1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Đại số 9

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 5 LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: 1.Về kiến thức: Củng cố và khắc sâu đ/lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương qua các bài tập.. 2.Về kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc trong tính[r]

Trang 1

Ngày soạn: 23/8/2009 Ngày dạy: 24/8/2009 Lớp 9a,b,c

Chương I : Căn bậc hai, căn bậc ba

Tiết 1 Căn bậc hai

I.Mục tiêu.

1.Về kiến thức: Hs nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

2.Về kĩ năng: biết vận dụng các kiến thức trên để làm bài tập có liên quan

3.Về thái độ: Thấy được ý nghĩa của phép khai phương trong hình học

II.Chuẩn bị của GV và HS.

1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập ghi ?3, ?5

2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức căn bậc hai đã học ơ lớp 7, sgk, dụng cụ học tập

III.Tiến trình bài dạy.

1.Kiểm tra bài cũ (7’)

1) Câu hỏi

a Em hãy nhắc lại căn bậc hai của một số không âm a?

b Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau

9 2) Đáp án:

a Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

b Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3

Căn bậc hai của là và - 4

9

2 3

2 3 Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5

Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2

Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm

Ở lớp 7 chúng ta đã tìm hiểu một số kiến thức về căn bậc hai, chúng ta đã biết với mỗi số a>0 có 2 căn bậc hai là a và - a

? vậy ađược gọi là gì của số a>0, giữa phép khai phương và quan hệ thứ tự, phép nhân , phép chia có mối quan hệ như thế nào? các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ra sao? để tìm hiểu nhứng vấn đề này thì trong chương I Đại số 9 chúnh ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về căn bậc hai và nâng cao hơn nữa là căn bậc ba

Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba

Tiết 1

Căn bậc hai

2 Dạy bài mới.

GV Các số 3; ; 0,5; gọi là các căn 2

bậc hai số học của 9; ; 0,25; 24

9

1 Căn bậc hai số học (11’)

Trang 2

? Vậy căn bậc hai số học của một số

dương a là gì? Số 0 có được gọi là

căn bậc hai số học của 0 không?

*) Định nghĩa.(SGK - 5)

? Tìm căn bậc hai số học của 16 và

3? VD1: Căn bậc hai số học của 16 là Căn bậc hai số học của 3 là 3 16 (= 4).

G Giới thiệu phần chú ý *) Chú ý (SGK – Tr 4)

? Từ chú ý trên ta có thể biểu diễn

dưới dạng công thức toán học như

thế nào?

 2

x 0

G Tìm căn bậc hai số học của mỗi số

sau:

a) 49 b) 64 c) 81 d) 1,21

?2 a) 49 7  vì 7 0 và 7 2 = 49

b) 64 8  vì 8  0 và 82 = 64 c) 81 9  vì 9  0 và 92 = 81

? Căn cứ vào lời giải mẫu các em hãy

làm bài tập trên trong 2’ sau đó trả

lời

d) 1, 21 1,1  vì 1,1  0 và 1,22 = 1,21

G Phép toán tìm căn bậc hai số học

của một số không âm gọi là phép

khai phương, để khai phương 1 số

người ta có thể dùng MTBT hoặc

bảng số (Đ 5)

?

H

Khi biết căn bậc hai số học của một

số ta có xác định được căn bậc hai

của một số hay không? Cho ví dụ

Khi biết căn bậc hai số học của một

số, ta có thể rễ dàng xác định được

căn bậc hai của nó

VD: CBHSH của 36 là 6 nên 36 có

các căn bậc hai là 6 và -6

G

H

Tìm các căn bậc hai số học của các

số sau: 64; 81; 1,21

CBHSH của 64 là 8 nên 64 có các

căn bậc hai là 8 và -8

CBHSH của 81 là 9 nên 81 có các

căn bậc hai là 9 và - 9

CBHSH của 1,21 là 1,1 nên 1,21 có

các căn bậc hai là 1,1 và - 1,1

G Ta đã biết với hai số a, b không âm,

nếu a < b thì a  b

2) So sánh các căn bậc hai số học (15’)

G Ta có thể chứng minh được với hai

số a, b không âm, nếu a  bthì

a < b

? Từ hai kết quả trên hãy phát biểu

thành một mệnh đề toán học?

*) Định lý

với hai số a, b không âm ta có:

a < b  a  b

G Cho học sinh nghiên cứu ví dụ 2

Trang 3

trong 2’.

