B
Câu 39.Tập tính của ốc sên là đào lỗ đẻ trứng có ý nghĩa sinh học
Câu 40.Giun dẹp sống kí sinh cơ quan phát triển:
Trang 4Trang 3/3 - Mó đề: 278
Phũng GD-ĐT Thỏi Thuỵ Kiểm tra HKI - Năm học 2008-2009
Trường THCS Thỏi Thành Mụn: Sinh 7
Thời gian: 45 phỳt
Họ tờn học sinh: SBD: Lớp:
Mó đề: 176 Cõu 1.Heọ tuaàn hoaứn cuỷa caự goàm
Cõu 2.Loaùi thửùc phaồm ủoõng laùnh xuaỏt khaồu haứng ủaàu ụỷ nửụực ta hieọn nay:
Cõu 3 Mụi trường kớ sinh của giun đũa ở người là ?
Cõu 4. Ngành ruột khoang cú đặc điểm thành cơ thể cú:
A. 1 lớp tế bào, ruột dạng tỳi, cơ thể cú đối xứng toả trũn
B. 2 lớp tế bào, ruột dạng tỳi, cơ thể cú đối xứng toả trũn
C. 2 lớp tế bào, ruột dạng tỳi, cơ thể cú đối xứng hai bờn
D. 2 lớp tế bào, ruột dạng tỳi, cơ thể cú sự phõn đốt
Cõu 5 Lợi ớch chung của sõu bọ và nhện là:
A. giỳp thụ phấn cho thực vật B. là nguồn thức ăn cho cỏc động vật lớn
Cõu 6.Caỏu taùo naứo thớch hụùp vụựi ủoọng taực chui ruực cuỷa giun ủuừa trong moõi trửụứng kớ sinh:
Cõu 7.Thaõn caự cheựp thon daứi, ủaàu thuoõn nhoùn, gaộn chaởt vụựi thaõn ủeồ thớch nghi vụựi ủụứi soỏng bụi laởn, coự taực duùng:
Cõu 8. Trựng roi, trựng giày, trựng biến hỡnh cú điểm giống nhau là
tế bào
C. Hấp thụ chất dinh dưỡng qua bề mặt cơ thể D. Chưa cú cấu tạo tế bào
Cõu 9. Nhóm động vật thuộc ngành giun dẹp , sống kí sinh và gây bệnh cho ngời và động vật
A. Sán bã trầu , giun chỉ , giun đũa , giun móc câu
B. Sán lá gan , giun móc câu , giun kim , sán dây
C. Sán lá gan , sán bã trầu , sán dây , sán lá máu
D. Sán lá gan , giun đũa , sán dây , sán lá máu
Cõu 10. Con gỡ sống cộng sinh với tụm ở nhờ thỡ mới di chuyển được
Cõu 11 Vai trũ lớn của giỏp xỏc đối với con người là:
Cõu 12 Hỡnh thức sinh sản giống nhau giữa san hụ và thủy tức là:
A. tỏi sinh và mọc chồi B. mọc chồi C. thụ tinh D. tỏi sinh
Cõu 13 Đặc điểm nào sau đõy là của ngành thõn mềm ?
Trang 5Trang 3/3 - Mã đề: 278
Câu 14.Giun dẹp sống kí sinh cơ quan phát triển:
Câu 15. Cơ thể sâu bọ gồm:
Câu 16. Cơ thể cĩ cấu tạo gồm 2 phần: phần đầu - ngực và phần bụng là đặc điểm của lớp nào ?
Câu 17. Mang là cơ quan hơ hấp của
Câu 18.Trong số đặc điểm chung của sâu bọ, đặc điểm phân biệt khác với châu chấu là:
A. Cĩ lớp vỏ kitin B. Phần phụ phân đốt và khớp động với nhau
C. Thở bằng mang hoặc ống khí D. Phát triển qua lột xác
Câu 20. Động vật nguyên sinh cĩ đặc điểm chung cho lồi sống tự do lẫn lồi sống kí sinh:
A. Đa bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
B. Chỉ 2 tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
C. Chỉ 1 tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
D. Sống thành tập đồn để trao đổi dinh dưỡng với nhau
Câu 21 Lồi nào sau đây khơng được xếp vào lớp giáp xác ?
Câu 22.Làm thế nào để mổ và quan sát cấu tạo trong của tôm dễ nhìn thấy:
Câu 23 Lồi nào khơng được xếp vào ngành thân mềm ?
Câu 24 Nơi kí sinh của trùng sốt rét là:
Câu 26. Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào?
