1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÔ ĐÊ TRAC NGHIỆM LÍ 6 ( 40 câu - 4 MÃ ĐỀ ) HK 1 - HAY

15 475 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề Trắc nghiệm Lí 6 (40 câu - 4 Mã đề) HK 1 - Hay
Trường học Trường THCS Thái Thành
Chuyên ngành Vật lí 6
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một miếng gố có khối lượng 200kg và có thể tích là 100dm3 thì trọng lượng riêng của miếng gỗ đó là A.. Kéo một vật có khối lượng 100g lên cao bằng mặt phẳng nghiêng thì lực kéo đó: Câu

Trang 1

Trang 3/3 - Mã đề: 273

Phòng GD-ĐT Thái Thuỵ Kiểm tra HKI - Năm học 2010-2011

Trường THCS Thái Thành Môn: Vật lí 6

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

Mã đề: 137 Câu 1.Số liệu 85g được ghi trên gói mì gói biểu hiện:

A. Sức nặng của gói mì B. Thể tích của gói mì C. Trọng lượng của gói mì D. khối lượng của gói mì

Câu 2. Một vật có khối lượng 500kg và thể tích 5m3 Khối lượng riêng của vật đó bằng:

A. 500 kg/ m3 B. 550 kg/ m3 C. 2500 kg/ m3 D. 100 kg/ m3

Câu 3. Ba vật có khối lượng là m1 < m2 < m3 thì trọng lượng tương ứng của chúng là:

A. P1 < P2 < P3 B. P1 < P2> P3 C. P1 > P2 < P3 D. P1 > P2 > P3

Câu 4. Đơn vị của lực là gì ?

A. Niutơn (N) B. Niutơn trên mét khối (N/m3)

C. Kilôgam (kg) D. Kilôgam trên mét khối (kg /m3)

Câu 5. Một vật có trọng lượng 120N thì khối lượng của vật đó bằng:

A. 12kg B. 120kg C. 1,2kg D. 0,12kg

Câu 6. Một miếng gố có khối lượng 200kg và có thể tích là 100dm3 thì trọng lượng riêng của miếng gỗ đó là

A. 20000kg/m3 B. 20kg/m3 C. 2000kg/m3 D. 2000N/m3

Câu 7.Lưc có thể gây ra những tác dụng nào sau đây:

A. Chỉ có thể làm cho vật đang đứng yên phải chuyển động

B. Chỉ có thể làm cho vật biến dạng

C. Có thể làm thay đổi chuyển động của vật và làm cho vật biến dạng

D. Chỉ có thể làm cho vật đang chuyển động hải dừng lại

Câu 8. Hai vật có cùng thể tích và có khối lượng riêng khác nhau thì:

A. Vật nào có khối lượng riêng lớn hơn thì có khối lượng nhỏ hơn

B. Vật nào có khối lượng riêng lớn hơn thì có khối lượng lớn hơn

C. Khối lượng của hai vật bằng nhau

D. Một kết luận khác

Câu 9.Lực nào sau đây không phải là trọng lực ?

A. Lực nam châm tác dụng vài viên bi sắt

B. Lực làm cho nước mưa rơi xuống

C. Lực tác dụng lên một vật nặng treo vào lò xò làm lò xò dãn ra

D. Lực tác dụng vào viên phấn khi ta thả viên phấn rơi

Câu 10. Lực nào sau đây là lực đàn hồi ?

A. Lực nam châm hút đinh sắt

B. Lực dây cung tác dụng vào mũi tên làm mũi tên bắn đi

C. Lực hút của Trái đất

D. Lực gió thổi vào cánh buồm của thuyền làm thuyền chuyển động

Câu 11. Công thức tính khối lượng riêng là

A. D = m/V B. D = V/m C. D = m.V D. D = P/V

Câu 12.Đơn vị khối lượng riêng là

A. kg/ m3 B. kg/ m2 C. kg/ m D. kg m3

Câu 13. Cách nào trong các cách sau không làm giảm được độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng?

A. Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng B. Giảm chiều cao mặt phẳng nghiêng

C. Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng D. Tăng chiều dài, giảm chiều cao mặt phẳng nghiêng

Câu 14. Người ta đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có GHĐ 0,5cm3 Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong các trường hợp dưới đây:

A. V3 = 22,5 cm3 B. V1 = 22,3 cm3 C. V2 = 22,50 cm3 D. V4 = 22 cm3

Câu 15.Muốn đo trọng lượng riêng của một vật, ta cần những dụng cụ gì?

