1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong I 1 Tap hop Q cac so huu ti

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 640,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức, kĩ năng, thái độ: - Học sinh nắm đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ Học sinh nhận biết đợc mối quan [r]

Trang 1

Ngày soạn: 29/08/2017 Tuần 1 Ngày dạy: 5-11/09/2017 Tiết 1

TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ:

- Học sinh nắm đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, qua đó

đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ

Học sinh nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số

- Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc

2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển của học sinh

Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tỏc, tớnh toỏn

II Chuẩn bi:

- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK

- Học sinh: Ôn tập kiến thức phần phân số học lớp 6

III Tiến trình bài dạy:

1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 3 phỳt).

GV: Ở lớp 6 chúng ta đã đợc học tập hợp số tự nhiên, số nguyên; N Z ( mở rộng hơn tập N là tập Z) Vậy tập số nào đợc mở rộng hơn hai tập số trên Ta vào bài học hôm nay

2.Hoạt động hỡnh thành kiến thức (42 phỳt).

Hoạt động 1: số hữu tỉ (10’) Mục tiờu: Học sinh nắm đợc khái niệm số hữu tỉ.

Quan sát cách viết các số ở ví dụ SGK

qua bảng phụ sau:

1=

6

2=

9

3=

1

− 2=

− 1

2 =

− 2

4 .

Vậy các số ở trên đều là các số hữu tỉ,

em hãy nêu khái niệm số hữu tỉ

Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết đợc dới

dạng a

b với a ;b ∈ Z ; b≠ 0

Yêu cầu HS làm ?1; ?2 (SGK/T5) theo

nhóm

GV nhận xét các nhóm và chốt

+ Quan sát trên bảng phụ và SGK và đa

ra nhận xét mỗi số có vô số cách viết khác nhau nhng có cùng một giá trị

+ Số hữu tỉ là số có dạng a

b với

a ;b ∈ Z ; b≠ 0

H+ Hoạt động theo nhóm

Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (11’) Mục tiờu: Học sinh nắm đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số GV: Nhắc lại cách biểu diễn số nguyên

trên trục số

Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên trên trục

số

+ Nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số

Để biểu diễn số 5

4 trên trục số ta làm

nh sau Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần Lấy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng 1

4

Trang 2

Ví dụ 2: Biểu diễn số 5

4 trên trục số

Tơng tự với một số bất kỳ ta sẽ biểu

diễn đợc trên trục số

vậy số 5

4 đẵ đợc biểu

Hoạt động 3 So sánh hai số hữu tỉ (12’) Mục tiờu: Học sinh nắm đợc khái niệm số hữu tỉ, qua đó đó biết vận dụng so sánh

các số hữu tỉ

GV: Hãy nhắc lai các phơng pháp so

sánh hai phân số

Vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta có thể đa

về việc so sánh hai phân số

Hoặc ta so sánh hai số hữu tỉ qua việc

biểu diễn nó trên trục số

GV: Cho

x ; y ∈ Z x= y

¿

x > y

¿

x < y

¿

¿

¿

¿

¿

Yêu cầu HS nghiên cứu VD1 và VD2

(SGK/T6,7)

GV giới thiệu về số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ

âm, số 0

Yêu cầu HS làm ?5 (SGK/T7) theo nhóm

Rút ra nhận xét: a

b >0 nếu a, b cùng

dấu

a

b <0 nếu a, b khác

dấu

+: Nhắc lại

nghiên cứu VD1 và VD2 (SGK/T6,7) + làm ?5 theo nhóm

Kết quả là: Số hữu tỉ dơng: 2

3;

− 3

− 5

Số hữu tỉ âm: − 3

7 ;

1

−5 ; -4

Số hữu tỉ không âm cũng không dơng:

0

− 2

3 Hoạt động luyện tập (4’) :

- Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ?

- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế

nào?

