1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Chương I. §1. Hai góc đối đỉnh

118 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 3,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoïc sinh bieát ñöôïc cuûng coá caùc ñònh lyù quan heä giöõa goùc vaø caïnh ñoái dieän trong moät tam giaùc  R èn k ỹ năng veõ hình döï ñoaùn, nhaän xeùt caùc tính chaát qua hình v[r]

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÌNH HỌC LỚP 7

1 Hai góc đối đỉnh

3 Hai đường thẳng vuông

góc

5 Các góc tạo bởi một

đường thẳng cắt hai đường thẳng

6 Luyện tập

song

9 Tiên đề Ơlit về đường

thẳng song song

10 Từ vuông góc đến song

song

15 Ôân tập chương I(tt)

22 Trường hợp bằng nhau

thứ nhất của tam giác :

c - c -c

Trang 2

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

25 Trường hợp bằng nhau

thứ hai của tam giác : c

- g - c

28 Trường hợp bằng nhau

thứ ba của tam giác : g

- c - g

31-32 Ôân tập chương

36 Trả bài kiểm tra HKI

39 Định lý Pitago

41 Các trương hợp bằng

nhau của tam giác vuông

44 Thực hành ngoài trời

46 Ôn tập chương II(tt)

48 Quan hệ giữa góc và

cạnh đối diện trong tam giác

50 Quan hệ giữa đường

vuông góc và đường xiên , đ xiên và hình chiếu

51 Quan hệ giữa đường

vuông góc và đường xiên , đ xiên và hình chiếu

53 Quan hệ giữa ba cạnh

của một tam giác BĐT tam giác

Trang 3

57 Tính chất tia phân giác

của một góc

phân giác của tam giác

61 Tính chất đường trung

trực của một đoạn thẳng

63 Tính chất ba đường

trung trực của tam giác

65 Tính chất ba đường cao

của tam giác

Trang 4

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC- ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

A/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

 HS nắm được khái niệm về hai góc đối đỉnh, gĩc vuơng, gĩc nhọn, gĩc tù, biết khái niệm hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

 Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song

 Biết thế nào là một định lý và chứng minh một định lý

2 Kĩ năng :

 Rèn cho HS có kĩ năng vẽ hình, đo đạc, tính toán Đặc biệt giúp HS biết dùng eke vẽ đường thẳng

đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trướchai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song bằng êke và thước thẳng

 Biết cách quan sát hình học, sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng

3 Thái độ : Giáo dục HS có thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, trung thực, cẩn thận, tỉ mỉ, tập suy

luận có căn cứ và bước đầu biết thế nào là chứng minh một định lý

B/ KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

 Góc tạo bởi 2 đường thẳng cắt nhau

 Hai góc đối đỉnh

 Hai đường thẳng vuông góc

 Góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng

 Hai đường thẳng song song Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song

 Khái niệm một định lý và chứng minh một định lý

C/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Thước thẳng, thước êke, thước đo góc, bảng phụ, compa

D/ PHƯƠNG PHÁP:

 Nêu vấn đề , Gợi mở vấn đáp, quan sát nhận xét, thực hành , nhóm,…

E/ TÀI LIỆU THAM KHẢO:

Tài liệu chuẩn KT KN lớp 7 , Sách giáo viên, sách bài tập, sách thiết kế bài dạy, Sách ôn tập và ra đề kiểm tra 7,…

Trang 5

A/

MỤC TIÊU :

 Hs biết thế nào là hai góc đối đỉnh; nêu được tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

 HS có kĩ năng: vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước; nhận biết các góc đối đỉnh trong mộthình

 Giúp HS có thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, trung thực, tinh thần hợp tác trong học tập, yêuthích môn học

B/

CHUẨN B Ị:

 GV : Thước thẳng ,phiếu học tập ,bảng phụ

 HS : Thước thẳng , dụng cụ học tập

C/ PHƯƠNG PHÁP:

 Gợi mở vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức: (1 phút): KT sĩ số

Vắng2/ KT Bài cũ (2 phút) : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và giới thiệu chương 1

3/ Bài mới (32 phút)

Hoạt động 1: Tìm hiểu hai góc đối đỉnh (16’)

-Yêu cầu HS vẽ hai đường

thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại

O

-Viết kí hiệu góc và giới thiệu

O1,O 3 là hai góc đối đỉnh

- Dẫn dắt cho HS nhận xét

quan hệ cạnh của hai góc

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

Vẽ hình theo y/c

- phát biểu định nghĩa

- Trả lời và giải thích căn cứvào định nghĩa

Bài 1

a) góc xOy và góc x/Oy/ là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Oy’

b) góc x/Oy và góc xOy/ là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’

HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH I) Thế nào là hai góc đối đỉnh:

Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối củamột cạnh của góc kia

O1,O 3 là hai góc đối đỉnh

O2,O 4 là hai góc đối đỉnh

Hoạt đông 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh.(16’)

- Yêu cầu HS làm ?3

a) Ô1 vàÔ3.?

Xem hình 1 hoạt động nhómtrong 5’ II) Tính chất của hai góc đối đỉnh:Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Trang 6

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

b) Ô2 vàÔ4 ?

c) Dự đoán kết quả rút ra từ

câu a, b

 tính chất

- Hai góc bằng nhau có đối

đỉnh không? ( mở rộng)

Nhận xét và Chốt lại

Đo và So sánha) Ô1 = Ô3 = 32ob) Ô2 = Ô4 = 148oc) Dự đoán: Hai góc đối đỉnhthì bằng nhau

Chưa chắc đã đối đỉnh

4 Củng cố : (9’)

GV treo bảng phụ Bài 1 SBT/73:

Trên hình 1.a, b, c, d, e Hỏi cặp góc nào đối đỉnh?

Cặp góc nào không đối đỉnh? Vì sao?

Bài 1 SBT/73:

a) Các cặp góc đối đỉnh: hình 1.b, d vì mỗi cạnhcủa góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.b) Các cặp góc không đối đỉnh: hình 1.a, c, e Vìmỗi cạnh của góc này không là tia đối của một cạnh của góc kia

5 Dặn dò: (2’)

 Học bài, làm bt 3, 4, 5 , 6 SGK/82

Hướng dẫn bài 6 : Aùp dụng tính chất 2 góc kề bù và tính chất 2 góc đối đỉnh để tìm số đo các

gocù còn lại

 Hs được củng cố, khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh

 HS có kĩ năng: vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào giải bài toán

 GD HS có thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, trung thực, tinh thần hợp tác trong học tập, yêuthích môn học

B/

CHUẨN B Ị:

 GV : Thước thẳng ,thước đo gĩc, phiếu học tập ,bảng phụ

 HS : Thước thẳng , dụng cụ học tập, thước đo gĩc

C/ PHƯƠNG PHÁP:

 Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

1/ Ổn định : (1 phút): KT sĩ số

Vắng

LUYỆN TẬP

Trang 7

2.Kiểm tra bài cũ : (6’)

HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính

chất của hai góc đối đỉnh?