? So sánh: a) 4 và 15; b) 11 và 3

a) 16 > 15 nên 16  15 vậy 4>

15

b) 11 > 9 nên 11 9 vậy

>3

11

3 Luyện tập củng cố: (10’).

GV tổ chức cho hs hoạt động theo nhóm Bài tập tìm số x không âm biết:

a) x 1 b) x 3

c) x 15 d) x  2

Sau 2’ các nhóm báo cáo kết quả

a) 1 = 1 nên x 1 có nghĩa là x  1 Với x  0, ta có x  1  x > 1 vậy x > 1

b) 3 = 9, nên x 3 có nghĩa là x  9 với x  0, ta có x  9 x < 9 vậy 0  x < 9

c) Ta có x = 152 vậy x = 225

d) Với x  0, ta có x  2 x < 2 vậy 0  x < 2

Bài 2/6 So sánh:

a/ 2 và 3 b/ 6 và 41 c/ 7 và 47

Gv cho hs thảo luận nhóm theo bàn làm vào phiếu học tập, y/c 3 nhóm lên trình bày nhanh, gv thu bài của vài nhóm để kiểm tra

a/ Theo đ/lí về so sánh các căn bậc hai số học ta có:

2 = 4, ta có 4  3 vậy 2 < 4

b/ 6 = 36, ta có 36  41 vậy 6 < 41

c/ 7 = 49, ta có 49  47 vậy 7 < 49

4 Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Học theo sách giáo khoa và vở ghi về đ/n, kí hiệu, đ/li so sánh các căn bậc hai

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm

- Làm các bài tập: 1,,3,4,5 (SGK – Tr6,7)

- Đọc phần có thể em chưa biết để hiểu thêm về mối liên quan mật thiết giữa hình học và đại số

Hướng dẫn bài 3/6

Nghiệm của phương trình x2=a (a 0) là các căn bậc hai của a 

28/8/2009 Lớp 9 c Tiết 2

Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2  A

I Mục tiêu.

1.Về kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa)

Trang 4

của A

Biết cách chứng minh định lý a2  a và biết vận dụng hằng đẳng thức

để rút gọn biểu thức

2

A  A

2.Về kĩ năng: bước đầu rèn kĩ năng tìm ĐKXĐ (hay ĐK có nghĩa) của A và kĩ năng vận dụng hằng đẳng thức A2  A để rút gọn biểu thức

3.Về thái độ: Rèn tính linh hoạt cẩn thận trong làm bài tập

II.Chuẩn bị của GV và HS.

1) CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi ?1, ?3, phiếu học tập ghi bài 6/10 2) CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập

III.Tiến trình bài dạy.

1.Kiểm tra bài cũ (6’)

1) Câu hỏi 2 Hs lên làm bài tập

Hs 1: làm bài 4 a,b/7

Hs 2: làm bài3 a,d/6

2) Đáp án:

Bài 4: a/ x=15 x = 15 2 vậy x = 225

b/ 2 x = 14 x=7 x = 7 2 vậy x=49

Bài 3: a/x2 =2 x1= và x2 =- vì x2

1= 2=2; x22=(- 2)=2

Dùng máy tính tính được: x11,414 ; x2-1,414

d/x2=4,12 x 1= 4,12; x2=- 4,12 vì x1 = 4,12 2=4,12 ; x2 =(- 4,12)2=4,12 Dùng máy tính tính được: x1=2,029 ; x2=-2,029

Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm

Trong bài học trước ta đã được nghiên cứu về căn bậc hai số học của số không âm vậy căn thức bậc hai là gì? và khi nào căn thức bậc hai xác định Ta cùng đi tìm hiểu bài hôm nay

2 Dạy bài mới.

Hoạt động của giáo viên và hs Học sinh ghi

1 Căn thức bậc hai (12’)

G Cho học sinh làm ?19 (treo bảng

phụ)

Hình chữ nhật ABCD có đường chéo

AC = cm và cạnh BC = x (cm) thì

cạnh AB = 25 x 2 (cm) tại sao?

?1

Xét ABC vuông tại B, ta có

AC2 = AB2 + BC2 (định lý Pytago)

 AB2 = 25 – x2 Do đó

AB = 25 x 2

G Người ta gọi 25 x 2 là căn thức

bậc hai của 25 – x2, còn 25 – x2 là

biểu thức lấy căn

? Nếu ta gọi biểu thức 25 – x2 là A thì

ta có thể định nghĩa căn thức của A

như thế nào?

