MUÏC ÑÍCH YEÂU CAÀU - Rèn kiõ năng chính tả; nghe viết trình bày đúng đoạn văn trong bài Ông Ngoại - Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng khó, vần khó.. - Làm đúng các bài tập, phân bi[r]
Trang 1TUẦN 1:
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.
1 Rèn kĩ năng viết chính tả.
- Chép lại chính xác đoạn văn
- Củng cố cách trình bày đoạn văn Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa lùi vào
1 ô, kết thúc câu đặt dấu chấm Lời nói của nhân vật đặt sau dấu 2 chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ sai
2 Ôn bảng chữ.
- Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng(học thêm những chữ do
2 chữ cái ghép lại)
- Thuộc lòng tên 10 chữ cái đầu bảng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng viết sẵn đoạn văn, bảng chép BT 2b
- Bảng phụ kẻ BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.
Mở đầu: GV nhắc lại 1 số điểm cần lưu
ý về yêu cầu của giờ học chính tả
A Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài: Trong giờ học chính
tả hôm nay các em sẽ: Chép lại đúng 1
đoạn trong bài tập đọc mới học
- Làm BT phân biệt âm hoặc vần dễ
lẫn
- Ôân lại bảng chữ và học tên các chữ
2 Hướng dẫn HS chuẩn bị
GV đọc đoạn văn viết trên bảng
* Nhận xét chính tả
- Đoạn văn này chép từ bài văn nào?
- Tên bài viết ở vị trí nào?
- Đoạn chép có mấy câu?
- Mỗi em đọc lại 1 câu ( 1 lượt )
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
-HS lắng nghe -HS mở SGK bài: Cậu bé thông minh
- 2 HS đọc lại đoạn viết
- Từ bài: Cậu bé thông minh
- Tên bài viết ở giữa trang vở
- Đoạn chép có 3 câu
- HS đọc lại 3 câu -Cuối mỗi câu 1 và 3 có dấu chấm.Cuối câu 2 có dấu 2 chấm
Trang 2- Chữ đầu câu viết như thế nào?
- Lời nói của cậu bé được đặt sau
những dấu câu nào?
*Hướng dẫn viết từ khó
- Em thấy trong đoạn văn có từ nào
khó viết?
- GV gạch chân hoặc viết các từ đó ra
ngoài, đọc cho HS viết bảng con
b HS chép bài vào vở
- Yêu cầu HS nhìn vào bài trong sách
in và chép vào vở GV nhắc HS tư thế
ngồi viết , cách cầm viết
* Chú ý: Đây là bài đầu tiên nên HS
viết đúng theo yêu cầu của GV Trình
bày đúng một bài tập chép Khoảng
cách các chữ phải đều đẹp để làm mẫu
cho các bài sau
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- GV thu vở chấm từ 7 đến 8 bài
- Nhận xét từng bài về các mặt: ND,
chữ viết, cách trình bày bài
3 HD HS làm bài tập chính tả.
a.Bài tập 2/8/ SGK: Điền vào chỗ trống
l/n hoặc an/ang
- Gọi 1 HS đọc đề bài
GV: Trong BT a và b, các em hay sai
bài b Nên cô HD các em làm bài b
-Yêu cầu 2 HS lên làm bảng phụ và
đọc to bài làm của mình
- GV nhận xét
b Bài tập 3/8/ SGK: Điền chữ và tên
chữ còn thiếu vào bảng như trong sách
giáo khoa
- GV treo bảng phụ nêu yêu cầu của
bài tập
- Gọi 1 HS làm mẫu viết vào cột 2
dòng 2 GV hỏi:
- Ở dòng 2 tên chữ là á, thì ta ghi chữ
gì vào cột chữ ?
