Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động Hiểu được khái. niệm số hữu tỉ,cách biểu diễn số hữu tỉ trê[r]
Trang 1Tên chủ đề / chuyên đề: SỐ HỮU TỈ, CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Giới thiệu chung chủ đề:
Thời lương dự kiến thực hiện chủ đề 4 tiết
I Mục tiêu.
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ.
- Kiến thức
+ Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ
+ Học sinh nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ
+ Học sinh nắm chắc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
+ Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Kĩ năng.
+ Rèn kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng vận dụng tốt quy tắc “chuyển vế ”
+ Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Thái độ.
+ Hình thành tác phong làm việc theo quy trình.
2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển.
Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực quan sát, năng lực phát hiện và giải
quyết vấn đề, năng lực tính toán, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
1 Giáo viên Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK
2 Học sinh Ôn tập kiến thức phần phân số học lớp 6
III Tiến trình dạy học.
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/ khởi động.
Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập
của học sinh
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động Giáo dục hs có ý
thức tư duy về quan
hệ các số trong các
tập hợp số đã học
Gv sử dụng bảng nhóm
Để tạo không khí học tập GV cho lớp một trò chơi: Tiếp sức Chơi cho hai nhóm: Mỗi nhóm 3
HS, mỗi học sinh chỉ được giảI 1 câu hoàn tất bài tập trong 3 phút, nhóm nào xong trước và đúng nhất thì chiến thắng, phần thưởng là hoa điểm 10 cho cả nhóm
Nội dung bài tập Nhóm 1 Nêu định nghĩa phân
số bằng nhau? cho ví dụ
Nhóm 2 Cho phân số 7
1
tìm các phân số bằng phân số đã cho
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức.
Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tậpcủa học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giákết quả hoạt động Hiểu được khái
niệm số hữu tỉ,cách
biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số và so
sánh số hữu tỉ
Nội dung 1: Số hữu tỉ
Em quan sát cách viết các số ở ví dụ SGK qua bảng phụ sau:
Ví dụ: 3
9 2
6 1
3
1 Số hữu tỉ :
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
a b (với a,bZ,b0)
Trang 2Bước đầu nhận biết
được mối quan hệ
giữa các tập hợp số
N Z Q
4
2 2
1 2
Vậy các số ở trên đều là các số hữu tỉ, em hãy nêu khái niệm số hữu tỉ
Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
b
a
với a;bZ;b0 GV: Đưa ra kí hiệu Yêu cầu HS làm ?1; ?2 (SGK/T5) theo nhóm
GV nhận xét các nhóm và chốt HS: Quan sát trên bảng phụ và SGK và đưa ra nhận xét mỗi số có vô số cách viết khác nhau nhưng có cùng một giá trị
HS: Số hữu tỉ là số có dạng b
a
với a;bZ;b0
HS ghi vào vở HS: Hoạt động theo nhóm
-Tập hợp số hữu tỉ, ký hiệu là
Q
Nội dung 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số
Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên trên trục số
Ví dụ 2: Biểu diễn số 4
5 trên trục số
Tương tự với một số bất kỳ ta sẽ biểu diễn được trên trục số
HS: Nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên trục
số HS: Để biểu diễn số 4
5 trên trục số ta làm như sau Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần
Lấy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng 4
1 vậy số 4
5
đẵ được biểu
2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :
a) Biểu diễn số
5
4 trên trục số -1 0 1
5 4
M
- Chia đoạn thẳng đơn vị thành bốn phần bằng nhau, lấy một phần đó làm đơn vị mới (bằng
1
4đơn vị cũ)
- số
5
4 được biểu diễn bởi một điểm nằm bên phải điểm
O và cách O một đoạn bằng 5 đơn vị mới
b) Biểu diễn số
2 3
trên trục
số
Trang 3Vận dụng thành
thạo quy tắc cộng
,trừ phân số,các tính
chất của phép cộng
để tính nhanh và
đúng tổng đại số
.-Vận dụng quy tắc
chuyển vế để tìm số
hạng chưa biết của
tổng
-1
2 3
0
Nội dung 3: So sánh hai số hữu tỉ
GV: Em hãy nhắc lai các phương pháp so sánh hai phân số
Vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta có thể đưa về việc so sánh hai phân số
Hoặc ta so sánh hai số hữu tỉ qua việc biểu diễn
nó trên trục số
GV: Cho
y x
y x
y x
Z y x;
Yêu cầu HS nghiên cứu VD1 và VD2 (SGK/T6,7)
GV giới thiệu về số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0
Yêu cầu HS làm ?5 (SGK/T7) theo nhóm Rút ra nhận xét: b
a
>0 nếu a, b cùng dấu b
a
<0 nếu a, b khác dấu
HS nghiên cứu VD1 và VD2 (SGK/T6,7)
HS làm ?5 theo nhóm Kết quả là: Số hữu tỉ dương: 5
3
; 3
2
Số hữu tỉ âm: 5
1
; 7
3
; -4
Số hữu tỉ không âm cũng không dương: 2
0
3 So sánh hai số hữu tỉ:
-Với x, yQ thì hoặc x = y; hoặc x < y; hoặc x > y
Nội dung 4: Cộng, trừ hai số hữu tỉ Quy tắc: (SGK/T8)
Gọi 2 HS nhắc lại quy tắc
GV ghi dạng tổng quát lên bảng Yêu cầu HS làm bài 6 (SGK/T10) theo nhóm Nhóm chẵn: a, b
Nhóm lẻ: c, d 2HS nhắc kại quy tắc
HS ghi vào vở
HS làm bài 6 (SGK/T10) theo nhóm Kết quả: a) 2
1 b) -1 c) 3
1 d) 14
53
- Tổng quát :
Với x , yQ; ta có : a) x + y=
b) x - y=
(a,b,mZ; m> 0) Khi cộng , trừ hai số hữu tỷ +Ta viết chúng dưới dạng phân số có cùng mẫu dương +Công,trừ các tử, giữ nguyên mẫu chung
Trang 4HS biết cách nhân
chia số hữu tỉ theo
quy tắc ,hiểu khái
niệm tỉ số của hai
số hữu tỉ
Nội dung 5: Quy tắc chuyển vế
GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã được học
ở phần số nguyên Tương tự ta có quy tắc chuyển vế trong tập hợp
số hữu tỉ
Em hãy phát biểu quy tắc SGK GV: Nhắc lại
Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu cộng thành dấu trừ và dấu trừ thành dấu cộng
Yêu cầu HS nghiên cứu VD (SGK/T9) Vận dụng làm ?2 theo nhóm
Nhóm chẵn: a) Nhóm lẻ: b) GV: Nêu chú ý Phép tính cộng trừ trong tập Q có đủ các tính chất như tro HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã được học ở phần số nguyên
HS: Phát biểu quy tắc SGK HS: làm ?2 a) 6
1
x
b) x = 28
29
ng tập số nguyên Z
2.Quy tắc chuyển vế:
- Quy tắc: x, y, z Q: a) x + y = z x = z – y y = z – x b) x – y = z x = z + y x – z = y Vậy : Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế khia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
Nội dung 6: Nhân, Chia hai số hữu tỉ
* GV: Gọi 1HS lên bảng làm phép tính sau Tính: 2
1 2 4
3
Qua ví dụ trên em có nhận xét gì Tức là ta có:
Cho x ,y Q
; 0
;
d
c y b
a x
d b
c a d
c b
a y x
Yêu cầu HS làm bài 11(SGK/T12) theo nhóm Nhóm 1: a)
Nhóm 2: b) Nhóm 3: c) HS: HS: Làm tính
8
15 2
4
5 3 2
5 4
3 2
1 2 4
Để thực hiện phép nhân hai số hữu tỉ ta đưa về thực hiện phép nhân hai phân số
HS: Làm theo nhóm BT 11 trên bảng nhóm Kết quả:
a) 4
3
; b) - 10
9 ; c) 6
7 HS: Nhận xét bài làm của các nhóm khác
Nhân hai số hữu tỉ.
