1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 281,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là học trò mới ở quê ra chơi,/ nên không biết gì.// Thấy nói là học trò,/ vua ra lệnh cho cậu phải đối được một vế đối / thì mới tha.// Nhìn thấy trên mặt hồ lúc đó có đàn cá đang đuổi n[r]

Trang 1

THỨ HAI, NGÀY 22 THÁNG 2 NĂM 2010

TOÁN – T116 LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

- Có kỹ năng thực hiện phéo chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (trường hợp có số 0 ở

thương)

- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán

* HS KG làm thêm BT 2 C

II/ Chuẩn bị:

 Vẽ sẵn hình bài tập 3 vào bảng phụ

II/ Các hoạt động dạy học:

1’

4’

30’

7’

7’

10’

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

-GV kiểm tra bài tiết trước

- Nhận xét-ghi điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

-Bài học hôm nay sẽ giúp các em cũng cố

về kĩ năng thực hiện phép chia số có bốn

chữ số cho số có một chữ số và giải các bài

toán có liên quan Ghi tựa

Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập.

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

Bài 2:

-1 HS đọc YC bài

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Yêu cầu HS tự làm bài

-GV hỏi: Vì sao trong phần a, để tìm x em

lại thực hiện phép chia 2107 : 7 ?

Bài 3:

-Gọi HS đọc yêu cầu của bài

-Hát

-Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số

-3 HS lên bảng làm BT, mỗi HS làm một bài

1 Đặt tính rồi tính:

5078 : 5 ; 9172 : 3 ; 2406 : 6

-Nghe giới thiệu

-1 HS nêu yêu cầu bài tập

-Thực hiện phép chia

- HS làm bảng lớp + bảng con

1608 : 4 2035 : 5 4218 : 6

2105 : 3 2413 : 4 3052 : 5

-1 HS nêu yêu cầu bài tập

-Tìm x

-3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm nháp

a) X x 7 = 2107 b) 8 x X = 1640 c)X x 9 = 2763

X = 2107 : 7 X = 1640 : 8 X = 2763 : 9

X = 301 X = 205 X = 307

-Vì x là thừa số chưa biết trong phép nhân Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

-1 HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 2

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Muốn tính được số gạo cửa hàng còn lại thì

trước hết ta phải tính được gì?

Tóm tắt

Có: 2024kg gạo Đã bán: số gạo

4 1 Còn lại: kg gạo?

4 Củng cố – Dặn dò:

- Thu 1 số vở chấm

- GV nhận xét, ghi điểm

Bài 4:

-GV viết lên bảng phép tính: 6000 : 3 = ? và

yêu cầu HS nhẩm, nêu kết quả

-GV nêu lại cách nhẩm, sau đó yêu cầu HS

tự làm bài

-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có tinh

thần học tập tốt

-YC HS về nhà làm bài tập luyện tập thêm

- Chuẩn bị bài sau

-Có 2024kg gạo, đã bán số gạo đó

4 1

-Số gạo còn lại sau khi bán

-Tính được số ki-lô-gam gạo cửa hàng đã bán

- HS làm vở

Bài giải:

Số ki-lô-gam gạo cửa hàng đã bán là:

2024 : 4 = 506 (kg) Số ki-lô-gam gạo cửa hàng còn lại là:

2024 – 506 = 1518 (kg)

Đáp số: 1518 kg

- 1 HS lên bảng chữa bài

-HS thực hiện nhẩm trước lớp:

6 nghìn : 3 = 2 nghìn -HS nhẩm và ghi kết quả vào VBT, sau 2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở để kiểm tra bài lẫn nhau

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN : T70-71

ĐỐI ĐÁP VỚI VUA I/ Mục tiêu :

A TẬP ĐỌC

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu ND, ý nghĩa : Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh, đối đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ

( trả lời được các CH trong SGK )

B KỂ CHUYỆN

- Biết sắp xếp các tranh (SGK) cho đúng thứ tự và kể lại từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

II/Chuẩn bị:

 Tranh minh họa bài tập đọc

 Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc

III/ Lên lớp:

Trang 3

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

4’

10’

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-YC HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài tập

đọc: “Chương trình xiếc đặc sắc”.

