Khái niệm chung về nước dưới đất NDĐII... Nước di chuyển theo hướng thẳng đứng... Đặc điểm nước dưới đất... Causes of Ground Water Movement Hydraulic head h = elevation + p
Trang 1CHƯƠNG 12
NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Trang 2I Khái niệm chung về nước dưới đất (NDĐ)
II Tác dụng địa chất của NDĐ
Tiềm thực cơ học
Tiềm thực hóa học- karst hóa
III Tac dụng vận chuyển & trầm tích của
NDĐ
Trang 3I Khái niệm chung về nước dưới đất (NDĐ)
Gồm tất cả các loại nước tồn tại dưới các dạng khác nhau trong các khe nứt và lỗ hỗng của đất đá.
Phân bố ở khắp mọi nơi
Nước ngầm là 1 loại NDĐ
Có ý nghĩa quan trọng đ/v con người & tự nhiên
Tài nguyên tái tạo được nếu quản lý tốt
Nước khoáng có lợi cho sức khỏe
C/c nhiệt từ NDĐ nước có nhiệt độ cao
Trang 42 Trạng thái NDĐ
Trạng thái hơi nước
Nước hấp phụ: tồn tại ở dạng phân tử trên bề mặt khoáng vật theo lực hút tĩnh điện
Nước màng mỏng: màng nước mỏng trên bề mặt đá
Nước mao quản
Nước trọng lực: di chuyển do trọng lực
Nước ở thể rắn
Nước kết tinh: tham gia vào thành phần khoáng vật
Trang 53 Nguồn gốc
Nước ngấm thấu: nước trên mặt ngấm
xuống
Nước ngưng tụ từ hơi nước
Nước trầm tích: có nguồn gốc biển, hình thành cùng với trầm tích
Nướ nguyên sinh- nước magma: nhiệt độ cao, thành phần khác với nước mặt
Nước thủy phân: nước phân giải tách ra từ các khoáng vật chứa nước kết tinh
Trang 64 Điều kiện tàng trữ & chuyển động của
NDĐ Liên quan đến độ lỗ hổng và tính thấm của
nước.
Độ lỗ hổng : mức độ rỗng của đá Tỉ số giữa thể tích toàn bộ lỗ hổng và thể tích V của đá.
- Đá bở rời có độ lỗ hổng lớn.
- Đá có hạt đều độ lỗ hổng > đá hạt không đều
- Đá gần mặt đất có độ lỗ hổng lớn hơn đá dưới sâu
Tính thấm nước của đá: khả năng để cho nước thấm qua các lỗ hổng của đá, phụ thuộc:
- Độ lỗ hổng, đường kính lỗ hổng.
- Kích thước hạt
Trang 8Phân chia đá theo mức độ thấm nước
m 3 /ngày đêm Thấm nước tốt Đá hòn, cuội,
tầng cát, đá hang hốc
> 10
Thấm nước Tầng cát,cát kết,
cuội kết, đá nứt ne
1- 10
Thấm nước trung
bình
Bột kết, đá vôi sét 1- 0,1
Thấm nước kém Đất á cát, đất á
Không thấm nước Đất sét, đá không
Trang 9 Tầng thấm nước: để cho nước đi qua.
Tầng chứa nước: ngấm nước và giữ lại nước trong tầng, nước di chuyển theo
trọng lực
Tầng cách nước: không cho nước đi qua
Độ ẩm của đá: khả năng giữ lại một lượng nước nhất định của đá
Trang 10Sự chuyển động của NDD& tính phân đới theo chiều đứng
Đới thông khí: từ mặt đất đến mực nước cao nhất của NDD vào mùa lũ Nước di
chuyển theo hướng thẳng đứng
Đới biến động theo thời tiết: giới hạn bởi 2 mực nước tự do, ở trạng thái bão hòa
nước, nước di chuyển theo chiều ngang
Đới bão hòa nước: giới hạn giữa mực nước tự do và tầng chắn
Vận tốc chậm: trung bình <1m/ ngày đêm.Trong hang động v= 100m/ ngày đêm
Trang 11Đới thông khí:
gồm nước và
không khí trong lỗ hổng khe nứt
Đới bão hòa: nước chứa đầy trong lỗ hổng, khe nứt
Trang 12Đặc điểm nước dưới đất
Trang 13Confined vs Unconfined Aquifers
Trang 14Causes of Ground Water
Movement
Hydraulic head (h) = elevation + pressure
Hydraulic gradient = difference in head/distance
Water flows from zones of high hydraulic gradient to low hydraulic
gradient
h g = ∆ h/L
Trang 155 Phân loại NDD
Theo nguồn gốc
Theo điều kiện tàng trữ:
- Nước ở đới thông khí: nước mao quản,
nước hấp phụ,nước màng mỏng, thổ
nhưỡng, thấu kính nước, nước đụn cát
- Nước ngầm: NDD phân bố ở tầng nước dưới đất đầu tiên trên mặt của tầng cách nước đầu tiên kể từ trên mặt xuống Gương nước ngầm= bề mặt nước ngầm là bề mặt phía trên của tầng nước ngầm
Trang 19- Nước gian tầng: nước trọng lực nằm trong
tầng chứa nước, giữa 2 tầng cách nước:
Nước gian tầng không áp : nước chảy do trọng lực
Nước gian tầng có áp= nước artesi : nước phân bố trong các cấu tạo lõm hay đơn nghiêng,
do sự chênh lệch độ cao giữa miền cấp nước và miền thoát nước tạo miền áp lực nên
nước tự phun khi khoan đến tầng chứa nước.
Trang 21Phân loại NDD theo hàm lượng khoáng hóa
Theo hàm lượng khoáng hóa:nước nhạt,
nước hơi mặn, nước mặn, nước muối
Theo hàm lượng ion Ca, Mg (0,01 CaO và
MgO/l nước): nước rất mềm, mềm, hơi cứng, cứng, rất cứng, nước khoáng (HCO3, Cl, SO4)
Theo nhiệt độ: nước mát <20 0 , ấm, nóng, rất nóng>42 0
Theo nguồn nước
Nguồn đi lên: nước tự phun
Nguồn đi xuống
Nguồn liên tục
Nguồn gián đoạn
Trang 226 Tính chất vật lý của NDD
Trang 23II Tác dụng địa chất của NDD
1 Tác dụng phá hoại (tiềm thực)
Tiềm thực cơ học: yếu vì chảy chậm, lưu lượng nhỏ Nước khoét rộng các khe nứt, hang động gây sụp lở.
Tiềm thực hóa học (karst hóa): ăn mòn địa hình karst
H2O + CO2 + CaCO3 Ca(HCO3)2
Điều kiện có karst hóa:
- Đá dễ hòa tan: carbonat, đá muối .
- Đá hạt to (d>0,01mm)
- Tính thẩm thấu mạnh
- Năng lực hòa tan của nước: khi có chứa nhiều CO 2
- Sự di động của nước: v lớn, hòa tan nhanh
Trang 24Địa hình do karst hóa
Trong đới thông khí: rãnh karst, phễu
karst, giếng karst
Trong đới bão hòa nước: hang karst, thung lũng karst, cánh đồng karst
Karst cổ, karst sống, karst chết
Trang 26Hồ karst
Trang 27III Tác dụng vận chuyển và trầm
tích
yếu là hóa học dưới dạng các ion và chất keo
Vật chất l/q đến thành phần vật chất của vùng NDD chảy qua
Trang 28Thạch nhũ