Gõ văn bản trong PowerPoint Trên slide: nhập ký tự vào những hộp văn bản Text Box Các ký tự trong mỗi Text Box có thể được định dạng trên thanh công cụ Formatting hoặc qua menu Format
Trang 1phanlena@yahoo.com
Trang 21 Khởi động PowerPoint
Chọn Start/Programs/Microsoft PowerPoint
Tạo bản trình diễn có nội dung tự động
Tạo bản trình diễn với mẫu có sẵn
Trang 32 Cửa sổ làm việc của PowerPoint
Trang 4 Chọn OK.
Trang 54 Mở một tệp mới sử dụng mẫu (Template)
Chọn File/New Hộp thoại New Presentation xuất hiện, chọn tab Design Templates
Template
Chọn OK
Khi đó tất cả các slide đều có mẫu
đã chọn
Trang 76 Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)
C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên Toolbar
C2: Ấn tổ hợp phím <Ctrl>+<S>
C3: Chọn File/Save
Nếu tệp chưa được ghi lần nào sẽ xuất hiện hộp thoại Save As, chọn nơi ghi tệp trong khung Save in, gõ tên tệp vào khung File name/Save
Nếu tệp đã được ghi trước từ trước thì lần ghi tệp hiện tại
sẽ ghi lại sự thay đổi kể từ lần ghi trước
Trang 87 Ghi tệp với tên khác (Save As)
Khi ghi tệp với 1 tên khác thì tệp cũ vẫn tồn tại, tệp mới được tạo ra có cùng nội dung với tệp cũ
Trang 98 Thoát khỏi PowerPoint
Yes: ghi tệp trước khi thoát,
No: thoát không ghi tệp,
Cancel: huỷ lệnh thoát
Trang 109 Gõ văn bản trong PowerPoint
Trên slide: nhập ký tự vào những hộp văn bản (Text Box)
Các ký tự trong mỗi Text Box có thể được định dạng trên thanh công cụ Formatting hoặc qua menu Format/Font tương tự như Word
Có thể tạo thêm Text box (menu Insert/Text Box) và đặt chúng ở những vị trí cần thiết bằng cách di chuột vào viền Text Box, nhấn giữ chuột trái và di đến vị trí mới
Trang 1110.Đề mục - Bullets and Numbering…
Trang 1211 Các chế độ xem bản trình diễn
Có 5 chế độ xem bản trình diễn Có thể chọn qua menu View hoặc kích chuột vào các nút ở góc dưới bên trái màn hình:
Slide Sorter View
Normal View
Outline View
Slide View
Slide Show
Trang 1312 Thêm slide vào bản trình diễn
C1: Ấn tổ hợp phím <Ctrl>+<M>
C2: New Slide
Common Tasks thuộc thanh công cụ Formatting
C3: Vào menu Insert/New Slide…
Slide mới sẽ đứng ngay sau slide hiện tại.
Nếu muốn thêm 1 slide giống hệt slide hiện tại về cả nội dung và định dạng:
Vào menu Insert/Duplicate Slide
Trang 1413 Xóa và thay đổi thứ tự các slide
Chọn chế độ xem Slide Sorter View
Trang 1514 Trình diễn
C1: Ấn phím F5
C2: Vào menu View/Slide Show
C3: Vào menu Slide Show/View Show
, , PgUp
, , PgDn Left Click
Trang 16Trình diễn (cont)
Khi trình diễn, cần:
Nhảy đến 1 slide khác không liền kề: Nháy chuột phải, chọn Go/By Title
Sử dụng bút đánh dấu những mục cần lưu ý: Nháy
chuột phải, chọn Pointer Options/Pen Color
Trang 1715 Chèn ký tự đặc biệt vào Text Box
Khi muốn chèn các ký tự đặc biệt vào đoạn văn bản mà trên bàn phím không có:
Đặt con trỏ chuột tại nơi muốn chèn ký tự đặc biệt
Vào menu Insert/Symbol
Trang 1816.Chèn ảnh vào slide
Chọn menu Insert/Picture
Chèn ảnh từ kho ảnh của Microsoft Office
Chèn chữ nghệ thuật
Chèn ảnh từ 1 tệp ảnh trên ổ đĩa
Chý ý: Ảnh, đồ thị có thể được chèn vào Slide bằng cách copy trực tiếp từ một chương trình khác như Word,
Trang 1917 Thanh công cụ Drawing
Sử dụng thanh công cụ Drawing chèn vào slide các đối tượng ảnh, các Text Box và định dạng chúng
Để hiển thị thanh công cụ Drawing, vào menu View/Toolbars/Drawing
Trang 2018 Chèn âm thanh và đoạn phim
Vào menu Insert/Movies and Sounds
Chèn đoạn phim:
từ CSDL Office,
từ 1 tệp trên ổ đĩa
Chèn âm thanh:
từ CSDL Office,
Trang 2119 Chèn đồ thị vào slide
Chọn menu Insert/Chart Một đồ thị mặc định hiện ra cùng với bảng dữ liệu Sửa bảng dữ liệu để có đồ thị mong muốn
Menu hiện ra khi nháy chuột phải vào vùng trống của đồ thị
Chú ý: Có thể vẽ đồ thị trong Excel rồi copy và
dán vào slide
Chọn kiểu
đồ thị Chọn định dạng tiêu đề, chú giải,
Sửa
Trang 22bên phải Thêm hàng vào: bên trên,
bên dưới Xóa cột Xóa hàng Nhập ô Chia ô
Trang 2321 Thao tác với quan hệ giữa các đối tượng
Nhóm các đối tượng thành 1 khối:
Chọn các đối tượng (<Shift> + <Left click>)
Nháy chuột phải trên chúng, chọn Grouping/Group
Đưa 1 đối tượng hiện
phía sau các đối tượng
khác:
Nháy chuột phải trên
đối tượng, chọn
Order/Send to back
Trang 2422.Thay đổi mẫu (template) bản trình diễn
Vào menu Format/Apply Design Template
Chọn kiểu Template,
Chọn Apply.