A. Qua ăn uống B. Qua muỗi C. Qua máu D. Qua hơ hấp
Câu 27.Khi xử lí mẫu để giun đất chết cần phải dùng.
Câu 28. Cơ thể thân mềm đều có đặc điểm chung la
A. Bộ xương ngoài bằng kitin, qua lột xác để trưởng thành
B. Cơ thể không phân đốt, có khoang áo, cơ quan di chuyển phát triển
C. Cơ thể không phân đốt, có khoang áo, cơ quan di chuyển đơn giản
D. Cơ thể phân đốt, có thể xoang, ống tiêu hóa phân hóa
Câu 29. Trùng sốt rét sinh sản trong
A. thành ruột B. bạch cầu C. hồng cầu D. Tiểu cầu
Trang 6Trang 3/3 - Mó đề: 278
Cõu 30. Biện pháp phòng , chống rốt rét là
A. Dùng hơng ( nhang ) muỗi , thuốc diệt muỗi , nằm màn để tránh muỗi
B. Khi bị rốt rét , uống thuốc chỉ dẫn của bác sĩ
C. Dùng thuốc diệt muỗi , phát quang quanh nhà, thả cá diệt bọ gậy
D. Cả 3 ý cũn lại
Cõu 31. Sỏn lỏ gan cú những sai khỏc về hỡnh dạng so với sỏn lụng như
A. Thiếu giỏc quan B. Khụng cú lụng bơi C. Cỏc đỏp ỏn cũn lại D. Giỏc bỏm phỏt triển
Cõu 32 Động vật nguyờn sinh cú lối sống chủ yếu
A. kớ sinh gõy bệnh B. dị dưỡng C. cả A, B, C đều đỳng D. tự dưỡng.
Cõu 33. Trong thớ nghiệm mổ giun đất ta tiến hành mổ:
A. Bờn hụng B. Mặt bụng B C. Từ hậu mụn lờn D. Mặt lưng
Cõu 34.Heọ thaàn kinh cuỷa chaõu chaỏu:
naừo phaựt trieồn.
Cõu 35.Taọp tớnh cuỷa oỏc seõn laứ ủaứo loó ủeỷ trửựng coự yự nghúa sinh hoùc
Cõu 36. Trong cỏc lớp của ngành chõn khớp đó học,lớp cú giỏ trị lớn nhất về thực phẩm:
Cõu 37.Giun troứn khaực vụựi giun deùp ụỷ choó:
Cõu 38.Nhoựm thaõn meàm laứm thửùc phaồm chớnh cho con ngửụứi
Cõu 39. Động vật nào sau đõy cú khoang cơ thể chớnh thức
Cõu 40. Những động vật sau thuộc lớp giỏp xỏc
A. Hà biển,sun,ve sầu B. Cua,ghẹ,ruốc C. Tụm,nhện,mọt ẩm D. vebũ,chấy,rận
Trang 7Trang 3/3 - Mó đề: 278
Phũng GD-ĐT Thỏi Thuỵ Kiểm tra HKI - Năm học 2008-2009
Trường THCS Thỏi Thành Mụn: Sinh 7
Thời gian: 45 phỳt
Họ tờn học sinh: SBD: Lớp:
Mó đề: 210 Cõu 1.Caỏu taùo naứo thớch hụùp vụựi ủoọng taực chui ruực cuỷa giun ủuừa trong moõi trửụứng kớ sinh:
Cõu 2.Trong soỏ ủaởc ủieồm chung cuỷa saõu boù, ủaởc ủieồm phaõn bieọt khaực vụựi chaõu chaỏu laứ:
Cõu 3. Động vật nguyờn sinh cú đặc điểm chung cho loài sống tự do lẫn loài sống kớ sinh:
A. Chỉ 1 tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
B. Đa bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
C. Chỉ 2 tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
D. Sống thành tập đoàn để trao đổi dinh dưỡng với nhau
Cõu 4. Cụ theồ thaõn meàm ủeàu coự ủaởc ủieồm chung la
A.Boọ xửụng ngoaứi baống kitin, qua loọt xaực ủeồ trửụỷng thaứnh
B. Cụ theồ khoõng phaõn ủoỏt, coự khoang aựo, cụ quan di chuyeồn ủụn giaỷn
C. Cụ theồ phaõn ủoỏt, coự theồ xoang, oỏng tieõu hoựa phaõn hoựa
D. Cụ theồ khoõng phaõn ủoỏt, coự khoang aựo, cụ quan di chuyeồn phaựt trieồn
Cõu 5.Heọ tuaàn hoaứn cuỷa caự goàm
Cõu 6 Vai trũ lớn của giỏp xỏc đối với con người là:
Cõu 7. Nhóm động vật thuộc ngành giun dẹp , sống kí sinh và gây bệnh cho ngời và động vật
A. Sán lá gan , sán bã trầu , sán dây , sán lá máu