- Với x,yQ và ,
a c a c
b d b d
Chia hai số hữu tỉ
-Với x,yQ, và
Ta có : x : y =
b d b c b c
Trang 5* Em thực hiện tinh chia các phân số sau 4
3 : 5 2
Như vậy để thực hiện phép chia hai số hữu tỉ ta đưa về việc thực hiện phép chia hai phân số Tức là: Cho x ;y Q
; d (b;c;d 0)
c y b
a x
d b
a d
c b
a y x y
x: 1 : Yêu cầu HS tự nghiên cứu VD (SGK/T11) Sau
đố vận dụng làm ? (SGK/T11) Gọi 2 HS lên bảng làm HS1: a)
HS2: b) Chú ý: SGK HS:
HS: Làm tính chia
8 3
4 5
2 4
3 : 5
2
HS nghiên cứu VD trong SGK và làm ? Kết quả:
a) 10
49
b) 46
5
Hoạt động 3: Luyện tập.
Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tậpcủa học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giákết quả hoạt động
Rèn kĩ năng cộng ,
trừ số hữu tỉ, kĩ
năng tìm x , kĩ năng
tính giá trị biểu
thức
Rèn kỹ năng nhân,
chia số hữu tỉ nhanh
và đúng, áp dụng
quy tắc “chuyển
vế”
1) Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ?
Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
Bảng phụ: Bài 1(SGK/T7) Gọi 1 HS lên điền Bài 2(SGK/T7) Yêu cầu HS làm theo nhóm
2) Yêu cầu HS làm bài 8(a,c) và bài 9(a,c)
GV theo dõi nhóm
HS làm theo nhóm Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải của nhóm
3) Yêu cầu HS làm bài 13 (SGK/T12) theo nhóm
Nhóm 1,: a) Nhóm 2 : b) Nhóm 3 c) Nhóm 4 d)
HS làm theo nhóm Đại diện 4 nhóm lên trình bày bài giải của nhóm Kết quả:
a) 2
15
b) 8
19
Hoạt động 4: Vận dụng, tìm tòi mở rộng.
Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập Dự kiến sản phẩm, đánh giá
Trang 6của học sinh kết quả hoạt động Giáo dục HS có ý
thức tư duy suy lận
logic
Bài tập 5:Theo bài ra x < y suy ra a < b
BT dành cho HS khá giỏi:
Tính nhanh:P =
99 99.98 98.97 97.96 3.2 2.1
b b a b b b a
b a a b a a a
2
2
từ đó suy ra: x <z Hướng dẫn : Nhóm:
(
99 99.98 98.97 97.96
1 1
3.2 2.1
IV Câu hỏi / bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực.
1 Mức độ nhận biết -Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ về 2 số hữu tỉ âm; 2 số hữu tỉ dương?
- So sánh x =
2 7
; y =
3 11
2 Mức độ thông hiểu Bài tập 10, 11, 14, 15 SBT
3 Mức độ vận dụng + Viết một số hữu tỉ dưới dạng tổng của hai phân số: mẫu phân số tổng là bội
chung của các mẫu các phân số trong tổng
+ Viết một số hữu tỉ dưới dạng hiệu của hai phân số :
- Nếu phân số nhỏ hơn 1 thì ta lấy 1-
b a b
- Nếu phân số lớn hơn 1 thì ta lấy ( 1)
4 Mức độ vận dụng cao Nếu a ,b ,c Z và a < b thì a+ c < b+ c Vậy từ
m m ( a ,b Z ) a < b 2a < a+b < 2b Vì m> 0
V Phụ lục.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2