-Cách trình bày quảng cáo có gì đặc biệt (về lời văn,

trang trí)?

-Em thích những nội dung nào trong quảng cáo?

-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung

3/ Bài mới:

a.Giới thiệu: Cao Bá Quát không chỉ là một nhà thơ,

ông còn là lãnh tự của phong trào nông dân khởi

nghĩa thế kĩ XIX Ông là người tài năng và có bản

lĩnh Truyện Đối đáp với vua hôm nay chúng ta học

sẽ giúp các em hiểu được ngay từ nhỏ Cao Bá Quát

đã thể hiện được tài năng và bản lĩnh của mình

-Ghi tựa

b Hướng dẫn luyện đọc:

-Giáo viên đọc mẫu một lần Giọng đọc thong thả,

nhẹ nhàng thể hiện sự trang nghiêm (Đ1), sự tinh

nghịch (Đ2), sự hồi hộp (Đ3) và với giong cảm xúc,

khâm phục (Đ4)

*Giáo viên hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ

-Đọc từng câu

-Đọc từng đọan và giải nghĩa từ khó

-GV hướng dẫn HS đọc đoạn:

VD: Cậu bé bị dẫn đến trước mặt vua.// Cậu tự xưng

là học trò mới ở quê ra chơi,/ nên không biết gì.//

Thấy nói là học trò,/ vua ra lệnh cho cậu phải đối

được một vế đối / thì mới tha.// Nhìn thấy trên mặt hồ

lúc đó có đàn cá đang đuổi nhau, / vua tức cảnh đọc

vế đối như sau://

Nước trong leo lẻo / cá đớp cá Chẳng nghĩ ngợi lâu la gì, / Cao Bá Quát lấy cảnh

mình đang bị trói, / đối lại luôn://

Trời nắng chang chang / người trói người.

- Cho HS d0ọc trong nhóm

-2 – 3 học sinh lên bảng trả bài cũ

-Thông báo ngắn gọn,rõ ràng, các câu

văn đều ngắn, tách ra thành từng dòng riêng.

-Những từ ngữ quan trọng được in đậm, trình bày theo nhiều kiểu chữ, nhiều cỡ chữ Các chữ được tô màu khác nhau (Tranh minh hoạ)

-HS tự trả lời

-HS lắng nghe và nhắc tựa

-Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu

-Mỗi học sinh đọc một câu từ đầu đến hết bài.(1 - 2 vòng)

- Học sinh tiếp nối đọc từng đọan trong bài (2 vòng)

- 1 vài HS đọc lại

-Mỗi nhóm 4 học sinh, lần lượt từng HS đọc một đoạn trong nhóm

Trang 4

25

15’

c Hướng dẫn tìm hiểu bài:

-Gọi HS đọc lại toàn bài trước lớp

-YC HS đọc đoạn 1

-Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu?

-YC HS đọc đoạn 2

- Cao Bá Quát có mong muốn gì?

- Cao Bá Quát đã làm gì để thực hiện mong muốn

đó?

-YC HS đọc đoạn 3 và 4

-Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối?

-Vua ra vế đối thế nào?

-Cao Bá Quát đối lại thế nào?

-Qua lời đối đáp câu đố, em thấy ngay từ nhỏ Cao

Bá Quát là người thế nào?

