1/ Kiến thức : - Hoïc sinh nhaän bieát ñuôïc daàu huyeàn vaø thanh huyeàn \ daáu ngaõ vaø thanh ngaõ . 2/ Kĩ năng : - Ñoïc ñuùng tieáng beø, tieáng beõ; Luyeän noùi theo chuû ñeà “beø”[r]
Trang 1KẾ HOẠCH SOẠN GIẢNG TUẦN 2
Toán Học vần Học vầnHọc vần Chào cờ
51516172
Luyện tập Dấu hỏi, dấu nặng ( tiết 1)Dấu hỏi ,dấu nặng.( tiết 2)Dấu hỏi ,dấu nặng.( tiết 3)Sinh hoạt dưới cờ
Thứ ba
2/9/2014
1234
Đạo đứcHọc vần Học vần Toán
213146
Em là học sinh lớp 1(t2)Dấu huyền ,dấu ngãDấu huyền dấu ngã Các số 1,2,3
Thứ tư
3/9/2014
12345
Học vần Học vần Học vầnThủ côngToán
1516 1727
Be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹBe,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹBe,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹChúng ta đang lớn
Luyện tập
Thứ năm
4/9/2014
1234 5
Học vần Học vần Học vầnThể dụcTNXH
181920 2 2
Ê-v
Ê -vÊ-vĐội hình đội ngũ
Vẽ nét thẳng
Thứ sáu
5/9/2014
12345
Toán
Âm nhạcTập viết Tập viếtSinh hoạt
82122
Các số 1,2,3,4,5
Tô các nét cơ bản
Tô các nét cơ bảnTuần 2
Trang 2Thứ hai ngày 01 tháng 9 năm 2014 Mơn : TỐN
Bài : LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức :
- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn.Làm được BT 1, 2
2/ Kĩ năng : - Biết ghép các hình đã biết thành hình
mới; Biết trình bày bài sạch đẹp
3/ Thái độ : - Tích cực tham gia các hoạt động học Thích
thú say mê ghép tạo hình, tô màu
II/ Đồ dùng dạy học
-Gv: Các mẫu hình vuông, hình tam giác, hình tròn;Các mẫu hình đã ghép
Hs : Vở bài tập, sgk
III/ Ph ương pháp – Nộ i dung
1/
Ổn định (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ (4’)
- Chọn đúng mẫu hình tam
giác
- Nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới (20’)
Giới thiệu bài
- Nêu lại tên các hình đã
học
H Em thích nhất hoạt
động nào trong các tiết
toán?
- Để giúp các em khắc
sâu hơn các dạng hình đã
học Tiết học hôm nay ta
sẽ dạy đó là tiết luyện
tập
HOẠT ĐỘNG 1:
Tô Màu các Dạng Hình
- Đọc yêu cầu bài số 1
ở vở bài tập toán
- Tô cùng màu với các
dạng hình có cùng tên
Trang 3- HS lấy VBT ra tô theo
yêu cầu
- Chấm 5 bài nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2: Thực hành
- Từ những mẫu hình tam
giác cô đã ghép thành
2 mẫu hình gì?
- Yêu cầu học sinh vận
dụng các mẫu hình có
trong bộ thực hành để
ghép thành các mẫu
hình mà em thích
- Nhận xét và hỏi :
H Mẫu hình em vừa ghép
từ mẫu hình gì?
4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Trò Chơi: Ghép tạo hình
- Yêu cầu học sinh tháo gỡ
các hình và nêu tên gọi
- Nhận xét tiết học
- Thực hiện bài tập
-Mơn: HỌC VẦN Bài : DẤU HỎI ? – DẤU NẶNG I/.Mục tiêu:
1/ Kiến thức : - Học sinh nhận biết được các dấu ? ,
thanh hỏi , dấu , thanh nặng ; Đọc được tiếng bẻ, bẹ;Luyện nói theo chủ đề “ Hoạt động của từ bẻ”;Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranhtrong SGK
2/ Kĩ năng :- HS đọc đúng các dấu ?, dấu , bẻ, bẹ 3/ Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt
động học
II/ Đồ dùng dạy học
-Gv : Minh họa tranh vẽ trang 10 – 11/SGK; Mẫu chữ
Hs: Vở viết, sgk, vở bài tập
Trang 4III/ Phương pháp- Nội dung
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS viết dấu sắc (/ )
và đọc tiếng bé
- Gọi HS lên chỉ dấu sắc
+ Tiếng hổ và tiếng thỏ
có đặc điểm gì giống
nhau?