Trang 2

Trang 3/3 - Mã đề: 273

A. Cần dùng một cái lực kế và một cái bình chia độ B. Chỉ cần dùng một cái bình chia độ

C. Chỉ cần dùng một cái cân D. Chỉ cần dùng một cái lực kế

Câu 16.Một vật có trọng lượng 600N thì có khối lượng bằng

Câu 17. Hai lực nào sau đây gọi là hai lực cân bằng?

A. Hai lực cùng phương, cùng chiều , mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau

B. Hai lực cùng phương, ngược chiều , mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau

C. Hai lực cùng phương, cùng chiều , mạnh như nhau tác dụng lên cùng một vật

D. Hai lực có phương trên một đường thẳng, ngược chiều , mạnh như nhau tác dụng lên cùng một vật

Câu 18. Trong số các thước dưới đây, thước nào thích hợp để đo chiều dài sân vận động?

A. Thước thẳng có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm B. Thước dây có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm

C. Thước dây có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm D. Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm

Câu 19. Khi độ biến dạng của lò xo tăng gấp đôi thì lực đàn hồi:

A. Không thay đổi B. Tăng gấp đôi C. Tăng gấp rưỡi D. Giảm hai lần

Câu 20. Kéo một vật có khối lượng 100g lên cao bằng mặt phẳng nghiêng thì lực kéo đó:

Câu 21. Kéo một vật trên mặt phẳng nghiêng, người ta phải dùng một lực F1 Nếu giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng thì phải dùng lực F2 kéo vật như thế nào với lực F1?

A. F2 = F1 B. F2 > F1 C. F2 < F1 D. F2 = 2F1

Câu 22. Kéo một vật m = 50 kg lên cao theo phương thẳng đứng.Theo em, phải cần một lực ít nhất là bao nhiêu?

A. F > 500N B. F ≥ 500N C. F = 50N D. F < 500N

Câu 23.Muốn đo khối lượng riêng của hòn bi thuỷ tinh, ta cần những dụng cụ gì?

C. Chỉ cần dùng một cái lực kế D. Cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ

Câu 24. Độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào:

A. Chiều dài của vật B. Độ biến dạng của vậtC. Trọng lượng của vật D. Khối lượng của vật

Câu 25.Trọng lượng của vật phụ thuộc vào

A. Thể tích của vật

B. Khối lượng riêng của vật

C. Khối lượng của vật

D. Khối lượng của vật và vị trí của vật so với mặt đất

Câu 26.Có thể dùng bình chia độ và bình tràn để đo thể tích của vật nào sau đây

A. Một bát gạo B. Một gói bông C. Một hòn đá D. 5 viên phấn

Câu 27. Mực nước trong bình chia độ ban đầu chỉ 50cm3 Sau khi bỏ một viên bi vào bình,mực nước trong bình chỉ 100cm3 Thể tích viên bi là:

A. 100cm3 B. 55cm3 C. 45cm3 D. 50 cm3

Câu 28. Công thức tính trọng lượng riêng theo trọng lượng và thể tích là:

A. d = m/V B. d = P.V C. d = P/V D d = V/P

Câu 29. Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng thể tích nào?

A. Thể tích bình tràn

B. Thể tích bình chứa

C. Thể tích nước còn lại trong bình tràn

D. Thể tích nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa

Câu 30. Hai vật có cùng khối lượng, vật nào có khối lượng riêng lớn hơn thì có thể tích:

A. có thể nhỏ hơn, có thể lớn hơn B. bằng vật kia

Câu 31. Lâý ngón tay cái và ngón tay trỏ ép hai đầu một lò xo bút bi lại Nhận xét về tác dụng của ngón tay lên

lò xo và của lò xo lên ngón tay

A. Lực mà hai ngón tay tác dụng lên lò xo là hai lực cân bằng

B. Các câu trả lời trên đều đúng

C. Lực mà ngón tay trỏ tác dụng lên lò xo và lực của lò xo tác dụng lên ngón tay trỏ là hai lực cân bằng

Trang 3

Trang 3/3 - Mã đề: 273

D. Lực mà ngón tay cái tác dụng lên lò xo và lực của lò xo tác dụng lên ngón tay cái là hai lực cân bằng

Câu 32.Một vật có thể tích 5cm3 và có khối lượng riêng là 7,8g/cm3 thì khối lượng của vật đó là

Câu 33. Đổi 40kg/dm3 ra bằng

A. 40000kg/m3 B. 4kg/m3 C. 4000kg/m3 D. 400kg/m3

Câu 34.Khối lượng của một vật chỉ

A. Sức nặng của vật B. Khoảng không gian mà vật chiếm chỗ

Câu 35. Khi một quả bóng đập vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả gì?