B. Sán lá gan , giun móc câu , giun kim , sán dây
C. Sán lá gan , giun đũa , sán dây , sán lá máu
D. Sán bã trầu , giun chỉ , giun đũa , giun móc câu
Cõu 8.Giun deùp soỏng kớ sinh cụ quan phaựt trieồn:
Cõu 9.Thaõn caự cheựp thon daứi, ủaàu thuoõn nhoùn, gaộn chaởt vụựi thaõn ủeồ thớch nghi vụựi ủụứi soỏng bụi laởn, coự taực duùng:
Cõu 10. Cụ theồ saõu boù goàm:
Trang 8Trang 3/3 - Mó đề: 278
Cõu 11. Trựng roi, trựng giày, trựng biến hỡnh cú điểm giống nhau là
A. Cựng cú cấu tạo cơ thể là một tế bào B. Chưa cú nhõn điển hỡnh
C. Chưa cú cấu tạo tế bào D. Hấp thụ chất dinh dưỡng qua bề mặt cơ thể
Cõu 12. Sỏn lỏ gan cú những sai khỏc về hỡnh dạng so với sỏn lụng như
A. Giỏc bỏm phỏt triển B. Thiếu giỏc quan C. Khụng cú lụng bơi D. Cỏc đỏp ỏn cũn lại
Cõu 13. Trựng sốt rột sinh sản trong
A. bạch cầu B. hồng cầu C. thành ruột D. Tiểu cầu
Cõu 14.Khi xửỷ lớ maóu ủeồ giun ủaỏt cheỏt caàn phaỷi duứng.
Cõu 15 Mụi trường kớ sinh của giun đũa ở người là ?
Cõu 16. Trựng sốt rột vào cơ thể người bằng con đường nào?
A. Qua muỗi B. Qua ăn uống C. Qua mỏu D. Qua hụ hấp
Cõu 17.Giun troứn khaực vụựi giun deùp ụỷ choó:
Cõu 18.Heọ thaàn kinh cuỷa chaõu chaỏu:
Cõu 19. Những động vật sau thuộc lớp giỏp xỏc
A. vebũ,chấy,rận B. Hà biển,sun,ve sầu C. Cua,ghẹ,ruốc D. Tụm,nhện,mọt ẩm
Cõu 20. Mang là cơ quan hụ hấp của
Cõu 21 Loài nào khụng được xếp vào ngành thõn mềm ?
Cõu 22 Lợi ớch chung của sõu bọ và nhện là:
Cõu 23 Hỡnh thức sinh sản giống nhau giữa san hụ và thủy tức là:
A. thụ tinh B. mọc chồi C. tỏi sinh D. tỏi sinh và mọc chồi
Cõu 24. Biện pháp phòng , chống rốt rét là
A. Khi bị rốt rét , uống thuốc chỉ dẫn của bác sĩ
B. Cả 3 ý cũn lại
C. Dùng thuốc diệt muỗi , phát quang quanh nhà, thả cá diệt bọ gậy
D. Dùng hơng ( nhang ) muỗi , thuốc diệt muỗi , nằm màn để tránh muỗi
Cõu 25.Laứm theỏ naứo ủeồ moồ vaứ quan saựt caỏu taùo trong cuỷa toõm deó nhỡn thaỏy:
Cõu 26. Con gỡ sống cộng sinh với tụm ở nhờ thỡ mới di chuyển được
Cõu 27 Nơi kớ sinh của trựng sốt rột là:
Cõu 28. Cơ thể cú cấu tạo gồm 2 phần: phần đầu - ngực và phần bụng là đặc điểm của lớp nào ?
Cõu 29. Động vật nào sau đõy cú khoang cơ thể chớnh thức
Trang 9Trang 3/3 - Mã đề: 278
Câu 30. Trong thí nghiệm mổ giun đất ta tiến hành mổ:
A. Mặt lưng B. Từ hậu mơn lên C. Mặt bụng B D. Bên hơng
Câu 31 Động vật nguyên sinh cĩ lối sống chủ yếu
Câu 32. Ngành ruột khoang cĩ đặc điểm thành cơ thể cĩ:
A. 1 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể cĩ đối xứng toả trịn
B. 2 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể cĩ đối xứng hai bên
C. 2 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể cĩ sự phân đốt
D. 2 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể cĩ đối xứng toả trịn
A. Phát triển qua lột xác B. Phần phụ phân đốt và khớp động với nhau
C. Thở bằng mang hoặc ống khí D. Cĩ lớp vỏ kitin
Câu 35.Tập tính của ốc sên là đào lỗ đẻ trứng có ý nghĩa sinh học
Câu 36 Đặc điểm nào sau đây là của ngành thân mềm ?