Bảng phụ: Bài 1(SGK/T7)

Gọi 1 HS lên điền

Bài 2(SGK/T7) Yêu cầu HS làm theo

nhóm

+ trả lời câu hỏi + 1HS lên điền bảng phụ + làm BT 2 theo nhóm

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

Ngày soạn: 29/08/2017 Tuần 1 Ngày dạy: 5-11/09/2017 Tiết 2

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ:

- Kiến thức: Học sinh nắm chắc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc

“chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng vận dụng tốt quy tắc

“chuyển vế ”

- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình

2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển của học sinh

Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tỏc, tớnh toỏn

II Chuẩn bi:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình bài dạy:

1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 3 phỳt).

GV: Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với một số hữu tỉ bất kỳ ta làm nh thế

nào?

2.Hoạt động hỡnh thành kiến thức (42 phỳt).

Hoạt động 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ (13’) Mục tiờu: Học sinh nắm chắc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ

GV: Thực hiện phép tính

Vậy để làm tính cộng hai số hữu tỉ ta

cần làm gì?

Ta làm ví dụ sau theo nhóm

Ví dụ: Tính 1

3−(−0,4)

Qua ví dụ em có đa ra kết luận gì?

Quy tắc: (SGK/T8)

Gọi 2 HS nhắc lại quy tắc

GV ghi dạng tổng quát lên bảng

Yêu cầu HS làm bài 6 (SGK/T10) theo

nhóm

Nhóm chẵn: a, b

Nhóm lẻ: c, d

+Thực hiện tính cộng

+ Đa số hữu tỉ về phân số làm tính với các phân số

Ta có 1

3−(−0,4)=

1

3+

2

5=

5

15+

6

15=

11 15

+ Đa ra nhận xét qua bài làm của nhóm bạn

+ đa ra kết luận về quy tắc cộng trừ hai

số hữu tỉ + nhắc kại quy tắc + làm bài 6 (SGK/T10) theo nhóm Kết quả: a) 1

2 b) -1

c) 1

3 d)

53 14

Hoạt động 3:2 Quy tắc chuyển vế (15’) Mục tiờu: Học sinh hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã

đ-ợc học ở phần số nguyên

Tơng tự ta có quy tắc chuyển vế trong

tập hợp số hữu tỉ

Em hãy phát biểu quy tắc SGK

GV: Nhắc lại

Khi chuyển vế một số hạng từ vế này

sang vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu

+ Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã đợc học

ở phần số nguyên

1hs : Phát biểu quy tắc SGK

Trang 4

cộng thành dấu trừ và dấu trừ thành dấu

cộng

Yêu cầu HS nghiên cứu VD (SGK/T9)

Vận dụng làm ?2 theo nhóm

Nhóm chẵn: a)

Nhóm lẻ: b)

GV: Nêu chú ý

Phép tính cộng trừ trong tập Q có đủ các

tính chất nh trong tập số nguyên Z

+ làm ?2 a) x= −1

6

b) x = 29

28

3 Hoạt động luyện tập (7’) :

Yêu cầu HS làm bài 8(a,c) và bài 9(a,c) (SGK/T10) theo nhóm Nhóm 1,2,3: Bài 8a) Nhóm 4,5: Bài 8c) Nhóm 6,7,8: Bài 9a) Nhóm 9,10: Bài 9c) Têu cầu các nhóm nhận xét bài làm của nhóm bạn + làm việc theo nhóm Kết quả: Bài 8: a) − 187 70 c) 27 70 Bài 9: a) x= 5 12 c) x = 4 21 + Đa ra nhận xét qua lời giải của các nhóm khác IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: 29/08/2017 Tuần 1 Ngày dạy: 5-11/09/2017 Tiết 1-2

Đ1 HAI GểC ĐỐI ĐỈNH

I Mục tiờu:

1 Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ:

Kiến thức: HS phỏt biểu được khỏi niệm hai gúc đối đỉnh

Kĩ năng: vẽ được gúc đối đỉnh với một gúc cho trước; nhận biết cỏc gúc đối đỉnh trong một hỡnh; bước đầu tập suy luận

Thỏi độ: HS tớch cực hợp tỏc trong hoạt động nhúm

2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển của học sinh

Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tỏc, tớnh toỏn

II Chuẩn bị:

- GV: Bài soạn, SGK, SGV

-HS: SGK, SBT, đồ dựng học tập

III

Tiến trỡnh dạy học:

1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 3 phỳt).