A. Chỉ làm biến đổi chuyển động của bóng

B. Vửa làm biến dạng quả bóng vửa làm biến đổi chuyển động của bóng

C. Không làm biến đổi chuyển động của quả bóng và không làm biến dạng

D. Chỉ làm biến dạng quả bóng

Câu 36. Một quả bóng cao su rơi từ trên cao xuống chạm mặt sân rồi nó lại bị nảy lên.Lực nào làm cho quả bóng

bị nảy lên:

A. Lực cản của không khí

B. Lực đàn hồi do quả bóng bị biến dạng khi va chạm với mặt sân

C. Lực hút của mặt trời tác dụng vào quả bóng

D. Lực đẩy của mặt sân

Câu 37.Một vật có khối lượng 0,5kg thì có trọng lượng:

Câu 38.Công thức liên hệ giưã khối lượng và trọng lượng là:

A. P = m.V B. P = m/10 C. P = m/V D. P = 10.m

Câu 39. Một học sinh dùng thước có ĐCNN là 2cm đo độ dài cuốn sách Trong các kết quả dưới đây cách nào ghi đúng?

Câu 40. Trong các vật sau đây, vật nào là vật đàn hồi?

A. Cái thước gỗ B. Cái bút bi C. Cái bút chì D. Cái thước kẻ bằng nhựa

Trang 4

Trang 3/3 - Mã đề: 273

Phòng GD-ĐT Thái Thuỵ Kiểm tra HKI - Năm học 2010-2011

Trường THCS Thái Thành Môn: Vật lí 6

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

Mã đề: 171 Câu 1. Lực nào sau đây là lực đàn hồi ?

A. Lực nam châm hút đinh sắt

B. Lực hút của Trái đất

C. Lực dây cung tác dụng vào mũi tên làm mũi tên bắn đi

D. Lực gió thổi vào cánh buồm của thuyền làm thuyền chuyển động

Câu 2.Muốn đo trọng lượng riêng của một vật, ta cần những dụng cụ gì?

A. Chỉ cần dùng một cái cân B. Chỉ cần dùng một cái bình chia độ

C. Cần dùng một cái lực kế và một cái bình chia độ D. Chỉ cần dùng một cái lực kế

Câu 3. Một miếng gố có khối lượng 200kg và có thể tích là 100dm3 thì trọng lượng riêng của miếng gỗ đó là

A. 20kg/m3 B. 2000kg/m3 C. 2000N/m3 D. 20000kg/m3

Câu 4. Khi một quả bóng đập vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả gì?

A. Chỉ làm biến dạng quả bóng

B. Không làm biến đổi chuyển động của quả bóng và không làm biến dạng

C. Vửa làm biến dạng quả bóng vửa làm biến đổi chuyển động của bóng

D. Chỉ làm biến đổi chuyển động của bóng

Câu 5. Kéo một vật trên mặt phẳng nghiêng, người ta phải dùng một lực F1 Nếu giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng thì phải dùng lực F2 kéo vật như thế nào với lực F1?

A. F2 > F1 B. F2 = F1 C. F2 = 2F1 D. F2 < F1

Câu 6. Đơn vị của lực là gì ?

A. Niutơn (N) B. Niutơn trên mét khối (N/m3)

C. Kilôgam trên mét khối (kg /m3) D. Kilôgam (kg)

Câu 7. Hai lực nào sau đây gọi là hai lực cân bằng?