A cơ thể hình trụ hay hình dù với hai lớp tế bào B cơ thể thường phân đốt.
Câu 37. Trong các lớp của ngành chân khớp đã học,lớp cĩ giá trị lớn nhất về thực phẩm:
A. Nhiều chân B. Giáp xác C. Sâu bọ D. Hình nhện
Câu 38 Lồi nào sau đây khơng được xếp vào lớp giáp xác ?
Câu 39.Nhóm thân mềm làm thực phẩm chính cho con người
Câu 40.Loại thực phẩm đông lạnh xuất khẩu hàng đầu ở nước ta hiện nay:
Trang 10Trang 3/3 - Mó đề: 278
Phũng GD-ĐT Thỏi Thuỵ Kiểm tra HKI - Năm học 2008-2009
Trường THCS Thỏi Thành Mụn: Sinh 7
Thời gian: 45 phỳt
Họ tờn học sinh: SBD: Lớp:
Mó đề: 244 Cõu 1. Cụ theồ thaõn meàm ủeàu coự ủaởc ủieồm chung la
A. Boọ xửụng ngoaứi baống kitin, qua loọt xaực ủeồ trửụỷng thaứnh
B.Cụ theồ khoõng phaõn ủoỏt, coự khoang aựo, cụ quan di chuyeồn phaựt trieồn
C. Cụ theồ khoõng phaõn ủoỏt, coự khoang aựo, cụ quan di chuyeồn ủụn giaỷn
D.Cụ theồ phaõn ủoỏt, coự theồ xoang, oỏng tieõu hoựa phaõn hoựa
Cõu 2. Hỡnh thức sinh sản giống nhau giữa san hụ và thủy tức là:
Cõu 3.Giun deùp soỏng kớ sinh cụ quan phaựt trieồn:
Cõu 4. Ngành ruột khoang cú đặc điểm thành cơ thể cú:
A. 2 lớp tế bào, ruột dạng tỳi, cơ thể cú đối xứng toả trũn
B. 1 lớp tế bào, ruột dạng tỳi, cơ thể cú đối xứng toả trũn
C. 2 lớp tế bào, ruột dạng tỳi, cơ thể cú sự phõn đốt
D. 2 lớp tế bào, ruột dạng tỳi, cơ thể cú đối xứng hai bờn
Cõu 5. Biện pháp phòng , chống rốt rét là
A. Cả 3 ý cũn lại
B. Khi bị rốt rét , uống thuốc chỉ dẫn của bác sĩ
C. Dùng thuốc diệt muỗi , phát quang quanh nhà, thả cá diệt bọ gậy
D. Dùng hơng ( nhang ) muỗi , thuốc diệt muỗi , nằm màn để tránh muỗi
A. Thở bằng mang hoặc ống khớ B. Phỏt triển qua lột xỏc
C. Cú lớp vỏ kitin D. Phần phụ phõn đốt và khớp động với nhau
Cõu 7 Động vật nguyờn sinh cú lối sống chủ yếu
Cõu 8. Sỏn lỏ gan cú những sai khỏc về hỡnh dạng so với sỏn lụng như
A. Giỏc bỏm phỏt triển B. Khụng cú lụng bơi C. Cỏc đỏp ỏn cũn lại D. Thiếu giỏc quan
Cõu 9.Loaùi thửùc phaồm ủoõng laùnh xuaỏt khaồu haứng ủaàu ụỷ nửụực ta hieọn nay:
Cõu 10. Trựng roi, trựng giày, trựng biến hỡnh cú điểm giống nhau là
C. Hấp thụ chất dinh dưỡng qua bề mặt cơ thể D. Cựng cú cấu tạo cơ thể là một tế bào
Cõu 11.Heọ tuaàn hoaứn cuỷa caự goàm
Cõu 12.Laứm theỏ naứo ủeồ moồ vaứ quan saựt caỏu taùo trong cuỷa toõm deó nhỡn thaỏy:
Cõu 13. Con gỡ sống cộng sinh với tụm ở nhờ thỡ mới di chuyển được
Cõu 14. Cơ thể cú cấu tạo gồm 2 phần: phần đầu - ngực và phần bụng là đặc điểm của lớp nào ?