*) Tổng quát

Với A là một biểu thức đại số, người

ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn

B

2

25 x  5

5đ 5đ

4đ 1đ 4đ 1đ

Trang 5

hay là biểu thức dưới dấu căn.

? A xác định khi nào? A xác định (hay có nghĩa) khi A

lấy giá trị không âm

? a) 3xlà căn thức bậc hai của biểu

thức nào?

a) 3xlà căn thức bậc hai của 3x

b) 3xxác định khi nào? b) 3xxác định khi 3x  0 hay x  0

xác định khi 5 – 2x  0 tức

5 2x

là x  2,5

G

H

Y/c HS hoạt động nhóm làm bài tập

sau với giá trị nào của a thì mỗi căn

thức sau có nghĩa

a) a ; b) ; c) ; d)

3a 7

a) a có nghĩa khi  0  a  0

3

a 3

b) 5acó nghĩa khi -5a  0 

a < 0

c) 4 a có nghĩa khi 4 – a  0

 a  4

d) 3a 7 có nghĩa khi 3a + 7  0

 a  7

3

G Cho học sinh nhận xét

G Dựa vào đâu để không cần tính căn

bậc 2 mà vấn tìm đc gtrị của CBH 2 Hằng đẳng thức A2  A (18’)

G Cho học sinh hoàn thiện ?3 trên

bảng phụ

?3

2

? Qua bảng em có nhận xét gì về a và

?

2

a

G Từ đó ta có định lý sau *) Định lý

Với mọi số a, ta có a2 = |a|

?

?

?

Hãy tính a) (|a|)2 với a  0

b) (|a|)2 với a < 0

Từ đó em rút ra kết luận gì?

Khi nào xảy ra trường hợp: Bình

Chứng minh Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối ta

có |a|  0

Nếu a  0 thì |a| = a, nên (|a|)2 = a2 Nếu a < 0 thì |a| = -a, nên (|a|)2

= (-a)2 = a2, vậy (|a|)2 = a2 với mọi a Hay a2 = |a|

Trang 6

phương 1 số khai phương kết quả đó

thì lại được số ban đầu

Số đó là số không âm

?

H

Vận dụng định lý hãy tính

a) 122 ; b) ( 7) 2

a) 122 = |12| = 12

b) ( 7) 2 = |-7| = 7

G Vận dụng tính nhẩm nhanh:

  2 2

H

G Nhẩm nhanh: 0,1 ; 0,3Cta xét tiếp ví dụ sau:

Hd phần a, hs tự làm phần b +Ví dụ: Rút gọn:a  2

2 1 

Ta có:  2

2 1   2 1   2 1  (vì 2 1  ) Vậy  2 =

2 1  2 1 

b  2

2  5

Ta có:  2

2  5   2 5  5 2  ( vì 5 2  ) Vậy  2 =

2  5 5 2 

G

H

G

TQ với A là biểu thức ta có A2  A

Nếu A 0thì A2 = ?

Nếu A<0 thì A2 = ?

A 0thì A2 = A =A

A<0 thì A2 = A =-A

Vận dụng rút gọn biểu thức sau:

*Chú ý : A-biểu thức ta có : A2 = A nghĩa là :

=A nếu A

2

=-A nếu A<0

2

A

Ví dụ : rút gọn :

b a6 với a<0

Có : a6  3 2 3 vì a<0 nên

a3<0 do đó : a3  a3 Vậy a6 =-a3 (a<0)

3 Luyện tập củng cố: (7’)

G

y/c hs làm bài 6/10 vào phiếu học tập Bài 6/10.với giá trị nào của a thì mỗi

Trang 7

H

G

G

H

Hoạt động theo nhóm làm bài

Sau 3’ y/c hs báo cáo kq Thu phiếu

vài nhóm để kiểm tra

Gọi 2 hs lên bảng làm

2 hs lên làm phần a, d

Hs nhận xét, sửa sai (nếu có)

căn sau có nghĩa

a điều kiện 0 do đó

3

a 

Vậy với a 0 thì có nghĩa

3

a

b 5a có nghĩa khi -5a 0 tức là: a

0

c a 4

d.a - 7

3

Bài 8/10: Rút gọn biểu thức:

2  3   2 3   2 3 2  3

d  2 với a<2

Ta có:  2 (vì a<2

)

2 0

a

   Vậy  2 =3(2 – a)=6 – 3a

4 Hướng dẫn học ở nhà 2’

- Học theo sách giáo khoa và vở ghi nắm chắc điều kiện xác định của căn và HĐT

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm

- Làm các bài tập: 6cd, 7cd, 8bc, 9, 10, 11, 12, 13, 14/10+11 sgk

HD Bài 14: Để phân tích đa thức thành nhân tử ta sử dụng kết quả:

a 0 thì a=  2

a

Chẳng hạn: x2 – 3=x 3x 3 vì 3= ( 3)2

Ngày soạn : 26/8/2009 Ngày dạy: 28/8/2009 Lớp 9 a

29/8/2009 Lớp 9 b, c Tiết 3

luyện tập

I Mục tiêu:

1.Về kiến thức: Rèn kỹ năng tìm đ/k của x để căn thức bậc hai có nghĩa, biết áp dụng hđt A2  A

2.Về kĩ năng: H được luyện về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử và giải phương trình

3.Vê thái độ: Cẩn thận trong tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: CB của Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu, phiếu học tập

2 HS: CB của Bảng nhóm,bút dạ, ôn các hằng đẳng thức, biểu diễn nghiệm trên trục số

III.Tiến trình bài dạy.

1.Kiểm tra bài cũ:(10')

1.Câu hỏi

Trang 8

HS1: tìm x để các căn thức có nghĩa 3x 7 ; 4x2 ;

1

1

x

HS2: rút gọn biểu thức

; ; 3 với a<2; x2  x2  1 2

) 3 2

(  ( 3  11 ) 2 (a 2 ) 2

HS3: tìm x biết 16x2  12: c/m 4  2 3  3  1

2.Đáp án:

HS1: 3x 7có nghĩa x - 3đ

3 7

có nghĩa xR 3đ

2

có nghĩa x>1 4đ

1

1

HS2: rút gọn biểu thức

( 2  3 ) 2  2  3 2đ

= 2đ

2

) 11 3

3 (a 2 ) 2 =3(2-a) với a<2 2đ

1 2

2  x

x = (x 1 ) 2 = x 1=

HS 3: x=4 4đ

4  2 3  ( 3  1 ) 2  3  1  3  1 6đ

Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới ( Tổ chức luyện tập 31')

G

H

G

G

H

Hd chữa các bài tập 9, 10

Gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải bt

9ad và bài tập 10 a

2 hs lên bảng trình bày bài tập

Gọi hs khác nhận xét bài làm của

bạn sửa sai (nếu có)

HD hs thực hiện

Làm theo HD của gV

Bài 9 Tìm x, biết:

a x2   7 x  7 Vậy x1=7; x2=-7

d 9x2   12  3x  12

ta có: 3x=3x nếu x 0

3x=-3x nếu x<0 + 3x=12 x=4

+ -3x=12 x=-4

Bài 17 tr 5 SBT Tìm x, biết

a) 9x 2 = 2x + 1

 3x = 2x + 1

* Nếu 3x  0  x  0 thì 3x = 3x

Ta có 3x = 2x + 1

 x = 1 (TMĐK x  0)

* Nếu 3x < 0  x < 0 thì 3x = –3x

Ta có –3x = 2x + 1 x-1 nếu x 1 2đ

1-x nếu x<1 2đ

Trang 9

 –5x = 1

 x = 1 (TMĐK x < 0)

5

-Vậy phương trình có hai nghiệm là : x1 = 1 ; x2 = 1

5

-G Lưu ý cho hs:  2  

aa aBài tập 10.Chứng minh.