A. Hai lực cùng phương, cùng chiều , mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau

B. Hai lực cùng phương, cùng chiều , mạnh như nhau tác dụng lên cùng một vật

C. Hai lực có phương trên một đường thẳng, ngược chiều , mạnh như nhau tác dụng lên cùng một vật

D. Hai lực cùng phương, ngược chiều , mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau

Câu 8. Công thức tính khối lượng riêng là

A. D = m.V B. D = m/V C. D = P/V D. D = V/m

Câu 9. Khi độ biến dạng của lò xo tăng gấp đôi thì lực đàn hồi:

A. Không thay đổi B. Giảm hai lần C. Tăng gấp đôi D. Tăng gấp rưỡi

Câu 10. Hai vật có cùng thể tích và có khối lượng riêng khác nhau thì:

A. Vật nào có khối lượng riêng lớn hơn thì có khối lượng nhỏ hơn

B. Một kết luận khác

C. Vật nào có khối lượng riêng lớn hơn thì có khối lượng lớn hơn

D. Khối lượng của hai vật bằng nhau

Câu 11. Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng thể tích nào?

A. Thể tích bình chứa

B. Thể tích nước còn lại trong bình tràn

C. Thể tích bình tràn

D. Thể tích nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa

Câu 12. Một vật có khối lượng 500kg và thể tích 5m3 Khối lượng riêng của vật đó bằng:

A. 2500 kg/ m3 B. 550 kg/ m3 C. 500 kg/ m3 D. 100 kg/ m3

Câu 13. Mực nước trong bình chia độ ban đầu chỉ 50cm3 Sau khi bỏ một viên bi vào bình,mực nước trong bình chỉ 100cm3 Thể tích viên bi là:

Trang 5

Trang 3/3 - Mã đề: 273

A. 100cm3 B. 50 cm3 C. 55cm3 D. 45cm3

Câu 14. Kéo một vật có khối lượng 100g lên cao bằng mặt phẳng nghiêng thì lực kéo đó:

A. Lớn hơn 1N B. Nhỏ hơn 100g C. Nhỏ hơn 1N D. Lớn hơn 100g

Câu 15. Trong các vật sau đây, vật nào là vật đàn hồi?

A. Cái bút bi B. Cái thước kẻ bằng nhựa C. Cái bút chì D. Cái thước gỗ

Câu 16.Đơn vị khối lượng riêng là

A. kg/ m2 B. kg/ m3 C. kg/ m D. kg m3

Câu 17.Có thể dùng bình chia độ và bình tràn để đo thể tích của vật nào sau đây

A. Một hòn đá B. 5 viên phấn C. Một bát gạo D. Một gói bông

Câu 18. Một vật có trọng lượng 120N thì khối lượng của vật đó bằng:

A. 1,2kg B. 12kg C. 120kg D. 0,12kg

Câu 19.Trọng lượng của vật phụ thuộc vào

A. Khối lượng riêng của vật

B. Khối lượng của vật

C. Khối lượng của vật và vị trí của vật so với mặt đất

D. Thể tích của vật

Câu 20.Một vật có trọng lượng 600N thì có khối lượng bằng

Câu 21.Số liệu 85g được ghi trên gói mì gói biểu hiện:

A. Trọng lượng của gói mì B. Sức nặng của gói mì C. Thể tích của gói mì D. khối lượng của gói mì

Câu 22. Một học sinh dùng thước có ĐCNN là 2cm đo độ dài cuốn sách Trong các kết quả dưới đây cách nào ghi đúng?

Câu 23. Cách nào trong các cách sau không làm giảm được độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng?

A. Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng B. Giảm chiều cao mặt phẳng nghiêng

C. Tăng chiều dài, giảm chiều cao mặt phẳng nghiêng D. Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng

Câu 24.Một vật có thể tích 5cm3 và có khối lượng riêng là 7,8g/cm3 thì khối lượng của vật đó là

Câu 25.Muốn đo khối lượng riêng của hòn bi thuỷ tinh, ta cần những dụng cụ gì?

A. Cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ B. Chỉ cần dùng một cái bình chia độ

C. Chỉ cần dùng một cái lực kế D. Chỉ cần dùng một cái cân

Câu 26.Công thức liên hệ giưã khối lượng và trọng lượng là:

A. P = m/10 B. P = 10.m C. P = m/V D. P = m.V

Câu 27. Công thức tính trọng lượng riêng theo trọng lượng và thể tích là:

A. d = V/P B. d = P.V C. d = P/V D d = m/V

Câu 28.Một vật có khối lượng 0,5kg thì có trọng lượng:

Câu 29.Khối lượng của một vật chỉ

A. Khoảng không gian mà vật chiếm chỗ B. lực hút của trái đất tác dụng lên vật

C. Sức nặng của vật D. Lượng chất chứa trong vật

Câu 30.Lưc có thể gây ra những tác dụng nào sau đây:

A. Có thể làm thay đổi chuyển động của vật và làm cho vật biến dạng

B. Chỉ có thể làm cho vật đang đứng yên phải chuyển động

C. Chỉ có thể làm cho vật biến dạng

D. Chỉ có thể làm cho vật đang chuyển động hải dừng lại

Câu 31. Lâý ngón tay cái và ngón tay trỏ ép hai đầu một lò xo bút bi lại Nhận xét về tác dụng của ngón tay lên

lò xo và của lò xo lên ngón tay

A. Lực mà ngón tay cái tác dụng lên lò xo và lực của lò xo tác dụng lên ngón tay cái là hai lực cân bằng

B. Lực mà ngón tay trỏ tác dụng lên lò xo và lực của lò xo tác dụng lên ngón tay trỏ là hai lực cân bằng

C. Lực mà hai ngón tay tác dụng lên lò xo là hai lực cân bằng

D. Các câu trả lời trên đều đúng

Câu 32. Độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào:

Trang 6

Trang 3/3 - Mã đề: 273

A. Độ biến dạng của vật B. Trọng lượng của vật C. Chiều dài của vật D. Khối lượng của vật

Câu 33. Hai vật có cùng khối lượng, vật nào có khối lượng riêng lớn hơn thì có thể tích:

C. có thể nhỏ hơn, có thể lớn hơn D. bằng vật kia

Câu 34. Người ta đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có GHĐ 0,5cm3 Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong các trường hợp dưới đây:

A. V1 = 22,3 cm3 B. V2 = 22,50 cm3 C. V3 = 22,5 cm3 D. V4 = 22 cm3

Câu 35. Kéo một vật m = 50 kg lên cao theo phương thẳng đứng.Theo em, phải cần một lực ít nhất là bao nhiêu?

A. F = 50N B. F ≥ 500N C. F > 500N D. F < 500N

Câu 36. Trong số các thước dưới đây, thước nào thích hợp để đo chiều dài sân vận động?

A. Thước thẳng có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm B. Thước dây có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm

C. Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm D. Thước dây có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm

Câu 37. Đổi 40kg/dm3 ra bằng

A. 400kg/m3 B. 4000kg/m3 C. 4kg/m3 D. 40000kg/m3

Câu 38. Ba vật có khối lượng là m1 < m2 < m3 thì trọng lượng tương ứng của chúng là:

A. P1 < P2 < P3 B. P1 > P2 < P3 C. P1 < P2> P3 D. P1 > P2 > P3

Câu 39.Lực nào sau đây không phải là trọng lực ?

A. Lực tác dụng vào viên phấn khi ta thả viên phấn rơi

B. Lực tác dụng lên một vật nặng treo vào lò xò làm lò xò dãn ra

C. Lực nam châm tác dụng vài viên bi sắt

D. Lực làm cho nước mưa rơi xuống

Câu 40. Một quả bóng cao su rơi từ trên cao xuống chạm mặt sân rồi nó lại bị nảy lên.Lực nào làm cho quả bóng

bị nảy lên:

A. Lực đẩy của mặt sân

B. Lực đàn hồi do quả bóng bị biến dạng khi va chạm với mặt sân

C. Lực cản của không khí

D. Lực hút của mặt trời tác dụng vào quả bóng

Trang 7

Trang 3/3 - Mã đề: 273

Phòng GD-ĐT Thái Thuỵ Kiểm tra HKI - Năm học 2010-2011

Trường THCS Thái Thành Môn: Vật lí 6

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

Mã đề: 205 Câu 1. Kéo một vật có khối lượng 100g lên cao bằng mặt phẳng nghiêng thì lực kéo đó:

A. Nhỏ hơn 1N B. Nhỏ hơn 100g C. Lớn hơn 1N D. Lớn hơn 100g

Câu 2.Muốn đo khối lượng riêng của hòn bi thuỷ tinh, ta cần những dụng cụ gì?

C. Chỉ cần dùng một cái lực kế D. Cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ

Câu 3. Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng thể tích nào?