Vẽ hình minh hoạ, chỉ các góc đối đỉnh và thể

hiện tính chất

kiểm tra vở bài tập của hs

HS2: Chữa bài 4 SGK/82.

kiểm tra vở bài tập của hs

* Đn hai góc đối đỉnh đúngTính chất: 2 góc đối đỉnh thì bằng nhauVẽ hình minh hoạ, chỉ các góc đối đỉnh và thể hiện tính chất đúng

1đ8đ(2đ, 3đ, 3đ)2đ

3. Bài mới : (33’)

Bài 5 SGK/82:

a) cho hs vẽ ABC = 560

b) Vẽ ABC’ kề bù với ABC

ABC’= ?

c) H.dẫn hs vẽ góc C’BA’

kề bù với góc ABC’

Bài 5 SGK/82:

a)

- Nhắc lại cách vẽ góc có số

đo cho trước, cách vẽ góc kề

- Gọi HS nhắc lại tính chất

hai góc kề bù, hai góc đối

đỉnh

- cách chứng minh hai góc

đối đỉnh

Bài 6 SGK/83:

Cho hs đọc đề, Vẽ hình

hai đường thẳng cắt nhau

sao cho trong các góc tạo

thành có một góc 470

Tính số đo các góc nào?

Hướng dẫn và trình bày mẫu

câu a

b) Tính ABCAùp dụng tính chất 2 gĩc kề bù tính được

ABC’= 1240Lên bảng vẽ hình c/ T ính C’BA’

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=> A’BC’ đối đỉnh với ABC

A’BC’ đối đỉnh với ABC

=> A’BC’ = ABC = 560

Bài 6 SGK/83:

a) Tính xOy

vì xx’ cắt yy’ tại O

=> Tia Ox đối với tia Ox’

Tia Oy đối với tia Oy’

Nên xOy đối đỉnh x’Oy’

Và xOy’ đối đỉnh x’Oy

=> xOy = x’Oy’ = 470c) Tính yOx’

Y/c hs giải câu b, c

Nhận xét, sửa sai

yOx’ = xOy’ ( 2 góc đối đỉnh)

=> yOx’ = 1330

Trang 8

Trửụứng THCS Nguyeón Vaờn Troói Giaựo aựn: Hỡnh hoùc 7

Baứi 9 SGK/83:

Veừ goực vuoõng xAy Veừ goực

x’Ay’ ủoỏi ủổnh vụựi goực xAy

Tỡm treõn hỡnh teõn hai goực

vuoõng khoõng ủoỏi ủổnh

D nh hs kành hs k hỏ

Đề bài: Cho xOy = 700, Om

là tia phân giác của góc ấy

a) Vẽ aOb đối đỉnh với xOy

biết rằng Ox và Oa là hai tia

đối nhau Tính aOm

b) Gọi Ou là tia phân giác của

2 HS lên thực hiện 2 ý của BT

Baứi 9 SGK/83:

Hai goực vuoõng khoõng ủoỏi ủổnh.xAy va ứyAx’;

xAy vaứ xAy’;

xAy’ vaứ x’Ay’

Giải:

a) Tớnh aOm

Vì Ox và Oa là hai tia đối nhau nên aOyvà xOy là hai góc kề bù.

- T/c cuỷa 2 goực ủoỏi ủổnh

- T/c 2 goực keà buứ

5 Daởn doứ: (2’)

- Xem laùi caực bt ủaừ sửỷa, taọp veừ hỡnh

* Baứi taọp ( daứnh cho hs khaự) : Cho xOy = 700, Om laứ tia phaõn giaực cuỷa goực aỏy

a) Veừ aOb ủoỏi ủổnh vụựi xOy bieỏt raống Ox vaứ Oa laứ hai tia ủoỏi nhau Tớnh aOm

b) Goùi Ou laứ tia phaõn giaực cuỷa aOy uOb laứ goực nhoùn, vuoõng hay tuứ?

- Chuaồn bũ thửụực eke vaứ xem trửụực baứi : Hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực

Trang 9

 Rèn kĩ năng vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đ.thẳng cho trước Bướcđầu tập suy luận.

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, tinh thần hợp tác trong học tập

B/ CHUẨN BỊ:

 GV : Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

 HS : Thước thẳng , dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

 Thế nào là hai gĩc đối đỉnh:

* GV gợi ý : dựa vào bài 9/83

để nêu ra cách suy luận

- Thế nào là hai đt vuông góc?

- Giới thiệu cách viết ký hiệu 2

đ.thẳng vuông góc

-Thực hành gấp giấy

- Các nếp gấp là hình ảnh của hai đ.thẳng vuông góc

- Hoạt động nhóm giải ?2

xOy = x’Oy’ (2 góc đối đỉnh)

mà xOy= 90o => x’Oy’=

90o

- xOy + xOy’= 180o(2 góc kề bù)

=> xOy’= 90o

- Nêu định nghĩa hai đt vuông góc

1/ Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

-Ký hiệu: xx’ yy’

-Định nghĩa : (sgk)

2) Vẽ hai đường thẳng vuông góc

- Trường hợp điểm O nằm trên đường thẳng a O

a

Hoạt động 2 : Cách vẽ hai

đường thẳng vuông góc (13’)

Để vẽ hai đường thẳng vuông

góc ta làm như thế nào ?

-Y/c hs thực hiện ?3, ?4,

- Vẽ được bao nhiêu đt đi qua

Nêu cách vẽ

Thực hành vẽ 2 trường hợp như sgk

Trang 10

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

O và vuông góc với đt a?

=> Tính chất

Ho ạ t đđ ộ ng 3 :( 10’)

- vẽ hình 7 sgk/sgk tr.85

- I là điểm đặc biệt gì? Đường

thẳng xy có điểm gì đặc biệt?

=> định nghĩa

Giới thiệu : đt xy được gọi là

đường trung trực của đoạn thẳng

- Quan sát hình vẽ

- Nêu ý kiến

y

- Xác định trung điểm của đoạn thẳng, vẽ đường vuông góc với đ.thẳng tại trung điểm

a a’

Tính chất : (sgk3)

Đường trung trực của đoạn thẳng)

xy được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng AB

Định nghĩa: (sgk)

4/ Củng cố : (6’)

- Cho hs làm bài 12 h a( Câu a đúng, câu b sai)

- Bài 14 (h.b)

- Thế nào là đường trung trực của 1 đoạn thẳng ?