- Viết hoa
- Lời nói được đặt sau dấu 2 chấm và dấu gạch đầu dòng
- HS nêu
- HS viết bảng con
-HS viết bài vào vở theo sự hướng dẫn của GV
- HS tự soát lỗi, nếu có lỗi sai thì dùng bút chì gạch chân và sửa đúng xuống cuối bài
- HS đọc yêu cầu của bài 2
- Lớp đọc thầm
- HS làm bài vào VBT
- HS lên làm bảng phụ
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc thầm bài tập
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- 1 HS lên bảng làm mẫu
- Ta ghi chữ ă
- HS cả lớp làm vào VBT
Trang 3- Yêu cầu HS làm bài:
- Gọi Hs đọc to bài làm của mình
- GV nhận xét sửa chữa chốt lại ý đúng
- Yêu cầu HS đọc thuộc 10 tên chữ
- GV xoá hết các chữ ở cột chữ
- GV tiếp tục xoá hết các tên chữ
- Gọi 1 HS lên đọc chữ, 1 HS lên viết
tên chữ
4 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS sửa lại những lỗi viết sai:
Mỗi chữ sai viết lại1 dòng xuống dưới
Học thuộc 10 tên chữ vừa học
Tên bài đ
- 1 HS đọc to bài làm của mình
- HS cả lớp sửa bài
- HS thi đua đọc thuộc tên chữ
- HS lắng nghe
Tiết 2:
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Rèn kĩ năng viết chính tả
- Nghe – Viết chính xác bài thơ: Chơi chuyền
- Củng cố cách trình bày bài thơ
+ Làm BT 2 điền vào chỗ trống ao hay oao
+ Tìm đúng các tiếng có âm đầu l/n(an/ang)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng phụ viết 2 lần nội dung bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A.ỔN ĐỊNH:
B KIỂM TRA BÀI CŨ
- GV yêu cầu HS viết bảng : rèn luyện, siêng năng, làn gió
- Yêu cầu HS đọc thuộc thứ tự 10 tên chữ đã học ở tiết trước
- GV nhận xét
C DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn nghe viết
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc bài thơ 1 lần
* Tìm hiểu ND bài thơ:
- 3 HS viết bảng lớp HS khác viết bảng con
- 2 HS đọc tên 10 chữ đã học
-HS lắng nghe
- HS mở SGK
- 2 HS đọc bài thơ, lớp đọc thầm
Trang 4Yêu cầu HS đọc khổ thơ 1
- Khổ thơ 1 nói lên điều gì?
- Gọi HS đọc khổ thơ 2
- Khổ thơ 2 nói lên điều gì?
* Nhận xét chính tả bài thơ
- Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
- Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như
thế nào?
- Những câu thơ nào trong bài được
viết trong ngoặc kép? Vì sao?
*Luyện viết từ khó
GV yêu cầu HS viết các từ dễ
nhầm lẫn vào bảng con
b Đọc cho HS viết
- GV đọc thong thả
- GV lưu ý HS viết lùi vào 2 ô li kể
từ đường kẻ lỗi Các dòng thơ phải
viết thẳng nhau Viết hoa chữ đầu
dòng
- GV nhắc Hs chú ý tư thế ngồi,
cách cầm viết
c Chấm chữa bài
GV đọc lại bài viết cho HS soát lỗi
và sửa lỗi
- GV thu vở chấm từ 7 – 10 bài
- Nhận xét từng bài về chữ viết,
cách trình bày
3.Hướng dẫn làm bài tập chính tả
a Bài 2/10/ SGK: Điền vào chỗ
trống ao/ oao:
Ngọt ng … , mèo kêu ng … ng …, ng
… ngán
-GV treo 2 bảng phụ gọi HS lên
bảng làm
- Gọi HS đọc các từ vừa điền
- GV nhận xét sửa chữa
b Bài 3/ 10/ SGK: Tìm các từ có các
âm hoặc vần cho trước phù hợp với
gợi ý trong bài tập
- 1 HS đọc
- Khổ thơ 1: tả các bạn đang chơi chuyền ……… mắt sáng ngời nhìn theo hòn cuội …
- 1 HS đọc -Chơi chuyền giúp các bạn tinh mắt, nhanh nhẹn dẻo dai
- có 3 chữ
- viết hoa
-Câu thơ: “Chuyền chuyền một
………
Hai hai đôi” Vì đó là câu
nói của các bạn đang chơi chuyền
- HS viết các từ khó viết vào bảng con
- HS nghe và viết
- HS soát lỗi chính tả tự sửa bài
- HS nghe
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- 2 HS lên bảng làm bài Lớp làm VBT
- 5 HS đọc to bài làm
- HS đọc yêu cầu của bài tập
Trang 5Bài 3a: HS làm miệng
- Cùng nghĩa với hiền………
- Không chìm dưới nước………
-Vật dùng để gặt lúa, cắt
cỏ………
Bài 3b: GV yêu cầu HS làm bảng
con
- GV đọc các gợi ý để HS viết từ
tìm được vào bảng con
- Trái nghĩa với dọc ………
- Nắng lâu, không mưa, làm đất nứt
nẻ vì thiếu nước ………
- Vật có dây hoặc bàn phím để chơi
nhạc………
GV nhận xét – Yêu cầu HS làm
VBT bài 3b
D Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS đọc bài viết cho tuần sau
- Mỗi HS nói 1 từ …… lành
…… nổi
………liềm
- HS viết các từ tìm được vào bảng con sau khi nghe GV đọc gợi ý
…… ngang
……… hạn
……… đàn
- HS lắng nghe
TUẦN 2:
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.
