Đoạn thẳng AB là hình : a Không có tâm đối xứng.. c Có hai tâm đối xứng b Có một tâm đối xứng d Có ba tâm đối xứng Câu 5.. Điền dấu “x” thích hợp vào ô trống a Hình thang có hai cạnh đá
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC NINH SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 LỚP 8
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Năm học : 2010 - 2011
*********** **********
Môn : TOÁN Thời gian : 90 phút ( không kể phát đề )
***********************
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng (từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1 Đa thức x2 − 4 được phân tích thành :
A (x − 2)(x + 2) C (x + 2)2
Câu 2 Kết quả của phép tính 2x6+3 2− x6−3 là :
A −1 B 1 C 12 D 0
Câu 3 Tìm x khi biết x2 − 2x = 0
A 0; 2 B 0 C 2 D −2, 2
Câu 4 Đoạn thẳng AB là hình :
a) Không có tâm đối xứng c) Có hai tâm đối xứng
b) Có một tâm đối xứng d) Có ba tâm đối xứng
Câu 5 Điền dấu “x” thích hợp vào ô trống
a Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
b Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
c Tứ giác có ba góc vuông là hình vuông
d Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
Câu 6 Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống “……” trong các đẳng thức sau :
2 2
2
5 2
a
) ) 4x 4 2
) ) :
1
b
a a
x
x
−
II – BÀI TẬP TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử : 6a + ac – bc – 6b
Bài 2 : (1điểm) Làm tính chia : (2x3 – 9x2 + 13x – 12) : (x − 3)
Bài 3 : Rút gọn phân thức (2 điểm)
a) 2 4
6 5
8
16
yz x
z y x
b) 22x x2++22y xy
Bài 4 : ( 3 điểm) Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) Từ A kẻ tia Ax song song với
BC, tia Ax cắt DC ở E
a) Chứng minh tứ giác ABCE là hình bình hành
b) Kẻ đường cao AH, kéo dài BA về phía A một đoạn AM = HD Chứng minh tứ giác AHDM là hình chữ nhật
c) Lấy điểm N đối xứng với điểm A qua điểm H Chứng minh tứ giác AEND là hình thoi
1