- Lấy ví dụ thực tế về hai đường thẳng vuơng gĩc

- Hiểu hai đt vuơng gĩc, đường trung trực của 1 đoạn thẳng

- Tập vẽ 2 đt vuơng gĩc, vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng

 HS được củng cố lại các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc

 Rèn kĩ năng vẽ vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau Bước đầu tập suy luận

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, tinh thần tự giác trong học tập

B/ CHUẨN BỊ:

 GV : Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

 HS : Thước thẳng , dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

LUYỆN TẬP

Trang 11

Vắng2/ Kiểm tra bài cũ : (7’)

3/

Bài

mới :

(32’)

Hoạt động1: Kiểm tra hai

đường thẳng vuông góc (9’)

Cho hs làm BT 17 SGK/87:

- Hướng dẫn HS đối với hình a,

kéo dài đường thẳng a’ để a’

và a cắt nhau

Hoạt động 2: (22’) Vẽ hình

-BT 18 sgk trang 87

- Vẽ xOy = 450, lấy A nằm

trong xOy

- H.dẫn hs cách vẽ d1, d2 Nhắc

lại các dụng cụ cần sử dụng

cho BT này

- Chốt lại cách vẽ hình

- cho hs làm BT 19 Vẽ lại hình

11 rồi nói rõ trình tự vẽ

- Y/c HS trình bày nhiều cách

vẽ khác nhau (hs khá)

- BT 20

-H.dẫn t.hợp 3 điểm A, B, C

thẳng hàng

T.hợp 2 hs tự thực hành vẽ

- Nhận xét, chốt lại cách vẽ

-Thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

-Dùng êke để kiểm tra và trả lời

-Vẽ d1 qua A và d1Ox tại B-Vẽ d2 qua A và d2 Oy tại C-Thực hành BT 19

-Vẽ d1 và d2 cắt nhau tại O, góc d1Od2 = 600

-Lấy A nằm trong góc d2Od1

-Vẽ AB  d1 tại B-Vẽ BC d2 tại C

* Trường hợp2: A, B ,C không

thẳng hàng

-Vẽ AB = 2cm

-Vẽ C  đường thẳng AB: BC = 3cm

-I, I’: trung điểm của AB, BC

-d, d’ qua I, I’ và d AB, d’BC

=> d, d’ là trung trực của AB và BC

Đề bài: Vẽ xOy = 900 Vẽ tia Oz nằm giữa hai

tia Ox và Oy Trên nữa mặt phẳng bờ chứa tia

Ox và không chứa Oz, vẽ tia Ot: xOt = yOz

Chứng minh OzOt

-Giới thiệu phương pháp chứng minh hai đường

thẳng vuông góc và cho HS suy nghĩ làm bài

Giải:

Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

=> yOz + xOz = xOy = 900

* HSkhá : Vẽ đường thẳng vuông góc với

đường thẳng a và đi qua M

M

a

Thế nào là đường trung trực của đoạn

thẳng, vẽ hình minh hoạ?

HStb:

- Thế nào là hai đường thẳng vuơng gĩc

- Cho đường thẳng xx, và A

M a

Trang 12

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

yOz = xOt (gt)

=> xOt + xOz = 900

=> zOt = 900 => Oz  Ot

5/ Dặn dò: (1’)

 Xem lại cách trình bày của các bài đã làm, ôn lại lí thuyết

 Chuẩn bị bài 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

E.Rút kinh nghiệm

 Rèn kĩ năng nhận biết và sử dụng đúng tên gọi góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phíavới một góc cho trước

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV : Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

 HS : Thước thẳng , dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

1/ Ổn định : (1 phút)

Vắng2/ Kiểm tra bài cũ : (6’)

CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

Trang 13

Cho hình vẽ a/ Chỉ ra các

đường thẳng cắt nhau?

b/ Chỉ ra các góc đối đỉnh?

KT vở BT?

(Dành thêm hs khá giỏi) Phát biểu định

nghĩa đường trung trực của đoạng thẳng

a/ a và c; b và cb/ Nêu đúng 4 cặp góc đối đỉnh

KT vở BT-Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đó.

4đ (mỗi ý 2đ)4đ (mỗi ý 1đ)

2

3/ Bài mới : (29’)

Hoạt động 1: Góc so le trong

Góc đồng vị (14 phút)

- Yêu cầu HS vẽ đường thẳng c

cắt a và b tại A và B

- Giới thiệu một cặp góc so le

trong, một cặp góc đồng vị

Hướng dẫn HS cách nhận biết

- ?1Tìm cặp góc so le trong và

đồng vị khác?

- Khi một đường thẳng cắt hai

đường thẳng => tạo thành mấy

cặp góc đồng vị? Mấy cặp góc so

le trong?

-Củng cố: Vẽ đ.thẳng xy cắt xt và

uv tại A và B.Viết tên 2 cặp góc

so le trong, 4 cặp góc đồng vị?

- Vẽ hình

- Lắng nghe

?1 Cặp góc so le trong Â4 và

2

B Các cặp góc đồng vị Â2 và B 2

; Â3 và B ; Â3 4 và B 4

2 cặp góc so le trong và 4 cặp góc đồng vị

Lên bảng vẽ hình ,trình bày

CÁC GÓC TẠO BỞI 1 ĐƯỜNG THẲNG CẮT 2 ĐƯỜNG THẲNG

I) Góc so le trong- Góc đồng vị:

* Â1 và B được gọi là hai góc3

- Treo bảng phụ hình vẽ 13

Phân nhóm hs làm ?2:

Trên hình 13 cho Â4 = B = 45 2 0

c) Hãy viết tên 3 cặp góc đồng vị

còn lại với số đo của chúng

-Nhận xét, chốt lại cách tìm

=> Rút ra tính chất

?2 Nhóm 1

a) Tính Â1 và B3-Vì Â1 kề bù với Â4nên Â1 = 1800 – Â4 = 1350-Vì B kề bù với 3 

2B

II)

Tính chất :

Nếu c cắt a và b tại A, B và Â4

= B thì: 2a/ Â1 = B3b/ Â2 =B 2 hoặc Â1= B1

,…

Trang 14

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

= 450c) Â2 =B 2 = 45 0; Â1= B = 1

1350Â3 = B = 1353 0; Â4 = B = 45 4 04/ Củng cố: (8 phút)

Bài 21 SGK/89: cho HS xem hình điền vào chỗ

trống

a) IPO và góc POR là một cặp góc ……

b) góc PIO và góc TNO là một cặp góc …

c) góc PIO và góc NTO là một cặp góc …….

d) góc OPR và góc POI là một cặp góc …

Bài 17 SBT/76: dành hs khá

Vẽ lại hình và điền số đo vào các góc còn lại

-Gọi HS điền và giải thích

a/ sole trong b/ đồng vị.

c/ đồng vị d/ sole trong

Bài 17 SBT/76:

5/ Dặn dò : (1’)

 Học bài, làm bài 22 SGK; 18, 19, 20 SBT/76, 77

 Xem lại khái niệm hai đường thẳng song song

2 Kỹ năng: Biết sử dụng thước thẳng, êke thành thạo.

+ Bước đầu tập suy luận để giải quyết một số bài toán hình có liên quan Khơi dậy lòng say mê họctoán

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.