GV: Đối đáp thơ văn là cách người xưa thường dúng

để thử tài học trò Qua lời đáp của Cao Bá Quát, ta

thấy ngay từ bé ông là người rất thông minh Lời đối

của ông rất chặt chẻ từ ý tới lời

-Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

* Luyện đọc lại:

-GV đọc đoạn 3 Sau đó hướng dẫn HS đọc đúng

đoạn văn đó

Kể chuyện

a.Xác định yêu cầu:

-Gọi 1 HS đọc YC SGK

b Kể mẫu:

-GV cho HS quan sát 4 bức tranh trong SGK theo

đúng thứ tự 4 đoạn trong truyện

-Gọi HS nêu thứ tự các tranh

-GV cho HS kể mẫu

-GV nhận xét nhanh phần kể của HS

c Kể theo nhóm:

-YC HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho bạn bên cạnh

nghe

d Kể trước lớp:

-Gọi 4 HS dựa vào 4 bức tranh nối tiếp nhau kể lại

-HS đọc đồng thanh cả bài

-1 HS đọc, lớp theo dọi SGK

* 1 HS đọc đoạn 1

- ngắm cảnh ở Hồ Tây

* 1 HS đọc đoạn 2

-Muốn nhìn rõ mặt vua

-Cởi hết quần áo, nhảy xuống hồ tắm, làm ầm ĩ để vua phải chú ý

* 1 HS đọc đoạn 3 và 4

-Vì vua thấy cậu bé xưng là học trò nên muốn thử tài, cho cậu cơ hội chuộc tội

-Nước trong leo lẻo / cá đớp cá

-Trời nắng chang chang / người trói người.

-Là người rất thông minh nhanh trí

-Ca ngợi Cao Bá Quát, thông minh, đối

đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ Tính cách khẳng khái tự tin

- HS theo dõi GV đọc

- 3 HS đọc lại

- 4 HS tạo thành 1 nhóm đọc theo vai

- 1 HS đọc lại toàn bài

-1 HS đọc YC: Sắp xếp lại các bức tranh

theo đúng thứ tự trong câu chuyện Đối

đáp với vua.

-Thứ tự các tranh theo câu chuyện: 3-1-2-4

-2 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1

-HS kể theo YC Từng cặp HS kể

-HS nhận xét cách kể của bạn

-4 HS thi kể trước lớp

-Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể

Trang 5

câu chuyện Sau đó gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu

chuyện

-Nhận xét và cho điểm HS

4.Củng cố-Dặn dò:

-Hỏi: Qua câu chuyện, em thấy Cao Bá Quát là người

như thế nào?

-Khen HS đọc bài tốt, kể chuyện hay, khuyến khích

HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân cùng

nghe Về nhà học bài

-Nhận xét tiết học

đúng, kể hay nhất

-Là người thông minh, đối đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ

-Lắng nghe

THỨ BA, NGÀY 23 THÁNG 2 NĂM 2010

TOÁN - T117 LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu:

- Biết nhân, chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

- Vận dụng giải bài toán có hai phép tính

* HS K – G làm thêm BT 3

II/ Các hoạt động dạy học:

1’

4’

30’

7’

7’

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

-GV kiểm tra bài tiết trước đã giao về nhà

- Nhận xét-ghi điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

-Bài học hôm nay sẽ giúp các em cũng cố

về kĩ năng thực hiện phép nhân, phép chia

số có bốn chữ số cho số có một chữ số và

giải các bài toán có liên quan Ghi tựa

Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu bài tập.

-Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 2:

-Gọi 1 HS đọc YC

- GV nhận xét, tuyên dương

-Hát

-Luyện tập

-3 HS lên bảng làm BT

Đặt tính rồi tính

1208 : 4 5719 : 8 6729 : 7

-Nghe giới thiệu

-1 HS nêu yêu cầu SGK

- HS làm miệng + bảng lớp, bảng con

a 821 x 4; 3284 : 4 b 1012 x 5; 5060 : 5

c 308 x 7; 2156 : 7 b 1230 x 6; 7380 : 6

-1 HS nêu yêu cầu SGK

-6 nhóm làm trên bảng phụ

(4691 : 2 = 2345 dư 1; 1230 : 3 = 410;

1607 : 4 = 401 dư 3; 1038 : 5 = 207 dư 3)

Trang 6

5’

Bài 4:

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

-Bài toán cho ta biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như

thế nào?