- Qua tiếng hổ và tiếng
thỏ cô giới thiệu dấu
thanh mới đó là dấu ?
H Tranh vẽ gì?
H Hoa khi chưa nở gọi là
gì?
H Tiếng nụ và tiếng
ngựa có gì giống nhau ?
- Đọc mẫu: dấu ?,
a Nhận diện dấu
thanh ? thanh
- Gắn mẫu dấu ?
- Tô mẫu dấu ?
- Gắn mẫu dấu
H Cô tô mẫu dấu như
thế nào?
b Ghép chữ và phát
âm:
+ Dấu ?
H Ta có tiếng be thêm
dấu hỏi ta được tiếng gì?
H Dấu hỏi đặt trên đầu
con chữ gì?
- Phân tích tiếng bẻ
vó, lá tre, vé, bói cá,cá mè
- Vẽ hổ; Vẽ thỏ
- Có dấu thanh giốngnhau
- Hoa hồng; Con ngựa
+ Dấu ? là một nét móc
- Tơ mẫu dấu ?
- Tô mẫu dấu + dấu chấm được viết lạibằng một chấm
- Tiếng bẻ
- Đầu con chữ e
- Tiếng bẻ: âm b trước,âm e sau dấu hỏi trênđầu con chữ e
- b-e-be- ?-bẻ
Trang 5- Đánh vần mẫu:
- Đánh vần: lớp, tổ, cn
- Đọc trơn: lớp, tổ, cn
- Đọc trơn: bẻ
+ Dấu
H Ta có tiếng be thêm
dấu nặng ta được tiếng
- Phân tích tiếng bẹ
- Đánh vần mẫu:
- Đọc trơn: bẹ
H So sánh tiếng bẻ và
tiếng bẹ
- Yêu cầu : học sinh tìm
tiếng có dấu ? và
(có thể dùng tranh để
gợi ý)
c Luyện viết dấu ?,
tiếng bẻ, bẹ
+ Viết mẫu dấu ?
- Hướng dẫn qui trình viết
- Theo dõi thao tác viết
- HS viết vào không trung
và bảng con
d Trò chơi: Thi đua tiếp
sức
- Khoanh tròn các tiếng
có dấu ? và trong
nhóm chữ
- Tính điểm và số lượng
khoanh sau 1 bài hát
H Tìm và đọc tiếng mà em
đã được
- Tiếng bẹ
- Dưới con chữ e
ghép tiếng bẹ
- âm b trước, âm e saudấu nặng dưới con chữ e
Ø b-e-be- -bẹ
- Giống: đều có âm b vàâm e Khác tiếng bẻ códấu hỏi tiếng bẹ códấu nặng
- Bẹ bắp, bẹ măng, bẹngô
Hình thức: Thực hành theonhóm
Tham gia trò chơi theonhóm, cổ vũ
- Mực, cỏ, bảng, bảo vệ, dạy bảo,thảo mộc
Tiếng bẻ, bẹ
Trang 6học trong tiết ?
- Cho HS lấy VBT ra tô, GV
theo dõi uốn nắn
- Nhận xét bài tô
c Luyện nói chủ đề:
bẻ
- Yêu cầu HS quan sát
tranh và trả lời
Mẹ đang làm gì?
Bác nông dân đang làm
gì?
Bạn gái đang làm gì?
Các bức tranh này có gì
giống nhau?
Em thích bức tranh nào, vì
sao?
Trước khi đến trường em
có sửa lại quần áo cho
gọn gàng khơng ? ai giúp
em làm điều đó ?