II CHU Ẩ N B Ị :

giáo viên: sách giáo khoa, sách bài tập, thước kẻ, ê ke

học sinh: sách giáo khoa,sách bài tập, dụng cụ học tập.

LUYỆN TẬP

Trang 15

III.PHƯƠNG PHÁP: vấn đỏp, đàm thoại, trực quan, thực hành.

IV.TIẾN TRèNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tỡnh hỡnh lớp:

Vắng

2 kiểm tra bài cũ:

- Nờu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng

- làm bài tập 14

3 D y bài m i:ạy bài mới: ới:

- Giỏo viờn nhắc lại kiến thức

BT1 chỉ ra được cỏc gúc so le

trong, cỏc gúc đồng vị, cặp gúc

trong cựng phớa trong hỡnh vẽ 1

BT2 Trong hỡnh vẽ 2 cho biết

trong cùng phía bự nhau

Bài 3: Hãy điền vào các hình sau

số đo của các góc còn lại

c/ Hai cặp góc trong cùng phía

BT2

Bài 4: Hãy chứng tỏ AB// CD

Bài 5: Cho x ^ A y =40 O Trên tia đối của tia Ax lấy điểm B Kẻ tia Bz sao

cho tia Ay nằm trong x ^B z và

x ^B z=40 O

.a) Chứng minh rằng: Bz//Ay.b) Kẻ Am, An lần lợt là haitia phân giác của góc x ^ A yvà x ^B z.

Chứng minh rằng: Am//Bn

5/ Daởn doứ : (1’)

 Hoùc baứi, laứm baứi 22 SGK; 18, 19, 20 SBT/76, 77

 Xem laùi khaựi nieọm hai ủửụứng thaỳng song song

E.Rỳt kinh nghiệm

Trang 16

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

 Rèn kĩ năng vẽ 2 đđt song song

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV : Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

 HS : 1 tờ giấy, thước thẳng , dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Ổn định : (1 phút)

Vắng2/ Kiểm tra bài cũ : (6’)

3/ Bài mới : (31’)

* HSkhá:- Nêu tính chất các gĩc tạo bởi một đt

Nêu đúng tính chất

Tính được Â1= 620, Â2 = upload.123doc.net0, Â3 = 620 , B = 621 0 ,

4 cặp gĩc đồng vị

3 2221

424

3 Bài mới: (30’)

-Hãy nêu các vị trí của 2đt phân biệt?

=> bài mới

*Hoạt động1: (4’) Nhắc lại kiến thức

lớp 6

-Y/c hs nhắc lại kiến thức 2 đường

thẳng song song (lớp 6)

-Hai đường thẳng phân biệt hoặc song song hoặc cắt nhau

-Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

HAI ĐƯỜNG THẲNGSONG SONG

d.123doc.net0

1

4B

bb

a

450

450HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Trang 17

nếu không cắt nhau thì // bằng trực

quan, muốn cm 2 đt// cần dựa trên

dấu hiệu nhận biết 2 đt song song

=> mục 2

* Hoạt động 2: (15’) Dấu hiệu nhận

biết 2 đt song song.

- Treo hình 17, các đường thẳng nào

song song với nhau?

-Cho hs làm bài 22

- Nhận xét gì về vị trí và số đo các

gĩc cho trước ở hình (a,b,c )

=> Dấu hiệu nhận biết hai đường

thẳng song song

- Trong tính chất này cần cĩ điều gì

và suy ra điều gì?

* Hoạt động 3: ( 11’) Vẽ hai đường

thẳng song song.

-Cho học sinh làm ?2.theo nhóm

-Yêu cầu hs quan sát hình 18 và 19

Sau đó trình bày cách vẽ

Xem hình 17

a // b, m // n

bài 22 Hình a: cặp gĩc so le trong,

số đo mỗi gĩc đều bằng 45oHình b : cặp gĩc so le trong , số đo hai gĩc khơng bằng nhau

-Cho hình vẽ, kiểm tra a

a và b có song song nhau khơng b

- Muốn vẽ 2 đt// ta làm như thế nào ?

- Cho hs làm bài 24

Hs khá

Cho A và B Hãy vẽ một đường thẳng đi qua

A và đường thẳng b đi qua B: b//a

- a song song b

- Vẽ cặp góc sole trong hoặc đồng vị bằng nhau

Bài 24 :Điền vào chỗ trống a) a // b b) a // b.-nêu cách vẽ và thực hiện

Trang 18

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

 HS được củng cố, khắc sâu kiến thức về hai đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đườngthẳng song song

 Rèn kỹ năng vẽ hai đường thẳng song song

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV : Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

 HS : dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

1/ Ổn định : (1 phút)

Vắng2/ Kiểm tra bài cũ : (6’)

* HS1 :

-Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

* Nêu đúng dấu hiệu (2 ý)

- vẽ hình ( vẽ xx///yy/ dựa vào 1 cặp góc

so le trong bằng nhau hoặc 1 cặp góc đồng

vị bằng nhau)

- KT vở BT

** Nêu đúng cách vẽ hai đường thẳng

song song

- Vẽ đường thẳng a

- Vẽ đường thẳng AB: aAB = 600 (aAB= 300; aAB= 450)

- Vẽ b đi qua B: ABb = aAB

4

423

2

221

3/ Bài mới : (33’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Nội dung

Bài 26/91.

- Gọi hs vẽ hình trên bảng

- Hướng dẫn học sinh lập luận

-Theo đề bài thì hai góc ở vị trí nào?

có số đo ?

- Mối quan hệ giữa 2 đường thẳng?

Bài 27 SGK/91:

-Vẽ AD thỏa mấy điều kiện

- vẽ điều kiện nào trước?

-Cách vẽ AD// BC?

-Làm sao vẽ AD = BC?

-Có mấy trường hợp xảy ra?

-Y/c hs nghiên cứu bt 29

Vẽ hình

-Hai góc xAB và yBA ở

vị trí so le trong và bằng

120o -Hai đường thẳng song song

Đọc đềThỏa hai điều kiện:

AD = BC và A//BC-vẽ tam giác ABC-vẽ AD//BC và AD =

Bài 26/SGK

x A

y B

Ax //ø By Vì chúng có các cặp góc so le trong bằng nhau

Bài 27 SGK

Trang 19

-Đề bài cho gì và hỏi gì?

- Gọi HS lên vẽ góc xOy

-Góc như thế nào là góc nhọn?

-Nêu cách vẽ O’x’, cách vẽ O’y’

-Y/c HS đo 2 góc xOy và x/O/y/

So sánh?

Hai góc nhọn có cạnh tương ứng

song song thì bằng nhau.