- Rèn luyện kỹ năng viết chính tả:
- Nghe viết đúng đoạn 3 của bài Ai có lỗi Chú ý viết đúng tên riêng người nước ngoài
- Tìm đúng các từ chứa tiếng có vần uếch, uyu Nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ sai ở bài tập 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng phụ viết BT3b (3 lần)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A Bài cũ:
- Viết các từ: ngao ngán, đàng
hoàng, cái liềm, hạn hán
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- 3 học sinh viết bảng lớp Học sinh khác viết bảng con
Trang 62 Hướng dẫn nghe viết.
a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị.
-GV đọc một lần đoạn văn cần
viết
-Đoạn văn nói điều gì?
* Nhận xét chính tả:
- Tìm tên riêng trong bài chính tả
- Em nhận xét gì về cách viết tên
riêng trên
GV: Đây là tên riêng của người
nước ngoài có cách viết đặc biệt
* GV yêu cầu học sinh viết bảøng
con: Cô - rét - ti, khuỷu tay, vác
củi, sứt chỉ
b Đọc cho học sinh viết bài.
- GV đọc thong thả từng câu- uốn
nắn tư thế ngồi viết, chữ viết của
học sinh
c Chấm chữa bài.
-Yêu cầu học sinh tự sửa lỗi
-GV chấm 5 -> 7 bài Nhận xét
3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
chính tả.
a Bài 2/14/ SGK: Tìm các từ có
tiếng chứa vần uếch, uyu.
- GV chia bảng thành 4 cột, chia
lớp thành 4 nhóm Các nhóm chơi
trò chơi tiếp sức để tìm ra các
tiếng có vần đã cho
- GV yêu cầu học sinh đọc kết
quả của nhóm mình
- GV nhận xét và kết luận nhóm
thắng cuộc
- Yêu cầu cả lớp viết vào vở bài
tập
Bài tập 3b/ 14/ SGK: Nêu yêu
cầu bài tập
- GV treo bảng phụ (2cái): Chọn
chữ trong ngoặc đơn để điền vào
chỗ trống ( căn hay căng, nhằn
hay nhằng, vắn hay vắng ).
- Kiêu …, … dặn
- Hai học sinh đọc lại
- En – ri - cô ân hận khi bình tĩnh lại
… Cậu muốn xin lỗi Cô- rét – ti
- HS nêu
- Viết hoa chữ cái đầu tiên Các chữ có gạch nối
- Học sinh viết bảng con và đọc lại các từ trên
- Học sinh nghe – viết bài vào vở
- Học sinh sửa lỗi
- HS đọc yêu cầu của bài 2
- Học sinh mỗi nhóm tiếp nối nhau viết vào bảng những từ có
chứa vần uếch, uyu càng nhiều
càng tốt
- HS các nhóm nhận xét
- HS làm bài vào vở
- HS đọc yêu cầu của bài tập 3
- 2 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm VBT
- Học sinh làm bài vào vở bài tập
Trang 7- Nhọc …, lằng …
- … mặt, … tắt
- Gọi HS đọc kết quả bài làm
- GV nhận xét – sửa chữa
C Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét tiết học – Khen
HS đã tiến bộ
- HS nào chưa xong bài tập thì về
nhà làm tiếp
- Chuẩn bị bài sau: chính tả nghe –
viết : Cô giáo tí hon
và đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra
TIẾT 2
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.