Em thường chia quà cho
bạn, cho bé không? Vì sao
(kết hợp giáo dục tư
tưởng)
4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Em đọc lại tên bài này
bẻ
- Đọc bài, viết bài luyện
nói theo chủ đề “bẻ”
- Xem bài dấu \ ,
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau :
- Mẹ đang bẻ cổ áo chobé
- Bác nông dân đang bẻngô
- Bạn gái đang bẻ bánhchia cho các bạn
- Đều có tiếng bẻ chỉ rahoạt động
Dấu ngã, dấu huyền
*******************************************
Trang 7Thứ ba ngày 2 tháng 9 năm 2014
M
ơn : ĐẠO ĐỨC Bài : EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (T2)
II/ Ph ương tiện:
- Gv :Tranh minh họa trang 4, 5, 6
- Hs: Vở bài tập đạo đức
III/ Ph ương pháp – Nộ i dung
1.Kiểm tra bài cũ
Em là học sinh lớp mấy học
trường nào? Cô giáo em
- Giới thiệu bài
HOẠT ĐỘNG 1: Kể chuyện
theo nhóm
- Kể chuyện qua nội dung
tranh
- Cử đại diện bạn trong
nhóm kể cho cả lớp nghe
Để nêu những cảmnghỉ, cảm xúc hiểu biếtcủa mình qua bài học emlà học sinh lớp một 1.Hôm nay cô cùng cácthực hành bài tập 4 kểchuyện theo tranh
Tranh 1 : Nhóm 1Tranh 2 : Nhóm 2Tranh 3 : Nhóm 3Tranh 4 : Nhóm 4Tranh 5 : Nhóm 5 Tranh 1: Đây là gia đìnhbạn Bố mẹ và bà đangchuẩn bị cho bạn đi học
- Vâng lới ông bà chamẹ, chăm học
Tranh 2: các bạn đenátrường vui vẻ có cô giáomới, bạn mới
- Tranh 3: Cô giáo đang dạycác em học Được đi học,
Trang 8- Bố mẹ đã làm gì? để
chuẩn bị cho em đi học.?
- Em đã làm gì để trở
thành con ngoan?
- Trẻ em có quyền gì?
- Đến trường học em đã
quen với những ai?
- Em có thích đi học không,
vì sao?
- Hãy kể về ước mơ của
em?
- Em hãy kể những điều
mà em được học ở trường
- Nếu biết đọc, biết viết
em sẽ làm gì ?
- Kể những trò chơi mà em
cùng các bạn đùa vui trên
sân?
+ Giáo dục cho các em biết
trò chơi có hại và có lợi
để học sinh biết lựa chọn
mà chơi
- Các em hãy kể những
điều mà em thường nói cho
ba mẹ nghe khi ở nhà?
HOẠT ĐỘNG 2
- Trò chơi củng cố
- Cách tiến hành : Tập cho
học sinh hát múa bài “Ước
mơ xanh” các em đã được
làm quen ở mẫu giáo
- Qua bài học các em biết
được trẻ em có quyền gì?
- Em cảm thấy như thế
nàokhi trở thành học sinh
được học tập nhiều điềumới lạ Được đi học em sẽbiết đọc biết viết
- Tranh 4: Cảnh vui chơitrên sân trường
- Tranh 5: Kể lại cho bố mẹnghe về những niềm vuivà những điều bạn đãhọc tập được ở trường-Chuẩn bị sách vở, quần áo,
- vâng lời thầy cơ, cha mẹ, chăm chỉhọc bài
- Có quyền được đi học
- Có cô giaó mới, bạnmới
- Kể ước mơ ………
- Quyền được đi học,quyền có họ tên
Trang 9lớp một
- Các em sẽ làm gì để trở
thành con ngoan, trò giỏi?
5/.DẶN DÒ: (2’)
- Giáo dục cho hs biết qua bài học
- Chuẩn bị bài: Gọn gàng
sạch sẽ, tiøm hiểu nội dung
bài qua tranh quan sát
- Nhận xét tiết học
-Mơn : HỌC VẦN Bài : DẤU HUYỀN (\), DẤU NGÃ (~).
I Mục tiêu :
1/ Kiến thức : - Học sinh nhận biết đuợc dầu huyền
và thanh huyền \ dấu ngã và thanh ngã
2/ Kĩ năng : - Đọc đúng tiếng bè, tiếng bẽ; Luyện
nói theo chủ đề “bè”
3/ Thái độ : - Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các
hoạt động học Tự tin trong giao tiếp
II/ PHƯƠNG TIỆN:
- Gv :Tranh vẽ minh họa trang 12, 13 SGK; Bộ thựchành, mẫu chữ
- Hs: Vở viết, vở bài tập, sgk
III/ Ph ương pháp – nộ i dung
1/
Ổn định (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ (4’)
- Cho HS viết dấu nặng
H Dừa, mèo, gà, cò
giống nhau ở điểm nào?
- Cho HS đọc
H Tranh vẽ gì?
be, bẻ, bẹ
- Tranh vẽ cây dừa, conmèo, con gà, con cò
- Giống nhau ở chỗ códấu huyền
- Dấu huyền
Trang 10H.Vẽ, gỗ, võng, võ
giống nhau ở điểm nào?