-Vậy để tính được chu vi của sân vận động,

chúng ta cần tìm gì trước đó?

Tóm tắt:

Chiều rộng : 95m

Chiều dài : gấp 3 lần chiều rộng

Chu vi : m?

4 Củng cố – Dặn dò:

-Thu 1 số vở chấm

- GV nhận xét, ghi điểm

- Về làm bài trong VBT và BT 3

- Nhận xét tiết học

-1 HS nêu yêu cầu SGK

-Bài toán cho biết chiều rộng sân là 95m, chiều dài sân gấp 3 lần chiều rộng

-Bài toán hỏi chu vi của sân hình chữ nhật -Lấy chiều dài cộng với chiều rộng, được bao nhiêu lấy kết quả đó nhân với 2

-Chúng ta cần tìm được chiều dài của sân

- HS làm vở ( HS K- G làm thêm BT 3 )

Bài giải:

Chiều dài của sân vận động là:

95 x 3 = 285 (m) Chu vi sân vận động là:

(285 + 95) x 2 = 760 (m)

Đáp số: 760m

Bài : 3 ( HS K- G làm thêm ) Số sách đựng trong 5 thùng là :

306 x 5 = 1530 ( quyển ) Số sách mỗi thư viện được chia là :

1530 : 9 = 170 ( quyển ) Đáp số : 170 quyển sách

- 1 HS lên bảng chữa bài

TẬP VIẾT – T24 ÔN CHỮ HOA: R I/ Mục tiêu:

 Viết đúng và tương đối chữ hoa R ( 1 dòng ) , Ph , H ( 1 dòng ) ; Viết đúng tên riêng Pha n

Rang ( 1 dòng ) và câu ứng dụng

Rủ nhau đi cấy đi cày Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu.( 1 lần ) bằng cỡ chữ nhỏ

II/ Đồ dùng:

Mẫu chữ viết hoa R.

 Tên riêng và câu ứng dụng

 Vở tập viết 3/ 2

III/ Lên lớp:

Trang 7

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

4’

30’

5’

5’

1/ Ổn định:

2/ KTBC:

-Thu chấm 1 số vở của HS

- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của

tiết trước

- HS viết bảng từ: Quang Trung, Quê.

- Nhận xét – ghi điểm

3/ Bài mới:

a/ GTB: Ghi tựa.

b/ HD viết trên bảng con:

- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những

chữ hoa nào?

- HS nhắc lại qui trình viết các chữ R, B, P.

- YC HS viết vào bảng con

c/ HD viết từ ứng dụng:

-HS đọc từ ứng dụng

-Em biết gì về Phan Rang ?

Gv giải thích: Phan Rang là tên một thị xã

thuộc tỉnh Ninh Thuận

-Quan sát và nhận xét chiều cao các chữ,

khoảng cách các chữ như thế nào?

-GV vừa viết mẫu vừa nhắc lại cách viết

Phan Rang

d/ HD viết câu ứng dụng:

- GV giới thiệu câu ứng dụng

Giải thích: Câu ca dao khuyên người ta chăm

chỉ cấy cày, làm lụng để có ngày được sung

sướng, đầy đủ

-Nhận xét cỡ chữ

- GV vừa viết mẫu vừa nhắc lại cách viết

- HS nộp vở

- 1 HS đọc: Quang Trung

Quê em đồng lúa, nương dâu Bên dòng sông nhỏ, nhịp câu bắc ngang.

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết b/con

-HS lắng nghe

- Có các chữ hoa: R, B, P.

- 2 HS nhắc lại (đã học và được hướng dẫn)

-3 HS lên bảng viết, HS lớp viết b/ con: R, P.

R, P.