- Nghe viết chính xác đoạn văn
Biết phân biệt s / x (hoặc ăn / ăng) Tìm đúng những tiếng có thể ghép với các tiếng đã cho
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng phụ viết bài tập 2b (3 cái)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
A Bài cũ:
- Yêu cầu HS viết: Nguệch ngoạc,
khuỷu tay, cố gắng, xấu hổ
- GV nhận xét
B Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn học sinh nghe – viết.
a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn
-Trong đoạn văn này bạn Bé đang
làm gì?
* Nhận xét chính tả:
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Chữ cái đầu câu viết như thế nào?
- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?
- Tìm tên riêng trong đoạn văn
* Viết từ khó: GV yêu cầu HS đưa ra
- 3 HS viết bảng lớp
- HS khác viết bảng con
-HS lắng nghe
- 2 HS đọc lại – lớp đọc thầm
- Bạn Bé đang tập làm cô giáo
- 5 câu
- Viết hoa chữ cái đầu
- Viết lùi vào một chữ
- Bé
Trang 8một số từ khó
- Y/c HS viết bảng con
- GV nhận xét
b Đọc cho HS viết.
- Gv đọc cho HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn – nhắc nhở tư
thế ngồi, cách cầm viết, cách trình
bày
c Chấm - chữa bài.
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- Yêu cầu HS đổi vởø cho nhau để soát
lỗi và HS tự chữa lỗi của mình
- Chấm 7 -> 10 bài – nhận xét từng
bài về cách trình bày, chữ viết
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính
tả.
Bài 2: GV tự chọn cho HS bài 2b(gắn,
gắng – nặn, nặng – khăn, khăng) và
phần của bài 2a ( xinh – sinh),
- Yêu cầu HS đọc bài tập
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài
+ Phải tìm đúng những tiếng có thể
ghép với mỗi tiếng đã cho, tìm càng
nhiều tiếng càng tốt
+ Viết đúng chính tả những tiếng đó
- GV phát phiếu cho 6 nhóm HS làm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
- GV và cả lớp nhận xét
- GV hỏi nghĩa của 1 vài từ các em
tìm được, xem các em có hiểu nghĩa
không?
- GV nhận xét và bổ sung
C Củng cố – dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- HS nào chưa làm xong về nhà làm
tiếp
- Chuẩn bị bài sau Chính tả (nghe –
viết):Chiếc áo len
- HS viết bảng con – 1 em viết bảng lớp
- HS nghe – viết
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi
- HS nêu ra những nỗi sai của mình và của bạn
- 1 HS đọc bài 2a, 2b
- HS khác đọc thầm
- HS làm phiếu VD: gắn: hàn gắn, gắn bó Gắng: cố gắng, gắng sức
- HS các nhóm thi đua nhau làm
- HS nêu kết quả
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 9TUẦN 3:
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.
1 Rèn kiõ năng viết chính tả.
- Nghe viết chính xác đoạn 4 của bài: Chiếc áo len
- Làm các bài tập chính tả, phân biệt cách viết các phụ âm đầu hoặc thanh dễ lẫn
2 Ôn bảng chữ
- Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng chữ
- Thuộc lòng tên 9 chữ tiếp theo trong bảng chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- 4 băng giấy viết bài tập 2a
- Bảng kẻ bảng chữ bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.
A Kiểm tra bài cũ
Viết các từ: Sà xuống, xinh xẻo,
gắn bó, khăng khít.
-Gv nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS nghe - viết
a Hướng dẫn chuẩn bị
- GV yêu cầu HS đọc đoạn viết
- Vì sao Lan ân hận ?
* Hướng dẫn nhận xét chính tả
- Những chữ nào trong đoạn văn
cần viết hoa ?
- Lời Lan muốn nói với mẹ được
đặt trong dấu câu gì ?
* Viết từ khó: GV yêu cầu HS viết
các từ khó : Cuộn tròn, chăn bông,
xin lỗi.
b Hướng dẫn HS viết vào vở.
- GV đọc bài cho HS viết – GV
nhắv HS tư thế ngồi, cách cầm
viết, cách trình bày bài
c Chấm – chữa bài.