( Mở rộng) Hai góc có cạnh tương

ứng song song một nhọn, một tù thì

bằng nhau, hoặc trường hợp 2 góc là

góc tù.( hs khá)

Trình bày cách vẽ

Thực hành đo góc và

so sánh xOy x O y ' ' '

BT 26-Vẽ hai đường thẳng a, b sao cho a//b

- vẽ đường thẳng c đi qua

 Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng //

 GV chữa và nhấn mạnh những lỗi phổ biến HS hay mắc phải khi làm BT

5/ Dặn dò: (1’)

- Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại lí thuyết

 Chuẩn bị bài: “Tiên đề Ơ-Clit về đường thẳng song song”

E/ Rút kinh nghiệm

……….………

******************************************************************************Ngày soạn: 20/9/16

Ngày dạy: 22/9/2016

Tuần 5

Tiết 9

:

Trang 20

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

 nắm được nội dung tiên đề Ơ-Clit Nắm được nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳngsong song thì 2 góc sole trong bằng nhau, 2 góc đồng vị bằng nhau, 2 góc trong cùng phíabù nhau

 Rèn kỹ năng tính số đo góc

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV : Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

 HS : dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

1/ Ổn định : (1 phút)

Vắng2/ Kiểm tra bài cũ : (5’)

- Phát biểu tính chất về dấu hiệu

nhận biết 2 đường thẳng song song?

-Cho điểm A không thuộc đường

thẳng a Hãy vẽ b đi qua A và // a?

-KT vở BT?

Nêu đúng tính chất (2 ý)

KT vở BT

44

23/ Bài mới :(27’)

-Hoạt động 1: Tiên đề

Hoạt động 2: Tính chất của hai

đường thẳng song song (19’)

- Cho HS làm ?2

- Nhận xét gì về hai góc sole

trong, hai góc đồng vị, hai góc

trong cùng phía?

 Nội dung của tính chất

- Nhận xét, uốn nắn sai sót

-Vẽ hình

- Chỉ một đường thẳng

- Nhắc lại tiên đề

- Hoạt động nhóm giải ?2

hai góc soletrong bằng nhau, hai góc đồng vịbằng nhau, 2 góc trong cùng phía bù nhau

Ghi dạng ký hiệu toán học dựa vào hình vẽ

I)

Tiên đề Ơ-Clit : Qua một điểm ở ngoài mộtđường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

II) Tính chất của hai đường

thẳng song song:

Nếu a//b, c cắt a tại A, cắt

b tại B thì: Â4 =B , Â 2 3=B1Â4=B , Â 4 3=B , 3

Â2=B , Â 2 1=B ,1Â4+B =1801 0, Â3+B =180 2 04/ Củng cố: (10’)

-Tiên đề Ơ-Clit

Trang 21

-Tính chất của hai đường thẳng song song

- Bài 32 SGK (Câu a, b đúng, Câu c, d sai.)

 GV : Thước thẳng , eke, bảng phụ

 HS : dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Ổn định : (1’)

Vắng2/ Kiểm tra bài cũ : (5’)

HS1+Nêu dấu hiệu nhậnbiết 2 đt //?

+Cho hình vẽ:

a//b hay không? Vì sao?

+ KT vở BT

HS2: - Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng

d.Vẽ đường thẳng c đi qua M, sao cho c

vuông góc với d

Hs khá

-Phát biểu tiên đề Ơclit , và tính chất 2

Nêu đúng dấu hiệu nhận biết 2 đt //

a//b Vì có 1 cặp góc sle trong bằng nhau (cùng = 900)

KT vở BT

442

4TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

Trang 22

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

đường thẳng song song

Qua hình vẽ trên,dùng eke vẽ đường thẳng d’

Hoạt động 1: Tìm hiểu quan hệ giữa

tính vuông góc và tính song song

(15’)

- Gọi HS vẽ ca, và bc

-Nhận xét mối quan hệ giữa a và b,

-Hai đ.thẳng phân biệt cùng vuông

góc với đ.thẳng thứ ba thì => ?

=>Tính chất 1

-Giới thiệu tính chất 2

-Y/c HS ghi tóm tắt t/c dựa vào h.vẽ

Hoạt động 2: Ba đ.thẳng // (15’)

- Cho HS làm ?2 Cho d’//d và d’’//d

- Dự đoán xem d’ và d’’ có song

song với nhau không?

b) vẽ a  d

ad’? ad’’ , d’//d’’? Vì sao?

-Hai đường thẳng phân biệt cùng //

đường thẳng thứ ba thì sao?

- chứng minh hai đường thẳng // bằng

các cách nào?

- Chốt lại

-Vẽ hình

- a//b

- chúng song song với nhau

Phát biểu tính chất 1

-Ghi tóm tắt Hoạt động nhóm giải ?2

b) Vì d//d’ và ad => ad’ (1)

Vì d//d’ và ad => ad’’ (2)Từ (1) và (2) => d’//d’’ vì cùng

 a

-chúng // với nhau -c/m hai góc sole trong (đồng vị) bằng nhau; cùng  với đường thẳng thứ ba

I) Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song:

* H.dẫn BT 32 a) Dùng êke vẽ hai đường thẳng a, b cùng  c

c) Vẽ d cắt a, b tại C, D Đánh số các góc đỉnh C, đỉnh D

rồi viết tên các cặp góc bằng nhau

(Aùp dụng tính chất của hai đường thẳng song song)

E/ Rút kinh nghiệm

Trang 23

A/ MỤC TIÊU:

 HS được củng cố, khắc sâu các kiến thức về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

 Rèn luyện kĩ năng vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, biết vận dụng quanhệ giữa hai đường thẳng vuông góc và song song vào bài tập cụ thể

 GD thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV : Thước thẳng , eke, bảng phụ

 HS : dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Ổn định : (1’)

Vắng2/ Kiểm tra bài cũ : (5’)

*HS1:

Vẽ ca; bc Hỏi a//b? Vì sao?

KT vở BT

* HS2:

Vẽ a//b; c//a.Hỏi c//b? Vì sao?

Phát biểu bằng lời

KT vở BT

Vẽ hình 3đ2đ3đ2đVẽ hình 2đ2đ2đ2đ2đ

3/ Bài mới:(32’)

LUYỆN TẬP

Trang 24

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

a) Vì sao a//b?

b)Tính C =?

- Gọi HS nhắc lại tính chất quan

hệ giữa tính  và //

-Y/c HS nhắc lại dấu hiệu nhận

biết hai đường thẳng song song?

-Cùng vuông góc với cTính được C = 600

-Để tính B , ta cần làm gì?

-Để tính D cần sử dụng các yếu

tố nào?

Nhận xét, chữa sai

* BT dành cho hs khá-giỏi

Cho  ABC Kẻ tia phân giác

AD của A (D  BC) Từ một

điểm M  DC kẻ đường thẳng //

với AD Đ.thẳng này cắt cạnh AC

tại E và cắt tia đối của tia AB tại

điểm F Chứng minh: a) BAD =

AEF

b) AFE = AEF c) AFE = MEC

Đọc đề BT suy nghĩCho a//b, A = 900, C =1300Tính B , D

Nêu các phương ánTrình bày bài giải

* Giải a) Ta có: AD//MF

=> ADE = AEF (sole trong)mà BAD = ADE (AD là phân giác

A ) => AEF = BADc) Ta có: MF  AC = E

=> AEF = MEC (2 góc đối đỉnh)mà AEF = AFE (câu b)

=> AFE = MEC4/ Củng cố: (3’) -tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Trang 25

 GD hs tính cẩn thận, chăm chỉ, tư duy logic.