-2 HS đọc -HS nói theo hiểu biết của mình

- HS lắng nghe

-Chữ p, h, r, g cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao một li Khoảng cách bằng 1 con chữ o

-HS chú ý theo dõi

- HS viết bảng lớp + bảng con

Phan Rang

-3 HS đọc:

Rủ nhau đi cấy đi cày Bây giờ khó nhọc,có ngày phong lưu.

-Chữ r, h, đ, y, b, g, k, p, l cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao một li Khoảng cách giữa các con chữ bằng 1 chữ o

- HS chú ý quan sát

- HS viết bảng lớp + bảng con

Trang 8

5’

e/ HD viết vào vở tập viết:

- GV cho HS quan sát bài viết mẫu trong vở TV

3/ 2 Sau đó YC HS viết vào vở

-1 dòng chữ R cỡ nhỏ

-1 dòng chữ Ph, H cỡ nhỏấn dòng Phan Rang

cỡ nhỏ

-1 lần câu ứng dụng

- Thu chấm 10 bài Nhận xét

4/ Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học chữ viết của HS

-Về nhà luyện viết, học thuộc câu ứng dụng

Rủ, Bây.

-HS viết vào vở tập viết theo HD của GV -1 dòng chữ R cỡ nhỏ

-1 dòng chữ Ph, H cỡ nhỏ

-1 dòng Phan Rang cỡ nhỏ.

-1 lần câu ứng dụng

- HS viết bài

TỰ NHIÊN XÃ HỘI – T47

HOA I/ Mục tiêu :

- Nêu được chức năng của hoa đối với đời sống của thực vật và lơị ích của hoa đối với đời

sống con người

- Kể tên các bộ phận của hoa.

II/ Chuẩn bị:

 Ba bông hoa thật (hồng, ly, )

 Các hình minh hoạ trong SGK

 Các loại hoa HS sưu tầm

III/ Lên lớp:

1’

4’

30’

3’

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS lên bảng TLCH:

- Lá cây có màu gì?

- Nêu cấu tạo của một lá cây

- Nhận xét chung

3/ Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Trò chơi: Ai thính mũi

hơn?

-GV giới thiệu trò chơi, sau đó gọi 2 HS

lên bảng chơi trò chơi

-Bịt mắt HS, lần lượt cho các em ngửi 3

loại hoa và yêu cầu HS đoán xem đó là

- Hát

- Khả năng kì diệu của lá cây

- 2 HS lên bảng TLCH

- Màu xanh lục

- Cuống lá , gân lá , phiến lá

-Tham gia chơi tích cực

-2 HS lên bảng

Trang 9

7’

hoa gì?

-Cho HS nhận xét sau đó đưa ra 3 bông

hoa cho HS ngửi lại

-GV: Hoa thường có màu sắc đẹp và

hương thơm Hôm nay chúng ta cùng tìm

hiểu về các loài hoa Ghi tựa

Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.

Mục tiêu: Biết quan sát, so sánh để tìm ra

sự khác nhau về máu sắc, mùi hương của

một số loài hoa.

+ Phân loại các bông hoa sưu tầm được.

Cách tiến hành:

-GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm:

+ Yêu cầu HS để ra trước mặt các bông

hoa hoặc tranh vẽ hoa đã sưu tầm được

+ Yêu cầu các em dán hoa vào giấy A0 ,

quan sát màu sắc, hương thơm của mỗi

bông hoa của nhóm mình Sau đódán trên

bảng lớp

- Tổ chức làm việc cả lớp

+ Gọi HS lên bảng giới thiệu trước lớp về

các bông hoa em có

- Nhận xét, tuyên dương

+ Hoa có những màu sắc như thế nào?

+ Mùi hương của các loài hoa giống hay

khác nhau?

+ Hình dạng của các loài hoa khác nhau

như thế nào?

-Kết luận: Các loài hoa thường khác nhau

về hình dáng, màu sắc Mỗi loài hoa có

một mùi hương riêng

Hoạt động 2: Các bộ phận của hoa.