A. Thể tích bình tràn

B. Thể tích bình chứa

C. Thể tích nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa

D. Thể tích nước còn lại trong bình tràn

Câu 4.Một vật có trọng lượng 600N thì có khối lượng bằng

Câu 5. Mực nước trong bình chia độ ban đầu chỉ 50cm3 Sau khi bỏ một viên bi vào bình,mực nước trong bình chỉ 100cm3 Thể tích viên bi là:

A. 45cm3 B. 55cm3 C. 50 cm3 D. 100cm3

Câu 6. Một quả bóng cao su rơi từ trên cao xuống chạm mặt sân rồi nó lại bị nảy lên.Lực nào làm cho quả bóng

bị nảy lên:

A. Lực cản của không khí

B. Lực hút của mặt trời tác dụng vào quả bóng

C. Lực đàn hồi do quả bóng bị biến dạng khi va chạm với mặt sân

D. Lực đẩy của mặt sân

Câu 7. Một học sinh dùng thước có ĐCNN là 2cm đo độ dài cuốn sách Trong các kết quả dưới đây cách nào ghi đúng?

Câu 8. Khi một quả bóng đập vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả gì?

A. Không làm biến đổi chuyển động của quả bóng và không làm biến dạng

B. Chỉ làm biến đổi chuyển động của bóng

C. Chỉ làm biến dạng quả bóng

D. Vửa làm biến dạng quả bóng vửa làm biến đổi chuyển động của bóng

Câu 9.Muốn đo trọng lượng riêng của một vật, ta cần những dụng cụ gì?

A. Chỉ cần dùng một cái cân B. Chỉ cần dùng một cái lực kế

C. Cần dùng một cái lực kế và một cái bình chia độ D. Chỉ cần dùng một cái bình chia độ

Câu 10. Khi độ biến dạng của lò xo tăng gấp đôi thì lực đàn hồi:

A. Giảm hai lần B. Tăng gấp đôi C. Tăng gấp rưỡi D. Không thay đổi

Câu 11. Đơn vị của lực là gì ?

A. Kilôgam trên mét khối (kg /m3) B. Niutơn (N)

C. Kilôgam (kg) D. Niutơn trên mét khối (N/m3)

Câu 12.Trọng lượng của vật phụ thuộc vào

A. Khối lượng riêng của vật

B. Thể tích của vật

C. Khối lượng của vật

D. Khối lượng của vật và vị trí của vật so với mặt đất

Câu 13. Trong số các thước dưới đây, thước nào thích hợp để đo chiều dài sân vận động?

Trang 8

Trang 3/3 - Mã đề: 273

A. Thước thẳng có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm B. Thước dây có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm

C. Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm D. Thước dây có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm

Câu 14.Một vật có khối lượng 0,5kg thì có trọng lượng:

Câu 15.Một vật có thể tích 5cm3 và có khối lượng riêng là 7,8g/cm3 thì khối lượng của vật đó là

Câu 16. Cách nào trong các cách sau không làm giảm được độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng?

A. Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng B. Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng

C. Giảm chiều cao mặt phẳng nghiêng D. Tăng chiều dài, giảm chiều cao mặt phẳng nghiêng

Câu 17. Ba vật có khối lượng là m1 < m2 < m3 thì trọng lượng tương ứng của chúng là:

A. P1 > P2 > P3 B. P1 > P2 < P3 C. P1 < P2 < P3 D. P1 < P2> P3

Câu 18. Một vật có trọng lượng 120N thì khối lượng của vật đó bằng:

A. 1,2kg B. 12kg C. 0,12kg D. 120kg

Câu 19. Một miếng gố có khối lượng 200kg và có thể tích là 100dm3 thì trọng lượng riêng của miếng gỗ đó là

A. 20000kg/m3 B. 2000N/m3 C. 2000kg/m3 D. 20kg/m3

Câu 20.Khối lượng của một vật chỉ

A. lực hút của trái đất tác dụng lên vật B. Lượng chất chứa trong vật

C. Khoảng không gian mà vật chiếm chỗ D. Sức nặng của vật

Câu 21. Đổi 40kg/dm3 ra bằng

A. 40000kg/m3 B. 400kg/m3 C. 4kg/m3 D. 4000kg/m3

Câu 22. Lâý ngón tay cái và ngón tay trỏ ép hai đầu một lò xo bút bi lại Nhận xét về tác dụng của ngón tay lên

lò xo và của lò xo lên ngón tay

A. Lực mà hai ngón tay tác dụng lên lò xo là hai lực cân bằng

B. Lực mà ngón tay trỏ tác dụng lên lò xo và lực của lò xo tác dụng lên ngón tay trỏ là hai lực cân bằng

C. Các câu trả lời trên đều đúng

D. Lực mà ngón tay cái tác dụng lên lò xo và lực của lò xo tác dụng lên ngón tay cái là hai lực cân bằng

Câu 23. Công thức tính khối lượng riêng là

A. D = P/V B. D = V/m C. D = m/V D. D = m.V

Câu 24. Hai vật có cùng thể tích và có khối lượng riêng khác nhau thì:

A. Vật nào có khối lượng riêng lớn hơn thì có khối lượng lớn hơn

B. Khối lượng của hai vật bằng nhau

C. Vật nào có khối lượng riêng lớn hơn thì có khối lượng nhỏ hơn

D. Một kết luận khác

Câu 25. Lực nào sau đây là lực đàn hồi ?

A. Lực dây cung tác dụng vào mũi tên làm mũi tên bắn đi

B. Lực nam châm hút đinh sắt

C. Lực hút của Trái đất

D. Lực gió thổi vào cánh buồm của thuyền làm thuyền chuyển động

Câu 26. Độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào:

A. Trọng lượng của vật B. Chiều dài của vật C. Khối lượng của vật D. Độ biến dạng của vật

Câu 27.Lưc có thể gây ra những tác dụng nào sau đây:

A. Chỉ có thể làm cho vật đang đứng yên phải chuyển động

B. Có thể làm thay đổi chuyển động của vật và làm cho vật biến dạng

C. Chỉ có thể làm cho vật đang chuyển động hải dừng lại

D. Chỉ có thể làm cho vật biến dạng

Câu 28.Lực nào sau đây không phải là trọng lực ?

A. Lực nam châm tác dụng vài viên bi sắt

B. Lực làm cho nước mưa rơi xuống

C. Lực tác dụng vào viên phấn khi ta thả viên phấn rơi

D. Lực tác dụng lên một vật nặng treo vào lò xò làm lò xò dãn ra

Câu 29. Kéo một vật trên mặt phẳng nghiêng, người ta phải dùng một lực F1 Nếu giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng thì phải dùng lực F2 kéo vật như thế nào với lực F1?

A. F2 = F1 B. F2 > F1 C. F2 < F1 D. F2 = 2F1

Câu 30.Đơn vị khối lượng riêng là

Trang 9

Trang 3/3 - Mã đề: 273

A. kg m3 B. kg/ m C. kg/ m2 D. kg/ m3

Câu 31. Một vật có khối lượng 500kg và thể tích 5m3 Khối lượng riêng của vật đó bằng:

A. 500 kg/ m3 B. 100 kg/ m3 C. 550 kg/ m3 D. 2500 kg/ m3

Câu 32. Trong các vật sau đây, vật nào là vật đàn hồi?

A. Cái bút chì B. Cái thước gỗ C. Cái thước kẻ bằng nhựa D. Cái bút bi

Câu 33.Số liệu 85g được ghi trên gói mì gói biểu hiện:

A. khối lượng của gói mì B. Thể tích của gói mì C. Trọng lượng của gói mì D. Sức nặng của gói mì

Câu 34.Có thể dùng bình chia độ và bình tràn để đo thể tích của vật nào sau đây

A. Một hòn đá B. 5 viên phấn C. Một bát gạo D. Một gói bông

Câu 35. Hai lực nào sau đây gọi là hai lực cân bằng?

A. Hai lực cùng phương, cùng chiều , mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau

B. Hai lực cùng phương, ngược chiều , mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau

C. Hai lực cùng phương, cùng chiều , mạnh như nhau tác dụng lên cùng một vật

D. Hai lực có phương trên một đường thẳng, ngược chiều , mạnh như nhau tác dụng lên cùng một vật

Câu 36. Hai vật có cùng khối lượng, vật nào có khối lượng riêng lớn hơn thì có thể tích:

A. bằng vật kia B. có thể nhỏ hơn, có thể lớn hơn

Câu 37. Kéo một vật m = 50 kg lên cao theo phương thẳng đứng.Theo em, phải cần một lực ít nhất là bao nhiêu?