B CHUẨN BỊ:

GV : phiếu học tập, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc

HS : vở nháp, đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc

HS: phát biểu tính chất hai góc đối

42

3/ Bài mới: (30’)

Hoạt động 1: Định lí.( 17’)

Giới thiệu định lí như SGK và

yêu cầu HS làm ?1

-Giới thiệu giả thiết và kết luận

của định lí

- Yêu cầu HS làm ?2

a) Hãy chỉ ra GT và KL của

định lí: “Hai đường thẳng phân

biệt cùng song song với đường

thẳng thứ ba thì chúng song

song với nhau”

b) H.dẫn hs vẽ hình minh họa

định lí trên và viết GT, KL bằng

kí hiệu

-Hoạt động 2: c/m định lí (13’)

-Chứng minh định lí là dùng lập

luận để từ GT suy ra KL

-Cho HS làm VD

- Vẽ hình

-Chốt lại toàn bài

?1phát biểu ba định lí

?2

a) GT: Hai đường thẳng phân biệtcùng // với một đường thẳng thứ 3KL: Chúng song song với nhau

Mỗi Định lí gồm 2 phần:GT: điều đã cho (giữa “nếu…thì”)

KL: điều cần suy ra (sau “thì”)

2/ Chứng minh định lí

Chứng minh định lí là dùng lậpluận để từ giả thiết suy ra kết luận

Trang 26

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

 Xem trước các BT phần luyện tập, tiết sau luyện tập

 Rèn cho HS kĩ năng xác định GT, KL trong định lý, bt, bước đầu tập lập luận để c/m định lý

 GD hs tính cẩn thận, chăm chỉ, tư duy logic

B CHUẨN BỊ:

GV : phiếu học tập, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc

HS : vở nháp, đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc

 Định lí là 1 khẳng định được suy ra từ những

KĐ được coi là đúng

 Mỗi định lí gồm 2 phần: GT, KL…

 CM định lí là…

 KT vở BT

2

3323/ Bài mới: ( 33’)

Hoạt động 1: Luyện tập

a) Hãy viết định lí nói về một

đường thẳng vuông góc với một

trong hai đường thẳng song song

b) Vẽ hình minh họa định lí đó và

viết GT, KL kí hiệu

-Nhận xét, chữa sai (nếu có)

đọc đềTrả lời:

Thì chúng song song với nhau

Cá nhân vẽ hình và ghi

GT/KL Bài 51 SGK/101:

- câu a/ thực hiện cá nhân

1 HS thực hiện trên bảngCả lớp cùng làm

b c

GT: a và b phân biệt ;

LUYỆN TẬP

Trang 27

Hoạt động 2: Bài 52 SGK/101:

-Chứng minh định lí: “Hai góc đối

Bài 51 SGK/101:

a) Nếu một đường thẳng vuônggóc với 1 trong 2 đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia

a//b

Bài 52 SGK/101

Trang 28

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

- Nhận xét, uốn nắn sai sót

Tương tự hãy chứng minh Ô2 = Ô4

Hoạt động 3 : Bài 53 SGK/102:

Cho định lí: “Nếu hai đường thẳng

xx’ và yy’ cắt nhau tại O và xOy

vuông thì các góc yOx’; x’Oy’;

y’Ox’ đều vuông

d) Hãy trình bày lại chứng minh

một cách gọn hơn

-Nhận xét, chữa sai

Hoạt động 4: Bài 44 SBT/81:

( dành cho hs khá)

Chứng minh rằng: Nếu hai góc

nhọn xOy và x’O’y’ có Ox//O’x’,

Oy//O’y’ thì xOy = x'O'y'

-Gọi HS lên vẽ hình, ghi GT, KL

-H dẫn HS kẻ đường thẳng OO’

=> nhấn mạnh lại định lí này để

sau này HS áp dụng làm bài tập

- Thực hiện trên bảng phụ

Cả lớp cùng làm vào vở

 HS khá- giỏi tập chứng minh các định lí khác đã học

 Soạn trước các câu hỏi ôn tập chương I vào vở

 Tiết sau ôn tập chương I

GT ÔÂ1 và Ô3 là 2 góc

đối đỉnh

KL Ô1=Ô3

Trang 29

E Rút kinh nghiệm:

GV : bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc.

HS : vở nháp, đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc.

C PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, đàm thoại, nhóm ,thực hành.

3/ Bài mới : (32’)

-Hoạt động 1: (10’) Ôân lý thuyết

1 Đ/n hai góc đối đỉnh

2 Đl về hai góc đối đỉnh

3 Đ/n 2 đ.thẳng vuông góc

4 Đ/n đường t.trực của1 đ.thẳng

5 Dấu hiệu nhận biết 2 đ.thẳng

-Treo bảng phụ hình v ẽ 37

- Phát biểu và ghi dưới dạng

kí hiệu toán học dựa vào hìnhvẽ

Quan sát hình 37

I/ Câu hỏi :

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Trang 30

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

- Y/c hs làm BT 54 SGK theo nhóm

Nhóm 1, 2 giải câu a,

Nhóm 3, 4 giải câu b

Nhận xét

-Cho hs làm Bài 55 SGK/103:

-Vẽ lại hình 38 rồi vẽ thêm:

a) Các đường thẳng vuông góc với

d và đi qua M, đi qua N

b) Các đường thẳng song song e đi

qua M, đi qua N

- Nhắc lại cách vẽ đường thẳng đi

qua một điểm và song song hay

vuông góc với đường thẳng đã cho

Cho hs làm Bài 56 SGK/103:

- Y/ c hs nêu cách vẽ đường trung

trực của đoạn thẳng AB dài 28mm

bằng thước và compa

Hoạt động 3: ( 8’) Tính số đo góc

-Treo hình vẽ

Gọi hs nêu cách làm bài 57

- Nhắc lại t/c của 2 đường thẳng //

Gợi ý : ^O= ^ O1+ ^O2

=> d là đường trung trực của

AB-Quan sát hình

- Trình bày cách tính số đo x của Ô

Nhắc lại tính chất hai đt //

Thực hiện tính

d: đường trung trực của AB

II/ Bài tập

Vậy: x = Ô1+ Ô2 = 8604/ Củng cố : ( 2’)

 Cách vẽ hình, cách trình bày…

 Giải đáp thắc mắc của HS

5/ Dặn dò : (1’)

 Ôn lại lí thuyết, tập vẽ hình, xem lại các bài đã làm

 Chuẩn bị bài 58,59,60 SGK; câu 7,8,9,10 SGK

 Tiết sau ôn tập (tiết 2)

E Rút kinh nghiệm:

………

………Ngày soạn: 11/10/2016

Trang 31

GV : bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc.