-GV cho HS quan sát một bông hoa có đủ

các bộ phận

-GV chỉ vào các bộ phận và yêu cầu HS

gọi tên, sau đó giới thiệu lại về tên các bộ

phận cho HS biết: Hoa thường có các bộ

phận là cuống hoa, đài hoa, cánh hoa và

nhị hoa

- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau chỉ và

giới thiệu cho nhau về các bộ phận của

bông hoa mình đã sưu tầm được

-2 HS bịt mắt được ngửi hoa và đoán tên hoa rồi ghi lên bảng

-Các HS khác nhận xét đúng/sai

-Lắng nghe

+ HS làm việc theo nhóm và thực hiện theo yêu cầu của GV

+ HS dán hoa theo màu sắc ( đỏ, vàng, trắng, có mùi thơm, không có mùi thơm

+ Đại diện nhóm lên bảng giới thiệu với cả lớp về bộ sưu tập của nhóm mình

+ Hoa có nhiều màu sắc khác nhau: trắng, đỏ, hồng,

+ Mùi hương của loài hoa khác nhau

+ Hoa có hình dạng rất khác nhau, có hoa to trông như cái kèn, có hoa tròn, có hoa dài, -Lắng nghe

- HS quan sát

- HS trả lời và lắng nghe GV giới thiệu

-HS làm việc theo nhóm

Trang 10

5’

- Gọi một số HS lên bảng chỉ và gọi tên

các bộ phận của một bông hoa bất kì

Hoạt động 3:

Mục tiêu: Nêu được chức năng và ích lợi

của hoa.

Cách tiến hành:

-Yêu cầu HS làm việc cặp đôi: cùng quan

sát các loại hoa trong hình 5, 6,7, 8 /91

SGK và cho biết hoa đó dùng để làm gì?

Hoa có chức năng gì?

-Sau 3 phút, gọi HS báo cáo kết quả làm

việc

-Yêu cầu HS kể thêm những ích lợi khác

của hoa mà em biết

-GV chốt: Hoa có nhiều ích lợi, hoa dùng

để trang trí, làm nước hoa, ướp chè, để ăn,

để làm thuốc Hoa là cơ quan sinh sản của

cây

4/ Củng cố – dặn dò:

-YC HS đọc phần bạn cần biết SGK

-Nhắc nhở HS cần phải bảo vệ hoa

Hoa có hương thơm nhưng chúng ta không

nên ngửi nhiều hương hoa vì như thế sẽ

không tốt cho sức khoẻ Nếu ở trong

phòng kín có nhiều hoa hoặc đặt lọ hoa ở

đầu giường khi đi ngủ sẽ rất khó thở Một

số phấn hoa như hoa mơ có thể gây ngứa

nên chúng ta cần chú ý khi tiếp xúc với

các loài hoa

-Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- HS lên bảng thực hiện yêu cầu Các HS khác nhận xét, bổ sung

- HS làm việc theo cặp cùng quan sát hoa trong các hình và nói cho bạn bên cạnh biết hoa đó để làm gì Câu trả lời đúng là:

Hình 5, 6: Hoa để ăn

Hình 7, 8: Hoa để trang trí

+ Chức năng của hoa là cơ quan sinh sản của cây

- 2 -3 HS trả lời trước lớp về lợi ích của từng loại hoa trong hình minh hoạ

-HS động não để kể tên hoa và lợi ích của hoa đó

1 – 2 HS nhắc lại phần kết luận

- 1, 2 HS đọc phần cần biết SGK

ĐẠO ĐỨC – T24

I Mục tiêu:

- Biết đựơc những việc cần làm khi gặp đám tang

- Bước đầu biết cảm thông với những đau thương, mất mát người thân của người khác

II Chuẩn bị:

 Phiếu học tập cho hoạt động 2, tiết 1

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Vẽ sẵn hình bài tậ p3 vào bảng phụ. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
s ẵn hình bài tậ p3 vào bảng phụ (Trang 1)
-GV viết lên bảng phép tính: 6000 =? và yêu cầu HS nhẩm, nêu kết quả. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
vi ết lên bảng phép tính: 6000 =? và yêu cầu HS nhẩm, nêu kết quả (Trang 2)
2/ Kiểm tra bài cũ: - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
2 Kiểm tra bài cũ: (Trang 3)
-3 HS lên bảng làm BT. Đặt tính rồi tính - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
3 HS lên bảng làm BT. Đặt tính rồi tính (Trang 5)
-Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như thế nào?  - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
u ốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như thế nào? (Trang 6)
-GV gọi HS lên bảng TLCH: - Lá cây có màu gì?  - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
g ọi HS lên bảng TLCH: - Lá cây có màu gì? (Trang 8)
 Các hình minh hoạ trong SGK. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
c hình minh hoạ trong SGK (Trang 8)
+ Gọi HS lên bảng giới thiệu trước lớp về các bông hoa em có. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
i HS lên bảng giới thiệu trước lớp về các bông hoa em có (Trang 9)
-HS lên bảng thực hiện yêu cầu. Các HS khác nhận xét, bổ sung. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
l ên bảng thực hiện yêu cầu. Các HS khác nhận xét, bổ sung (Trang 10)
III. Các hoạt động dạy - học: - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
c hoạt động dạy - học: (Trang 11)
-GV gọi HS lên bảng TLCH: - Vì sao phải tôn trọng đám tang .  - GV nhận xét, tuyên dương. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
g ọi HS lên bảng TLCH: - Vì sao phải tôn trọng đám tang . - GV nhận xét, tuyên dương (Trang 11)
-Nghe – viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
ghe – viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi (Trang 12)
 Bảng viết sẵn bài chính tả và các bài tập. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
Bảng vi ết sẵn bài chính tả và các bài tập (Trang 12)
-HS viết bảng lớp + bảng con. -HS nghe, viết vào vở. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
vi ết bảng lớp + bảng con. -HS nghe, viết vào vở (Trang 13)
-GV viết lên bảng các chữ số La Mã I, V, X và giới thiệu cho HS. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
vi ết lên bảng các chữ số La Mã I, V, X và giới thiệu cho HS (Trang 14)
-GV gọi HS lên bảng đọc các chữ số La Mã theo đúng thứ tự xuôi, ngược, bất kì. -Nhận xét và sửa lỗi cho HS. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
g ọi HS lên bảng đọc các chữ số La Mã theo đúng thứ tự xuôi, ngược, bất kì. -Nhận xét và sửa lỗi cho HS (Trang 15)
 Tranh minh hoa bài tập đọcï. Bảng phụ viết sẵn câu văn cần HD luyện đọc. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
ranh minh hoa bài tập đọcï. Bảng phụ viết sẵn câu văn cần HD luyện đọc (Trang 16)
 Chuẩn bị một số que diêm, một số que bằng bìa có thể gắn trên bảng. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
hu ẩn bị một số que diêm, một số que bằng bìa có thể gắn trên bảng (Trang 17)
a.Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ học lên bảng. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
a. Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ học lên bảng (Trang 17)
-GV gọi HS lên bảng viết các chữ số La Mã từ 1 đến 12, sau đó chỉ bảng và yêu cầu HS đọc theo  tay chỉ. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
g ọi HS lên bảng viết các chữ số La Mã từ 1 đến 12, sau đó chỉ bảng và yêu cầu HS đọc theo tay chỉ (Trang 18)
-3 hs lên bảng chữa bài. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
3 hs lên bảng chữa bài (Trang 19)
-HS làm bảng lớp + SGK. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
l àm bảng lớp + SGK (Trang 19)
-HS viết bảng lớp + bảng con. -HS nghe viết vào vở. - Giáo án soạn bài Lớp 3 – Tuần 24
vi ết bảng lớp + bảng con. -HS nghe viết vào vở (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w