A. F > 500N B. F = 50N C. F < 500N D. F ≥ 500N

Câu 38. Người ta đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có GHĐ 0,5cm3 Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong các trường hợp dưới đây:

A. V2 = 22,50 cm3 B. V3 = 22,5 cm3 C. V4 = 22 cm3 D. V1 = 22,3 cm3

Câu 39.Công thức liên hệ giưã khối lượng và trọng lượng là:

A. P = m/V B. P = 10.m C. P = m/10 D. P = m.V

Câu 40. Công thức tính trọng lượng riêng theo trọng lượng và thể tích là:

A. d = P.V B. d = V/P C. d = P/V D d = m/V

Trang 10

Trang 3/3 - Mã đề: 273

Phòng GD-ĐT Thái Thuỵ Kiểm tra HKI - Năm học 2010-2011

Trường THCS Thái Thành Môn: Vật lí 6

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

Mã đề: 239 Câu 1. Công thức tính khối lượng riêng là

A. D = m/V B. D = P/V C. D = V/m D. D = m.V

Câu 2.Muốn đo trọng lượng riêng của một vật, ta cần những dụng cụ gì?

A. Chỉ cần dùng một cái cân B. Chỉ cần dùng một cái bình chia độ

C. Chỉ cần dùng một cái lực kế D. Cần dùng một cái lực kế và một cái bình chia độ

Câu 3. Độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào:

A. Chiều dài của vật B. Trọng lượng của vật C. Khối lượng của vật D. Độ biến dạng của vật

Câu 4. Cách nào trong các cách sau không làm giảm được độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng?

A. Giảm chiều cao mặt phẳng nghiêng B. Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng

C. Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng D. Tăng chiều dài, giảm chiều cao mặt phẳng nghiêng

Câu 5. Mực nước trong bình chia độ ban đầu chỉ 50cm3 Sau khi bỏ một viên bi vào bình,mực nước trong bình chỉ 100cm3 Thể tích viên bi là:

A. 45cm3 B. 50 cm3 C. 55cm3 D. 100cm3

Câu 6.Muốn đo khối lượng riêng của hòn bi thuỷ tinh, ta cần những dụng cụ gì?

A. Cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ B. Chỉ cần dùng một cái bình chia độ

C. Chỉ cần dùng một cái lực kế D. Chỉ cần dùng một cái cân

Câu 7. Đơn vị của lực là gì ?

A. Niutơn (N) B. Kilôgam trên mét khối (kg /m3)

C. Kilôgam (kg) D. Niutơn trên mét khối (N/m3)

Câu 8. Ba vật có khối lượng là m1 < m2 < m3 thì trọng lượng tương ứng của chúng là:

A. P1 > P2 > P3 B. P1 < P2 < P3 C. P1 < P2> P3 D. P1 > P2 < P3

Câu 9. Một vật có khối lượng 500kg và thể tích 5m3 Khối lượng riêng của vật đó bằng:

A. 2500 kg/ m3 B. 100 kg/ m3 C. 550 kg/ m3 D. 500 kg/ m3

Câu 10. Công thức tính trọng lượng riêng theo trọng lượng và thể tích là:

A. d = m/V B. d = P.V C. d = P/V D d = V/P

Câu 11. Kéo một vật m = 50 kg lên cao theo phương thẳng đứng.Theo em, phải cần một lực ít nhất là bao nhiêu?

A. F = 50N B. F ≥ 500N C. F < 500N D. F > 500N

Câu 12.Đơn vị khối lượng riêng là

A. kg/ m B. kg m3 C. kg/ m2 D. kg/ m3

Câu 13.Một vật có khối lượng 0,5kg thì có trọng lượng:

Câu 14.Một vật có thể tích 5cm3 và có khối lượng riêng là 7,8g/cm3 thì khối lượng của vật đó là

Câu 15.Số liệu 85g được ghi trên gói mì gói biểu hiện:

A. Thể tích của gói mì B. khối lượng của gói mì C. Trọng lượng của gói mì

D. Sức nặng của gói mì

Câu 16. Kéo một vật có khối lượng 100g lên cao bằng mặt phẳng nghiêng thì lực kéo đó:

A. Nhỏ hơn 1N B. Lớn hơn 100g C. Lớn hơn 1N D. Nhỏ hơn 100g

Câu 17. Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng thể tích nào?

A. Thể tích nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa

B. Thể tích nước còn lại trong bình tràn

C. Thể tích bình tràn

D. Thể tích bình chứa

Câu 18.Khối lượng của một vật chỉ

Ngày đăng: 11/11/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w