GV: Giới thiệu kiến thức chương I cần nghiờn cứu và cỏc yờu cầu về đồ dựng của

mụn học

2.Hoạt động hỡnh thành kiến thức (42 phỳt).

Hoạt động 1: Thế nào là hai gúc đối đỉnh?

Mục tiờu: HS phỏt biểu được khỏi niệm hai gúc đối đỉnh.

Trang 5

GV: Treo bảng phụ vẽ hai gúc đối đỉnh và

hai gúc khụng đối đỉnh

- Hóy quan sỏt hỡnh vẽ và nhận biết hai gúc

đối đỉnh

- ở hỡnh 1 cú hai đường thẳng xy, x’y’ cắt

nhau tại O Hai gúc ễ1, ễ3 được gọi là hai

gúc đối đỉnh

HS: Quan sỏt cỏc hỡnh vẽ trờn bảng phụ, nhận

biết hai gúc đối đỉnh và hai gúc khụng đối

đỉnh

- Yờu cầu hóy nhận xột quan hệ về cạnh, về

đỉnh của ễ1 và ễ3

-Yờu cầu hóy nhận xột quan hệ về cạnh, về

đỉnh của Ĝ 1 và Ĝ 2

-Yờu cầu hóy nhận xột quan hệ về cạnh, về

đỉnh của  và ấ.

-Sau khi cỏc nhúm nhận xột xong GV giới

thiệu ễ1 và ễ3 cú mỗi cạnh của gúc này là tia

đối của gúc kia ta núi ễ1 và ễ3 là hai gúc đối

đỉnh Cũn Ĝ 1 và Ĝ 2; Â và ấ khụng phải là

hai gúc đối đỉnh

? Vậy thế nào là hai gúc đối đỉnh?

-HS: Định nghĩa hai gúc đối đỉnh như SGK

GV: Giới thiệu cỏc cỏch núi hai gúc đối đỉnh

Yờu cầu làm ?2 trang 81

-Hỏi: Vậy hai đường thẳng cắt nhau sẽ tạo

thành mấy cặp gúc đối đỉnh?

-Cho gúc xễy, em hóy vẽ gúc đối đỉnh với

gúc xễy

Cỏ nhõn tự làm ?2

-Trả lời: hai cặp gúc đối đỉnh

1.Thế nào là hai gúc đối đỉnh: a)Nhận xột:

x y’

2

3 1

4 O x’ y Hỡnh 1

ễ1 và ễ3 đối đỉnh:

Có chung đỉnh O

Ox, Oy là 2 tia đối nhau

Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau

b c

1 2

a G d

Ĝ 1 và Ĝ 2 khụng đối đỉnh

E

A ?2: Â và ấ khụng đối đỉnh

b)Định nghĩa: SGK

?2

-Vẽ gúc đối đỉnh với gúc xễy:

x y’

O

y x’

+Vẽ tia Ox’là tia đối của tia Ox + Vẽ tia Oy’là tia đối của tia Oy

Hoạt động 2:(20p) Tỡm hiểu tớnh chất

Trang 6

Mục tiêu: vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước; nhận biết các góc đối đỉnh

trong một hình; bước đầu tập suy luận

HS lên bảng thực hiên, nêu cách vẽ và tự đặt

tên

Yêu cầu xem hình 1: Quan sát các cặp góc

đối đỉnh Hãy ước lượng bằng mắt và so sánh

độ lớn của các cặp góc đối đỉnh?