HS : vở nháp, đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc, máy tính, soạn tiếp các câu hỏi 7- 10

C PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, đàm thoại, nhóm ,thực hành.

3/ Bài mới : (35’)

Hoạt động 1: (10’) Củng cố

lí thuyết

-Y/c hs trả lời các câu hỏi từ

7 —> 10

-Nhận xét, uốn nắn sai sĩt

Hoạt động 2: (25’) Các

dạng bài tập thường gặp

Bài 58 SGK/104:

Tính số đo x trong hình 40

Hãy giải thích vì sao tính

được như vậy

Vì sao a// b?

Tính B ?

Bài 59 SGK/104:

cho biết d//d’//d’’ và hai

góc 600, 1100 Tính các góc:

E1, G2, G3, D4, Â5, B6

Lần lượt phát biểu và ghi dưới dạng kí hiệu các câu hỏi ôn tập

Câu 9.

GT ac, b c

KL a//b

Quan sát hình vẽ

a, b cùng vuông góc đt cAùp dụng t/c 2 góc trong cùng phía => B = 750

KL Â4 = B2; Â3 = B1; Â4 = B4;

Â3 = B3; Â2 = B 2; Â1 = B 1;

Trang 32

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

-Chốt lại các cách tính

Bài 60 SGK/104:

Hãy phát biểu định lí được

diễn tả bằng các hình vẽ

sau, rồi viết giả thiết, kết

BT 60 b/

a/ tính chất 1/ bài 6b/ tính chất 3/ bài 6G

T

d1//d3d2//d3K

Ld1//d2

=> A + B = 1800 (2 góc trong cùng phía)

ac , bca// b

 Ôn lí thuyết, xem các bài tập đã làm: 56, 57, 58, 59/SGK

Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

E Rút kinh nghiệm:

………

……… Ngày soạn: 12/10/2016

 Rèn HS kĩ năng vẽ hình, đọc hình và biết ghi GT-KL, bước đầu tâp suy luận hình học sử dụng

 GD hs tính cẩn thận, nghiêm túc, độc lập suy nghĩ, tính trung thực, tư duy logic

KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 33

2 1

Câu 1: (2 điểm) phát biểu tính chất của 2 gĩc đối đỉnh Vẽ hình, ghi GT, KL.

Câu 2: (3điểm) Cho hình vẽ: Trong đó b// c Nêu tên 2 cặp góc so le trong bằng nhau, 2 cặp góc đồng

vị bằng nhau , 2 cặp góc trong cùng phía bù nhau

Câu 3: (4 điểm) Hình vẽ bên cho biết a// b// c, Â1 = 300 , B2 = 400 Tính số đo AÔB ?

1

2

Câu 4: (1 điểm) Chứng minh rằng nêáu môät đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai tia phân

giác của cặp góc trong cùng phía vuông góc với nhau

Kế hoạch chương 2

TAM GIÁC

A/ MỤC TIÊU:

*Kiến thức: HS nắm được các kiến thức về tam giác

 Tổng ba góc của một tam giác

 Hai tam giác bằng nhau

 Các dạng tam giác đặc biệt

* Kĩ năng:

 Rèn cho HS có kĩ năng vẽ hình, đo đạc, gấp hình, tính toán, quan sát, dự đoán

 Vẽ một tam giác có các số đo cho trước

 Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác

 Vận dụng các kiến thức đã học vào tính toán và CM đơn giản

 Nhận dạng được các tam giác đặc biệt

* Thái độ: Giáo dục HS có thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, trung thực, cẩn thận, tỉ mỉ, tập suy luận

có căn cứ

B/ KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

 Tính chất tổng ba góc của một tam giác

 Tính chất góc ngoài của một tam giác

 Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông

 Một số dạng tam giác đặc biệt : tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân

 Biết định lý Pi-ta-go thuận và đảo

C/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 34

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

Tranh, bảng phụ, mô hình các dạng tam giác, thước thẳng, êke, thước đo góc, thước chữ “T”, compa

D/ PHƯƠNG PHÁP:

 Nêu vấn đề , Gợi mở vấn đáp, quan sát nhận xét, thực hành , nhóm,…

E/ TÀI LIỆU THAM KHẢO:

Tài liệu chuẩn KT KN lớp 7 , Sách giáo viên, sách bài tập, sách thiết kế bài dạy, Sách ôn tập và ra đề kiểm tra 7,…

Trang 35

 HS nắm được định lý về tổng ba góc trong một tam giác

 Rèn HS kĩ năng vận dụng định lý để tính số đo góc của một tam giác

 GD hs tính cẩn thận, chăm chỉ, tư duy logic, thẩm mỹ khi vẽ hình, lập luận chặt chẽ

B CHUẨN BỊ:

GV : bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc.

HS : vở nháp, đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc, máy tính, soạn tiếp các câu hỏi 7- 10

C PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, đàm thoại, nhóm ,thực hành.

3/ Bài mới : (31’)

Hoạt động 1: (20’) Tổng ba góc

của một tam giác.

-Cho HS hoạt động nhóm Mỗi

nhóm vẽ một tam giác và đo số

đo của mỗi góc

- Tổng số đo của ba góc đó?

=> nhận xét

- Ghi giả thiết, kết luận của

định lí dựa vào hình vẽ

-Hướng dẫn chứng minh bằng

cách kẻ xy qua A và xy//BC

- yêu cầu HS về xem thêm SGK

Hoạt động nhĩmĐại diện nhĩm 1 thực hiện giải Hình 47 => C = 950

Đại diện nhĩm 2 thực hiện giải Hình 48 => x = 1100

Đại diện nhĩm 3 thực hiện giải Hình 49

Tổng ba góc của một tam giác:

Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

GT Δ ABC

KL Â+ B + C = 1800

C B

A

* Chứng minh:(SGK)

2 Bài tập áp dụng

1) Hình 47

Ta có: Â+ B + C = 1800 (Tổng 3

góc của Δ ABC)

=> 900 + 550 + C = 1800

=> C = 9502) Hình 48:

Ta có: G + H + I = 1800 (Tổng 3

góc của Δ GHI)

=> 300 + x + 400 = 1800

=> x = 11003) Hình 49:

Ta có: M + N + P = 1800 (Tổng

3 góc củaΔ MNP)

=> x + 500 + x = 1800TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

Trang 36

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

Tia phân giác của  cắt BC ở

D Tính ADC , ADB

-Tính ADC bằng cách nào?

CÂB=?

=> Â1 = ?, Â2=?