- 4 HS viết bảng lớp
- HS khác viết bảng con -HS lắng nghe
- 2 HS đọc bài
- … làm cho mẹ buồn, … anh phải nhường
- Chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng người
- Dấu 2 chấm, dấu ngoặc kép
- HS viết bảng con và phát âm
- HS nghe – viết vào vở
Trang 10- HS tự sửa lỗi sai.
- GV chấm một số bài – nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm bài tập
chính tả.
a Bài 2a : Điền vào ô trống ch hay tr.
- GV phát 2 băng giấy ghi nội dung
bài 2a
- Gọi 2 HS lên làm
- Cả lớp và GV nhật xét
- GV chốt lại lời giải đúng
Câu b: GV yêu cầu HS làm miệng
- GV nhận xét
b Bài tập 3:
- GV giúp HS nắm yêu cầu bài tập
- Một HS làm mẫu gh – giê hát
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài trên
bảng kẻ sẵn g- giê, gh – giê hát,
gi, giê i, h – hát, i-I, k- ca, kh- ca
hát, l-elờ, m- em mờ
-GV nhận xét.
C Củng cố – dặn dò
- Học thuộc 19 chữ đã học GV
nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Đọc trước bài
Chị em
- HS tự sửa bài
- HS đọc yêu cầu bài
- 2 HS lên làm
- HS làm vào vở bài tập
- 2 HS đọc bài 2b + Là cái thước kẻ + Là cái bút chì
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm vào vở bài tập
- Một học sinh viết chữ – 1 đọc tên chữ
Ví dụ: g – đọc giê
- Thi đua nhau đọc thuộc cả 10 chữ cũ và 9 chữ mới
- HS lắng nghe
Tập chép
CHỊ EM
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Rèn luyện kỹ năng viết chính tả
- Chép lại đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ lục bát
- Làm đúng các bài tập, phân biệt tiếng có âm vần dễ lẫn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết bài thơ
- Băng giấy viết bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS viết: trung thực, thước
kẻ, vẻ đẹp, chậm trễ
- 3 HS viết bảng lớp
- HS khác viết bảng con
Trang 11- GV nhận xét.
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS nghe – viết
a Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc bài thơ trên bảng phụ
* Tìm hiểu nội dung
- Người chị trong bài thơ làm những
việc gì ?
* Nhận xét chính tả.
- Bài thơ viết theo thể thơ gì ?
- Cách trình bày bài thơ lục bát như
thế nào ?
- Những chữ nào trong bài viết hoa?
- Các em hãy tìm từ khó viết
- GV yêu cầu HS viết một số từ : chải
chiếu, luống rau, lim dim.
b HS nhìn sách giáo khoa chép bài
vào vở.
- GV yêu cầu HS chép chính xác
- Chú ý tư thế ngồi, cách trình bày bài
sạch đẹp
c Chấm - chữa bài
- HS tự soát lỗi và sửa lại lỗi sai
- Thu 7 -> 10 vở chấm – nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a Bài tập 2: Điền vào chỗ trống
- GV yêu cầu cả lớp làm vở bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng làm thi
- GV sửa chữa – kết hợp giải nghĩa
một vài từ
b Bài 3b: Tìm các từ
- GV: Các em phải biết tìm những từ
theo cách gợi ý của đầu bài: chú ý
thanh hỏi, ngã
- GV chốt lại lời giải đúng
Câu a: Chung – trèo, chậu
Câu b: Mở – bể , mũi
C Củng cố - dặn dò:
- Gv nhận xét tiết học – Em nào chưa
xong về nhà làm tiếp
- Đọc lại bài tập 3 để ghi nhớ chính
tả
- 4 HS đọc lại
- HS khác đọc thầm trong sách giáo khoa … trải chiếu, buông màn,
ru em, quét sạch thềm
- Thơ lục bát: câu 6, câu 8
- Chữ đầu câu 6 viết lùi vào 2 ô, chữ đầu câu 8 viết cách lề vở 1 ô
- Các chữ đầu dòng
- HS đưa ra từ khó viết
- HS viết từ khó vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS sửa lỗi sai vào cuối vở
- HS đọc yêu cầu của bài 2
- HS làm vở bài tập
- HS khác nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài 3b
- HS làm bài vào vở bài tập
- HS đọc to bài làm của mình
- Cả lớp nhận xét