- Cho HS đọc
a Dạy dấu thanh
+ Nhận diện dấu
Dấu \
- Tô mẫu dấu huyền:
H Dấu huyền giống nét
cơ bản nào em đã học
rồi ?
Dấu
- Tô mẫu dấu ngã :
- Tìm trong bộ thực hành
dấu \ như mẫu các em
vừa quan sát
- Nhận xét hoạt động tìm
H Có chữ be, muốn có
bè ta làm sao?
- Yêu cầu học sinh luyện
phát âm, chú ý sửa sai
H Có chữ be, muốn có
chữ bẽ ta làm sao?
- Yêu cầu học sinh luyện
âm tiếng bẽ
Hướng dẫn học sinh cách
phân biệt khi đọc dấu
trong tiếng bẻ, bẽ
- Yêu cầu học sinh ghép
tiếng bè, bẽ
- Thảo luận: Tìm các
tiếng có dấu \
- Nhận xét
c Luyện viết bảng con
- Hướng dẫn qui trình viết
- Tranh vẽ: bé vẽ, khúcgỗ, cái võng, tập võ
- Giống nhau đều có dấungã
- Dấu ngã
- Nét xiên trái
- dấu là một nét móccó đuôi đi lên
- dấu huyền \ , dấu
Trang 11bờ-e-be Nhận xét
* Viết mẫu tiếng bè, bẽ
- Hướng dẫn qui trình viết
(bè giống chữ bẽ khác
- Gắn mẫu, hướng dẫn
qui trình tô – viết
c Luyện nói chủ đề
H Có mấy người trong
bức tranh? Họ đang làm
gì?
H Hai bên bờ sông có
gì?
- Chọc sinh luyện nói
- Các em vừa luyện nói
theo chủ đề “bè”
4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- Tổ chức cho HS thi tìm
tiếng có dấu \
* Dấu \
- Đặt bút dưới đường kẻ
4 viết nét xiên trái tacó dấu huyền nằm trongdòng li thứ 3
* Dấu
- Đặt bút dưới đường kẻ
4 viết nét lượn ngang tacó dấu ngã nằm trongdòng li thứ 3
- Bè đi dưới nước
- Bè thường được làmbằng tre nứa
- Trên bè có 3 người Haingười đang chống bè.Một người đang ngồi
- Có hàng cây có xechạy
- Đọc bè
Trang 12- Về nhà: Học bài, viết
bài trong vở BTTV
- Chuẩn bị bài ôn tập
- Nhận xét tiết học
-Mơn : TỐN Bài : SỐ 1, 2, 3.
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức :- Nhận biết được số các nhóm đồ vật
có 1, 2, 3 đồ vật
2/ Kĩ năng :- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 biết đếm
xuôi ngược theo thứ tự dãy số
3/ Thái độ :- Tích cực trong các hoạt động học Học đếm
trong đời sống
II/ PHƯƠNG TIỆN:
- Gv :Các mẫu vật có số lượng 1, 2, 3; Các mẫusố 1, 2, 3;
- Hs: Vở bài tập, sgk
III/ Ph ương pháp – N i dung ộ
/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)
- Gắn mẫu tập hợp các hình
- Ghi dấu X vào các hình đã
- Để biết được trong tranh mỗi
nhóm hình có số lượng là
mấy? Tiết học hôm nay cô
cùng các em sẽ làm quen với
Trang 13a) Số 1
H Có Mấy quả cam ?
H Có Mấy con gà ?
H Có Mấy bông hoa ?
- Giới thiệu số 1 in và số 1
viết
- Gv nêu :
H Số 1 in các em thường nhìn
thấy ở đâu?
- Số 1 viết để viết
Đọc mẫu: Số một (1)
- hs đọc cá nhân, nhĩm, lớp
b)Số 2
H Có mấy con mèo?
H Có mấy quả mận?
H Có mấy bạn
- 2 con mèo, 2 quả mận, 2 bạn
Để ghi lại các mẫu vật có số
lượng là hai ta dùng chữ số
mấy?
H Số 2 in em nhìn thấy ở đâu?