Y/C hs tính ADB : Dựa vào

Tổng 3 góc của tam giác ABD

Chốt lại cách giải

-Nhận xét, chữa sai

C B

A

GT: ABC, Â1 = Â2KL: ADB ?, ADC ?dựa vào tổng 3 góc của tam giác

½Â=7502) Tính ADB :Xét tam giác ADB có:

ADB + DBA + DAB = 1800

Ta có: BAC + ABC + BCA =

1800 (Tổng 3 góc của  ABC)

=> BAC + 800 + 300 = 1800

=> BAC = 700Tia AD là tia phân giác của Â

-Định lý tổng 3 góc của một tam giác

5 Dặn dò : (1’)

 Học bài, làm bài 2 SGK/108

 Chuẩn bị hai phần còn lại

E Rút kinh nghiệm:

………

………Ngày soạn: 24/10/2016

Ngày dạy 25/10/2016

Tuần 9

A/ MỤC TIÊU:

 HS nắm được định lí về góc ngoài của một tam giác và khái niệm tam giác vuông, tổng 2 góc nhọn

 Rèn HS kĩ năng vận dụng các định lí trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC (tt)

Trang 37

 GD hs tính cẩn thận, chăm chỉ, tư duy logic, suy luận chặt chẽ.

B CHUẨN BỊ:

GV : bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc, mô hình tam giác, miếng bìa hình tam giác

HS : đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc, mỗi nhóm một miếng bìa hình tam giác, kéo.

C PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, đàm thoại, nhóm ,thực hành.

1) Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác, vẽ hình ghi

GT, KL

2) Cho tam giác ABC có Â = 900, B = 300 Tính C

Vẽ hìnhGhi GT, KLTính được C = 600

3đ2đ5đ 3/ Bài mới : (30’)

Hoạt động 1: Áp dụng vào tam

Tháp Pi-da ở Italia nghiêng 50 so

với phương thẳng đứng Tính số đo

của ABC trên hình

=>giới thiệu góc ngoài tại đỉnh C

=> Góc ngoài của tam giác

-yêu cầu HS làm ?4

-so sánh: 1) Góc ngoài của tam

giác với tổng hai góc trong không

kề với nó?

2) Góc ngoài của Δ với mỗi góc

-Trong tam giác vuông tổng hai góc nhọn = 900

Bài 4 /108:

Ta có: ΔABC, C = 900

=> ABC + BAC = 900(hai góc nhọn phụ nhau)

=> ABC + 50 = 900

=> ABC = 850

900 – Â

Vẽ hìnhGhi nhớ

?4:

Tổng ba góc của ΔABC bằng

1800 nên:

 + B = 1800 - …

góc ACx là góc ngoài của Δ

TỔNG BA GÓC CỦA 1TAM GIÁC (tt)

II) Áp dụng vào tam giác vuông:

1 Định nghĩa: Tam giác

vuông là tam giác có một gócvuông

2 Định lí: Trong một tam

giác vuông hai góc nhọn phụ nhau

GT: ABC, Â = 900KL: B + C = 900

III) Góc ngoài của tam giác:

1) ĐN: Góc ngoài của một

tam giác là góc kề bù với mộtgóc của tam giác ấy

2) ĐLí: Mỗi góc ngoài của

một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó

Nhận xét: Mỗi góc ngoài của

một tam giác lớn hơn mỗi góc

trong không kề với nó

Trang 38

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

trong không kề với nó? ABC nên ACx = 1800 - …

4 Củng cố: ( 7’) -Bài 1 (H50)

H.50: Ta có:

EDa = E + k (góc ngoài tại D củaΔ EDK) => EDa = 1000

Ta có: DKb + EKD = 1800 (góc ngoài tại K) => DKb = 1800

-Định lí tổng ba góc của một tam giác

-Hai góc nhọn của tam giác vuông

-Góc ngoài của tam giác

5 Dặn dò : (2’)

- Học bài: đn, tc của bài học

-Làm bài 1 (h 51) SGK/108

- Xem , Chuẩn bị trước các BT phần luyện tập

E Rút kinh nghiệm:

………

………

*************************************************************************************Ngày soạn: 25/10/2016

GV : bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc

HS : đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc.

C PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, đàm thoại, nhóm ,thực hành.

*HS1: Phát biểu định lí về tính

chất tổng góc ngoài của tam *Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó 4đ3đ

LUYỆN TẬP

Trang 39

giác, vẽ hình ghi GT, KL.

*HS 2: Sưả BT h.56 (HS Khá)

Vẽ hình, Ghi GT, KL

*AHI vuông tại H => HAI + AIH = 900 (hai góc nhọn trong  vuông) => AIH = 500

mà KBI = AIH = 500 (đđ)

IBK,K 900=> KBI + IBK = 900 =>IBK = 400

2đ2đ

3đ2đ3đ

3/ Bài mới : (30’)

Hoạt động 1 : Luyện tập tìm số

đo các góc trong hình vẽ

vẽ hình

Bài 6 :

Hình 55 : gĩc x = 400.Hình 57 : gĩc x = 600.Hình 58 : gĩc x =1250

Bài 7 :

a)Â1 và B ; Â2 và C b) Â1 = C

( vì cùng phụ Â2 )

Â2 = B ( vì cùng phụ Â1 )

Bài 8 :

Ta cĩ yÂB = B + C (T/c góc ngoài của tg)

- Xem trước bài 2

E Rút kinh nghiệm:

B

H

C400400

A

BC

HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Trang 40

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án: Hình học 7

 Rèn HS kĩ năng quan sát, phán đoán , nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau

 GD hs tính cẩn thận, chính xác, chăm chỉ ht

B CHUẨN BỊ:

GV : bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc, mô hình 2 tam giác bằng nhau

HS : đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc.

C PHƯƠNG PHÁP: Trực quan, nêu vấn đề, đàm thoại, nhóm ,thực hành.

Trên hình vẽ ( bảng phụ)

Hãy dùng thước đo và so sánh AB và A’B’; AC và

A’C’ ; BC và B’C’ ; Â và Â’; B và B ’ ; C và  'C

3 Bài mới : (29’)

Hoạt động 1: (13’) Định nghĩa.

-Cho HS hoạt động nhóm làm ?1

- Đo độ dài và so sánh các cạnh và

số đo các góc của ΔABC và Δ

A’B’C’?

-> Giới thiệu hai tam giác bằng

nhau, Giới thiệu hai góc tương ứng,

hai đỉnh tương ứng, hai cạnh tương

ứng

=> rút ra định nghĩa

Hoạt động 2: ( 16’) kí hiệu

-Giới thiệu quy ước viết tương ứng

của các đỉnh của hai tam giác

Củng cố: làm ?2

?3 Cho ΔABC = ΔDEF.

Tìm số đo D và độ dài BC

Thảo luận nhóm

- so sánh AB và A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’; Â và Â’;

Ta có: Â+ B + C = 1800 (Tổng

ba góc của ΔABC) Mà: ΔABC = ΔDEF (gt)

=> Â = D (hai góc tương ứng)

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w