Trang 25Hủy thôi không áp dụngXem trước khi
áp dụngKhung xem
trước
Trang 2624.Tạo các đầu trang và chân trang
(Header and Footer)
Vào menu View/Header and Footers
Thêm ngày, giờ
dụng
Khung xem trước
Trang 2725 Tạo hiệu ứng động cho các đối
tượng trên slide (Animation Effect)
Để làm xuất hiện thanh công cụ Animation Effects, vào menu View/Toolbars/Animation Effects
Laser Text Effect
Typewriter Text Effect
Custom Animation Animation Order
Animation Preview
Chọn đối tượng (đoạn văn bản, ảnh ), kích chuột vào nút tạo hiệu ứng trên thanh công cụ trên
Trang 2826.Tạo hiệu ứng động khi chuyển slide
Vào menu Slide Show/Slide Transition
Chọn kiểu
hiệu ứng động
Chọn tốc độ thực hiện hiệu ứng Chọn âm thanh khi chuyển slide
dụng
Trang 2927 Slide Master
Slide Master là bản thiết kế template, chứa các thông tin về template bao gồm: font chữ, vị trí và kích thước các text box, thiết kế nền và phối màu
Mục đích của Slide Master là tạo một sự thay đổi toàn diện trên tất cả các slide của bản trình diễn
Thay đổi Font và kiểu đề mục
Chèn ảnh, logo
Thay đổi vị trí, kích thước, định dạng của các text box
1 Font styles for title, body, and footer text
2 Placeholder positions for text and objects
3 Bullet styles
4 Background design and color scheme
Trang 30Slide Master (cont)
Để hiện Slide Master: menu View/Master/Slide Master
Master Toolbar (preview, close)
Trang 31- Portrait: xoay dọc
- Landscape: xoay ngang
Hướng của bản trình diễn trong các chế độ View: Chọn mục đích sử dụng Slide
Trang 32
Trang 3330 Tạo liên kết giữa các Slide
Gõ tiêu đề liên kết (ví dụ gõ mục lục)
Đánh dấu tiêu đề liên kết
Insert/Hyperlink/Place in this Document/chọn Slide cần liên kết/OK
Trang 34 Nháy chuột phải vào liên kết cần huỷ bỏ
Chọn Remove Hyperlink
# Huỷ bỏ liên kết
Trang 35 Tạo trang 1 gồm: Bài giảng, tên môn, tên người dạy
Tạo trang 2: Mục lục (Liên kết được với trang 3, 8)
Tạo trang 3: Tài liệu tham khảo (đánh số tự động, chèn ngày)
Tạo trang 4: Bài cụ thể gồm các nội dung
Tạo trang 5: Nội dung có 3 khung (có chèn nhạc)
Tạo trang 6: So sánh vấn đề nào đó (có biểu đồ)
Tạo trang 7: Hình ảnh minh hoạ
Tạo trang 8: Kết luận hoặc tóm tắt bài
Trình diễn
Kiểm tra: Thiết kế bài giảng về chủ đề tuỳ chọn
Trang 37Slide 2
Chèn thêm 1 Slide:
Gõ mục lục-Có liên kết
với trang 3, 8.
Chú ý: Soạn xong nội dung
8 Slide, quay lại tạo liên
kết tại trang này.
M ục lục:
1 T ài liệu tham khảo
2 Kết luận
Trang 39•Luyện tập
Trang 40•Nó là ngôn ngữ được tổ chức, xếp đặt….
Trang 41Slide 6
Chèn thêm Slide
#Mục lớn của bài
#Chèn biểu đồ.
Trang 42Slide 7: Gõ vài ý và Chèn hình ảnh Slide 8: Kết luận
Trang 43 Màu sắc, âm thanh, hiệu ứng hài hòa.
#Một gợi ý khi làm Slides
Trang 44#Một gợi ý khi trình diễn
Chú ý: Cái gì sẽ đọng lại trong khán giả?
Không ngại hỏi/đáp, thảo luận
Điều khiển thời gian hợp lý
Có thể cắt bớt nội dung, tránh quá giờ