a. 2

3 1    4 2 3 VT= 322 3 1 3 2 3 1 4 2 3 VP      

Vậy:  2

3 1    4 2 3

H H/s giải tại lớp làm bài vào phiếu học

tập

nêu thứ tự thực hiện các phép tính

Bài tập 11 (sgk): Tính

a, 16 25  196 : 49=4.5 +14 :2=22 b,36: 2 3 2 18  13 =36:18-13=-11

Đại diện nhóm lên trình bày, nhóm

khác theo dõi, nhận xét c, 81 3

d, 32 42 =5

G Yêu cầu hs HĐN làm vào bảng

nhóm, thi đua giữa các nhóm

Bài 12 Tìm x để biểu thức có nghĩa

a, (x2)(x  3) có nghĩa (x-2)(x+3)0

hoặc

 0 3

0 2

x

x

 0 3

0 2

x x

x hoặc x

H Hs làm vào bảng nhóm, nhóm nào

làm xong trước thì lên trình bày Bài 13 Rút gọn biểu thức

Nhóm khác nhận xét a,2 a2 5a =-2a +5a =3a với a<0 G

G

H

Gọi hs đứng tại chỗ trả lời nhanh bt

13a, b

Cho hs HĐN làm bài 19

đại diẹn 2 nhóm lên thực hiện, nhóm

còn lại theo dõi, nhận xét

b, 9a4 3a2=6a2

Bài tập 19 tr 6 SBT Rút gọn các phân thức.

a) x2 5 với

với x ạ - 5

Trang 10

b) x2 2 2x2 2 với

= (x 2)2 với

+

H Đứng tại chỗ trình bày nhanh Bài 14 Phân tích thành nhân tử

G Hs hs làm nhanh bài tập 14 a

x   xx

?

H

y/c các nhóm HĐN

a) x2 – 5 = 0

(x – 5)(x + 5) = 0

 x – 5 = 0 hoặc x + 5 = 0

 x = 5 hoặc x = – 5

phương trình có 2 nghiệm

là x1,2 =  5

G

H

G

Sau 3’ y/c đại diện 1nhóm lên trình

bày

Nhóm khác theo dõi, nhận xét

Kiểm tra vài nhóm

b) x2 – 2 11x + 11 = 0

 (x – 11)2 = 0

 x – 11 = 0

 x = 11

phương trình có nghiệm là x = 11

3 Củng cố: (3’)

Gv nhấn mạnh thêm cho hs: x2=a x= a và  2

a2  a

4 Hướng dẫn về nhà (1’)

- Xem lại các bài tập đã chữa, làm tiếp các bài tập còn lại của các bài 11, 12,

13, 14, 15, 16/11+12 sgk

- HD bài 15: Làm theo 2 cách: C1: Đưa về x2=5 x1, x2=?

C2: Biến đổi thành x2- 2 đưa về Pt tích

Ngày soạn: 29/8/2009 Ngày dạy: 31/8/2009 Lớp 9 a, b, c

Tiết 4 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

I.Mục tiờu:

Trang 11

1.Về kiến thức: Nắm đc nội dung và cách chứng minh đ/lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

2.Về kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3.Về thái độ: Cẩn thận, linh hoạt trong hoạt động nhóm

II.Chuẩn bị của GV và HS:

1 CB của Gv: Sgk, G/a, phiếu học tập

2 CB của Hs: Chuẩn bị bài cũ, bảng nhóm

III.TiÕn tr×nh bµi d¹y.

1 Bài cũ: (o)

(1’)Ở tiết trước thông qua đẳng thức ( a) 2 a (a 0) ta thấy đc mlh giữa phép khai phương và phép bình phương vậy giữa phép khai phương và phép nhân có mlh nào? Chúng ta tìm hiểu bài hôm nay

2 Dạy bài mới:

?

H

?

Tính và so sánh: 16.25 và

16 25

=

= 4.5 = 20

16 25

Nxét gì về số căn bậc hai của

1 tích và tích các căn bậc hai

bằng nhau

1.Định lí: (15’)

G

?

H

G

G

Tquát ta có : a ba b

Hãy chứng minh đ/lí

Suy nghĩ cách c/m

gợi ý:

theo đ/n căn bậc hai số học

để c/m a b là căn bậc hai

số học của ab ta phải c/m

những gì?

*Định lí: với a, b 0 ta có:

a ba b

CM

Vì a 0, b 0nên a b xác định và không

âm Ta có: ( a b) 2  ( a) ( 2 b) 2 a b.

vậy a ba b

?

Đ/lí trên có thể mở rộng cho

tích của nhiều số không âm

muốn khai phương tích ab ta

làm ntn (dựa vào đ/lí

)

.

khai phương từng thứa số rồi

nhân kết quả với nhau

Nd quy tắc khai phương 1

tích

Áp dụng quy tắc khai phương

1 tích hãy tính:

2.Áp dụng: (22’)

a Qui tắc khai phương 1 tích.

Quy tắc : sgk/13

Ví dụ: Tính:

= 7.1,2.5 = 42

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:15

w