-Yêu cầu nêu dự đoán

-Yêu cầu làm ?3 thực hành đo kiểm tra

dự đoán

-Yêu cầu nêu kết quả kiểm tra

HS: tập suy luận dựa vào tính chất của hai

góc kề bù suy ra Ô1= Ô3

-Hướng dẫn:

+Nhận xét gì về tổng Ô1+Ô2 ? Vì sao?

+Nhận xét gì về tổng Ô3+Ô2 ? Vì sao?

+Từ (1) và (2) suy ra điều gì?

2.Tính chất của hai góc đối đỉnh:

Hình 1

Dự đoán: Ô1 = Ô3 và Ô2= Ô4

Đo góc:

Ô1= 30o, Ô3 = 30o Þ Ô1= Ô3

Ô2=150o, Ô4=150oÞ Ô2= Ô4

Hai góc đối đỉnh bằngnhau -Suy luận:

Ô1+ Ô2= 180o(góc kề bù)(1)

Ô3+ Ô2= 180o(góc kề bù)(2)

Từ (1) và (2)

Þ Ô1+ Ô2= Ô3+ Ô2

Þ Ô1= Ô3

-Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

3 Hoạt động luyện tập (45’) :

Hoạt động GV-HS NỘI DUNG

1 Hoạt động 1: LUYỆN TẬP (35’)

GV cho học sinh đọc đề bài

BT5/82/SGK

HS: đọc đề bài

GV: yêu cầu Vẽ ABC=560 ?

HS còn lại vẽ vào vở

HS: lên bảng vẽ và trình bày cách vẽ

GV: Thế nào là hai góc kề bù?

ABC 

HS: hai góc kề bù là hai góc cùng nằm

trên 1 đường thẳng và có tổng số đo

bằng 1800

ABC'=1240 vì………

GV: gọi 1 HS đọc BT6/82/SGK

HS đọc bài

GV: hướng dẫn Vẽ 1 góc có số đo 470?

-Vẽ góc đối đỉnh góc vừa vẽ?

HS:1 HS lên bảng vẽ

GV:Tính x Oy' '=

x Oy' ' vàxOy là hai góc gì? Có tính

chất gì?

BT5/82/SGK:

ABC,ABC' là hai góc kề bù nên:

ABC+ABC'=1800

560 +ABC'=1800

=>ABC'=1800 – 56

=>ABC'=1240

BT6/82/SGK

560

Trang 7

y'

y

x'

x

A

c B

c'

GV:TínhxOy'=?

xOy' vàxOy^ là hai góc gì? Có tính

chất gì?

GV: gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện

GV:Tínhx Oy' =?

x Oy' vàxOy' là hai góc gì? Có tính

chất gì?

HS: hai góc đối đỉnh x Oy' =xOy'

=1330

BT7/82/SGK

GV: gọi 1 HS đọc đề bài

HS: đọc bài

GV gọi 1 HS lên bảng vẽ hình và nêu

cách vẽ

GV cho từng HS nêu cặp góc đối đỉnh?

HS:O1 và 

4

O , 

2

O và 

5

O

3

O và 

6

O , xOz vàz Ox' ',

xOy và x Oy' '

GV: gọi HS nhận xét

xOy,x Oy' '

là hai góc đối đỉnh:

xOy=

x Oy' '=4

70

xOy,

xOy' là

hai góc

kề bù: xOy +xOy'=1800

470+xOy'=1800

=>xOy'=1800-470 =>xOy'=1330

x Oy' =xOy'=1330

BT7/82/SGK:

Các cặp góc đối đỉnh:

:O1 và 

4

O , 

2

O và 

5

O

3

O và 

6

O , xOz vàz Ox' ',

xOy và x Oy' ' ; yOz và x Oy' '

IV Rút kinh nghiệm:

470

Khánh Tiến , ngày 30 tháng 8 năm 2017

KÝ DUYỆT

Ngày đăng: 10/11/2021, 13:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w