- Số 2 viết để viết khi làm tính
c) Số 3
(tương tự các thao tác như giới
thiệu ở số 1 và 2)
d) Thứ tự dãy số
Gắn các mẫu chấm tròn
- Đếm và ghi số tương ứng
- Giới thiệu dãy số
- Từ bé đến lớn
- Từ lớn đến bé
HOẠT ĐỘNG 2
Bài 1: Viết số
- HDHS cách viết số 1, 2, 3
- Sách, báo, tờ lịch
- Đếm xuôi, đếm ngược 1,
2, 3; 3, 2, 1
Bài 1: Viết số 1, 2, 3
Bài 2: Số
Trang 14ghi số vào ô trống,
4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- Đếm số lượng mẫu vật và
Thứ tư ngày 03 tháng 9 năm 2014
Mơn: HỌC VẦN Bài : BE, BÈ, BÉ, BẺ,BẼ, BẸ
I.MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức :- Nhận biết âm, chữ e, b và dấu thanh:
ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng; Đọc được dấu
tiếng be kết hợp với các dấu thanh be, bè, bé, bẻ,
bẽ, bẹ; Tô được e, b, bé và các dấu thanh
2/ Kĩ năng : - Biết ghép e với b và be với các dấu thanh
thành tiếng có nghĩa
3/ Thái độ :- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:
Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện
khác nhau về dấu thanh
II PHƯƠNG TIỆN:
- Gv :Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Tranh minh hoạcác tiếng: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Các vật tương tự hình dấuthanh Tranh luyện nói
- Hs : Vở viết, vowrb\ bài tập, sgk
III Ph ương pháp – Nội dung :
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 15- Viết, đọc:
- Chỉ dấu `, ~ trong các tiếng:
- Ghi điểm, Nhận xét KTBC
3 Bài mới:
Tiết 1
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
H Các em đã học bài gì ?
H Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
2 Hoạt động 2: Ôân tập:
a Ôn chữ, âm e, b và ghép
e, b thành tiếng be
- Gắn bảng :
b Dấu thanh và ghép dấu
thanh thành tiếng:
- Gắn bảng:
- Các từ được tạo nên từ e, b
và các dấu thanh
- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi
phát âm
- Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết mẫu trên giấy ô li
(Hướng dẫn qui trình đặt bút)
- Hướng dẫn viết trên không
bằng ngón trỏ
Tiết 2:
a Luyện đọc:
- Cho HS lần lượt đọc, phát âm
các tiếng vừa ôn ở tiết 1
- Nhìn tranh và phát biểu
c Luyện nói: “ Các dấu thanh
và phân biệt các từ theo
- Đọc các tiếng có trongtranh minh hoạ
Đọc: bờ-e-be/ be
be be
ø beù beû beõ bẹ
(Thế giới đồ chơi của trẻ
em là sự thu nhỏ lại củathế giới có thực màchúng ta đang sống Tranhminh hoạ có tên : be bé.Chủ nhân cũng be bé, đồvật cũng be bé, xinh xinh)
- Quan sát và trả lời: Cáctranh được xếp theo trật tựchiều dọc Các từ đượcđối lập bởi dấu thanh:dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ,vó/võ
be
Trang 16H Em đã trông thấy các con
vật, các loại quả, đồ vật này
chưa? Ở đâu?
H Em thích tranh nào? Vì sao ?
H Trong các bức tranh, bức
nào vẽ người ? Người này
đang làm gì ?
- Hướng dẫn trò chơi
3 Củng cố dặn dò
- Đọc bài SGK
- Liên hệ thực tế giáo dục hs
- Học bài, làm bài vở BTTV
Xem bài v/ê- Nhận xét tuyên
dương
-Mơn : THỦ CÔNG Bài : XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT (T2)
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức :- Biết cách xé dán hình chữ nhật Xé
dán được hình chữ nhật Đường kẻ có thể chưathẳng, phẳng bị răng cưa
2/ Kĩ năng :- Xé dán đúng qui trình hướng dẫn của
giáo viên Dán đúng mẫu đẹp có sáng tạo
3/ Thái độ: - Giáo dục tính thẩm mỹ, yêu cái đẹp
II/ PHƯƠNG TIỆN:
1/ Giáo viên:
- Bài mẫu xé dán hình chữ nhật, hình tam giác,mẫu sáng tạo; Giấy nháp trắng, giấy màu; Hồ,bút chì, khăn lau
2/ Học sinh: Tập thủ công, giấy nháp, giấy màu,
hồ, kéo, bút chì, khăn lau
III/ Ph ương pháp- Nội dung
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)
- Kiểm tra các vật dụng học sinh
đem theo